Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước D.. những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước Câu 3.. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit s
Trang 1Ngân hàng câu hỏi
Môn hoá 9
Chương1- Các loại hợp chất vô cơ
Câu 1 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau :
A Oxit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
B Oxit tác dụng với axit tạo thành muối và nước
C Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước
D Oxit axit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước
Câu 2 Oxit axit là
A những oxit tác dụng được với axit tạo thành muối và nước
B hợp chất của tất cả phi kim và oxi
C hợp chất của tất cả kim loại và oxi
D những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước
Câu 3 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại được trong một bình chứa ?
A Canxi oxit và axit clohiđric
B Đồng (II) hiđroxit và natri hiđroxit
C Khí cacbonic và canxi hiđroxit
D Natri oxit và nước
Câu 4 Một hỗn hợp rắn gồm Fe2O3 và CaO Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này, người ta cầnphải dùng dư
A nước B dung dịch NaOH
C dung dịch axit HCl D dung dịch muối NaCl
Câu 5 Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra ?
A CO2 + BaO B CuO + KOH
C SO2 + HCl D H2O + FeO
Câu 6 Đất chua là do trong đất có axit Để khử chua, ta phải dùng chất nào sau đây ?
Câu 7 Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế canxi oxit trong công nghiệp ?
A Cho canxi tác dụng trực tiếp với oxi
B Nung đá vôi trên ngọn lửa đèn cồn
C Nung đá vôi ở nhiệt độ cao trong lò công nghiệp hoặc lò thủ công
D Nung CaSO4 trong lò công nghiệp
Trang 2Câu 8 Phân huỷ hoàn toàn 1 tấn đá vôi ở nhiệt độ cao thì thu được bao nhiêu tấn vôi sống (biếthiệu suất của phản ứng là 80%, Ca = 40, O = 16, C= 12) ?
Câu 10 Để loại tạp chất CaO ra khỏi khỏi bột CuO, cách đơn giản nhất là :
A Cho hỗn hợp trên vào nước khuấy kĩ rồi lọc lấy chất rắn không tan
B Cho hỗn hợp vào dung dịch axit HCl, khuấy kĩ rồi lọc lấy chất rắn không tan
C Cho hỗn hợp vào nước, sục khí cacbonic, khuấy kĩ rồi lọc lấy chất rắn không tan
D Nung hỗn hợp ở nhiệt độ cao
Chọn đáp án đúng
Câu 11 Lưu huỳnh đioxit có tính chất hoá học nào sau đây ?
A Tác dụng với oxit axit tạo ra muối
B Tác dụng với dung dịch bazơ tạo ra muối và nước
C Tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ
D Tác dụng với tất cả các bazơ tạo ra muối và nước
Câu 12 Phương trình hoá học nào sau đây là đúng ?
A SO2 + H2O H2SO4
B NaOH + SO2 NaSO3 + H2O
C SO2 + Ba(OH)2 BaSO3 + H2O
D SO2 + CuO CuSO4
Câu 13 Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế khí sunfurơ trong công nghiệp ?
A Cho muối canxi sunfit tác dụng với axit clohiđric
B Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng
C Phân huỷ canxi sunfat ở nhiệt độ cao
D Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi
Câu 14 CaO có thể làm khô khí nào sau đây ?
A Khí CO2 (có lẫn hơi nước)
B Khí SO2 (có lẫn hơi nước)
Trang 3Câu 17 Dung dịch axit mạnh không có tính chất nào sau đây ?
A Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđro
B Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
C Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
D Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Câu 18 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric lo•ng tạo ra muối và nước ?
C Fe2O3 + 4HCl 2FeCl2 + 2H2O
D H2SO4 lo•ng + Cu CuSO4 + H2
Câu 20 Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit clohiđric tạo ra một chất khí nhẹhơn không khí, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt ?
A Na, Al, Pb, Fe, Ag, Cu
B Al, Fe, Na, Cu, Ag, Pb
C Ag, Cu, Pb, Fe, Al, Na
D Ag, Cu, Pb, Al, Fe, Na
Câu 23 Có thể tách được sắt ra khỏi hỗn hợp gồm bột nhôm và bột sắt bằng dung dịch (dư) nàosau đây ?
A HCl B NaCl
C KOH D HNO3
Trang 4Câu 24 Dung dịch axit sunfuric lo•ng có thể phản ứng được với tất cả các chất trong d•y nàosau đây ?
