1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số đề bài tập CAD

11 276 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[sumA,2;sumA:]] Error: Unbalanced or unexpected parenthesis or bracket... Xây dựng mô hình hệ thống điều khiển vị trí motor DC cho bởi phương trình vi phân sau: Trong đó: K = Ke = Kt

Trang 1

BÀI TẬP CAD

Bài tập trang 10:

Bài 1:

a 10/2\5-3+2*4= 6

b 3^2/4 = 2.2500

c 3^2^2 = 81

d 2+round(6/9+3*2)/2-3 = 2.5000

e 2+floor(6/11)/2-3= -1

f 2+ceil(-6/9)-3= -1

g fix(-4/9)+fix(3*(5/6))= 2

Bài 2:

a mod(36,15)= 6

b rem(36,15) =6

c gcd(36,15) =3

d lcm(36,15) = 180

Bài 3:

a 1&-1 = 1

b 13&-6 =1

c 0<-2|0 = 0

d 0<=0.2<=0.4 = 0

e 5>4>3 = 0

f 2>3&1 = 0

Bài tập trang 13:

Bài 1: cho x= [3 1 5 7 9 2 6]

a x(3) = 5

b x(1:7) = 3 1 5 7 9 2 6

c x(1:end) = 3 1 5 7 9 2 6

d x(1:end-1) = 3 1 5 7 9 2

e x(6:-2:1) = 2 7 1

f x([1 6 2 1]) = 3 2 1 3

g sum(x) = 33

Bài 2: Cho x= [1 5 2 8 9 0 1] và y= [5 2 2 6 0 02]

a x>y -> kết quả : 0 1 0 1 1 0 0

b y<x = 0 1 0 1 1 0 0

c x==y = 0 0 1 0 0 1 0

d x<=y = 1 0 1 0 0 1 1

e y>=x = 1 0 1 0 0 1 1

f y|x = 1 1 1 1 1 0 1

g x&y = 1 1 1 1 0 0 1

h x&(-y) = 1 1 1 1 0 0 1

i (x>y)|(y<x) = 0 1 0 1 1 0 0

j (x>y)&(y<x) = 0 1 0 1 1 0 0

Giải thích: Khi thực thi câu lệnh thì Matlap lần lược so sánh các giá trị ở cột 1 của x với giá trị cột 1 của y nếu kết quả là đúng thì trả về giá trị là 1 còn kết quả là sai thì trả về giá

Trang 2

trị là 0 rồi tiếp tục so sánh đến cột 2 , cột 3….v.v cho đến hết và ta nhận được kết quả như trên

Bài 3: Cho vector a= [1 0 2] và b=[0 2 2]

a a=b = 0 2 2

b a<b = 0 0 0

c a<b<a = 0 1 1

d a<b<b = 0 1 1

e a|(a) = 0 1 1

f b&(b) = 0 1 1

g a((b)) ??? Subscript indices must either be real positive integers or logicals h a=b==a ; a= 1 1 1

Bài 4: Cho x= 1:10 và y = [3 1 5 6 8 2 9 4 7 0] a (x>3)&(x<8) = 0 0 0 1 1 1 1 0 0 0 ⇒ So sánh các giá trị của x những giá trị nào lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 nếu đúng kết quả là 1 ngược lại là 0 b x(x>5) = 6 7 8 9 10 ⇒ Trong x trích các phần tử lớn hớn 5 c y(x<=4) = 3 1 5 6 ⇒ Trích các phần tử của y từ cột 4 trở xuống d x((x<2)|(x>=8)) = 1 8 9 10 ⇒ Trong x trích các phần có giá trị nhỏ hơn 2 hoặc lớn hơn 8 e y((x<2)|(x>=8)) = 3 4 7 0 ⇒Trích các phần tử của y ở các cột nhở hơn 2 và lớn hơn bằng 8 f x(y<0) = Empty matrix: 1-by-0(không tồn tại phần tử nào của y<0) Bài tập trang 17: Cho x=[1 4 8]; y=[2 1 5]; A=[2 7 9 7;3 1 5 6;8 1 2 5]

a [x;y'] ??? Error using ==> vertcat CAT arguments dimensions are not consistent b [x;y] = 1 4 8

