three /θri:/ số 3 Identify the vowels which are pronounce /i:/ Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/ Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm sau là /i:/ trong những hợp cụ th
Trang 1NHỮNG BÀI HỌC PHÁT ÂM TỪ VỰNG CƠ BẢN
Unit 1:
Long vowel /i:/
Nguyên âm dài /i:/
Introduction
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên
Examples
Trang 2three /θri:/ số 3
Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)
Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm sau là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:
1 Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những
chữ be, he, she, me
2 Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm
3 "ee" thường được phát âm là /i:/
Trang 3heel /hi:l/ gót chân
Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là /iə/ Ví dụ beer /biə/, cheer /t∫iə/
4 "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:
Lưu ý: trong một số trường hợp khác "ei" được phát âm là /ei/, /ai/, /εə/ hoặc /e/
5 "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp
key /ki:/ chìa khoá
Lưu ý: "ey" còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/ vídụ: prey /preɪ/, obey /o'beɪ/, money /mʌnɪ/
6 "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ
Trang 4grievous /'gri:vəs/ đau khổ, đau đớnTrường hợp ngoại lệ:
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,
khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên
So sánh với cách phát âm /i:/
Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài
Examples
Trang 51 “a” được phát âm là /ɪ/ khi: đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng age
2 “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”
Trang 6renew /rɪ’nju:/ đổi mới
3 “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i+phụ âm
4 "ui" được phát âm là /ɪ/
Trang 7UNIT 3
Short vowel /e/
Nguyên âm ngắn /e/
Introduction
Cách phát âm: gần giống như phát âm /ɪ/, nhưng khoảng cách môi trên-dưới mở rộng hơn, vị trí lưỡi thấp hơn
Examples:
Identify the vowels which are pronounce /e/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /e/)
1 "a" được phát âm là /e/
Trang 8Example Transcription Meanings
2 "e" được phát âm là /e/ đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ
Lưu ý: trường hợp ngoại lệ:
3 "ea" thường được phát âm là /e/ trong một số trường hợp như sau:
Trang 9breath breθ/ thở, hơi thở
Trang 10bag /bæg/ cái túi
Identify the vowels which are pronounce /æ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /æ/)
“a” được phát âm là /æ/ trong các trường hợp:
- Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm
- Khi ở trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và đứng trước hai phụ âm
Trang 11manner /'mænə(r)]/ cách thức, thể cách
- Chú ý: Một số từ người Anh đọc là /aː/, người Mỹ đọc là /æ/
Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/
đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm /æ/
Examples
Trang 12Identify the vowels which are pronounce /ʌ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʌ/)
1 "o" thường được phát âm là /ʌ/ trong những từ có một âm tiết, và trong những âm tiết được nhấn mạnh của những từ có nhiều âm tiết
2 "u" thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có tận cùng bằng u+phụ âm
Trang 13smug /smʌg/ tự mãn, tự đắc
Trong những tiếp đầu ngữ un, um
3 "oo" thường được phát âm là /ʌ/ trong một số trường hợp như
4 "ou" thường được phát âm là ʌ/ đối với những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âm
Trang 14Cách phát âm: đưa lưỡi xuống thấp và về phía sau, miệng mở không rộng cũng không hẹp quá (nhìn hình vẽ)
Example
bar /bɑː/ quán rượu, quán bar
văn chương)
Identify the vowels which are pronounce /ɑː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɑː/)
1 "a" được phát âm là /ɑː/ trong một số trường hợp
bar /bɑː/ quán rượu