A MgO, CuO, Mg, Cu, Mg(OH)2, Cu(OH)2
B MgO, Mg, Mg(OH)2, Cu
C MgO, Cu, Mg(OH)2, Cu(OH)2
D Mg, MgO, Mg(OH)2, CuO, Cu(OH)2
Câu 25 Có hai thí nghiệm : (1) Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 lo•ng, dư
(2) Cho 5,4g Al tác dụng với dung dịch HCl dư
So sánh thể tích khí hiđro (đktc) thu được trong hai thí nghiệm, kết quả là :
A Thể tích khí hiđro ở thí nghiệm (1) > ở thí nghiệm (2)
B Thể tích khí hiđro ở thí nghiệm (1) < ở thí nghiệm (2)
C Thể tích khí hiđro ở thí nghiệm (1) = ở thí nghiệm (2)
A %Cu = 84 ; %CuO = 16 B %Cu = 50 ; %CuO = 50
C %Cu = 16 ; %CuO = 84 D %Cu = 24 ; %CuO = 76
Câu 29 Phương trình hoá học của phản ứng NaOH tác dụng với H3PO4 là :
A NaOH + H3PO4 NaH2PO4 + H2O
B 2NaOH + H3PO4 Na2HPO4 + 2H2O
C 3NaOH + H3PO4 Na3PO4 + 3H2O
D Tuỳ tỉ lệ về số mol giữa NaOH và H3PO4 mà xảy ra phản ứng A hoặc B, C
Chọn đáp án đúng
Câu 30 Chọn phương trình hoá học đúng cho phản ứng của Fe3O4 và dung dịch axit HCl
A Fe3O4 + 7HCl FeCl3 + 2FeCl2 + 4H2O
B Fe3O4 + 9HCl 3FeCl3 + 4H2O
C Fe3O4 + 6HCl 3FeCl2 + 3H2O
D Fe3O4 + 8HCl 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
Trang 5Câu 31 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau :
A Dung dịch axit sunfuric đặc, nóng chỉ có tính chất hoá học chung của một axit
B Dung dịch axit sunfuric đặc, nóng tác dụng được với hầu hết các kim loại tạo thành muối vàgiải phóng khí hiđro
C Dung dịch axit sunfuric đặc, nóng tác dụng được với nhiều kim loại tạo thành muối sunfat vàkhông giải phóng khí hiđro
D Dung dịch axit sunfuric đặc, nóng có tính chất giống axit sunfuric đặc, nguội
Câu 32 Thí nghiệm nào sau đây tạo ra dung dịch muối clorua không màu và nước ?
A Dung dịch HCl phản ứng với nước vôi trong
B Dung dịch HCl phản ứng với dung dịch Ca(NO3)2
C Dung dịch HCl phản ứng với Cu(OH)2
D Dung dịch HCl phản ứng với Ag
Câu 33 Phương trình hoá học nào sau đây đúng ?
A H2SO4 + Cu CuSO4 + H2
B Zn + 2H2SO4lo•ng ZnSO4 + SO2 + 2H2O
C 2H2SO4 đặc, nóng + Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O
D 6H2SO4 đặc, nguội + 2Al Al2(SO4)3 + 3SO2 +3H2O
Câu 34 Làm thế nào để pha lo•ng dung dịch axit sunfuric đặc thành axit sunfuric lo•ng ?
A Rót từ từ axit sunfuric đặc vào bình đựng nước và khuấy đều
B Rót từ từ nước vào bình đựng axit sunfuric đặc và khuấy đều
C Rót đồng thời cả axit và nước vào bình sạch không đựng gì và khuấy đều
D Cứ để cho axit sunfuric đặc hút nước trong không khí từ từ
Câu 35 Cho dây đồng vào ống nghiệm đựng axit sunfuric đặc, nguội Sau đó đun nóng ốngnghiệm trên ngọn lửa đèn cồn Hiện tượng hoá học nào xảy ra ?
A Lúc đầu không có hiện tượng gì Khi đun nóng ống nghiệm có khí không màu, mùi hắc thoát
ra ; dây đồng tan dần, thu được dung dịch có màu xanh
B Chỉ có khí không màu, mùi hắc thoát ra khỏi dung dịch
C Dây đồng tan dần, thu được dung dịch màu xanh
D Ngay từ đầu khi chưa đun nóng ống nghiệm đ• có bọt khí thoát ra, dây đồng tan dần, dungdịch chuyển sang màu xanh
Câu 36 Các công đoạn sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp đươc mô tả bằng sơ đồ nào sauđây ?
A S SO2 SO3 H2SO4
B FeS2 SO2 SO3 H2SO4
C Na2SO3 SO2 SO3 H2SO4
D Cả A và B
Câu 37 Phản ứng nào sau đây có thể dùng để nhận biết gốc sunfat ?
Trang 6A H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
B H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O
C Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NaOH
D CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
Câu 38 Để phân biệt hai dung dịch là axit sunfuric và MgSO4, cần dùng hoá chất nào sau đây ?
