Lớp 2: -Trang trí được đường diềm và vẽ màu theo ý thích.. LỚP 2 Bài 22: Vẽ trang trí TRANG TRÍ ĐƯỜNG DIỀM I/ MỤC TIÊU : -Hiểu cách trang trí đường diềm và cách sử dung đường diềm để t
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
Tuần 22 : Từ ngày24/01/2011đến ngày 28/01/2011
Thứ 2
Sáng
24/01
3
4 3A4A Thủ côngMĩ thuật Đan nong mốt (tiết 2)Vẽ theo mẫu: Vẽ lọ hoa và quả
Thứ 3
Sáng
25/01
B Chiều
1 2 3
1 2 3
1C 2C 2C
2B 1A 5A
Mĩ thuật Thủ công Mĩ thuật
Mĩ thuật Thủ công Mĩ thuật
Vẽ vật nuôi trong nhà Gấp, cắt, dán phong bì( tiết 2)
Vẽ trang trí: trang trí đường diềm
Vẽ trang trí: trang trí đường diềm Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo Vẽ trang trí: tìm hiểu kiểu chữ in hoa nét đậm
Thứ 4
Sáng
26/01
1 2 3 4 5
3A 4B 1B 2A 5B
Mĩ thuật Mĩ thuật Mĩ thuật Mĩ thuật Mĩ thuật
Vẽ trang trí: Vẽ màu vào dòng chữ nét đều Vẽ theo mẫu: Vẽ lọ hoa và quả
Vẽ vật nuôi trong nhà
Vẽ trang trí: trang trí đường diềm Vẽ trang trí: tìm hiểu kiểu chữ in hoa nét đậm
Thứ 5
Sáng
27/01
B Chiều
1 3 4 1
2B 1A 2A 1B
Thủ công Mĩ thuật Thủ công Thủ công
Gấp, cắt, dán phong bì(tiết 2)
Vẽ vật nuôi trong nhà Gấp, cắt, dán phong bì( tiết 2) Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo
Công tác trọng tâm trong tuần và các hoạt động giáo dục học sinh
Lớp 1: - Nhận biết hình dáng, đặc điểm màu sắc vẻ đẹp một số con vật nuôi trong nhà
- Biết cách vẽ con vật quen thuộc
Lớp 2: -Trang trí được đường diềm và vẽ màu theo ý thích
Lớp 3: - Làm quen với chữ nét đều, biết cách tô màu vào dòng chữ
-Tô được màu dòng chữ nét đều
Lớp 4- Hiểu hình dáng, cấu tạo của cái ca và quả
-Biết cách vẽ theo mẫu cái ca và quả
-Vẽ được hình cái ca và quả theo mẫu
Lớp 5:-Nhận biết được đặc điểm của kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm
- Xác định được vị trí của nét thanh nét đậm và nắm được cách kẻ chữ
Dự kiến dự giờ môn: Tiết: Lớp:
Người dạy: Ngày tháng:
Trang 2LỚP 1
Bài 22:
VẼ VẬT NUÔI TRONG NHÀ
I/ MỤC TIÊU:
- Nhận biết hình dáng, đặc điểm màu sắc vẻ đẹp một số con vật nuôi trong nhà
- Biết cách vẽ con vật quen thuộc
- Vẽ được hình và vẽ màu một con vật theo ý thích
II/ CHUẨN BỊ :
1/ GV: Tranh con vật: con gà, con mèo, con chó…
2/ HS : Vở vẽ, bút chì, bút màu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Khởi động :Hát
2 Bài cũ :
- GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu các con vật
- GV giới thiệu hình ảnh các con vật và gợi ý để
HS nhận ra:
+ Tên con vật
+ Các bộ phận của chúng
- GV yêu cầu HS kể thêm một số con vật nuôi
khác
HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn HS cách vẽ
- GV hướng dẫn HS cách vẽ:
+ Vẽ hình chính trước: đầu, mình
+ Vẽ các chi tiết sau: chân, đuôi, mắt, tai…
+ Vẽ màu theo ý thích
- GV treo tranh một số hình vẽ các con vật cho
HS tham khảo
HOẠT ĐỘNG 3: Thực hành
- GV gợi ý HS vẽ:
+ Vẽ 1 hoặc 2 con vật nuôi theo ý thích
+ Vẽ con vật có hình dáng khác nhau
+ Có thể vẽ thêm hình ảnh phụ (nhà cửa, cây
- HS quan sát
- HS tră lời
- HS lắng nghe
- HS thực hiện vẽ vào vở
Trang 3cối…) cho bài vẽ thêm sinh động và đẹp hơn.
