1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương hk2 - hóa 11

21 665 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 186,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 1,52g hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp của nhau tác dụng với natri vừa đủ thu được 2,18g chất rắn và V lít khí hiđro – đktc.. Tìm CTPT và phần trăm khối lượng mỗi ancol

Trang 1

Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.

I/ Phần Tự Luận :

Bài 1 Viết các phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm hữu cơ trong các trường

hợp sau:

a propan-2-ol tác dụng với H2SO4 đặc ở 1400C

b metanol tác dụng với H2SO4 đặc tạo đimetyl sunfat

c propan-2-ol tác dụng với HBr và H2SO4 đặc (đun nĩng)

d 2-metyl butan-2-ol tác dụng với H2SO4 đặc ở 1800C

Bài 2 Viết các phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm hữu cơ trong các trường

hợp sau:

a butan-2-ol tác dụng với Na b etanol tác dụng vớiCuO (t0)

c 3-metylbutan-2-ol + CuO (t0) d đốt cháy ancol no đa chức

e C2H5OH + ?    C2H5Cl f hỗn hợp (metanol, etanol)ở1400C, H2SO4 đặc

g CH3-CH=CH-CH3 + H2O/H+ h glixerol + HNO3 dư/ H2SO4đặc

Bài 3 Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ

a

CH4 C2H2 C2H4 C2H5OH

CH3CHO b

C3H6 C3H6Br2 C3H6(OH)2 Andehit da chuc

f A là hợp chất hữu cơ cĩ hai nguyên tử cacbon

Trang 2

A

BG

A

R

EA

Một số dạng bài tập cơ bản

Ancol tác dụng với Na

Bài 4 Một ancol no X mạch hở có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức Cho

9,3g ancol X tác dụng với natri dư thu được 3,36 lít khí Xác định công thức cấu tạocủa ancol đó

Bài 5 Cho 11g hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng tác dụng với natri dư thu được 3,36 lít khí –đktc

a Xác định CTPT và CTCT của các ancol Gọi tên các ancol

b Tính % khối lượng mỗi ancol

Bài 6 Cho 1,52g hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp của nhau tác dụng

với natri vừa đủ thu được 2,18g chất rắn và V lít khí hiđro – đktc

a Tính V?

b Tìm CTPT và phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp

Ancol tác dụng với oxi

Bài 7 Đốt cháy hoàn toàn p (g) hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng thu được 4,48 lít khí CO2 và 4,95g nước a Tìm CTPT, viếtCTCT của 2 ancol

b Tính phần trăm khối lượngmỗi ancol

Bài 8 Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm 2 ancol A, B thuộc cùng dãy đồng

đẳng và kế tiếp nhau, thu được 6,72 lít khí CO2 và 7,65g nước

Mặt khác, m(g) hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được 2,8 lít hiđro

a Xác định CTCT của A, B

b Tính phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp

Bài toán tách nước

Bài 9 Đun nóng 16,6g hỗn hợp A gồm 3 ancol, đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thuđược 13,9g hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau Mặt khác, đun nóng hỗn hợp A vớiH2SO4 đặc ở 1800C thì thu được hỗn hợp khí chỉ gồm 2 olefin

a Xác định CTPT, CTCT của các ancol, coi H = 100%

b Tính % khối lượng mỗi ancol

c Tính % thể tích mỗi olefin trong hỗn hợp thu được

Bài 10 Cho 12,9g hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở tham gia phản ứng tách

nước ở điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp X gồm 2 khí là đồng đẳng kế tiếp, có tỉkhối so với hỗn hợp ancol ban đầu là 0,651 a Xác định CTPT của các ancol

b Nếu cho toàn bộ lượng ancol trên phản ứng vơi CuO đun nóng,sản phẩm thu được cho tác dụng với lượng dư ddAgNO3/NH3 dư thu được 37,8g kimloại bạc Xác định phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp ban đầu

Trang 3

Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.

