1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt 1 tiết toan 8 chương 4 hay

7 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 319 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấp độChủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng ộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Phương trỡnh và bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn.. BPT đưa được về dạng BPT bậc nhất một ẩn Giải được PT bậc nhất 1

Trang 1

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu

Vận dụng

ộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Phương trỡnh và

bất phương trỡnh

bậc nhất một ẩn.

Nhận biết được

PT bậc nhất 1 ẩn; PT tớch; PT chứa ẩn ở mẫu

BPT đưa được

về dạng BPT bậc nhất một ẩn

Giải được PT bậc nhất 1 ẩn; PT tớch;

PT chứa ẩn ở mẫu Giải được BPT và biểu diễn tập nghiệm trờn trục số.

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ 0

4

4,5

4 4,5

450

Giải bài toỏn

bằng cỏch lập

phương trỡnh.

Giải được bài toỏn bằng cỏch lập PT

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ 0

1

1,5

1 1,5

150

Tam giỏc đồng

dạng

Vẽ hỡnh rừ ràng, chớnh xỏc C/m được hai tamgiỏc đồng dạng ;

lập được tỉ số cỏc cạnh tương ứng, tớnh độ đoạn thẳng.

Vận dụng được định lớ Py-ta-go

Vận dụng tớnh chất đường phõn giỏc trong tam giỏc linh hoạt

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ 0

1

0,5

2

2,0

1

1,5

4 4,0

400

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ0

1

0,5

5 0

7

8,0

80 0

1

1,5

150

9

10,0

1000

đề kiểm tra học kì II Năm học 2011 - 2012

Môn: Toán 8 - Thời gian làm bài: 90 phút

( Không kể thời gian phát đề )

-*** -MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC : 2011 - 2012

Mó đề: 01

Trang 2

Câu 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau :

a) 2x - 4 = 2 b) (x + 2)(x- 3) = 0

x

− = + − + −

Câu 2: (1,5điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

2

x+ < +x

Câu 3: (1,5 điểm)

Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút

Tính quãng đường AB

Câu 4: (4 điểm)

Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH H∈ BC)

a) Chứng minh: ∆HBA ഗ ∆ABC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH

c) Trong ∆ABC kẻ phân giác AD (D∈BC) Trong ∆ADB kẻ phân giác DE (E∈

AB); trong ∆ADC kẻ phân giác DF (F∈AC)

Chứng minh rằng: EA DB FC 1

-Hết -ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2011 – 2012

Môn: Toán 8 - Hướng dẫn chấm và biểu điểm ***

Mã đề: 01

Trang 3

1 a) ⇔ 2x = 2 + 4

⇔ 2x = 6

⇔ x = 3

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 3}

)

b

+ = = −

⇔ ⇔

− = =

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- 2; 3}

c) ĐKXĐ: x ≠- 1; x ≠2

⇔2(x – 2) – (x + 1) = 3x – 11

⇔ 2x – 4 – x – 1 = 3x – 11

⇔ – 2x = – 6

⇔ x = 3 (thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {3}

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

2 ⇔2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)

⇔ 4x + 4 < 12 + 3x – 6

⇔ 4x – 3x < 12 – 6 – 4

⇔ x < 2

Biểu diễn tập nghiệm

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

3 Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)

Thời gian đi:

40

x

(giờ) ; thời gian về:

30

x

(giờ)

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút = 3

4giờ nên ta

có phương trình:

30

x

40

x

= 3

4

⇔ 4x – 3x = 90

⇔ x = 90 (thỏa đ/k)

Vậy quãng đường AB là: 90 km

0,25 0,25

0,5

0,25 0,25

4 Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng

a) Xét ∆HBA và ∆ABC có:

AHB BAC 90 ; ABC chung· = · = 0 ·

∆HBA ഗ ∆ABC (g.g)

0,5 0.5 0.5

2 0

F E

B

A

Trang 4

b) Áp dụng định lớ Pytago trong tam giỏc ABC ta cú:

= 2 2 2

⇒ BC = 20 cm

Ta cú ∆HBA ഗ ∆ABC (Cõu a)

AB AH

AH

⇒ =

⇒ AH = 12.16

20 = 9,6 cm

c) EA DA

EB = DB (vỡ DE là tia phõn giỏc của ãADB)