+ Tô màu tuỳ thích
+ Vẽ vừa với khổ giấy
- GV quan sát gợi ý cho HS yếu
HOẠT ĐỘNG 4 : Nhận xét , đánh giá
- GV thu một số bài cho lớp nhận xét – đánh giá
- GV nhận xét – tuyên dương
- Giáo dục HS biết yêu thương, chăm sóc con vật
nuôi trong gia đình
4 Tổng kết – dặn dò :
- Chuẩn bị : Xem tranh các con vật
- Nhận xét tiết học
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
LỚP 2
Bài 22: Vẽ trang trí
TRANG TRÍ ĐƯỜNG DIỀM
I/ MỤC TIÊU :
-Hiểu cách trang trí đường diềm và cách sử dung đường diềm để trang trí
-Biết cách trang trí đường diềm đươn giản
-Trang trí được đường diềm và vẽ màu theo ý thích
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên :
- Một số đồ vật có trang trí đường diềm Hình minh họa cách vẽ đường diềm
•- Một số bài vẽ của học sinh
2 Học sinh : Vở vẽ, nháp, bút chì màu.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ:
- GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- GV nhận xét
3 Giới thiệu và nêu vấn đề:
Giới thiệu bài – ghi tựa:
4 Phát triển các hoạt động.
HOẠT ĐỘNG 1: Quan sát nhận xét.
- Giới thiệu một số họa tiết trang trí đường diềm
Gợi ý cho học sinh quan sát
+ Đường diềm dùng để trang trí cho nhiều đồ vật
+ Trang trí đường diềm làm cho mọi vật thêm
đẹp
+ Các đồ vật có trang trí đường diềm : cổ áo, tà
áo, đĩa…
HOẠT ĐỘNG 2 : Cách vẽ.
-GV hướng dẫn vẽ
-Có nhiều họa tiết : Hình tròn, hình vuông, chiếc
lá, bông hoa
- Quan sát nêu nhận xét
+ Họa tiết là hình hoa, lá, chim, thú sắp xếp nối tiếp nhau
+ Màu sắc phong phú
- Quan sát
- Vẽ hình vuông hay chiếc lá
Trang 4-Hoạ tiết giống nhau, vẽ phải bằng nhau, vẽ cùng
một màu và sắp xếp xen kẽ nối tiếp nhau
-Màu ở hoạ tiết cần khác màu nền
-Gợi ý cho học sinh cách tô màu
-Tóm tắt : Muốn trang trí đường diềm đẹp cần kẻ
hai đường thẳng bằng nhau và cách đều nhau
song song, sau đó chia các khoảng đều nhau để vẽ
họa tiết
HOẠT ĐỘNG 3 : Thực hành.
-GV cho học sinh xem một số bài vẽ họa tiết
-GV quan sát và gợi ý học sinh vẽ
-Theo dõi chỉnh sửa
-Giáo viên nhắc nhở cách vẽ màu
HOẠT ĐỘNG 4 : Nhận xét, đánh giá.
-Chọn một số bài nhận xét cách vẽ, cách vẽ màu
5.Tổng kết – dặn dò.
-Hoàn thành bài tiếp ở nhà
-Chuẩn bị bài sau: Vẽ họa tiết và vẽ màu vào
đường diềm.
-Nhận xét bài học
- Học sinh vẽ xen kẻ nối tiếp nhau -Phác họa màu
-Học sinh tự do làm bài
-Vẽ cá nhân
- HS nhận xét bài lẫn nhau
LỚP 3
Bài 22: Vẽ trang trí
VẼ MÀU VÀO DÒNG CHỮ NÉT ĐỀU
I/ MỤC TIÊU:
-Làm quen với chữ nét đều
-Biết cách tô màu vào dòng chữ
-Tô được màu dòng chữ nét đều
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Sưu tầm một số dòng chữ nét đều.
-Bảng mẫu chữ nét đều
Một số bài vẽ của Hs
HS: Giấy vẽ, bút chì , màu vẽ.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Khởi động: Hát.
Bài cũ: Tìm hiểu về tượng.
- GV gọi 2 HS lên nhận xét các bức tượng
- GV nhận xét
Giới thiệu và nêu vấn đề:
Giới thiiệu bài – ghi tựa:
HOẠT ĐỘNG 1: Quan sát, nhận xét.
