Mỗi hộ 4 người, khu 14 hộ, 56 người. +Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt cho khu dân cư: TP lớn: 300400 lngườingày (chọn 300)(ngày trung bình trong năm) +Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt điểm dân cư Nhà có thiết bị vệ sinh, chậu tắm và hệ thống thoát nước bên trong (150250 lngười ngày) hệ số không điều hòa (K giờ) 1,51,3
Trang 1BÀI THUYẾT TRÌNH
HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHU BIỆT THỰ NAM
LONG
NHÓM 2 : HỨA THÀNH TÍN
LÊ VĂN THANH TRẦN PHONG LƯƠNG PHƯỚC THẠNH NGUYỄN HUY HOAN
Trang 3BI T TH Ệ Ự
Trang 4PHỐI CẢNH VỀ ĐÊM
Trang 6H TH NG Ệ Ố ĐƯỜ NG ÓNG TI P C N Ế Ậ
Trang 71.CH C N NG: NHÀ Ứ Ă
Ở
2.CH T L Ấ ƯỢ NG N ƯỚ C THEO QUY
CHU N: Ẩ
Mỗi hộ 4 người, khu 14 hộ, 56 người.
+Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt cho khu dân cư: TP lớn: 300-400 l/người*ngày (chọn 300)(ngày trung bình trong năm)
+Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt điểm dân cư
Nhà cĩ thiết bị vệ sinh, chậu tắm và hệ thống thốt nước bên trong (150-250 l/người *ngày) hệ số khơng điều hịa (K giờ) 1,5-1,3
Trang 83 Vị tr í đặc điểm tiêu thụ ở mặt bằng , mặt đứng
+Tầng hầm :
Trang 9TAÀNG 1: wc , sân vườn, bể bơi
Trang 10TAÀNG 2
+ wc, sân vườn
Trang 11TẦNG THƯỢNG:
+Tầng thượng: thốt nước mái
Trang 13ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG CẤP 3: KHOẢNG 4M
VẬY: Chọn sơ đồ hệ thống cấp nước có két nước , trạm bơm và bể chứa
Trang 14SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN
Trang 15SƠ ĐỒ CẤP THOÁT NƯỚC MẶT BẰNG HẦM :
Trang 16SƠ ĐỒ CẤP THOÁT NƯỚC MẶT BẰNG TẦNG 1 :
Trang 17SƠ ĐỒ CẤP THOÁT NƯỚC MẶT BẰNG TẦNG 2 :
Trang 18SƠ ĐỒ CẤP THOÁT NƯỚC MẶT BẰNG TẦNG MÁI :
Trang 19CHỌN ĐỒNG HỒ NƯỚC , MÁY BƠM NƯỚC
* CHỌN ĐỒNG HỒ NƯỚC (ĐỒNG HỒ TỪ)
Qngđ<2Qđtr
Qngđ: lưu lượng nước ngày đêm
và chế độ dùng nước của các nhà (m3/ngđ).
Qngđ kho ng 600 (m3/ngđ), v y Qđtr>= 300 ả ậ
(m3/ngđ)
ch n đ ng h : đ ng h t , 32 ọ ồ ồ ồ ồ ừ ɸ
Trang 20CHỌN MÁY BƠM NƯỚC
Ch n máy b mọ ơ
Xác định qtt dùng để tính D, xác định được đồng hồ đo nước, chọn máy bơm
Lưu lượng tính toán phụ thuộc vào các yếu tố:
+Số lượng dụng cụ vệ sinh trong nhà +Sự hoạt động đồng thời của các dụng cụ vệ sinh
Để dễ tính toán đưa tất cả các lưu lượng nước riêng của các dụng cụ vệ sinh về dạng lưu lượng đơn vị gọi là đương lượng đơn vị
Trang 21Bảng 9:
Bảng 10:
Trang 23Bảng thống kê thiết bị nối
Tên thiết bị nối Số lượng Vật liệu Cút 90 ống cấp
27
ɸ 48 Thép tráng kẽm
34
ɸ 4 Nhựa pvc Cút 90 ống thoát
34
ɸ 31 Nhựa pvc
60
ɸ 10 Nhựa pvc Cút 45 ống thoát ɸ 60 8 Nhựa pvc
27- 20
ɸ ɸ 5 Nhựa pvc Ống lồng ɸ 34 1 Thép tráng kẽm
Ống lồng bảo vệ ống
qua tường ɸ 250 2 gang Đai thủy ɸ 90 1 Nhựa
Trang 24THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH :
LAVAPO
BỒN TIỂU NAM
Trang 25BỒN CẦU :
TẮM ĐỨNG:
TẮM NẰM :
Trang 26LINH KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC
LAVAPO
B N TIỂU Ồ
Trang 28MÁY BƠM CẤP NƯỚC
Trang 29MÁY BƠM NƯỚC THẢI
Trang 33 THE END