2 1 5

⇒Tạo ra một ma trận có 2 dòng , dòng 1 mang giá trị của x, dòng 2 mang giá trị của y c A(:,[1 4]) = 2 7

3 6

8 5

⇒ Trong ma trận A trích các phần tử ở cột 1 và cột 4 d A([2 3],[3 1]) = 5 3

2 8

⇒Trong ma trận A trích các phần tử ở dòng 2 , dòng 3 của cột 3 và cột 1 e A(:) = 2

3

8

7

1

1

9

5

Trang 3

2

7

6

5

⇒Trích toàn bộ các phần tử của ma trận A f [A;A(end,:)] = 2 7 9 7

3 1 5 6

8 1 2 5

8 1 2 5

⇒Tạo một ma trận gồm ma trận A và thêm vào một dòng là giá trị dòng cuối của ma trận A g A(1:3,:) = 2 7 9 7

3 1 5 6

8 1 2 5

⇒Trích các phần tử từ dòng 1 đến dòng 3 của ma trận A h [A;A(1:2,:)] = 2 7 9 7

3 1 5 6

8 1 2 5

2 7 9 7

3 1 5 6

⇒ Tạo một ma trận gồm ma trận A và thêm vào dòng 1, dòng 2 của ma trận A Bài tập trang 37, 38: Bài 1: Cho x = [2 5 1 6] a >> x=[2 5 1 6] x =

2 5 1 6

>> x=x+16 x = 18 21 17 22

b >> x=x+[3 0 3 0] x = 5 5 4 6

c >> sqrt(x) ans = 1.4142 2.2361 1.0000 2.4495 d >>x.^2 ans = 4 25 1 9

Bài 2: Cho x = [3 2 6 8]’, y = [4 1 3 5]’ a >> z=y +sum(x) z = 23

20

22

24

b >> z=x.^y z = 81

2

Trang 4

216 32768

c >> a=x./y

a = 0.7500 2.0000 2.0000 1.6000

d >> z=x.*y

z = 12 2 18 40

e >> w=sum(z)

w =

72

f >> x.*y - w ans =

g.>> x.*y

ans =

2

Trang 5

Bài 3: Cho x= [1 4 8], y = [2 1 5], A = [3 1 6;5 2 7]

a >> x+y

ans =

3 5 13

⇒ Lần lược lấy các giá trị của x cộng với giá trị tương ứng của y

b >> x+A

??? Error using ==> plus

Matrix dimensions must agree

c.>> x'

ans =

1

4

8

>> x'+y

??? Error using ==> plus

Matrix dimensions must agree

d.>> B=[x' y']

B =

1 2

4 1

8 5

>> A-B

??? Error using ==> minus

Matrix dimensions must agree

e.>> A - 3

ans =

0 -2 3

2 -1 4

⇒Lấy từng phần tử của A trừ cho3

Bài 4: Cho A = [2 7 9 7;3 1 5 6;8 1 2 5]

a.>> A= [2 7 9 7;3 1 5 6;8 1 2 5]

A =

2 7 9 7

3 1 5 6

8 1 2 5

>> A'

ans =

2 3 8

7 1 1

9 5 2

7 6 5

⇒ Chuyển vị ma trận A

b.>> sum(A)

ans =

13 9 16 18

⇒ Tính tổng ma trận A theo cột

c >> sum(A')

ans =

25 15 1

⇒Tính tổng ma trận A chuyển vị theo cột

d.>> sum(A,2)

ans = 25 15

Trang 6

16

⇒ Tính tổng ma trận A theo hạng

[sum(A,2);sum(A(:))]]

Error: Unbalanced or unexpected parenthesis or bracket.