- GV giới thiệu nhiều mẫu chữ đều và chai nhóm
cho Hs thảo luận theo gợi ý HS quan sát.
Trang 5- GV hỏi:
+ Mẫu chữ nết đều của nhóm em có màu gì?
+ Nét của mẫu chữ to (đậm) hay nhỏ (thanh)? Độ
rộng của chữ có bằng nhau không?
+ Ngoài mẫu chữ ra có vẽ thêm hình trang trí
không?
- GV kết luận
+ Các nét chữ đều bằng nhau
+ Trong một dòng chữ, có thể có một màu hay hai
màu ; có màu nền hoặc không có màu nền
HOẠT ĐỘNG 2: Cách vẽ tmàu vào dòng
chữ.
- GV nêu yêu cầu bài tập
+ Tên dòng chữ
+ Các con chữ, kiểu chữ
- GV gợi ý cách vẽ
+ Chọn màu theo ý thích
+ Vẽ màu trước Màu sát nét chữ
+ Vẽ màu ở xung quanh chữ trước, ở giữa sau
+ Màu của các dòng chữ phải đều
HOẠT ĐỘNG 3: Thực hành.
- HS thực hành vẽ
- GV quan sát và gợi ý cho từng nhóm
- Hướng dẫn HS cách vẽ
+ Vẽ màu theo ý thích
+ Không vẽ màu ra ngoài nét chữ
HOẠT ĐỘNG 4: Nhận xét, đánh giá.
- GV hướng dẫn HS nhận xét:
+ Cách màu có rõ ràng không?
+ Màu chữ và màu nền được vẽ như thế nào?
- GV chia lớp thành 2 nhóm :
- Sau đó GV cho HS thi tô màu vào các nét chữ
đều
- GV nhận xét
5.Tổng kết – dặn dò.
-Về tập vẽ lại bài
-Chuẩn bị bài sau: Vẽ cái bình đựng nước.
-Nhận xét bài học
HS thảo luận nhóm
Đại diện các nhóm lên trả lời
Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
HS quan sát
HS quan sát
HS quan sát, lắng nghe
HS thực hành vẽ màu vào từng dòng chữ
HS nhận xét các tranh
Hai nhóm thi với nhau
HS nhận xét
LỚP 4
Bài 22: Vẽ theo mẫu
VẼ CÁI CA VÀ QUẢ
I.MỤC TIÊU :
- Hiểu hình dáng, cấu tạo của cái ca và quả
-Biết cách vẽ theo mẫu cái ca và quả
-Vẽ được hình cái ca và quả theo mẫu
II CHUẨN BỊ:
Trang 61 Giáo viên :
SGK, SGV; Mẫu vẽ; Hình gợi ý cách vẽ;
1 số bài vẽ của HS lớp trước, tranh tĩnh vật của họa sĩ
2 Học sinh :
SGK, mẫu vẽ; Vở thực hành; Bút chì, tẩy, màu vẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Dạy bài mới :
HOẠT ĐỘNG 1: Quan sát, nhận xét
-Giới thiệu mẫu, yêu cầu hs quan sát và nhận
xét về:
+Hình dáng, vị trí cái ca và quả(vật nào trước,
sau, che khuất hay tách rời nhau…)
+Màu sắc, độ đậm nhạt của mẫu
+Cách bày mẫu hợp lí hơn
+Bố cục trong những hình vẽ này, em thấy bố
cục nào đẹp hơn? Tại sao?
HOẠT ĐỘNG 2: Cách vẽ cái ca và quả
-Yêu cầu HS nhắc lại trình tự vẽ mẫu ở các bài
trước, liên hệ bài này
-Lưu ý: tuỳ vào tỉ lệ chiều cao và chiều ngang
mà ta chọn cách vẽ khung hình trên giấy ngang
hay dọc
-Các bước giống như cách vẽ theo mẫu trước
HOẠT ĐỘNG 3: Thực hành
-Chia nhóm, đặt mẫu cho mỗi nhóm
-Yêu cầu HS quan sát mẫu nhận xét:
+Tỉ lệ chiều cao và chiêu ngang của mẫu để vẽ
khung hình
+Ước lượng chiều cao và chiều rộng cái ca và
quả
-Yêu cầu HS vẽ khung hình chung, khung hình
riêng từng mẫu, sau đó phác nét cho giống
mẫu
-Nhận xét chỗ đậm nhạt trên mẫu để đánh chì
hoặc vẽ màu
HOẠT ĐỘNG 4: Nhận xét, đánh giá
Gợi ý HS nhận xét về bố cục, tỉ lệ, hình vẽ
4.Tổng kết – dặn dò.
