1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiêm tra học ky 2 ( có đáp án )

4 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỡnh trụ cú độ dài đường kớnh đỏy là 6cm và chiều cao bằng 7cm.. Thể tớch của hỡnh trụ này bằng: A.. Vẽ đồ thị của cỏc hàm số trờn cựng một mặt phẳng toạ độ.. Tỡm toạ độ giao điểm củ

Trang 1

Truong THCS …… đề kiểm tra học kỳ II lop 9 Năm học 2010-2011

Ho va ten ……… Thời gian : 90 phút

Diem Loi phe cua giao vien

Trắc nghiệm : (2 điểm )

1 Cho hai số x và y, biết x + y = 12 ; x.y = 36 Tớnh x, y ta được:

A x = 4; y = 8 B x = y = 6 C x = 10; y = 2 D x = 9; y = 3

2 Số nghiệm của hệ phương trỡnh 2 6

A Một nghiệm duy nhất B Vụ nghiệm

3 Cho đường trũn (O; 2cm), độ dài cung 600 của đường trũn này là:

A 3 cm B 32 cm C 23 cm D

2

 cm

4 Cho hỡnh trụ cú độ dài đường kớnh đỏy là 6cm và chiều cao bằng 7cm Thể tớch của hỡnh trụ này bằng:

A 42(cm3) B 147 (cm3) C 21 (cm3) D 63 (cm3)

II Tự luận : (8điểm)

Bài 1 (2 điểm) Cho hai hàm số y =

2 2

x

 và y = 2x – 6

a Vẽ đồ thị của cỏc hàm số trờn cựng một mặt phẳng toạ độ

b Tỡm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trờn

Bài 2: (2 điểm)

Hai ụtụ khởi hành cựng một lỳc đi từ A đến B ễtụ thứ nhất chạy nhanh hơn ụtụ

thứ hai 10km/h nờn đến B sớm hơn ụtụ thứ hai 30 phỳt Tớnh vận tốc của mỗi ụtụ,

biết rằng quóng đường từ A đến B là 100km

Bài 3 (3điểm) Cho đờng tròn (O), đờng kính AB cố định, điểm I nằm giữa A và O sao cho AI = 2/3

AO Kẻ dây MN vuông góc với AB tại I, gọi C là điểm tuỳ ý thuộc cung lớn MN sao cho C không trùng với M, N và B Nối AC cắt MN tại E

1 Chứng minh tứ giác IECB nội tiếp

2 Chứng minh tam giác AME đồng dạng với tam giác ACM

3 Chứng minh AM2 = AE.AC

Bài 4: (1điểm) GiảI phơng trình : x2 +7x +12 =2 3 x 7

Trang 2

Đáp án : Trắc nghiệm câu1: B câu 2 : A câu3:

C câu 4:D

Bài 1: (2 điểm)

a Vẽ đỳng mỗi đồ thị được 0,5 điểm

b Tọa độ giao điểm là: A(2; –2) và B(–6; –18) (1điểm) Bài 2:

- Gọi vận tốc của ụtụ thứ nhất là x (km/h), (x > 10)

- Vận tốc của ụtụ thứ hai là (x – 10) (km/h)

- Thời gian đi từ A đến B của ụtụ thứ nhất là 100

x (giờ)

- Thời gian đi từ A đến B của ụtụ thứ hai là 100

10

x  (giờ)

- Theo đề bài ta cú phương trỡnh : 100 100 1

- Tỡm đỳng x1 = 50, x2 = – 40(loại) : 0,5đ

- Kết luận :

+ Vận tốc của ụtụ thứ nhất là 50km/h

+ Vận tốc của ụtụ thứ hai là 40km

Lời giải:

1 Theo giả thiết MN AB tại I => EIB = 900;  ACB nội tiếp chắn nửa

đ-ờng tròn nên ACB = 900 hay ECB = 900

=> EIB + ECB = 1800 mà đây là hai góc đối của tứ giác IECB nên tứ

giác IECB là tứ giác nội tiếp

O 1

E I

C

O

N

M

B A

2 Theo giả thiết MN AB => A là trung

điểm của cung MN => AMN = ACM ( hai góc nội tiếp chắn hai

cung bằng nhau) hay AME = ACM Lại thấy CAM là góc chung

của hai tam giác AME và AMC do đó tam giác AME đồng dạng với

tam giác ACM

3 Theo trên AME   ACM => AM AE

ACAM => AM

2 = AE.AC

Bài 4 : x2+3x+7-2 3 x 7 +1+4x+4=0

(x2+4x+4)+(3x+7-2 3 x 7+1)=0

(x+2)2+( 3 x 7-1)2=0

2 0

1 7 3 0 ) 1 7 3

(

2 0

2 0

) 2 (

2 2

x x

x

x x

x

0,5đ

Trang 4

Bµi 4 : x2+3x+7-2 3 x 7+1+4x+4=0

(x2+4x+4)+(3x+7-2 3 x 7+1)=0

(x+2)2+( 3 x 7-1)2=0

2 0

1 7 3 0 ) 1 7 3 (

2 0

2 0

) 2 (

2 2

x x

x

x x

x

Ngày đăng: 03/06/2015, 16:00

w