Trang 15start /stɑːt/ bắt đầu
hard /hɑːd/ khó khăn
carp /kɑːp/ bắt bẻ
2 "ua" và "au" cũng có thể được phát âm là /ɑː/
Trang 16cot /kɒt/ cái lán, nhà tranh
odd /ɒd/ lặt vặt, linh tinh
hop /hɒp/ bước nhảy ngắn, nhảy lò cò
rob /rɒb/ ăn trộm, cướp đoạt
UNIT 8Long vowel / ɔː/
Nguyên âm dài / ɔː/
Introduction
Cách phát âm: Lưỡi di chuyển về phía sau, phần lưỡi phía sau nâng lên, môi tròn và mở rộng
Trang 17Example:
or /ɔː(r)/ hay, hoặc
Identify the vowels which are pronounce / ɔː/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / ɔː/ )
1 "a" được phát âm là /ɔː/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "ll"
Trang 18hall /hɔːl/ hội trường, phòng họp lớnwall /wɔːl/ bức tường
Ngoại lệ:
shall /ʃæl/ phải, sẽ
2 "o" thường được phát âm là /ɔː/ trong những từ có nhóm or+phụ âm
3 "au" thường được phát âm là /ɔː/ trong một số trường hợp như:
Trang 194 "aw" thường được phát âm là /ɔː/ khi trong một từ có tận cùng là aw hay aw+phụ âm
law /lɔː/ luật pháp
bawl /bɔːl/ kêu, la lớn
dawn /dɔːn/ buổi bình minh
draw /drɔː/ kéo, lôi
5 "oa" được phát âm là /ɔː/ khi đứng trước "r"
soar /sɔː/ bay vút lên
hoar /hɔː/ tóc hoa râm
oar /ɔː(r)/ mái chèo
roar /rɔː(r)/ gầm rống
UNIT 9Short Vowel /ʊ/
Nguyên âm ngắn /ʊ/
Introduction
Cách phát âm: lưỡi di chuyển về phía sau, môi mở hẹp và tròn
Trang 20wolf /wʊlf/ chó sói
full /fʊl/ đầy đủ
pull /pʊl/ lôi kéo
foot /fʊt/ chân, bàn chân
Identify the vowels which are pronounce / ʊ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / ʊ/ )
1 "o" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp
wolf /wʊlf/ chó sói
2 "oo" thường được phát âm là /ʊ/
Trang 21foot /fʊt/ chân
took /tʊk/ quá khứ của take
3 "ou" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp :
UNIT 10Long vowel /u:/
Nguyên âm dài /u:/
shoe /ʃuː/ giầy
blue /bluː/ màu xanh
Luke /luːk/ (tên người)
fool /fuːl/ ngớ ngẩn
Trang 22pool /puːl/ ao, bể bơi
food /fuːd/ thức ăn
glue /gluː/ keo dính
hoop /huːp/ cái vòng
boot /buːt/ ủng, giày ống
coot /kuːt/ chim sâm cầm
two /tuː/ số hai
who /huː/ ai (chỉ người)
true /truː/ đúng
chew /tʃuː/ nhai
brew /bruː/ pha (trà), ủ (bia)
Identify the vowels which are pronounce / uː/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / uː/ )
1 "o" thường được phát âm là /ʊ/ trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hay o với phụ âm
2 "u" còn được phát âm là /ʊ/
blue /bluː/ màu xanh lam
Trang 23lunacy /ˈluːnəsɪ/ sự điên rồ
3 "oo" còn được phát âm là /ʊ/
cool /kuːl/ mát mẻ
food fuːd/ đồ ăn, thực phẩm
pool /puːl/ bể bơi
soot /suːt/ nhọ nồi
tool /tuːl/ đồ dùng
4 "ou" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp
5 "ui" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp
Trang 24bruit /bruːt/ tin đồn, tiếng đồn
bird /bɜːd/ con chim
word /wɜːd/ từ, lời nói
Trang 25curl /kɜːl/ quăn, sự uốn quăn
girl /gɜːl/ cô gái
sir /sɜː(r)/ ngài (trong xưng hô)
Identify the vowels which are pronounce / ɜː/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɜː/ )
1 "o" thường được phát âm là /ɜː/ trong một số trường hợp
work /wɜːk/ công việc
word /wɜːd/ từ
2 "u" còn được phát âm là /ɜː/
burn /bɜːn/ đốt cháy
3 "i", "e", "ea" và "ou" thỉnh thoảng cũng được phát âm là /ɜː/ khi trọng âm rơi vào những từ này
bird /bɜːd/ con chim
herd /hɜːd/ bầy, đàn, bè lũ
were /wɜː(r)/ thì, là (quá khứ của to be)
Trang 26courtesy /ˈkɜːtəsɪ/ lịch sự, nhã nhặn
girl /gɜːl/ cô gái
sir /sɜː(r)/ ngài (trong xưng hô)
Trang 27ago /əˈgəʊ/ trước đây
1 "a" được phát âm là /ə/
sofa /ˈsəʊfə/ ghế bàng
2 "e" được phát âm là /ə/
Trang 28Example Transcription Meaning
atom /ˈætəm/ nguyên tử
4 "u" được phát âm là /ə/
upon /əˈpɒn/ bên trên
5 "ou" được phát âm là /ə/
UNIT 13Diphthong /eɪ/
Nguyên âm đôi /eɪ/
Introduction
Trang 29Cách phát âm: phát âm hơi kéo dài từ /e/ dần dần chuyển đến và kết thúc tại /ɪ/ Âm /ɪ/ phát âm rất ngắn vànhanh.
