Nếu thêm vào số đó 18 đơn vị thì số thu được cũng viết bằng các chữ số đó nhưng theo thứ tự ngược lại.. Hãy tìm số đó.. Gọi I là giao điểm của AC và BD.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán Lớp: 9
Người ra đề:
Đơn vị:
A.MA TRẬN ĐỀ:
Chủ đề kiến
thức
Nhận biết Thông
hiểu
Số câu Đ
Hàm số bậc
nhất
Câu-Bài
Điểm
B2b
0,5
1
0,5
Hệ pt bậc nhất
hai ẩn
Câu-Bài
Điểm
B1a
1
B1b,B3
3
3
4
Hàm số
y=ax 2 Phương trình
bậc hai một ẩn
Câu-Bài
Điểm
B2a
1
B2b
0,5
B2c
0,5
3
2 Góc với
đường tròn
Câu-Bài
Điểm
H.Vẽ
0,5
B4a
1
B4b,B4c
2
4
3,5
10
Trang 2B NỘI DUNG ĐỀ:
Bài 1(2đ): Giải các hệ phương trình sau:
a)
=
−
=
+
7
2
3
3
y
x
y
x
b)
= +
+ +
=
− + +
3 ) 2 1 ( ) 2 1 (
5 ) 2 1 ( ) 2 1 (
y x
y x
Bài 2(2,5đ):
a) Xác định hàm số y=ax2 biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm A(2;2)
b) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ thị hàm số y=2x+1 và hàm số vừa xác định
ở câu a)
c) Chứng tỏ rằng đường thẳng y=-mx+1 luôn luôn cắt parabol 2
2
1
x
y=
Bài 3 (2đ): Tổng các chữ số của một số có hai chữ số bằng 6 Nếu thêm vào số đó 18 đơn
vị thì số thu được cũng viết bằng các chữ số đó nhưng theo thứ tự ngược lại Hãy tìm số đó
Bài 4 (3,5đ): Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) (AB < AC) Vẽ dây AD//BC
Tiếp tuyến tại A và B của đường tròn cắt nhau tại E Gọi I là giao điểm của AC và BD Chứng minh rằng:
a) A IˆB= A OˆB
b) Năm điểm E,A,I,O,B cùng thuộc một đường tròn
c) OI ⊥IE
Trang 3C ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1:
a)-Từ hệ phương trình đưa đến một phương trình của một ẩn: 0,25đ
-Giải phương trình vừa tìm: 0,25đ
-Tìm ẩn còn lại: 0,25đ
-Kết luận: 0,25đ
b) Tương tự câu a): 1đ
Bài 2:
a) - Thế toạ độ điểm A vào hàm số: 0,25đ
- Giải pt tìm được: 0,5đ
- Kết luận: 0,25đ
b) - Tìm hai điểm thuộc đồ thị hàm số y=2x+1 : 0,25 đ
- Vẽ đồ thị hàm số y=2x+1: 0,25đ
- Lập bảng giá trị của hàm số 2
2
1
x
y = (ít nhất 5 điểm) : 0,25đ
- Vẽ đồ thị hàm số 2
2
1
x
y= : 0,25đ
c) - Lập pt hoành độ giao điểm và lâp ∆: 0,25đ
- Nói được pt hoành độ giao điểm luôn luôn có hai nghiệm và kết luận: 0,25đ
Bài 3:
-Chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn: 0,25đ
-Biểu thị các số liệu chưa biết qua ẩn:0,25đ
-Lập hệ pt: 0,5đ
-Giải hệ pt: 0,5đ
-Đối chiếu điều kiện và trả lời: 0,5đ
Bài 4:
Vẽ hình phục vụ đầy đủ cho các câu: 0,5đ
a)-Nói được AD//BC => cung AB = cung DC + Viết số đo góc AOB: 0.5đ
-Viết số đo các góc AIB + Kết luận: 0.5đ
b)-Chứng minh được tứ giác ABOI nội tiếp: 0.25đ
-Chứng minh được tứ giác AOBE nội tiếp: 0.25đ
-Suy ra năm điểm cùng thuộc một đường tròn: 0.5đ
c)-Nói được góc EIO= góc EAO: 0.5đ
- Suy ra OI ⊥IE: 0,5đ