1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

phat am tieng anh co ban -bai 1-44 pdf

71 808 13

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát âm tiếng Anh cơ bản - Bài 1-44 PDF
Trường học University of Languages and International Studies, Hanoi
Chuyên ngành English Phonetics
Thể loại Sách giáo trình
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 6,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

"ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ Example Transcription Listen Meaning grief /gri:f/ nỗi lo buồn chief /t∫i:f/ người đứng đầu believe /bi'li:v/ tin tưởng

Trang 1

http://www.tienganh123.com/phat-am-tieng-anh-co-ban (phát âm tiếng anh)

Bài 1 - Long vowel /i:/ (Nguyên âm dài /i:/ )

Unit 1:

Long vowel /i:/

Nguyên âm dài /i:/

Introduction

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút, giống như đang mỉm cười vậy

Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)

Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:

1 Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she,

me

Example Transcription Listen Meaning

complete /kəm'pliːt/ hoàn toàn

cede /si:d/ nhường, nhượngbộ

secede /sɪ'si:d/ phân ly, ly khai

benzene /'benzi:n/ chất băng din

kerosene /'kerəsi:n/ dầu hoả, dầu hôi

Vietnamese /vjetnə'mi:z/ người Việt Nam

2 Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm

Example Transcription Listen Meaning

breathe /bri:ð/ thở, thổi nhẹ

creature /'kri:t∫ə/ tạo vật

3 "ee" thường được phát âm là /i:/

Example Transcription Listen Meaning

Trang 2

three /θri:/ ri:/ số 3

see /si:/ nhìn, trông, thấy

guarantee /gærən'ti:/ bảo đảm, camđoan

Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là /iə/ Ví dụ beer /biə/, cheer /t∫iə/

4 "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:

Example Transcription Listen Meaning

receive /rɪ'si:v/ nhận được

ceiling /'si:lɪŋ/ trần nhà

receipt /rɪ'si:t/ giấy biên lai

seize /si:z/ nắm lấy, túm lấy

deceive /dɪ'si:v/ đánh lừa, lừa đảo

seignior /'si:njə/ lãnh chúa

Lưu ý: trong một số trường hợp khác "ei" được phát âm là /ei/, /ai/, /εə/ hoặc /e/ə/ hoặc /e/

Example Transcription Listen Meaning

heir /hεə/ ə/ người thừa kế

5 "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp

key /ki:/ chìa khoá

Lưu ý: "ey" còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/ vídụ: prey /preɪ/, obey /o'beɪ/, money /mʌnɪ/

6 "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ

Example Transcription Listen Meaning

grief /gri:f/ nỗi lo buồn

chief /t∫i:f/ người đứng đầu

believe /bi'li:v/ tin tưởng

belief /bi'li:f/ niềm tin, lòng tin

relieve /ri'li:v/ làm nhẹ bớt (đaubuồn)

relief /ri'li:f/ sự cứu trợ

grievance /'gri:vəns/ lời trách, phàn nàn

grievous /'gri:vəs/ đau khổ, đau đớn

Trường hợp ngoại lệ:

Example Transcription Listen Meaning

science /'saiəns/ khoa học

Practice:Listen again and repeat all the examples about long vowel /i:/ above (nghe và nhắc lại tất cả các ví dụ về

nguyên âm dài /i:/ trên đây)

Trang 3

Bài 2 - Short vowel /ɪ/ (Nguyên âm ngắn /ɪ/)

Short vowel /ɪ/

Nguyên âm ngắn /ɪ/

Introduction

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,

khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên

So sánh với cách phát âm /i:/

Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài

Examples

1 “a” được phát âm là /ɪ/ khi: đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng age

shortage /’ʃɔːtɪdʒ/ tình trạng thiếu hụt

Trang 4

baggage /’bægɪdʒ/ hành lý trang bị cầm tay

2 “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”

dethrone /dɪ’θroun/ roun/ phế vị, truất phế

reorganize /rɪ’ɔgənaɪz/ chỉnh đốn, tổ chức lại

3 “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i+phụ âm

Example Transcription Listen Meanings

4 "ui" được phát âm là /ɪ/

Trang 5

quilt /kwɪlt/ nệm bông

colloquial /kə'ləʊkwɪəl/ thuộc về đối thoại

Bài 3 - Short vowel /e/ (Nguyên âm ngắn /e/)