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch HCl
C Dung dịch Ba(OH)2 D Cu(OH)2
Câu 39 Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M phản ứng với dung dịch H2SO4 lo•ng, dư Khốilượng kết tủa thu được là :
Chọn đáp án đúng (biết H = 1 ; O = 16 ; Ba = 137)
Câu 40 D•y nào sau đây gồm các chất tác dụng được với nước tạo thành dung dịch kiềm ?
A Na2O, CaO, K2O, BaO B CuO, MgO, Fe2O3
C SO3, SO2, CO2 D Cả A và B
Câu 41 Khí CO có lẫn tạp chất là CO2, SO2 Để loại bỏ hết tạp chất, cần dùng :
A Dung dịch axit axetic B Dung dịch nước vôi trong
C Dung dịch axit HCl D Dung dịch H2SO4 đặc
Câu 42 Chất nào sau đây tác dụng được với nước tạo thành dung dịch làm phenolphtaleinkhông màu chuyển thành màu đỏ ?
A CO2 B Na2O
C P2O5 D SO2
Câu 43 Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ trường hợpnào sau đây ?
A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH
B 1 mol HCl và 1 mol KOH
C 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl
D 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH
Câu 44 Chọn phương trình hoá học đúng trong các phương trình sau :
A Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + SO3
B H2SO4 + 2NaHCO3 Na2SO4 + 2H2O + CO2
C 2S + 3O2 2SO3
D BaSO4 + 2HCl BaCl2 + H2SO4
Câu 45 Cứ 0,1 mol oxit sắt FexOy thì tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 1M Côngthức phân tử của oxit sắt đó là công thức nào sau đây ?
C Fe3O4 D Không xác định được
Trang 7Câu 46 Hoà tan hỗn hợp rắn gồm 30g CaO và 19,7g BaCO3 vào 500g dung dịch HCl Dungdịch sau phản ứng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là đáp số nào sau đây ?
A 530g B 549,7g C 519,7g D 545,3g
(Biết C = 12 ; O = 16 ; Ca = 40 ; Ba = 137)
Câu 47 Trong phản ứng sau : 2X + Fe Y + Z + 2H2O
X, Y, Z có thể là :
A X : H2SO4 lo•ng ; Y : H2 ; Z : FeSO4
B X : H2SO4 đặc ; Y : FeSO4 ; Z : SO2
C X : H2SO4 đặc ; Y : Fe2(SO4)3 ; Z : SO2
D Không thể có chất nào thoả m•n được phản ứng trên
Chọn phương án đúng
Câu 48 Thêm dần nước vào ống nghiệm đựng sẵn một mẩu bari oxit Nhỏ vào ống nghiệm đómột giọt dung dịch phenolphtalein Có hiện tượng gì ?
A ống nghiệm lạnh đi, mẩu bari oxit tan dần, dung dịch chuyển sang màu hồng
B ống nghiệm nóng lên, dung dịch thu được không màu
C Nước trong ống nghiệm sôi lên, dung dịch thu được có màu hồng
D Mẩu bari oxit còn nguyên, dung dịch thu được có màu hồng
Câu 49 Có 3 lọ đựng hoá chất mất nh•n, mỗi lọ chứa một trong các chất sau : dung dịch H2SO4lo•ng, dung dịch HCl, dung dịch Na2SO4 Để phân biệt mỗi lọ cần dùng :
A Quỳ tím và dung dịch Na2CO3
B Quỳ tím và dung dịch Ba(OH)2
C Quỳ tím và dung dịch NaOH
D Quỳ tím và dung dịch Al(NO3)3
Chọn phương án đúng
Câu 50 Chất nào sau đây khi tan trong nước cho dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ ?
A CaO B SO3 C KNO3 D KOH
Câu 51 Chọn câu đúng trong các câu sau
Các bazơ đều có tính chất :
A Làm đổi màu quỳ tím thành xanh
B Tác dụng với muối tạo thành muối mới và bazơ mới
C Tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước
D Khi đun nóng, bị phân huỷ tạo thành oxit bazơ và nước
Câu 52 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau
Điều kiện để xảy ra phản ứng giữa dung dịch bazơ và dung dịch muối là :
A Muối mới và bazơ mới tạo thành đều phải tan
B Muối mới và bazơ mới tạo thành đều phải không tan
Trang 8C Muối mới tạo thành phải không tan
D ít nhất một trong các chất tạo thành phải không tan
Câu 53 D•y nào sau đây gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch HCl ?
A NaOH, Al, CuSO4, CuO
B Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe
C CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4
D NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3
Câu 54 D•y nào sau đây gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH ?
A H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2
B SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO
C H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al
D CuSO4, CuO, FeCl3, SO2
Câu 55 D•y nào sau đây gồm các chất đều phản ứng được với nước ?