Bài tập luyện tập

Bài 11 Đốt cháy hồn tồn 0,1mol hchc A thu được nước và 4,48 lít CO2 –đktc Mặt

khác cho Na dư vào 0,15mol A thấy thốt ra 1,69 lít khí H2-đktc

a Xác định CTPT, CTCT, tên A biết A chỉ cĩ một nhĩm chức, A khơng làmchuyển màu quỳ

b Nêu các phương pháp điều chế A đã học Viết ptpư

Bài 12 Khi cho 9,2g hỗn hợp gồm ancol propylic và một ancol B thuộc cùng dãy

đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy cĩ 2,24 lít khíthốt ra ở đktc

a Xác định CTPT của B và phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp

b Đun nĩng hỗn hợp 2 ancol trên với H2SO4 đặc, 1400C cĩ thể thu đượcbao nhiêu ete Viết ptpư và gọi tên ete

Bài 13 Chia m(g) hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của

ancol metylic tác dụng với Na dư thu được 0,448 lít H2 – đktc Đốt cháy hồn tồnm(g) hỗn hợp trên thu được 2,24 lít CO2- đktc Tìm CTPT của 2 ancol và m

Bài 14 Đun nĩng m(g) hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở cĩ KLPT hơn kém

nhau 14 đ.v.c với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 13,2g hỗn hợp 3 ete cĩ số mol bằngnhau và 2,7g nước

a Viết phương trình phản ứng

b Xác định CTPT của 2 ancol và tính % khối lượng mỗi ancol

Bài 15 Cho 18,2g hỗn hợp gồm ancol propylic và một ancol đa chức X tác dụng với

Na dư thấy cĩ 4,48 lít khí thốt ra ở đktc, biết lượng khí thốt ra từ 2 phản ứng bằngnhau

a Xác định CTPT, viết CTCT và gọi tên X

b Nêu cách phân biệt ancol propylic với X

c Hồn chỉnh dãy biến hố sau bằng các phương trình phản ứng

A

2

dd Br (1)

  

B

NaOH (2)

Y

Bài 16 Cho 28,2g hỗn hợp A gồm 2 ancol no, đa chức, mạch hở kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng, tác dụng với Na dư thu được 8,4 lít khí hiđro – đktc

a Xác định CTCT và gọi tên 2 ancol

b Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp A

c Oxi hố 14,1g hỗn hợp A bằng oxi dư với xúc tác CuO đun nĩng đượchỗn hợp B Cho B tác dụng với lượng dư ddAgNO3/NH3 Tính khối lượng bạc tạothành Biết các pư xảy ra hồn tồn

Bài 17 Hỗn hợp A chứa glixerol và một ancol no, đơn chức, mạch hở B Cho 20,3g

A tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít hiđro- đktc Mặt khác 8,12g A hồ tan vừa hết1,96g Cu(OH)2 Xác định CTPT, CTCT B và thành phần % khối lượng của mỗi ancoltrong hỗn hợp

Bài 19 Cho V lít hỗn hợp khí- đktc gồm 2 olefin liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

hợp nước (cĩ mơi trường axit) thu được 12,9g hỗn hợp A gồm 3 ancol Chia A thành

2 phần bằng nhau

Trang 4

* Phần 1 Đem nung nóng trong H2SO4 đặc, 1400C thì thu được 5,325g B gồm 6 etekhan Xác định CTCT của các olefin, ancol và ete

* Phần 2 Đem oxi hoá hoàn toàn bằng oxi không khí nung nóng có xúc tác Cu thuđược hỗn hợp sản phẩm D chỉ gồm anđehit và xeton Sau đó cho D tác dụng vớiddAgNO3/NH3 dư thì thu được 17,28g bạc kim loại Tính khối lượng mỗi ancoltrong hỗn hợp A và tính V

* Cho thêm 0,05mol ancol no đơn chức, bậc một khác vào phần 2 rồi tiến hành phảnứng oxi hoá bằng oxi không khí, sau đó thực hiện phản ứng tráng bạc như trên thì thuđược bao nhiêu gam bạc?

(Các phản ứng có H = 100%)

Bài 20 Chất X có CTPT C7H8O2

- Khi cho 0,62g X tác dụng hết với Na thu được V lít hiđro- đktc

- Khi cho 0,62g X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH 0,1M thì số mol NaOH cầndùng bằng số mol hiđro thoát ra ở trên và cũng bằng số mol X tham gia phản ứng

c Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên, rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôitrong dư, thu được 35g kết tủa Tính khối lượng hỗn hợp X đem đốt

e Oxi hoá m(g) hỗn hợp X trên bằng oxi không khí có bột đồng nung nóng làm xúctác, thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng với ddAgNO3/NH3 dư thu được8,64g kết tủa Tính m?