Example
pay /peɪ/ trả tiền
tail /teɪl/ cái đuôi
hey /heɪ/ ê, này
face /feɪs/ khuôn mặt
hate /heɪt/ ghét
baby /ˈbeɪbi/ đứa bé
gray /greɪ/ màu xám
Identify the vowels which are pronounce / eɪ / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / eɪ /)
1 "a" được phát âm là /eɪ/
+ Trong những từ có một âm tiết và có hình thức tận cùng bằng a+phụ âm+e
gate /geɪt/ cổng
safe /seɪf/ an toàn
Trang 30tape /teɪp/ dây, dải băngdate /deɪt/ ngày
late /leɪt/ muộn
lake /leɪk/ hồ nước
cape /keɪp/ mũi đất
mane /meɪn/ lông bờm
mate /meɪt/ bạn cùng họcfate /feɪt/ số phận
+ Trong một âm tiết ở liền trước có tận cùng bằng "ion" và "ian"
Ngoại lệ:
2 "ai" được phát âm là /eɪ/ khi đứng trước một phụ âm trừ "r"
rain /reɪn/ mưa
tail /teɪl/ đuôi
bail /beɪl/ tiền bảo lãnhhail /heɪl/ chào mừngmail /meɪl/ thư
Trang 31nail /neɪl/ móng tay
sail /seɪl/ cái buồm
maid /meɪd/ người hầu gái
wait /weɪt/ đợi chờ
3 "ay" thường được phát âm là /eɪ/ trong những từ có tận cùng bằng "ay"
clay /kleɪ/ đất sét
day /deɪ/ ngày
hay /heɪ/ cỏ khô
gay /geɪ/ vui vẻ
play /pleɪ/ chơi
ray /reɪ/ tia sáng
stay /steɪ/ ở lại
tray /treɪ/ cái khay
pay /peɪ/ trả tiền
lay /leɪ/ đặt, để
Ngoại lệ:
quay /kiː/ bến tàu
4 "ea" được phát âm là /eɪ/
5 "ei" thường được phát âm là /eɪ/
Trang 32freight /freɪt/ chở hàng bằng tàu
6 "ey" thường được phát âm là /eɪ/
they /ðeɪ/ họ, bọn họ
prey /preɪ/ con mồi, nạn nhân
grey /greɪ/ màu xám
obey /əʊˈbeɪ/ nghe lời
UNIT 14
Diphthong / aɪ /
Nguyên âm đôi / aɪ /
Introduction
Cách phát âm: âm này bắt đầu bằng một nguyên âm ở giữa lưỡi /ɑː/ và nâng lên trên đến chữ /ɪ/, khi phát
âm /ɑː/ miệng mở rộng, đến /ɪ/ miệng hẹp dần
Example
rice /raɪs/ gạo
fine /faɪn/ tốt, nguyên chất
Trang 33child /tʃaɪld/ đứa trẻ
nice /naɪs/ đẹp
kind /kaɪnd/ tốt bụng
mind /maɪnd/ ý nghĩ, tâm trí
guy /gaɪ/ chàng trai
my /maɪ/ của tôi (tính từ sở hữu)
sigh /saɪ/ tiếng thở dài
Identify the vowels which are pronounce / aɪ / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / aɪ /)
1 "i" thường được phát âm là /aɪ/ đối với những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng i+phụ âm+e
bike /baɪk/ cắn, vết cắn
site /saɪt/ nơi chỗ, vị trí
kite /kaɪt/ cái diều
dine /daɪn/ ăn bữa tối
side /saɪd/ bên cạnh
tide /taɪd/ nước thủy triều
like /laɪk/ ưa thích, giống
mine /maɪn/ của tôi (từ sở hữu)
2 "ei" thường được phát âm là /aɪ/ trong một số trường hợp
Trang 34seismic /ˈsaɪzmɪk/ (thuộc) động đất
3 "ie" được phát âm là /aɪ/ khi nó là những nguyên âm cuối của một từ có một âm tiết