A SO2, NaOH, Na, K2O
B CO2, SO2, K2O, Na, K
C Fe3O4, CuO, SiO2, KOH
D SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2
Câu 56 D•y nào sau đây gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch CuCl2 ?
A NaOH, Fe, Mg, Hg
B Ca(OH)2, Mg, Ag, AgNO3
C NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ag, Ca(OH)2
D NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ca(OH)2
Câu 57 Phương trình hoá học nào sau đây là đúng ?
A Ca(OH)2 CaO + H2O
C Cu(OH)2 CuO + H2O
B 2NaOH Na2O + H2O
D 2KOH K2O + H2
Câu 58 Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A Ca(OH)2 + MgCl2 CaCl2 + Mg(OH)2
B NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O
C Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH
D 2KOH + BaSO4 Ba(OH)2 + K2SO4
Câu 59 Chọn phương trình hoá học đúng trong các phương trình sau :
A Mg(OH)2 + 2KCl MgCl2 + 2KOH
B 2NaOH + MgCl2 Mg(OH)2 + 2NaCl
C Ba(OH)2 + 2NaCl BaCl2 + 2NaOH
Trang 9D CuO + H2O Cu(OH)2
Câu 60 Cho 9,4g kali oxit tác dụng với nước thu được 500ml dung dịch Nồng độ CM của dungdịch thu được là đáp số nào sau đây (biết K = 39 ; O = 16) ?
Câu 62 Phương trình hoá học của phản ứng điều chế NaOH trong công nghiệp là :
A NaCl + H2O NaOH + HCl
B NaCl + H2O NaOH + HClO
C NaCl + H2O NaOH + Cl2
D 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2
Chọn đáp án đúng (Đpmn : điện phân có màng ngăn)
Câu 63 Dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được các chất trong cặp nào dưới đây ?
A Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch CuCl2
B Dung dịch Na2SO4 và dung dịch Ca(NO3)2
C Dung dịch H2SO4 và dung dịch HCl
D Dung dịch ZnCl2 và dung dịch AlCl3
Câu 64 Cho 2,24 lít CO2 (đktc) phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH tạo ra muốiNa2CO3 Nồng độ mol của dung dịch NaOH đ• dùng là đáp số nào ?
Câu 65 Vôi bị “hoá đá” khi để lâu trong không khí là do :
A Vôi bay hơi nước Vôi rắn
B Vôi + Khí cacbonic (trong không khí) Canxi cacbonat + Nước
C CaO + CO2 Đá vôi
D Vôi CaO + nước
Chọn đáp án đúng
Câu 66 Phản ứng trung hoà Ca(OH)2 bằng H3PO4 xảy ra theo phương trình hoá học nào sauđây ?
A 3Ca(OH)2 + 2H3PO4 Ca3(PO4)2 + 6H2O
B Ca(OH)2 + 2H3PO4 Ca(H2PO4)2 + 2H2O
C Ca(OH)2 + H3PO4 CaHPO4 + 2H2O
D Ca(OH)2 + H3PO4 CaH2PO4 + H2O
Câu 67 pH của một dung dịch bằng 10 Dung dịch đó có tính chất nào ?
Trang 10A Axit B Bazơ
C Trung tính D Không xác định được
Câu 68 Tính chất nào của muối sau đây là sai ?
A Dung dịch muối tác dụng được với một số kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới
B Dung dịch muối tác dụng được với axit tạo thành muối mới và axit mới (axit tạo thành phải
dễ bay hơi hoặc yếu hơn axit tham gia phản ứng, muối tạo thành phải không tan trong axit)
C Hai dung dịch muối tác dụng được với nhau tạo thành hai muối mới tan
D Dung dịch muối tác dụng được với dung dịch bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới (muốimới hoặc bazơ mới tạo ra phải không tan)
Câu 69 Có thể phân biệt dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2 bằng chất nào sau đây ?
A HCl B HNO3
C KCl D Na2CO3
Câu 70 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ phản ứng của cặp chất nào sau đây ?
A Na2SO4 + CuCl2 B Na2SO3 + NaCl
C K2SO3 + HCl D K2SO4 + HCl
Câu 71 Phản ứng nào sau đây đúng ?
A Zn + 2AgNO3 Zn(NO3)2 + 2Ag
B 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2AgNO3
C BaSO4 + 2NaOH Ba(OH)2 + Na2SO4
D CaCO3 + 2NaNO3 Ca(NO3)2 + Na2CO3
Câu 72 Một dung dịch có các tính chất :
- Tác dụng với nhiều kim loại (như Mg, Zn, Fe,…) đều giải phóng khí hiđro
- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước
- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2
Dung dịch đó là dung dịch của chất nào ?
A NaOH B NaCl C HCl D H2SO4 đặc
Câu 73 Các chất trong d•y nào sau đây tác dụng được với :
a) dung dịch KOH ?