Bài 22 TN1 Trộn 0,015mol ancol no, mạch hở A với 0,02mol ancol no, mạch hở B

rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 1,008 lít khí H2

TN2 Trộn 0,02mol A với 0,015mol B rồi cho hỗn hợp tác dụng với Na được 0,952 lítH2

TN3 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp như TN1 rồi cho tất cả sản phẩm cháyqua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21g

Xác định CTPT, CTCT và gọi tên các ancol

Bài 23 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau

trong dãy đồng đẳng thu được khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ thể tích tương ứng là 5:7

a Xác định CTPT cảu 2 ancol

b Tính % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp A

Bài 24 Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp hai ancol no, đơn chức thì thu được 17,92

lít khí CO2- đktc và 19,8g nước a Tính m?

b Tính phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp,biết tỉ khối hơi của mỗi ancol so với oxi đều nhỏ hơn 2

Trang 5

Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.

Bài 25 Hố hơi hồn tồn 6,42g hỗn hợp X gồm 2 ancol no, mạch hở A, B ở 81,90C

và 1,3 atm được một hỗn hợp hơi của 2 ancol cĩ thể tích 2,352 lít Cho cùng lượnghỗn hợp ancol này tác dụng với kali dư thu được 1,848 lít khí hiđro- đktc Mặt khác,đốt cháy hồn tồn cùng lượng hỗn hợp X thu được 11,22g khí CO2 Xác định CTPT

và khối lượng mỗi ancol, biết rằng số nhĩm chức trong B nhiều hơn trong A một đơnvị

Bài 26 Trong một bình kín dung tích 16 lít chứa hỗn hợp hơi của 3 ancol đơn chức,

kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Giữ nhhiệt độ bình ở 136,50C rồi bơm thêm vàobình 17,92g oxi, thấy áp suất bình đạt 1,68 atm Bật tia lửa điện để đốt cháy hết hỗnhợp, sản phẩm cháy cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bìnhtăng lên 22,92g, đồng thời xuất hiện 30g kết tủa

a Nếu sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết hỗn hợp, giữ bình ở 2730C, thì

áp suất trong bình là bao nhiêu?

b Xác định cơng thức của 3 ancol

Bài 27 Đun nĩng hỗn hợp 3 ancol X, Y, Z với H2SO4 đặc ở 1700C thu được hỗn hợphai olefin là đồng đẳng liên tiếp Lấy hai trong số 3 ancol trên đun với H2SO4 đặc ở

1400C được 1,32g hỗn hợp 3 ete Mặt khác làm bay hơi 1,32g hỗn hợp 3 ete này đượcthể tích đúng bằng thể tích của 0,48g oxi ở cùng điều kiện a Xác định CTCT của

3 ancol X, Y, Z

b Đốt cháy hồn tồn 1,32g ete nĩi trên, hấp thụ tồn bộlượng khí CO2 sinh ra vào 250ml dung dịch Ba(OH)2 amol/l thì thu được 9,85g kết tủa Tính a?

Bài 28 Một hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau, mỗi ancol

chiếm một nửa về khối lượng Số mol 2 ancol trong 27,6g hỗn hợp khác nhau 0,07mol

a Tìm cơng thức của 2 ancol

b Nếu đun nĩng hỗn hợp ở 1400C, H2SO4 đặc thì lượng ete thu được tối đa

là bao nhiêu?

Bài 29 Cho hỗn hợp X gồm 6,4g ancol metylic và b mol hỗn hợp 2 ancol no, đơn

chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp của nhau Chia X thành 2 phần bằng nhau:

* Phần 1: Cho tác dụng hết với Na thu được 4,48 lít khí H2

* Phần 2: Đốt cháy hồn tồn rồi cho sản phẩm cháy lần lượt qua 2 bình kín đựngP2O5 và ddBa(OH)2 dư, sau phản nhận thấy 2 bình tương ứng cĩ khối lượng tăngthêm là a (g) và (a + 22,7)g

a Viết các phương trình phản ứng

b Xác định CTPT, CTCT và gọi tên 2 ancol

c Tính phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X

Bài 30 Hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hồn

tồn 5 lít hỗn hợp X cần vừa đủ 18 lít oxi (các thể tích đo cùn điều kiện nhiệt độ và ápsuất)