lie /laɪ/ nằm, nói dối
pie /paɪ/ bánh nhân
tie /taɪ/ thắt, buộc
4 "ui" được phát âm là /aɪ/ trong những từ có ui+phụ âm+e
5 "uy" phát âm là /aɪ/
guy /gaɪ/ chàng trai
Trang 35boy /bɔɪ/ cậu bé, chàng trai
coin /kɔɪn/ đồng tiền
foil /fɔɪl/ lá (kim loại)
toil /tɔɪl/ công việc khó nhọc
Identify the vowels which are pronounce / ɔɪ / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / ɔɪ /)
"oi" và "oy" thường được phát âm là /ɔɪ/ (Xem ví dụ trên)
Trang 36cow /kaʊ/ con bò cái
now /naʊ/ bây giờ
foul /faʊl/ hôi hám, bẩn thỉu
out /aʊt/ ngoài, bên ngoài
how /haʊ/ thế nào
ouch /aʊtʃ/ ngọc nạm, kim cương nạm (vào
trang sức)bow /baʊ/ cái cung
brow /braʊ/ mày, lông mày
Identify the vowels which are pronounce / aʊ / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / aʊ /)
1 "ou" được phát âm là /aʊ/ trong những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âm
loud /laʊd/ (âm thanh) ầm ĩ, to
Trang 37south /saʊθ/ hướng nam, phía nam
đấy đủ
2 "ow" được phát âm là /aʊ/
plow /plaʊ/ cái cầy
brow /braʊ/ lông mày
Trang 38coat /kəʊt/ áo choàng
boat /bəʊt/ tàu, thuyền
cold /kəʊld/ lạnh lẽo
comb /kəʊm/ cái lược
Identify the vowels which are pronounce / əʊ / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / əʊ /)
1 "O" thường được phát âm là /əʊ/ khi nó ở cuối một từ
ago /əˈgəʊ/ trước đây
Trang 39toe /təʊ/ ngón chân
2 "oa" được phát âm là /əʊ/ trong một từ có một âm tiết tận cùng bằng một hay hai phụ âm
coat /kəʊt/ áo choàng
road /rəʊd/ con đường
coal /kəʊl/ than đá
loan /ləʊn/ sự cho vay nợ
moan /məʊn/ tiếng than, tiếng rên vang
goat /gəʊt/ con dê
moat /məʊt/ hào, xung quanh thành trì
soap /səʊp/ xà phòng
load /ləʊd/ vật nặng, gánh nặng
3 "ou" có thể được phát âm là /əʊ/
soul /səʊl/ tâm hồn
4 "ow" được phát âm là /əʊ/
Trang 40Nguyên âm đôi / ɪə /
area /ˈeərɪə/ vùng, khu vực
ear /ɪə(r)/ tai
tear /tɪə(r)/ nước mắt
pier /pɪə(r)/ bến tàu, cầu tàu
Identify the vowels which are pronounce /ɪə/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɪə/)
1 "ea" được phát âm là /ɪə/ trong những từ có nhóm ear
Trang 41smear /smɪə(r)/ trát, bôi lem nhem
2 "ee" phát âm là /ɪə/ khi đứng trước tận cùng là "r" của mỗi từ
beer /bɪə(r)/ bia
deer /dɪə(r)/ con nai, hoẵng
leer /lɪə(r)/ liếc trộm
UNIT 19Diphthong / eə /
Nguyên âm đôi / eə /
Trang 42Example Transcription Meaning
air /eə(r)/ không khí
bear /beə(r)/ mang vác, chịu đựng
pair /peə(r)/ đôi, cặp
care /keə(r)/ chăm sóc
wear /weə(r)/ đội, mặc
hair /heə(r)/ tóc