A Fe, Cu, CuO, SO2, HCl, CuSO4
B CuO, SO2, HCl, CuSO4
C CuO, HCl, CuSO4
D SO2, HCl, CuSO4
b) dung dịch HCl ?
A Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4
B Fe, CuO, SO2, NaOH
Trang 11C Cu, CuO, NaOH, CuSO4
D Fe, CuO, NaOH
c) dung dịch BaCl2 ?
A Fe, Cu, CuO, SO2 , NaOH, CuSO4
B Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4
B Natri cacbonat và canxi clorua
C Natri hiđroxit và axit clohiđric
D Natri cacbonat và axit clohiđric
b) hợp chất khí ?
A Kẽm và axit clohiđric
B Natri cacbonat và canxi clorua
C Natri hiđroxit và axit clohiđric
D Natri cacbonat và axit clohiđric
Câu 75 Cho 6,4g đồng vào dung dịch AgNO3 dư Lượng kết tủa thu được khi phản ứng xảy rahoàn toàn là :
Câu 77 Cho 100ml dung dịch BaCl2 1M tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch Na2SO4 Nồng
độ mol của chất tan trong dung dịch thu được sau phản ứng là đáp số nào sau đây ?
A CM (NaCl) = 2M
C CM (NaCl) = 2M ; CM (BaSO4) = 1M
D CM (BaSO4) = 2M
Trang 12Câu 78 Ngâm một lá nhôm sạch trong dung dịch đồng sunfat màu xanh Sau một thời gian, cóhiện tượng gì ?
A Kim loại đồng màu đỏ bám vào lá nhôm, màu xanh của dung dịch đậm lên
B Kim loại đồng màu đỏ bám vào lá nhôm, dung dịch nhạt dần màu xanh
C Màu xanh của dung dịch nhạt dần
D Kim loại đồng màu đỏ bám vào lá nhôm
Câu 79 Có 3 lọ mất nh•n, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau : AgNO3, Na2CO3, MgCl2.Hoá chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt lọ nào đựng chất nào ?
A Dung dịch NaCl B Dung dịch CaCl2
C Dung dịch HCl D Một mảnh đồng
Câu 80 Cách nào sau đây được dùng để sản xuất muối ăn trong công nghiệp và trong đời sống ?
A Cho nước biển bay hơi từ từ và khai thác từ các mỏ muối
B Cho NaOH phản ứng với HCl
C Cho Na2O phản ứng với HCl
D Cho NaOH phản ứng với MgCl2
Câu 81 Người ta điều chế O2 trong phòng thí nghịêm bằng cách nhiệt phân muối KClO3 Khốilượng KClO3 cần dùng để điều chế 3,36 lít O2 (đktc) là :
A Dung dịch NaNO3 và dung dịch BaCl2
B Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl
C Dung dịch Na2SO4 và dung dịch BaCl2
D Dung dịch Na2CO3 và dung dịch KCl
Chọn đáp án đúng
Câu 83 Loại phân đạm nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất ?
A Urê CO(NH2)2
B Amoni nitrat NH4NO3
C Amoni sunfat (NH4)2SO4
D Amoni hiđrophotphat (NH4)2HPO4
(Biết H = 1 ; C = 12 ; N = 14 ; O = 16 ; P = 31)
Câu 84 Trong các loại phân bón sau, loại nào là phân bón kép ?
A KCl B Ca(H2PO4)2
C (NH4)2HPO4 D CO(NH2)2
Trang 13Câu 85 Phân bón vi lượng là loại phân bón
A không cần thiết cho sự phát triển của cây
B phải bón cho cây với lượng lớn
C có chứa một lượng ít một số nguyên tố (B, Zn, Cu, Mn,…) dưới dạng hợp chất, cần thiết chocây trồng, nếu dùng nhiều sẽ có gây hại cho cây
D nếu dùng ít cây sẽ không sống được
Câu 87 Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt được 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 ?
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch HCl
C Dung dịch MgCl2 D Dung dịch NaOH
Câu 88 Để một mẩu CaO trong không khí vài ngày sau đó nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào, thấy
có khí thoát ra, khí này làm đục nước vôi trong
Sơ đồ phản ánh đúng quá trình chuyển hoá trên là sơ đồ nào ?
A CaO CaSO3 SO3 CaSO4
B CaO CaCO3 Ca(OH)2 CO2 CaCO3
C CaO Ca(OH)2 CaCO3 CO2 CaCO3
Câu 90 Trong các sơ đồ biểu thị tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ sau, sơ đồ nào sai ?