Trang 6

a Xác định CTPT của 2 anken

b Hiđrat hoá hoàn toàn một thể tích X với điều kiện thích hợp thu được hỗn hợpancol Y, trong đó tỉ lệ về khối lượng ancol bậc 1 so với bậc 2 là 28:15

- Xác định % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp Y

- Cho hhY ở thể hơi qua CuO đun nóng, những ancol nào bị oxi hoá thànhanđehit? Ptpư

CHƯƠNG IX: ANDEHIT –XETON – AXIT CACBOXYLIC

Bài 31: Phân biệt các chất: a/ anđehit axetic, ancol etylic, glixerol, đimetyl ete

b/ propan-1-ol, propanal, axit propanoic, axit propenoic

Bài 32: Để trung hoà 40ml giấm ăn cần dùng 25ml dd NaOH 1M Coi khối lượng

riêng của giấm bằng khối lượng riêng của nước xác định nồng độ % của axit axetic trong giấm ăn

Bài 33: Cho 7,2g ankanal A phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 sinh ra muối axit

B và 2,16g bạc kim loại Nếu cho tác dụng với hidro xt Ni, t0 thu được ancol đơn chứcmạch nhánh Xác định CTCT của A và viết phương trình phản ứng

Bài 34: 0,94g hh 2 anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác

dụng hết với dd AgNO3/NH3 thu được 3,24g Ag Tìm CTPT của 2 anđehit?

Bài 35: Hỗn hợp A gồm andehit fomic và anđehit axetic Oxi hoá m gam hh A bằng

oxi thu được hh 2 axit tương ứng (hh B) Tỉ khối của B so với A bằng 145/97 Tính %khối lượng mỗi anđehit trong A

Bài 36: Lấy a gam hh gồm CH3COOH và C2H5COOH tiến hành thí nghiệm sau:

TN1: Cho a gam hh tác dụng với Na dư thu được 336ml khí H2 (đkc)

TN2: Để trung hoà hết a gam hh thì cần vừa đủ V ml dd NaOH 0,1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 2,6g muối khan Hãy tính % mỗi axit trong hh

và giá trị V

Bài 37: Hỗn hợp A gồm ancol metylic và một ancol đồng đẳng của nó Cho 4,02g

hhA tác dụng với Na thu được 0,672 lit khí H2(đkc)

Bài 40: Hoàn thành phương trình phản ứng (nếu có xảy ra ):

a/ CH3COOH + NaHCO3  b/ CH3COOH + C6H5OH

c/ CH3COOH + CuO  d/ CH3COOH + Cu 

e/ CH3COONa + H2SiO3 f/ CH3COONa + H2SO4

Bài 41: Một hh X gồm ancol metylic, ancol etylic và phenol có khối lượng 28,9 gam Chia

hỗn hợp X làm 2 phần bằng nhau:

+ Phần I: cho phản ứng hoàn toàn với Na thu được 2,52 lit H2 (dktc)

Trang 7

Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011. + Phần II: Phản ứng hết với 100ml dd NaOH 1M

Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu.

Bài 42: Oxi hĩa hồn tồn 0,6 gam một ancol (A) đơn chức bằng oxi khơng khí, sau đĩ dẫn

sản phẩm qua bình (1) đựng H2SO4 đặc rồi dẫn tiếp qua bình (2) đựng dd KOH Sau phản ứng thấy khối lượng bình (1) tăng 0,72 gam, bình (2) tăng 1,32 gam.

D Màu dung dịch từ khơng màu chuyển thành nâu đỏ

Câu 45 Khi cho isopentan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính thu

được là:

A 2-brompentan B 1-brompentan C 1,3-đibrompentan D 2,3-đibrompentan

Câu 46 Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về

A cơng thức cấu tạo B cơng thức phân tử

C số nguyên tử cacbon D số liên kết cộng hĩa trị

Câu 47 Tất cả các ankan cĩ cùng cơng thức gì?

A Cơng thức đơn giản nhất B Cơng thức chung

C Cơng thức cấu tạo D Cơng thức phân tử

Câu 48 Trong các chất dưới đây, chất nào cĩ nhiệt độ sơi thấp nhất?