Trang 7

Bài 5:

a >> A=[-1 2 3 4;2 4 6 8;-5 -7 5 2;8 9 0 3]

A =

-1 2 3 4

2 4 6 8

-5 -7 5 2

8 9 0 3

>> A+15

ans =

14 17 18 19

17 19 21 23

10 8 20 17

23 24 15 18

b >> A.^2

ans =

1 4 9 16

4 16 36 64

25 49 25 4

64 81 0 9

c >> A=[A(1,:)+10; A(2,:)+10 ;A(3,:); A(4,:)]

A =

9 12 13 14

12 14 16 18

-5 -7 5 2

8 9 0 3

d >> A=[A(:,1)+10, A(:,2), A(:,3), A(:,4)+10]

A =

19 12 13 24

22 14 16 28

5 -7 5 12

18 9 0 13

e >> A.^-1

ans =

0.0526 0.0833 0.0769 0.0417

0.0455 0.0714 0.0625 0.0357

0.2000 -0.1429 0.2000 0.0833

0.0556 0.1111 Inf 0.0769

f.>> sqrt(A)

ans =

4.3589 3.4641 3.6056 4.8990 4.6904 3.7417 4.0000 5.2915 2.2361 0 + 2.6458i 2.2361 3.4641 4.2426 3.0000 0 3.6056

Bài tập trang 39: Cho A = [2 4 1;6 7 2;3 5 9]

a >>x = A(1,:)

x =

2 4 1

Trang 8

b >>Y=A(2:3,:)

Y =

6 7 2

3 5 9

c.>> sum(A(:,1:1:3))

ans =

11 16 12

d.>> sum(A(1:1:3,:))

ans =

11 16 12

e. >>max(A(:))

ans =

9

>>min(A(:))

ans =

1

f. >>sum(A(:))

ans =

39

Bài tập simulink

2 Xây dựng mô hình hệ thống điều khiển vị trí motor DC cho bởi phương trình vi phân sau:

Trong đó:

K = Ke = Kt = 0.01 Nm/A là hằng số sức điện động

V là điện áp đặt lên cuộn dây của motor

θ là vị trí trục quay (ngõ ra của mô hình)

i là dòng điện chạy trong cuộn dây của motor

⇒Mô hình Simulink hoàn chỉnh của hệ điều khiển vị trí motor DC

Inductance V

Sum1

Sum

R Risi stance

K Kt

K Ke

1 s

1 Integrator1

1 Integrator

1/J Inertia 1/L

b Damping

Trang 9

Kết quả nhận được:

Thay đổi ngõ vào mô hình bằng khối tạo xung vuông Mô phỏng,

quan sát kết quả và nhận xét:

Kết quả nhận được:

Inductance

Sum1 Sum

Scope

R Risistance

Pulse

Generator

K

Kt

K

Ke

1 s Integrator2

1 s Integrator1

1 s Integrator

1/J Inertia 1/L

b Damping

Trang 10

3 Xây dựng mô hình hệ thống xe lửa cho bởi phương trình:

Trong đó các thông số tượng trưng như sau:

M1=1 kg là khối lượng toa kéo;

M2=0.5 kg là khối lượng toa khách;

k=1 N/sec là độ cứng lò xo kết nối giữa 2 toa;

F=1 N là lực tác động của đầu máy (ngõ vào mô hình);

μ=0.002 sec/m là hệ số ma sát lăn;

g = 9.8 m/s^2 là gia tốc trọng trường

x1, x2 vị trí 2 toa (ngõ ra)

Mô hình Simulink hoàn chỉnh của hệ thống:

x2 dx2

Subtract Step

Scope1

Scope

1 s Integrator4

1 s Integrator3

1 s Integrator2

1 s Integrator1

1/m2 Gain8

k Gain7

m2 Gain6

g Gain5

u Gain4

1/m1 Gain3

m1 Gain2

u Gain1

g Gain

Trang 11

Kết Quả:

Vị trí x1 :

Vị trí x2 :

Ngày đăng: 03/06/2015, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w