A Bazơ không tan Oxit bazơ + Nước
B Axit + Oxit bazơ Muối + Nước
C Oxit axit + Oxit bazơ Muối + Nước
D Muối + Axit Muối mới + Axit mới
Câu 91 Cho dung dịch AgNO3 phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm Na2CO3 và NaCl Cácchất thu được sau phản ứng là các chất trong d•y nào sau đây ?
A AgCl ; AgNO3 ; Na2CO3
Trang 14B Ag2CO3 ; AgCl
C Ag2CO3 ; AgNO3 ; Na2CO3
D AgCl ; Ag2CO3 ; NaNO3
Câu 92 Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) phản ứng với dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH Khốilượng muối tạo thành là đáp án nào sau đây (biết Na = 23 ; C = 12 ; O = 16 ; H = 1)?
A NaHCO3 : 7,4g B Na2CO3 : 8,4g
C NaHCO3 : 8,4g D Na2CO3 : 7,4g
Câu 93 Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thoát ra khỏi dungdịch ?
A Nhỏ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2
B Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm có sẵn một mẩu BaCO3
C Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3
D Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch Na2CO3
Câu 94 Cho một ít bột Cu(OH)2 vào ống nghiệm Nhỏ tiếp vào ống nghiệm dung dịch HCl, lắcnhẹ Hiện tượng xảy ra là :
A Bột Cu(OH)2 tan dần, thu được dung dịch màu xanh
B Bột Cu(OH)2 không tan
C Bột Cu(OH)2 tan dần, thu được dung dịch không màu
D Bột Cu(OH)2 không tan, thu được dung dịch màu xanh
Chọn đáp án đúng
Câu 95 Khí SO2 phản ứng được với tất cả các chất trong d•y nào sau đây ?
A BaO, K2SO4, Ca(OH)2 B Ba(OH)2, CaO, H2O
C Ca(OH)2, H2O, BaCl2 D NaCl, H2O, CaO
Câu 96 Chỉ dùng dung dịch NaOH, có thể phân biệt được các chất trong nhóm nào sau đây ?
A Dung dịch Na2SO4 và dung dịch K2SO4
B Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl
C Dung dịch K2SO4 và dung dịch FeSO4
D Dung dịch KCl và dung dịch NaCl
Câu 97 Một kim loại có các tính chất sau :
- Tác dụng được với oxi tạo thành oxit
- Không tác dụng được với axit HNO3 và H2SO4 đặc, nguội
- Tác dụng được với dung dịch muối đồng
- Tác dụng với dung dịch bazơ
Kim loại đó là kim loại nào ?
A Sắt B Magie
C Nhôm D Đồng
Trang 15Câu 98 Một oxit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ Oxit này được sử dụng đểchữa cháy, pha nước giải khát, sản xuất urê Oxit đó là :
A Cacbon oxit B Cacbon đioxit
C Lưu huỳnh đioxit D Lưu huỳnh trioxit
b) Dung dịch Ba(NO3)2 tác dụng được với :
A HCl, NaOH, AgNO3, Al2(SO4)3
B HCl, NaOH, Al2(SO4)3
C Al2(SO4)3
D HCl, NaOH
Chọn đáp án đúng cho mỗi trường hợp trên
Câu 100 Có các chất sau : C2H5OH, NaOH, Ba(NO3)2, CaCO3, Na, Cu
a) Axit axetic tác dụng được với :
A Tất cả các chất trên
B C2H5OH, NaOH, CaCO3, Na
C C2H5OH, NaOH, Ba(NO3)2, CaCO3, Na
D NaOH, CaCO3, Na, Cu
b) Axit clohiđric tác dụng được với :
A NaOH, Ba(NO3)2, CaCO3, Na, Cu
B NaOH, Ba(NO3)2, CaCO3, Na
C NaOH, CaCO3, Na, Cu
D NaOH, CaCO3, Na
Chọn đáp án đúng cho mỗi trường hợp trên
Chương 2- Kim loại
Câu 101 Nhôm được sử dụng làm vật liệu chế tạo máy bay là do :
A Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt B Nhẹ và bền
Trang 16Chọn đáp án đúng nhất.
Câu 102 Tính chất nào sau đây là sai ?
A Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và khí hiđro
B Kim loại hoạt động mạnh có thể đẩy kim loại hoạt động yếu ra khỏi dung dịch muối của nó
C Tất cả kim loại phản ứng với oxi tạo ra oxit bazơ
D Nhiều kim loại phản ứng với nhiều phi kim tạo ra muối
Câu 103 Phương trình hoá học nào sau đây đúng ?
A 4Au + O2 → 2 Au2O
B 2Zn + 3Cl2 2ZnCl3
C 2Na + S Na2S
D 2Ag + MgSO4 Ag2SO4 + Mg
Câu 104 Kẽm tác dụng với axit clohiđric theo phương trình hoá học nào sau đây ?