Short vowel /e/

Nguyên âm ngắn /e/

Introduction

Cách phát âm: gần giống như phát âm /ɪ/, nhưng khoảng cách môi trên-dưới mở rộng hơn, vị trí lưỡi thấp hơn

Examples:

Identify the vowels which are pronounce /e/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /e/)

1 "a" được phát âm là /e/

2 "e" được phát âm là /e/ đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ

Trang 6

Example Transcription Listen Meanings

Lưu ý: trường hợp ngoại lệ:

3 "ea" thường được phát âm là /e/ trong một số trường hợp như sau:

Trang 7

Bài 4 - Short vowel /æ/ (Nguyên âm ngắn /æ/ )

Identify the vowels which are pronounce /æ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /æ/)

“a” được phát âm là /æ/ trong các trường hợp:

- Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm

Trang 8

fan /fæn/ cái quạt

- Khi ở trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và đứng trước hai phụ âm

- Chú ý: Một số từ người Anh đọc là /aː/, người Mỹ đọc là /æ/

British English Listen BE American English Listen AE

Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/

đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm /æ/

Examples

Trang 9

up /ʌp/ lên trên, ở trên

Identify the vowels which are pronounce /ʌ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʌ/)

1 "o" thường được phát âm là /ʌ/ trong những từ có một âm tiết, và trong những âm tiết được nhấn mạnh của những từ

có nhiều âm tiết

Example Transcription Listen Meanings

among /əˈmʌŋ/ trong số, trong đám

brother /ˈbrʌðə/ anh, em trai

nothing /ˈnʌθri:/ ɪŋ/ không có gì

thorough /ˈθri:/ ʌrə/ hoàn toàn, khắp cả

2 "u" thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có tận cùng bằng u+phụ âm

Example Transcription Listen Meanings

Trang 10

dust /dʌst/ bụi

Trong những tiếp đầu ngữ un, um

Example Transcription Listen Meanings

uneasy /ʌnˈiːzɪ/ bối rối, lúng túng

unhappy /ʌnˈhæpɪ/ không sung sướng

umbrella /ʌmˈbrelə/ cái ô, dù

umbrage /ˈʌmbrɪdʒ/ bóng cây, bóngmát

umbilicus /ʌm'bɪlɪkəs/ cái rốn

3 "oo" thường được phát âm là /ʌ/ trong một số trường hợp như

Example Transcription Listen Meanings

4 "ou" thường được phát âm là ʌ/ đối với những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âm

Example Transcription Listen Meanings

tough /tʌf/ dẻo dai, bướng bỉnh

flourish /ˈflʌrɪʃ/ phát đạt, phồn thịnh

southern /'sʌðə(r)n/ thuộc phương nam

Trang 11

Bài 6 - Long vowel /ɑ:/ (Nguyên âm dài /ɑ:/)

Example Transcription Listen Meaning

hearken /'hɑːkən/ lắng nghe (thườngdùng trong văn

chương)

Identify the vowels which are pronounce /ɑː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɑː/)

1 "a" được phát âm là /ɑː/ trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meaning

smart /smɑːt/ thông thái, thông minh

2 "ua" và "au" cũng có thể được phát âm là /ɑː/

Example Transcription Listen Meaning

Trang 12

heart /hɑːt/ trái tim

hearken /'hɑːkən/ lắng nghe (thường dùngtrong văn chương)

laurel /'lɑːəl/ cây nguyệt quế

Bài 7 - Short vowel /ɒ/ (Nguyên âm ngắn /ɒ/)

odd /ɒd/ lặt vặt, linh tinh

hop /hɒp/ bước nhảy ngắn,nhảy lò cò

rob /rɒb/ ăn trộm, cướp đoạt

robbery /ˈrɒbəri/ vụ trộm

Identify the vowels which are pronounce /ɒ/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɒ/)

