1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI HOC KI I (CKTKN)

4 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THI HỌC Kè II.. MUẽC TIEÂU - Kiểm tra kiến thức học kỡ 1 của học sinh.. - Giáo dục học sinh tính hệ thống khoa học.. Thỏi độ: HS cú ý thức làm bài cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn.. G

Trang 1

THI HỌC Kè I

I MUẽC TIEÂU - Kiểm tra kiến thức học kỡ 1 của học sinh.

- Giáo dục học sinh tính hệ thống khoa học

Thỏi độ: HS cú ý thức làm bài cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn.

II Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn: Đề kiểm tra, đỏp ỏn.

2 Học sinh: đồ dựng học tập

III TIẾN TRèNH LấN LỚP:

1.Ổ n định lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Chủ đề Nhận biết Mức độ yờu cầuThụng hiểu Vận dụng Tổng

Tập hợp Cỏc phộp

toỏn trờn tập hợp

N(18 tiết)

Cõu 1a,b 0,5đ

Cõu 1c, d 0,5đ

Cõu 4

Cỏc dấu hiệu chia

hết.Ước và Bội

(21 tiết)

Cõu 2 1,0đ

Cõu 1 g,h 0,5đ

Cõu 5 1,5đ

3 3,0đ

Điểm.Đường

thẳng.Tia.Đoạn

thẳng (14 tiết)

Cõu 1e, f

0,5đ

Cõu 6a 1,0đ Cõu 6b 1,5đ 3 3,0đ Tổng(60 tiết) 4 3.0đ 4 4,0đ 2 3,0đ 10 10,0đ

Phần I: Trắc nghiệm: (3,0đ)

Em hóy khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng nhất trong cỏc cõu sau:

Cõu 1 : Tập hợp cú 2 phần tử là :

A {2;3} B {0; a; b;c; d} C {Quýt,cam,chanh,tỏo} D {6A;6B; 6C}

Cõu 2 : Cho tập hợp M = { 0; 2;4; 6} kết luận nào sau đõy là đỳng:

A 0 ⊂ M B {2; 0} ∈ M C {2; 4; 6}⊂ M D {1, 2} ⊂ M

Cõu 3 : Cỏch tớnh đỳng là :

A 24 23 = 27 B 22 23 = 45 C 32 33 = 3 D 22 23 = 26

Cõu 4 : Kết quả phộp tớnh (– 7) (- 6) là:

A 42 B -42 C -1 D -13

Cõu 5 : Trung điểm M của đoạn thẳng CD là điểm :

TUẦN 17-TIẾT 36

NS:………

ND:………

Trang 2

Câu 6 :Trong hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng :

Câu 7 : Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3 và 5?

A 6 B 24 C 107 D 150

Câu 8 : Tổng (12 + 4 + 10) chia hết cho số nào trong các số sau:

Câu 9 : Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ chấm ( ) cho đúng để được quy tắc tìm

BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1.(nguyên tố; lập tích;nguyên tố chung ; nguyên tố riêng ; nhỏ nhất; lớn nhất )

a) Phân tích mỗi số ra thừa số (1)

b) Chọn ra các thừa số (2)

c) (3) các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ (4) của

nó Tích đó là BCNN phải tìm

II TỰ LUẬN: ( 7 đ)

Câu 1: (1,0đ): Tìm số đối của : +2 ; -3 ; 6 ; -17.

Câu 2:

a)Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh:(1,0đ)

25.9.4 ; 20.65 + 20.35

b) Tìm x, biết : 23 ( x – 9 ) = 23 (1,0đ)

Câu 3 : Hai bạn An và Bách cùng học một trường nhưng ở hai lớp khác nhau An cứ 10 ngày

lại trực nhật, Bách cứ 12 ngày lại trực nhật Lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào một ngày.Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật? (1,5đ )

Câu 4 :

a) Vẽ tia Ox Trên tia Ox, lấy các điểm A,B sao cho : OA= 5 cm;OB= 10cm (1,0đ)

b) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao? ( 0,5 đ )

c) Vì sao A là trung điểm của đoạn thẳng OB? ( 1 đ )

ĐÁP ÁN Phần trắcnghiệm ( 3 đ ) Mỗi câu 0,25

1a ; 2c ; 3a; 4a; 5c; 6b; 7d; 8a; 9 (1) Nguyên tố

(2) Nguyên tố chung và nguyên tố riêng

(3) Lớn nhất

(4) Lập tích

Trang 3

4 Thu bài:

5 Dặn dị:

6 Rút kinh nghiệm: ………

………

DUYỆT SL:

HT:

ND:

ĐN:

1

Số đối của : +2 ; -3 ; 6 ; -17 lần lượt là :

-2 ; 3 ; -6 ; 17

Mỗi kết quả 0,25 đ

2

a) * 25.9.4 = (25 4) 9

= 100.9

= 900

* 20.65 + 20.35 = 20.(65 + 35)

= 20.100

= 2000

b) 23 ( x – 9 ) = 23

x – 9 = 1

x = 1 + 9

x = 10

0,5đ

0,5 đ

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

3

Gọi số ngày sau đĩ ít nhất hai bạn lại cùng

trực nhật là a.

Theo đề ra, ta cĩ: a là BCNN( 10,12)

10 = 2 5; 12 = 22.3

=> BCNN( 10,12) = 60

Vậy số ngày sau đĩ ít nhất hai bạn lại cùng

trực nhật là 60 (ngày)

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ

4

a) A 10 B x

O

5

b) Điểm A nằm giữa hai điểm O và B

Vì : OA < OB( 5 < 10 )

c) Vì đđiểm A nằm giữa hai điểm O, B

nên OA + AB = OB

=> AB = OB – OA AB = 10 – 5 = 5(cm)

Vậy OA = AB ( = 5 cm )

0,25đ 0,25đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

Trang 4

HOÀN TẤT CHƯƠNG TRÌNH HỌC KÌ I TUẦN 19-TIẾT

NS:………

ND:………

Ngày đăng: 03/06/2015, 03:00

w