A K, Mg, Ca, Cu, Al, Zn, Fe, Ag
B K, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Cu, Ag
C Ag, Cu, Fe, Al, Zn, Mg, Ca, K
D Ag, Cu, Fe, Zn, Al, Mg, Ca, K
Câu 109 Cặp kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là đáp số nào sau đây ?
A Na, Fe B K, Na
Trang 17C Al, Cu D Mg, K
Câu 110 D•y gồm các kim loại đều phản ứng được với CuSO4 trong dung dịch là A, B, C hay
D ?
A Na, Al, Cu, Ag B Al, Fe, Mg
C Na, Al, Fe, K D K, Mg, Ag, Fe
Câu 111 D•y gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 lo•ng là A, B, C hay D
?
A Na, Cu, Mg B Zn, Mg, Al
C Na, Fe, Cu D K, Na, Ag
Câu 112 D•y kim loại được sắp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần là A, B, C hay D ?
A Na, Al, Fe, Cu, K, Mg B Cu, Fe, Al, K, Na, Mg
C Fe, Al, Cu, Mg, K, Na D K, Na, Mg, Al, Fe, Cu
Câu 113 Dung dịch Al(NO3)3 có lẫn tạp chất là AgNO3 Dùng kim loại nào sau đây làm sạchdung dịch Al(NO3)3 là tốt nhất ?
Trang 18C Fe và Cu D Al dư, Fe và Cu
Câu 118 Nhôm có tính chất hoá học gì đặc biệt so với các kim loại khác ?
A Phản ứng được với dung dịch axit mạnh
B Phản ứng được với phi kim tạo ra muối
C Phản ứng được với dung dịch bazơ
D Phản ứng được với dung dịch muối của những kim loại hoạt động kém hơn
Câu 119 Phản ứng nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp ?
A 2Al2O3 4Al + 3O2
B Al2O3 + 3H2 2Al + 3H2O
C Al2O3 + 3CO 2Al + 3H2O
D 3Mg + 2AlCl3 3MgCl2 + 2Al
(Đpnc : điện phân nóng chảy)
Câu 120 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M.Cũng lượng m gam X như trên cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì còn lại 1,12g chất rắn Giátrị của m là đáp số nào sau đây ?
A 0,54g B 6,16g
C 2,24g D 1,3g
Câu 121 Cặp chất nào sau đây tồn tại được cùng với nhau ?
A Fe và H2SO4 đặc, nóng C Khí clo và Fe nung nóng
B Fe nung nóng và O2 D Fe và H2SO4 đặc, nguội
Câu 122 Chỉ dùng một hoá chất nào trong các hoá chất sau đây để nhận biết các lọ mất nh•nđựng các dung dịch : NaOH, H2SO4 lo•ng, AgNO3 ?
A Al B Fe
C BaCl2 D CaCO3
Câu 123 Chỉ dùng dung dịch H2SO4 lo•ng, có thể nhận biết được nhóm hoá chất nào sau đây ?
A Các chất rắn : Na2CO3, K2CO3, BaSO3
B Các dung dịch : Ba(HCO3)2, KCl, NaHCO3
C Các kim loại : Fe, Ca, Ba
D Các chất rắn : BaSO4, NaNO3, MgCl2
Câu 124 Bột Fe có lẫn Al và Ca Để loại bỏ các tạp chất này, người ta dùng hoá chất nào trongcác chất sau ?
A Dung dịch NaOH dư C Dung dịch FeCl2
B Dung dịch AgNO3 D Dung dịch ZnSO4
Câu 125 Ngâm bột sắt dư trong 100ml dung dịch AgNO3 1M Lấy chất rắn sau phản ứng hoàtan vào dung dịch HCl dư Khối lượng chất rắn không bị hoà tan là :
Trang 19Chọn đáp số đúng (biết N =14 ; O=16 ; Ag =108).
Câu 126 Gang được sản xuất theo nguyên tắc nào sau đây ?
A Dùng khí hiđro khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim
B Dùng cacbon khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim
C Dùng khí CO khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim
D Dùng khí CO2 khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim
Câu 127 Thép được sản xuất theo nguyên tắc nào sau đây ?
A Dùng khí CO khử FeO ở nhiệt độ cao
B Dùng O2 chuyển Fe thành FeO, sau đó FeO bị các tạp chất khử thành sắt, các tạp chất bịchuyển thành xỉ
C Dùng oxi đốt cháy tạp chất chuyển về dạng khí hoặc xỉ
D Dùng khí CO khử các oxit sắt ở nhiệt độ cao
Câu 128 Phản ứng nào sau đây xảy ra trong quá trình luyện gang ?