"o" thường được phát âm là /ɒ/ trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meanings

Trang 13

dog /dɒg/ con chó

bother /ˈbɒðəʳ/ làm phiền, quấy rầy

dolmen ˈdɒlmen/ mộ đá (khảo cổ học)

Bài 8 - Long vowel /ɔ:/ (Nguyên âm dài /ɔ:/)

Example Transcription Listen Meaning

cortisone /ˈkɔːtɪzəʊn/ Hoocmôn chữaviêm và dị ứng

bought /bɔːt/ mua (quá khứ củabuy)

Identify the vowels which are pronounce /ɔː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɔː/)

1 "a" được phát âm là /ɔː/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "ll"

Example Transcription Listen Meanings

Trang 14

call /kɔːl/ cuộc gọi

2 "o" thường được phát âm là /ɔː/ trong những từ có nhóm or+phụ âm

Example Transcription Listen Meanings

thorn /θri:/ ɔːn/ cái sừng

adorn /ə'dɔːn/ trang hoàng, tôđiểm

corner /'kɔːnə/ góc, chỗ góc

corpulent /'kɔːpjulənt/ mập mạp, béophệ

fortify /'fɔːtɪfaɪ/ củng cố, làmmạnh thêm

hormone /'hɔːməʊn/ hooc môn

mordant /'mɔːdənt/ chua cay (lời nói)

morning /'mɔːnɪŋ/ buổi sáng

portable /'pɔːtəbl/ di động, có thểmang theo

portrait /'pɔːtrət/ chân dung

3 "au" thường được phát âm là /ɔː/ trong một số trường hợp như:

Example Transcription Listen Meanings

fault /fɔːlt/ lỗi lầm, điều sailầm

haunt /hɔːnt/ ám ảnh, hay lui tới

launch /lɔːntʃ/ hạ thủy (một chiếctàu)

audience /'ɔːdiəns/ thính giả

daughter /'dɔːtə(r)/ con gái(trong giađình)

naughty /'nɔːtɪ/ hư, xấu nết

Trang 15

laundry /'lɔːndrɪ/ tiệm giặt ủi

maunder /'mɔːndə(r)/ nói huyên thuyên,lung tung

4 "aw" thường được phát âm là /ɔː/ khi trong một từ có tận cùng là aw hay aw+phụ âm

Example Transcription Listen Meanings

dawn /dɔːn/ buổi bình minh

awful /'ɔːfəl/ khủng khiếp, hãihùng

awkward /'ɔːkwəd/ vụng về

tawny /'tɔːnɪ/ hung hung (màusắc)

mawkish /'mɔːkɪʃ/ nhạt nhẽo, ủy mị

5 "oa" được phát âm là /ɔː/ khi đứng trước "r"

Example Transcription Listen Meanings

Trang 16

rook /rʊk/ con quạ

would /wʊd/ thời quá khứcủa will

could /kʊd/ có thể (quá khứcủa can)

foot /fʊt/ chân, bàn chân

Identify the vowels which are pronounce /ʊ/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʊ/)

1 "o" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meanings

2 "oo" thường được phát âm là /ʊ/

Example Transcription Listen Meanings

took /tʊk/ quá khứ củatake

3 "ou" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp :

Example Transcription Listen Meanings

Trang 17

Bài 10 - Long vowel /u:/ (Nguyên âm dài /u:/)

Long vowel /u:/

Nguyên âm dài /u:/

boot /buːt/ ủng, giày ống

whose /huːz/ của ai (sởhữu)

brew /bruː/ pha (trà), ủ(bia)

eschew /ɪsˈtʃuː/ tránh làm,kiêng cữ

cruise /kruːz/ đi chơi biển

through /θri:/ ruː/ thông suốt,xuyên suốt

Identify the vowels which are pronounce /uː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /uː/)

1 "o" thường được phát âm là /uː/ trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hay o với phụ âm.