FC DC

FA = DA (vỡ DF là tia phõn giỏc của ãADC)

EA FC DA DC DC (1)

⇒ ì ì = ì

EA DB FC

1

EB DC FA

⇒ ì ì = (nhõn 2 vế với DB

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,5 0,5

Ghi chỳ: - Nếu học sinh giải theo cỏch khỏc nhưng kết quả đỳng thỡ vẫn cho

điểm tối đa

Duyệt của tổ chuyờn mụn

Phan Văn Sơn

Ngày 13 thỏng 4 năm 2012 Giỏo viờn ra đề

Lờ Thị Mai

đề kiểm tra học kì II Năm học 2011 - 2012

Môn: Toán 8 - Thời gian làm bài: 90 phút

( Không kể thời gian phát đề )

-*** -Cõu 1: (3 điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau :

Mó đề: 02

Trang 5

a) 3x - 4 = 5 b) (x + 1)(x - 2) = 0

x

− =

− + − +

Câu 2: (1,5điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

2

x+ < + x

Câu 3: (1,5 điểm)

Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 30 km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 40 km/h, nên thời gian đi nhiều hơn thời gian về là 30 phút

Tính quãng đường AB

Câu 4: (4 điểm)

Cho ∆DEF vuông tại D, có DE = 6 cm ; DF = 8 cm Kẻ đường cao DH ( H∈EF) c) Chứng minh: ∆HED ഗ ∆DEF

d) Tính độ dài các đoạn thẳng EF, DH

c) Trong ∆DEF kẻ phân giác DK (K∈BC) Trong ∆DKE kẻ phân giác KM (M∈

DE); trong ∆DKF kẻ phân giác KN (N∈DF)

Chứng minh rằng: MD KE NF 1

-Hết -ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2011 – 2012

Môn: Toán 8 - Hướng dẫn chấm và biểu điểm ***

Mã đề: 02

Trang 6

1 a) ⇔ 3x = 5 + 4

⇔ 3x = 9

⇔ x = 3

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 3}

)

b

+ = = −

⇔ ⇔

− = =

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- 1; 2}

c) ĐKXĐ: x ≠1; x ≠-2

⇔2(x + 2) – (x - 1) = 3x – 11

⇔ 2x + 4 – x + 1 = 3x – 11

⇔ – 2x = – 16

⇔ x = 8 (thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {8}

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

2 ⇔3(2x + 2) < 12 + 2(x – 2)

⇔ 6x + 6 < 12 + 2x – 4

⇔ 6x – 2x < 12 – 6 – 4

⇔ 4 x < 2

⇔ X< 1

2

Biểu diễn tập nghiệm

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

3 Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)

Thời gian đi:

30

x

(giờ) ; thời gian về:

40

x

(giờ)

Vì thời gian đi nhiều hơn thời gian về là 30 phút = 1

2giờ nên ta

có phương trình:

30

x

40

x

= 1

2

⇔ 4x – 3x = 60

⇔ x = 60 (thỏa đ/k)

Vậy quãng đường AB là: 60 km

0,25 0,25

0,5

0,25 0,25

4 Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng

a) Xét ∆HED và ∆DEF có:

0,5

_0 1 2

_N _

M

_H _K _

E

_D

Trang 7

EHD EDF 90 ; DEF chung· =· = 0 · ∆HED ഗ ∆DEF (g.g)

b) Áp dụng định lí Pytago trong tam giác DEF ta có:

= 6 2 + = 8 2 10 2

⇒ EF = 10 cm

Ta có ∆HED ഗ ∆DEF (Câu a)

DE DH

DH

⇒ =

⇒ DH = 6.8

10 =4,8 cm

c) MD KD

ME = KE (vì KM là tia phân giác của ·DKE)

NF KF

ND = KD (vì KN là tia phân giác của ·DKF)

MD NF KD KF KF (1)

⇒ × = × =

(nhân 2 vế với KE

0.5 0.5

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,5 0,5

Ghi chú: - Nếu học sinh giải theo cách khác nhưng kết quả đúng thì vẫn cho

điểm tối đa

Duyệt của tổ chuyên môn

Phan Văn Sơn

Ngày 13 tháng 4 năm 2012 Giáo viên ra đề

Lê Thị Mai

_ F

Ngày đăng: 28/01/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w