Identify the vowels which are pronounce / eə / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / eə /)
1 "a" được phát âm là /eə/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "are" hoặc trong một âm tiết của một từ khi "a" đứng trước "r"
bare /beə(r)/ trần, trần truồng
care /keə(r)/ chăm sóc
dare /deə(r)/ dám
fare /feə(r)/ tiền vé
hare /heə(r)/ thỏ rừng
rare /reə(r)/ hiếm có, ít có
area /ˈeəriə/ vùng, khu vực
Ngoại lệ
are /ɑː(r)/ là (dạng số nhiều của to be)
Trang 432 "ai" phát âm là /eə/ khi đứng trước "r"
air /eə(r)/ không khí
fair /feə(r)/ công bằng
hair /heə(r)/ tóc
pair /peə(r)/ cặp, đôi
3 "ea" được phát âm là /eə/
bear /beə(r)/ con gấu
pear /peə(r)/ trái lê
tear /tɪə(r)/ nước mắt
wear /weə(r)/ mặc, đội, đeo
4 "ei" có thể được phát âm là /eə/
heir /eə(r)/ người thừa kế
UNIT 20Diphthong /ʊə/
Nguyên âm đôi /ʊə/
Introduction
Cách phát âm: phát âm âm /ʊ/ dài hơn một chút và sau đó nâng lưỡi lên trên và ra phía sau tạo nên âm /ə/,
âm /ə/ phát âm nhanh và ngắn
Trang 44doer /dʊə(r)/ người thực hiện
tour /tʊə(r)/ cuộc đi chơi, du lịch
poor /pʊə/ ngèo
jury /ˈdʒʊəri/ ban giám khảo
cure /kjʊə(r)/ chữa trị
Identify the vowels which are pronounce /ʊə/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʊə/)
1 "oo" được phát âm là /ʊə/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "r"
boor /bʊə(r)/ người cục mịch, thô lỗ
moor /mʊə(r)/ buộc, cột (tàu thuyền)
poor /pʊə(r)/ ngèo
2 "ou" có thể được phát âm là /ʊə/
tour /tʊə(r)/ cuộc du lịch
Trang 45get /get/ có được, lấy được
girl /gɜːl/ con gái
bag /bæg/ cái túi
clog /klɒg/ cản trở, trở ngại
frog /frɒg/ con ếch
glue /gluː/ keo, hồ dán
Trang 46again /əˈgen/ lại, làm lại
bus /bʌs/ xe bus
sip /sɪp/ hớp, nhấp
Trang 47star /stɑː(r)/ ngôi sao
sand /sænd/ cát
Identify the letters which are pronounced /s/ (Nhận biết các chữ được phát âm là /s/)
1 "c" được phát âm là /s/ khi nó đứng trước e, i hoặc y
city /ˈsɪti/ thành phố
Ngoại lệ:
2 "s" được phát âm là /s/ khi:
Trang 48- "s" đứng đầu một từ
see /siː/ nhìn thấy
song /sɒŋ/ bài hát
Ngoại lệ:
sure /ʃɔː(r)/ chắc chắn
- "s" ở bên trong một từ và không ở giữa hai nguyên âm
most /məʊst/ hầu hết
Trang 49possess /pəˈzes/ sở hữu
- "s" ở cuối một từ đi sau f, k, p, t và gh
maps /mæps/ bản đồ
taps /tæps/ vòi nước
nets /nets/ tấm lưới
Cách phát âm: đây là âm xát yếu Đầu tiên mặt lưỡi chạm mặt răng trên, phía trong, lưỡi chuyển động đi
ra phía trước, hai hàm răng đóng lại gần hơn khi luồng hơi được đẩy ra ngoài Thanh âm rung
Example
rise /raɪz/ sự tăng lên