Example Trancription Listen Meanings

Trang 18

lose /luːz/ mất, đánh mất

remove /rɪ'muːv/ bỏ đi, làm mấtđi

2 "u" còn được phát âm là /uː/

Example Transcription Listen Meanings

brute /bruːt/ con vật, ngườithô bạo

brutal /'bruːtl/ thô bạo, dãman

lunar /ˈluːnə/ thuộc về mặttrăng

salute /səˈluːt/ sự chào mừng

lunacy /ˈluːnəsɪ/ sự điên rồ

lunatic /ˈluːnətɪk/ người điên rồ

lubricant /ˈluːbrɪkənt/ chất dầu mỡ

3 "oo" còn được phát âm là /uː/

Example Transcription Listen Meanings

food fuːd/ đồ ăn, thựcphẩm

tooth /tuːθri:/ / cái răng

sooth /suːθri:/ / sự thật

soothe /suːð/ làm dịu, làmbớt đau

booby /'buːbɪ/ người đầnđộn, khờ

khạobooty /'buːtɪ/ chiến lợiphẩm

boohoo /bu'huː/ khóc huhu

cuckoo /'kʊkuː/ con chim cu

goodly /'guːglɪ/ (mắt) lồi, thaoláo

doomsday /'duːmzdeɪ/ ngày tận thế

4 "ou" được phát âm là /uː/ trong một số trường hợp

Trang 19

Example Transcription Listen Meanings

croup /kruːp/ bệnh đau cổhọng

group /gruːp/ một nhóm, mộtđám

douche /duːʃ/ vòi hoa sen

wounded /'wuːndɪd/ bị thương

croupier /'kruːpɪə/ người hồ lì (ởsọng bạc)

5 "ui" được phát âm là /uː/ trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meanings

bruise /bruːz/ vết thương, vếtbầm tím da

bruit /bruːt/ tin đồn, tiếngđồn

juice /dʒuːs/ nước cốt, nướctrái cây

cruise /kruːz/ cuộc đi chơitrên biển

cruiser /ˈkruːzə/ tuần dươnghạm

recruit /rɪˈkruːt/ mộ binh, tuyểnlính

Ngoại lệ:

Example Transcription Listen Meanings

fluid /ˈfluːɪd/ chất lỏng, lỏng

ruin /ˈruːɪn/ sự đổ nát, vếttích đổ nát

Trang 20

Bài 11 - Long vowel /ɜ:/ (Nguyên âm dài /ɜ:/)

Unit 11

Long vowel /ɜ:/

Nguyên âm dài /ɜ:/

Introduction

Cách phát âm: đây là nguyên âm dài, khi phát âm miệng mở vừa, vị trí lưỡi thấp

(lưu ý: ở một số sách /ɜː/ được phiên âm là /əː/

Example

Example Transcription Listen Meaning

burst /bɜːst/ sự nổ tung,tiếng nổ

curl /kɜːl/ quăn, sự uốnquăn

sir /sɜː(r)/ ngài (trongxưng hô)

surgeon /ˈsɜːdʒən/ bác sĩ phẫuthuật

occur /əˈkɜː(r)/ xảy ra, xảy đến

circuit /ˈsɜːkɪt/ chu vi

Identify the vowels which are pronounce /ɜː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɜː/)

1 "o" thường được phát âm là /ɜː/ trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meaning

worship /'wɜːʃip/ sự tôn sùng

2 "u" còn được phát âm là /ɜː/

Example Transcription Listen Meaning

Trang 21

burn /bɜːn/ đốt cháy

burglar /'bɜːglər/ kẻ trộm

burly /'bɜːlɪ/ lực lưỡn, vạmvỡ

curtain /'kɜːtən/ rèm cửa

3 "i", "e", "ea" và "ou" thỉnh thoảng cũng được phát âm là /ɜː/ khi trọng âm rơi vào những từ này