Câu 49 Tìm nhận xét đúng trong các câu dưới đây:

A Xiclohexan vừa cĩ phản ứng thế, vừa cĩ phản ứng cộng

B Xiclohexan khơng cĩ phản ứng thế, khơng cĩ phản ứng cộng

Câu 53 Ankan tương đối trơ về mặt hĩa học, ở nhiệt độ thường khơng tham gia phản

ứng với axit, bazơ và chất oxi hĩa vì:

A ankan chỉ gồm các liên kết bền vững B ankan cĩ khối lượng phân tử lớn

C ankan cĩ nhiều nguyên tử H bao bọc xung quanh D ankan cĩ nhiều nguyên tử C

Trang 8

CH2= C – CH = CH2 CH3

Câu 54 Một monoxicloankan X có thể tham gia phản ứng cộng Br2 CTCT của X là:

Câu 60 Đốt cháy 1 ankan thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 3 : 3,5 Ankan đó là

A Propan B Pentan C Hexan D Heptan

CHƯƠNG 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO Câu 61 Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

Câu 62 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

A butan B but-1-en C cacbon đioxit D metylpropan

Câu 63 Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, cóthể thu được

A butan B isobutan C isobutilen D pentan

Câu 64 Hợp chất nào sau đây cộng H2 tạo thành isopentan?

A Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom

B Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong anoniac

C Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

D Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat

Trang 9

Đề cương Hóa 11 – HK2 – 2011.

Câu 67 Trong số các ankin cĩ cơng thức phân tử C5H8 cĩ mấy chất tác dụng đượcvới dung dịch AgNO3 trong NH3?

A CH CH B CH3-C CH C CH3-CH=CH2 D CH2=CH-C CH

Câu 70 Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất?

A Phản ứng đốt cháy B Phản ứng cộng với hiđro

C Phản ứng trùng hợp D Phản ứng với nước brom

Câu 71 Cơng thức phân tử nào phù hợp với penten?

Câu 74 Chất nào cĩ nhiệt độ sơi cao nhất?

Câu 75 Chất nào khơng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3?

A But-2-in B Propin C But-1-in D Etin

Câu 76 Chất nào khơng tác dụng với dung dịch Br2?

A But-2-en B But-1-en C Xiclobutan D Xiclopropan

Câu 77 Khi cộng HBr vào 2-metylbut-2-en theo tỉ lệ 1:1 số lượng sản phẩm thu được

Trang 10

CH3

A đivinyl B isopren C 2-metylbuta-1,3-đien D B và C đúng

Câu 85 Số đồng phân của ankađien mà trong CTPT có 4 cacbon là:

Câu 88 Cho hỗn hợp 2 anken đi qua bình đựng nước brom thấy làm mất màu vừa đủ

dung dịch chứa 8g brom Tổng số mol 2 anken là:

CHƯƠNG 7: HIĐROCACBON THƠM Câu 89 Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?

Câu 90 Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X (là chất lỏng ở điều kiện thường) thu

được CO2 và H2O có số mol theo tỉ lệ 2:1 Công thức phân tử của X có thể có là công

thức nào sau đây?

A C2H2 B C6H6 C C4H4 D C5H12

Câu 91 Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng

cháy trong O2; phản ứng cộng với Br2; phản ứng cộng với H2; phản ứng với dung dịchAgNO3 trong NH3?

Câu 92 Phản ứng cộng clo vào benzen cần có?

Câu 94 Tên gọi của:

A stiren B Vinyltoluen C Vinylbenzen D A và C

Câu 95 Thuốc thử nào dưới đây có thể dùng để phân biệt các chất sau: benzen,

toluen, stiren?

A dung dịch KMnO4 loãng, lạnh B dung dịch brom

C oxi không khí D dung dịch KMnO4, đun nóng

Câu 96 Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?

C etilen và propilen D etilen và stiren

Câu 97 Thực hiện phản ứng trùng hợp stiren thu được polime có tên gọi là:

A polipropilen B polietilen C polivinylclorua D polistiren

Câu 98 Định nghĩa nào sau đây của hiđrocacbon thơm là đúng nhất.

A Hiđrocacbon thơm là hiđrocacbon của benzen

Ngày đăng: 02/06/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w