A FeO + Mn Fe + MnO
B 2Fe2O3 + 3Si 4Fe + 3SiO2
C Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
D FeO + C Fe + CO
Câu 129 Dùng 1 tấn nguyên liệu là gang có hàm lượng 93% Fe để chế tạo thép có hàm lượng
Fe 97% Khối lượng thép mới thu được là đáp số nào sau đây ?
A 1,043 tấn C 0,995 tấn
B 0,959 tấn D 1,43 tấn
Câu 130 Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ăn mòn kim loại ?
A Đốt cháy dây sắt trong bình khí oxi, dây sắt bị ngắn dần
B Ngâm đinh sắt trong nước một thời gian, đinh sắt bị gỉ
C Tàu thuỷ sau một thời gian chạy dưới biển thì vỏ tàu bị gỉ
D Dây đồng để lâu trong không khí bị gỉ
Câu 131 Một loại máy làm bằng thép được bảo quản trong điều kiện nào thì tuổi thọ của nó sẽdài nhất ?
A Đặt ở nơi ẩm ướt, được lau chùi thường xuyên sau khi sử dụng
B Đặt ở nơi khô ráo, không được lau chùi sau khi sử dụng
C Đặt ở nơi khô ráo, sạch sẽ, được lau chùi sau khi sử dụng, có lớp dầu, mỡ hoặc sơn bên ngoàibảo vệ
D Không dùng biện pháp bảo vệ nào
Trang 20Câu 132 Có hai dây phơi để ngoài trời : dây thứ nhất là đồng nguyên chất, dây thứ hai là đồngnối với một đoạn dây sắt Dây phơi nào chóng bị hỏng hơn ?
A Dây thứ nhất
B Dây thứ hai
C Cả hai dây đều không bị hỏng
D Cả hai dây đều bị hỏng sau một thời gian như nhau
Câu 133 Phương trình hoá học nào sau đây minh hoạ được cho tính chất : Kim loại tác dụngđược với dung dịch muối tạo ra muối mới và kim loại mới ?
A 2Na + BaSO4 Na2SO4 + Ba
B 2K + CuSO4 Cu + K2SO4
C Mg + FeCl2 MgCl2 + Fe
D 2Al + 3Mg(NO3)2 2Al(NO3)3 + 3Mg
Câu 134 Cho một miếng K nhỏ vào cốc đựng dung dịch MgCl2, hiện tượng gì sẽ xảy ra ?
A Miếng K tan dần, có bọt khí không màu thoát ra
B Miếng K tan dần, xuất hiện kết tủa trắng (Mg) bám vào miếng K
C Xuất hiện kết tủa Mg(OH)2 màu trắng
D Cả hiện tượng ở A và C
Câu 135 Có 4 kim loại X, Y, Z, T Trong đó Y đứng trước Mg, X đứng sau Cu, T đứng trước H
và sau Fe, Z đứng trước Fe và sau Al trong d•y hoạt động hoá học
D•y nào sau đây thể hiện sự giảm dần tính kim loại trong bốn kim loại trên ?
Trang 21A Cả hai kim loại đều bị hoà tan và có khí không màu thoát ra
B Một phần chất bột bị tan, có khí không màu thoát ra
C Có khí không màu thoát ra
D Cả hai kim loại đều không bị hoà tan
Câu 140 Hai cốc đựng dung dịch axit HCl cùng nồng độ với khối lượng bằng nhau Cho 10gbột nhôm vào cốc (1) và 10g bột sắt vào cốc (2) Lắc hai cốc đến khi kim loại tan hết So sánh khốilượng của hai cốc sau phản ứng, kết quả là :
C NaOH ; Zn ; FeO ; MgO
D Fe2O3 ; Ca(OH)2 ; SO3 ; Cu
Câu 143 Bột Cu có lẫn các tạp chất là Al, Zn, Fe Dùng phương pháp nào sau đây để thu được
Cu tinh khiết ?
A Cho hỗn hợp đó vào dung dịch HCl dư, lọc lấy chất rắn còn lại, sấy khô
B Cho toàn bộ hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
C Cho hỗn hợp vào dung dịch CuSO4 dư, lọc lấy chất rắn còn lại đem sấy khô
A 18,9g B 54,6g
C 35,7g D 37,5g
Chọn đáp số đúng
Trang 22Chương 3- Phi kim Sơ lược bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học
Câu 146 Tính chất hoá học nào sau đây là của phi kim ?
A Tác dụng được với axit tạo thành muối và giải phóng hiđro
B Tác dụng được với bazơ tạo thành muối
C Tác dụng được với kim loại tạo thành muối
D Tác dụng được với oxi tạo thành oxit bazơ
Câu 147 Cho sơ đồ chuyển đổi sau : Phi kim oxit axit 1 oxit axit 2 axit
Sơ đồ nào sau đây phù hợp với chuyển đổi nói trên ?