Example Transcription Listen Meaning

sir /sɜː(r)/ ngài (trongxưng hô)

circuit /ˈsɜːkɪt/ chu vi, mạchđiện

Bài 12 - Short vowel /ə/ (Nguyên âm ngắn /ə/)

Unit 12

Short vowel /ə/

Nguyên âm ngắn /ə/

Introduction

Cách phát âm: Đây là một nguyên âm rất ngắn Khi phát âm đưa lưỡi lên phía trước và hơi hướng lên trên

(Những nguyên âm như a, e, i, o, u trong phần không nhấn mạnh của một chữ có thể được phát âm là /ə/ hoặc /ɪ/ ví dụ

trong từ accept, từ a được phát âm là /ə/ vì nó không phải là từ có trọng âm nhấn vào).

Example

Example Transcription Listen Meaning

banal /bəˈnɑːl/ thường, tầmthường

Trang 22

effort /ˈefət/ nỗ lực

available /əˈveɪləbļ/ sẵn có

surprise /səˈpraɪz/ ngạc nhiên

1 "a" được phát âm là /ə/

Example Transcription Listen Meaning

banana /bəˈnɑːnə/ quả chuối

apartment /əˈpɑːtmənt/ căn hộ

changeable /ˈtʃeɪndʒəbļ/ có thể thay đổiđược

explanation /ˌekspləˈneɪʃən/ sự giải thích

capacity /kəˈpæsəti/ sức chứa

nation /ˈneɪʃən/ thuộc quốc gia

magnanimity /ˌmægnəˈnɪmɪti/ lòng quảng đại

2 "e" được phát âm là /ə/

Example Transcription Listen Meaning

3 "o" được phát âm là /ə/

Example Transcription Listen Meaning

bosom /ˈbʊzəm/ lòng, tâm trí

compare /kəmˈpeə(r)/ so sánh

control /kənˈtrəʊl/ kiểm soát

continue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục

freedom /ˈfriːdəm/ sự tự do

handsome /ˈhænsəm/ lịch sự, hào

Trang 23

hoarandom /ˈrændəm/ tình cờ, ngẫunhiên

rancorous /ˈræŋkərəs/ hay thù oán,hiềm khích

pardon /ˈpɑːdən/ sự tha lỗi

cordon /ˈkɔːdən/ vòng đai, vòngcấm địa

4 "u" được phát âm là /ə/

Example Transcription Listen Meaning

picture /ˈpɪktʃə(r)/ bức tranh

surprise /səˈpraɪz/ ngạc nhiên

5 "ou" được phát âm là /ə/

Example Transcription Listen Meaning

famous /ˈfeɪməs/ nổi tiếng

dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm

Example Transcription Listen Meaning

shade /ʃeɪd/ bóng tối, bóngrâm

steak /steɪk/ miếng cá, thịtđể nướng

amazing /əˈmeɪzɪŋ/ làm sửng sốt,kinh ngạc

Trang 24

straight /streɪt/ thẳng

feign /feɪn/ giả vờ, bịachuyện

paper /ˈpeɪpə(r)/ tờ giấy

later /'leɪtə(r)/ muộn hơn

potato /pəˈteɪtəʊ/ khoai tây

Identify the vowels which are pronounce /eɪ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /eɪ/)

1 "a" được phát âm là /eɪ/

+ Trong những từ có một âm tiết và có hình thức tận cùng bằng a+phụ âm+e

Example Transcription Listen Meaning

tape /teɪp/ dây, dải băng

+ Trong một âm tiết ở liền trước có tận cùng bằng "ion" và "ian"