-Chuẩn bị bài sau: Tập nặn dán người đơn
giản
-Nhận xét bài học
-Quan sát và nhận xét
-Nêu lại các bước vẽ theo mẫu
- Nhận xét mẫu trước mặt và vẽ vào giấy
- HS nhận xét
LỚP 5
Bài 22: Vẽ trang trí
TÌM HIỂU KIỂU CHỮ IN HOA
Trang 7NẫT THANH NẫT ĐẬM
MỤC TIấU :
-Nhận biết được đặc điểm của kiểu chữ in hoa nột thanh nột đậm
- Xỏc định được vị trớ của nột thanh nột đậm và nắm được cỏch kẻ chữ
II CHUẨN BỊ:
- GV:Sưu tầm một số kiểu chữ nột thanh, nột đậm”nếu cú”
- HS: Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ
- Màu, viết chỡ, tẩy
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
- Ổn định lớp
-Kiểm tra dụng cụ
- Giới thiệu bài mới
GV giới thiệu bài sao cho phự hợp với nội dung
bài dạy
Hoạt động 1:Quan sỏt ,nhận xột
-GV giới thiệu một số kiểu chữ khỏc nhau
+ Sư giống nhau và khỏc nhau của cỏc kiểu chữ ?
+Đặc điờm riờng của từng kiểu chữ ?
+ Kiểu chữ in hoa nột thanh nột đậm “nột to nột
nhỏ”
+Nột thanh,nột đạm tạo cho hỡnh dỏng chữ cú vẻ
thanh thoỏt nhẹ nhàng
+Kiểu nột thanh ,nột đậm cú thể cú chõn hoặc
khụng cú chõn
Hoạt động 2:Tỡm hiểu cỏch kẻ chữ
+Những nột đưa lờn ,đua ngang là nột thanh
+Nột kộo xuống “nột nhấn mạnh” là nột đậm
Hoạt động 3:Thực hành
-GV quan sỏt, hướng dẫn hs làm bài thực hành
-Quan tõm hs yếu, cũn lỳng tỳng
Hoạt động 4:Nhận xột ,đỏnh giỏ
GV hướng dẫn hs nhận xột bài bạn ,xếp loại
-Tuyờn dương hs hoàn thành tốt bài vẽ
Dặn dũ :Chuẩn bị bài tiờp theo
HS quan sỏt cỏc kiểu chữ
HS trả lời
HS nghe giảng
HS nghe giảng
HS làm bài thực hành
HS nhận xột bài bạn
CÁCH SỬ DỤNG BÚT CHÌ, THƯỚC KẺ, KÉO
I MỤC TIấU :
Giỳp HS :
- Biết cỏch sử dụng bỳt chỡ, thước kẻ, kộo khi học mụn thủ cụng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- bỳt chỡ, thước kẻ, kộo, giấy
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định lớp :
Trang 82 Kiểm tra bài cũ :
- Tổng kết chơng gấp hình gấp giấy
- GV đánh giá sản phẩm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Vào bài:
HĐ1: HD thực hành
- GV hớng dẫn cách sử dụng bút chì ( cấu tạo bút,
cách cầm bút )
- Giới thiệu các loại thớc kẻ, cách sử dụng
- HD sử dụng kéo, mô tả kéo, cách sử dụng Lu ý:
cẩn thận khi dùng kéo)
HĐ2: HS thực hành
- GV cho HS nhắc lại cách sử dụng các dụng cụ
- Cho HS thực hành
4 Nhân xét, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị dụng cụ học bài “Kẻ các đoạn thẳng
cách đều”
- HS xem 1 số sản phẩm đẹp
- HS đặt dụng cụ trên bàn
- Quan sát, nêu cách sử dụng bút chì, thớc kẻ, kéo
- HS nhắc lại cách sử dụng các dụng cụ
- HS thực hành theo cô
- Theo dõi và thực hiện
Lớp 2
Thuỷ coõng GAÁP, CAẫT, DAÙN PHONG Bè (T2) I/ MUẽC TIEÂU :
-Biết cỏch gấp, cắt, dỏn phong bỡ
-Gấp ,cắt , dỏn phong bỡ Nếp gấp ,đường cắt, đường dỏn tương đối thẳng , phẳng Phong bỡ
cú thể chưa cõn đối
II/ CHUAÅN Bề :
1.Giaựo vieõn :
- Phong bỡ maóu Maóu thieọp chuực mửứng.
