1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

mệnh đề trong tiếng anh CLAUSES

2 330 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 68,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ RELATIVE CLAUSE MỆNH ĐỀ QUAN HỆ CÁCH GIẢI BÀI TẬP DÙNG ĐẠI TỪ QUAN HỆ WHO ,WHICH.... DẠNG 1 : NỐI 2 CÂU Bước 1 : xác định MQHệ và thay thế bằng các Đại Từ Qhệ who/whom/whose/which a/

Trang 1

1/ RELATIVE CLAUSE (MỆNH ĐỀ QUAN HỆ)

CÁCH GIẢI BÀI TẬP DÙNG ĐẠI TỪ QUAN HỆ WHO ,WHICH

DẠNG 1 : NỐI 2 CÂU Bước 1 : xác định MQHệ và thay thế bằng các Đại Từ Qhệ

(who/whom/whose/which)

a/ an/ the

Nngười

phía trước TTSH

hoặc là N riêng

Ex: The man is my father You met him yesterday

-> The man is my father You met whom yesterday (bỏ him vì được thay bằng

whom)

Bước 2: đem who/whom/whose/which lên đầu câu của nó Đem toàn bộ câu có

Đại từ quan hệ đặt ngay sau nó N có qhệ nếu N đó đứng đầu câu.

-> The man is my father whom you met yesterday

-> The man whom you met yesterday is my father

DẠNG 2 : ĐIỀN VÀO CHỔ TRỐNG/TRẮC NGHIỆM

N trước khoảng trống khoảng trống thành phần sau khoảng trống

-a/an/the

-ttsh

-this/that/these/those

-từ chỉ số lượng

N người

who whom whose

V + O …

S + V + O …

N + V + O…

N + S + V + O …

The first/second/third/fourth/ …

last/all/only/any/every/most/ est that

Ex1 : This is the man I told you yesterday

Mary is the girl helped me a lot in my job That is my bicycle I bought last year

She is the woman son got accident last night

Trạng từ liên hệ

the reason, cause why =for which time/day/week/month/year when

=(in/on/at which)

Ex1 Can you tell me the day you’ll leave here ?

Ha Noi is the city I was born

Twelve is the time I leave for Cantho

Who can tell me the cause The fire happened ?

I live in HCM city was built 300 years ago

Trang 2

Lưu ý :

1/ không dùng WHEN , WHERE , WHY khi

- trước khoảng trống là giới từ The house in which I live is nice

- sau khoảng trống là động từ Do you know the city _ is near here ?

- phía sau động từ người ta có chừa lại

giới từ in/ on/ at/ for The house I live in is nice

2/ Bắt buộc dùng THAT

- Khi N mà nó thay thế gồm 2 danh từ trở lên trong đó vừa có ngừơi vừa có vật

- N sau the first/second/third/fourth/last/the most/the est/only/all/any/every…

3/ dùng dấu phẩy Khi danh từ đứng trước who ,which,whom là :

+ Danh từ riêng ,tên riêng Ha Noi, which Mary, who is

+ Có this ,that ,these ,those đứng

trước danh từ :

This book, which

+ Có sở hửu đứng trước danh từ : My mother, who is

+ Là vật duy nhất ai cũng biết : Sun ( mặt trời ), moon ( mặt trăng )

The Sun, which

4/ Đặt dấu phẩy ở đâu ?

- Nếu mệnh đề quan hệ ở giữa thì dùng 2 dấu phẩy đặt ở đầu và cuối mệnh đề

My mother , who is a cook , cooks very well

- Nếu mệnh đề quan hệ ở cuối thì dùng một dấu phẩy đặt ở đầu mệnh đề ,cuối mệnh

đề dùng dấu chấm

This is my mother, who is a cook

DẠNG 3: RÚT GỌN MỆNH ĐỀ QUAN HỆ Khi rút gọn MĐQH ta lượt bỏ đại who/that/which và đổi động từ theo dạng sau

Lượt bỏ Dạng động

từ

Đổi thành

-a/an/the

-ttsh

-this/that/these/those

who which that

Vthường be

be + Ving/ed

Ving being Ving/ed

the first/second/third/fourth/

…last/all/only/any/every/most/

est

that Vthường

be

be + Ving/ed

to V0

to be

to be V3/ing

EXAMPLES

The man who spoke to John is my brother

The man speaking to John is my brother.

The books which were written by To Hoai are interesting

The books written by To Hoai are interesting.

Yuri Gagarin was the first man who flew into space.

Yuri Gagarin was the first man to fly into space.

Ngày đăng: 03/06/2015, 16:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w