Example Transcription Listen Meaning

nation /ˈneɪʃən/ quốc gia

translation /trænsˈleɪʃən/ biên dịch

preparation /ˌprepərˈeɪʃən/ sự chuẩn bị

invasion /ɪnˈveɪʒən/ sự xâmchiếm

liberation /ˌlɪbəˈreɪʃən/ sự phóngthích

Asian /'eɪʒn/ người ChâuÁ

Canadian /kəˈneɪdiən/ Canadangười

Australian /ɒsˈtreɪliən/ người Úc

Ngoại lệ:

Example Transcription Listen Meaning

mansion /ˈmæntʃən/ lâu đài

companion /kəmˈpænjən/ bạn đồnghành

Italian /ɪ'tæljən/ người Ý

Trang 25

Librarian /laɪˈbreəriən/ người quảnthư viện

vegetarian /ˌvedʒɪˈteəriən/ người ănchay

2 "ai" được phát âm là /eɪ/ khi đứng trước một phụ âm trừ "r"

Example Transcription Listen Meaning

bail /beɪl/ tiền bảo lãnh

maid /meɪd/ người hầu gái

afraid /əˈfreɪd/ lo sợ, e ngại

3 "ay" thường được phát âm là /eɪ/ trong những từ có tận cùng bằng "ay"

Example Transcription Listen Meaning

Ngoại lệ:

Example Transcription Listen Meaning

mayor /meə(r)/ ông thị trưởng

papaya /pəˈpaɪə/ quả đu đủ

4 "ea" được phát âm là /eɪ/

Example Transcription Listen Meaning

great /greɪt/ lớn, danh tiếng

break /breɪk/ làm gãy, vỡ

steak /steɪk/ miếng mỏng,lát mỏng

breaker /breɪkə(r)/ sóng lớn

5 "ei" thường được phát âm là /eɪ/

Trang 26

Example Transcription Listen Meaning

deign /deɪn/ chiếu cố đến

freight /freɪt/ chở hàngbằng tàu

neighbour /ˈneɪbə(r)/ hàng xóm

6 "ey" thường được phát âm là /eɪ/

Example Transcription Listen Meaning

prey /preɪ/ con mồi, nạnnhân

Bài 14 - Diphthong /aɪ/ (Nguyên âm đôi /aɪ/)

Example Transcription Listen Meaning

fine /faɪn/ tốt, nguyênchất

behind /bɪˈhaɪnd/ đằng sau

mind /maɪnd/ ý nghĩ, tâm trí

silent /ˈsaɪlənt/ im lặng

I /aɪ/ tôi (đại từ nhânxưng

my /maɪ/ của tôi (tính từ

Trang 27

sở hữu)

paradigm /ˈpærədaɪm/ hệ biến hóa

aisle /aɪl/ lối đi giữa cáchàng ghế

psyche /ˈsaɪki/ linh hồn, tinhthần

Identify the vowels which are pronounce /aɪ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /aɪ/)

1 "i" thường được phát âm là /aɪ/ đối với những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng i+phụ âm+e

Example Transcription Listen Meaning

bike /baɪk/ cắn, vết cắn

site /saɪt/ nơi chỗ, vị trí

tide /taɪd/ nước thủytriều

like /laɪk/ ưa thích,giống

mine /maɪn/ của tôi (từ sởhữu)

twine /twaɪn/ sợi dây, dâybện

2 "ei" thường được phát âm là /aɪ/ trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meaning

either /ˈaɪðə(r)/ một trong hai,cả hai

neither /ˈnaɪðə(r)/ không cái nào

sleight /slaɪt/ sự khôn khéo

seismic /ˈsaɪzmɪk/ (thuộc) độngđất

3 "ie" được phát âm là /aɪ/ khi nó là những nguyên âm cuối của một từ có một âm tiết

Example Transcription Listen Meaning

4 "ui" được phát âm là /aɪ/ trong những từ có ui+phụ âm+e

Example Transcription Listen Meaning

guise /gaɪz/ chiêu bài, lốt,

Trang 28

vỏquite /kwaɪt/ hoàn toàn,hầu hết

inquire /ɪnˈkwaɪə(r)/ điều tra, thẩmtra

require /rɪˈkwaɪə(r)/ đòi hỏi, yêucầu

squire /skwaɪə(r)/ người cận vệ

5 "uy" phát âm là /aɪ/

Example Transcription Listen Meaning

Bài 15 - Diphthong /ɔɪ/ (Nguyên âm đôi /ɔɪ/)