- Quy trỡnh gaỏp, caột, daựn phong bỡ
-Giaỏy traộng hoaởc giaỏy maứu Keựo, buựt maứu
2.Hoùc sinh : Giaỏy thuỷ coõng, vụỷ
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1.Baứi cuừ : Tieỏt trửụực hoùc kú thuaọt baứi gỡ ?
Trửùc quan : Maóu : Phong bỡ
-Goùi HS leõn baỷng thửùc hieọn 3 bửụực gaỏp caột daựn
phong bỡ
-Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
2.Daùy baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi.
Hoaùt ủoọng 1 :Quan saựt, nhaọn xeựt.
-Maóu
-Phong bỡ coự hỡnh gỡ ?
-Maởt trửụực maởt sau cuỷa phong bỡ nhử theỏ naứo ?
-Gaỏp caột daựn phong bỡ / tieỏt 1
-2 em leõn baỷng thửùc hieọn caực thao taực gaỏp.- Nhaọn xeựt
-Gaỏp, caột, daựn phong bỡ/ tieỏt 2
- Quan saựt
-Hỡnh chửừ nhaọt
-Maởt trửụực ghi “ngửụứi gửỷi”,
Trang 9Hoạt động 2 : Thực hành
-Giáo viên hướng dẫn mẫu
-Trực quan : Quy trình gấp , cắt, dán phong bì.
-Bước 1 : Gấp phong bì.
-Bước 2 : Cắt phong bì.
-Bước 3 : Dán thành phong bì.
-Theo dõi giúp đỡ học sinh hoàn thành sản phẩm
-Chọn những sản phẩm đẹp tuyên dương
-Đánh giá sản phẩm của học sinh
3 Củng cố :
- Nhận xét tiết học
4 Dặn dò:
– Lần sau mang giấy nháp, GTC, bút chì, thước
kẻ, kéo, hồ dán
“người nhận”
-Mặt sau dán theo 2 cạnh để đựng thư, thiệp chúc mừng Sau khi cho thư vào phong bì, người ta dán nốt cạnh còn lại
-Thực hành
Bước 1 : Gấp phong bì.
Bước 2 : Cắt phong bì.
Bước 3 : Dán thành phong bì.
-Hoàn thành và dán vở
-Đem đủ đồ dùng
BÀI 13: ĐAN NONG MỐT (TIẾT2)
I MỤC TIÊU:
- Biết cách đan nong mốt
- Kẻ, cắt được các nan tương đối đều nhau
-Đan được nong mớt Dờn được nan nhưng có thể chưa khít Dán được nan xung quanh tấm đan
II.CHUẨN BỊ:
-Mẫu tấm đan nong mốt bằng bìa cĩ kích thước đủ lớn để HS quan sát được, các nan dọc và nan ngang khác màu nhau
-Tranh quy trình đan nong mốt
-Các nan đan mẫu 3 màu khác nhau
-Bìa màu hoặc giấy thủ cơng (hoặc vật liệu khác) bút chì, thước kẻ, kéo thủ cơng, hồ dán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động 3 : Học sinh thực hành đan nong
mốt
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy trình
đan nong mốt
- 1 Học sinh nhắc lại quy trình đan nong mốt Bước 1 : Kẻ, cắt các nan đan
Bước 2 : Đan nong mốt bằng giấy bìa theo các đan nhấc 2 nan đè 1 nan vừa đan vừa dồn nan cho khít
Bước 3 : Dán nẹp xung quanh tấm đan
Trang 10- Giáo viên nhận xét và hệ thống lại các bước.
- Tập cho học sinh thực hành đan nong mốt
- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh còn lúng
túng để các em hoàn thành sản phẩm
Hoạt động 4 :Nhận xét, đánh giá:
Tập cho học sinh trang trí trình bày sản phẩm
- Chọn vài tấm đẹp để lưu giữ tại lớp học,
khen ngợi học sinh có sản phẩm đẹp
- Giáo viên đánh giá sản phẩm của học sinh
- Học sinh thực hành đan nong mốt
- Học sinh trang trí và trình bày sản phẩm
Duyệt hết tuần 22 từ ngày 24/01 đến ngày 28/01/2011
TỔ KIỂM TRA BAN GIÁM HIỆU DUYỆT