Example Transcription Listen Meaning

boy /bɔɪ/ cậu bé, chàngtrai

foil /fɔɪl/ lá (kim loại)

toil /tɔɪl/ công việc khónhọc

hoist /hɔɪst/ nhấc bổng lên,thang máy

Identify the vowels which are pronounce /ɔɪ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɔɪ/)

"oi" và "oy" thường được phát âm là /ɔɪ/ (Xem ví dụ trên)

Trang 29

Bài 16 - Diphthong /aʊ/ (Nguyên âm đôi /aʊ/)

Example Transcription Listen Meaning

foul /faʊl/ hôi hám, bẩn thỉu

about /əˈbaʊt/ độ chừng, khoảng

ouch /aʊtʃ/ ngọc nạm, kim cươngnạm (vào trang sức)

Identify the vowels which are pronounce /aʊ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /aʊ/)

1 "ou" được phát âm là /aʊ/ trong những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âm

Example Transcription Listen Meaning

found /faʊnd/ tìm thấy (quá khứcủa find)

bound /baʊnd/ biên giới, giới hạn

doubt /daʊt/ sự nghi ngờ, ngờvực

loud /laʊd/ (âm thanh) ầm ĩ, to

mouth /maʊθri:/ / mồm, miệng

south /saʊθri:/ / hướng nam, phíanam

stout /staʊt/ chắc bền, dũng cảm,

Trang 30

kiên cườngaround /əˈraʊnd/ xung quanh, vòngquanh

county /ˈkaʊnti/ hạt, tỉnh

sound /saʊnd/ hoàn toàn và đấy đủmột cách đúng đắn,

fountain /ˈfaʊntɪn/ suối nước, nguồnnước

2 "ow" được phát âm là /aʊ/

Example Transcription Listen Meaning

power /paʊə(r)/ sức mạnh, quyềnlực

powder /ˈpaʊdə(r)/ bột, thuốc bột

drown /draʊn/ chết đuối, chếtchìm

Trang 31

cold /kəʊld/ lạnh lẽo

thorough /ˈθri:/ ʌrəʊ/ hoàn toàn, hoànhảo

stole /stəʊl/ khăn choàng vai

Identify the vowels which are pronounce /əʊ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /əʊ/)

1 "O" thường được phát âm là /əʊ/ khi nó ở cuối một từ

Example Transcription Listen Meaning

mosquito /məˈskiːtəʊ/ con muỗi

potato /pəˈteɪtəʊ/ khoai tây

tomato /təˈmɑːtəʊ/ cà chua

2 "oa" được phát âm là /əʊ/ trong một từ có một âm tiết tận cùng bằng một hay hai phụ âm

Example Transcription Listen Meaning

loan /ləʊn/ sự cho vay nợ

moan /məʊn/ tiếng rên vangtiếng than,

moat /məʊt/ quanh thànhhào, xung

trì

load /ləʊd/ vật nặng, gánhnặng

3 "ou" có thể được phát âm là /əʊ/

Example Transcription Listen Meaning

Trang 32

mould /məʊld/ cái khuôn

shoulder /ˈʃəʊldə(r)/ vai

poultry /ˈpəʊltri/ gia cầm

4 "ow" được phát âm là /əʊ/

Example Transcription Listen Meaning

tomorrow /təˈmɒrəʊ/ ngày mai

Bài 18 - Diphthong /ɪə/ (Nguyên âm đôi /ɪə/)

easier /ˈi:zɪə/ dễ dàng hơn

area /ˈeərɪə/ vùng, khu vực

superior /suːˈpɪəriə(r)/ ở trên, cao cấphơn

pier /pɪə(r)/ bến tàu, cầu tàu

beard /bɪəd/ chống cự với đương đầu,

Identify the vowels which are pronounce /ɪə/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɪə/)

1 "ea" được phát âm là /ɪə/ trong những từ có nhóm ear

Example Transcription Listen Meaning

Trang 33

smear /smɪə(r)/ trát, bôi lem nhem

weary /ˈwɪəri/ uể oải, mệt mỏi

dreary /ˈdrɪəri/ buồn tẻ, buồn rầu

beard /bɪəd/ đương đầu, chốngcự

2 "ee" phát âm là /ɪə/ khi đứng trước tận cùng là "r" của mỗi từ

Example Transcription Listen Meaning

deer /dɪə(r)/ con nai, hoẵng

steer /stɪə(r)/ lái xe, tàu

sneer /snɪə(r)/ cười khẩy

career /kəˈrɪə(r)/ nghề nghiệp

engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/ kỹ sư

Bài 19 - Diphthong /eə/ (Nguyên âm đôi /eə/)

Example Transcription Listen Meaning

bear /beə(r)/ mang vác,chịu đựng

pair /peə(r)/ đôi, cặp

chair /tʃeə(r)/ cái ghế

square /skweə(r)/ vuông

upstairs /ʌpˈsteəz/ trên gác, trêntầng

Trang 34

care /keə(r)/ chăm sóc

their /ðeə(r)/ của họ (tính từsở hữu)

stare /steə(r)/ cái nhìn chằmchằm

Identify the vowels which are pronounce /eə/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /eə/)

1 "a" được phát âm là /eə/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "are" hoặc trong một âm tiết của một từ khi

"a" đứng trước "r"

Example Transcription Listen Meaning

bare /beə(r)/ trần, trầntruồng

rare /reə(r)/ hiếm có, ítcó

area /ˈeəriə/ vùng, khuvực

parents /ˈpeərənts/ bố mẹ

prepare /prɪˈpeə(r)/ chuẩn bị

garish /ˈgeərɪʃ/ lòe loẹt, sặcsỡ

various /ˈveəriəs/ phong phúđa dạng,

sectarian /sekˈteəriən/ thuộc mônphái

librarian /laɪˈbreəriən/ cán bộ thưviện

vegetarian /ˌvedʒɪˈteəriən/ người ănchay

invariable /ɪnˈveəriəbl/ không thaycố định,

đổiNgoại lệ

Example Transcription Listen Meaning

are /ɑː(r)/ nhiều của to be)là (dạng số

harem /ˈhɑːriːm/ hậu cung

2 "ai" phát âm là /eə/ khi đứng trước "r"

Example Transcription Listen Meaning

chair /tʃeə(r)/ cái ghế

Trang 35

laird /leəd/ địa chủ

dairy /ˈdeəri/ sản xuất bơ sữa

fairy /ˈfeəri/ tưởng tượng,hư cấu

3 "ea" được phát âm là /eə/

Example Transcription Listen Meaning

bearish /ˈbeərɪʃ/ hay cáu gắt

wear /weə(r)/ mặc, đội, đeo

4 "ei" có thể được phát âm là /eə/

Example Transcription Listen Meaning

heir /eə(r)/ người thừa kế

their /ðeə(r)/ của họ (từ sởhữu)

Bài 20 - Diphthong /ʊə/ (Nguyên âm đôi /ʊə/)

bluer /blʊə(r)/ xanh hơn

doer /dʊə(r)/ người thựchiện

tour /tʊə(r)/ cuộc đi chơi,du lịch

jury /ˈdʒʊəri/ ban giámkhảo

cure /kjʊə(r)/ chữa trị

tourism /ˈtʊərɪzəm/ du lịch

Identify the vowels which are pronounce /ʊə/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʊə/)

1 "oo" được phát âm là /ʊə/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "r"

Example Transcription Listen Meaning

Ngày đăng: 09/08/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w