1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử kì thi tốt nghiệp thpt môn toán, đề thi số 14

5 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 368 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và trục hoành.. Tính thể tích của khối chóp SABCD theo a.. PHẦN RIÊNG 3.0 điểm Thí sin

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2009 TRƯỜNG THPT TX SAĐEC Môn thi: Toán

ĐỀ THI DIỂN TẬP Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đ

****** ************************

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7,0 điểm)

Bài 1 ( 3,0 điểm)

Cho hàm số y = − + − x 3 3 2 x có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành.

3 Dựa vào đồ thị (C), định m để phương trình 3 3x − + + =x 2 m 0 có ba nghiệm phân biệt

Bài 2: (3,0 điểm)

2

log ( 2 x − − 3) log ( x − ≤ 2) 1

2) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( ) 2 3

1

x

f x

x

+

= − trên đoạn [-2;0]

3) Giải phương trình x2− + = 4 x 5 0 trên tập số phức

Bài 3 : (1.0 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chóp SABCD theo a

II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần riêng cho chương trình đó

(Phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Nâng cao

Bài 4: (1.0 điểm)

1

ln 1 ln

e

x

+

= ∫

Bài 5 :(2.0 điểm)

Trong không gian Oxyz cho điểm A(3;4;2), đường thẳng (d): 1

x = =y z

và mặt phẳng (P): 4x+2y z+ − =1 0.

1 Lập phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) và tìm toạ độ tiếp điểm

2 Viết phương trình đường thẳng qua A, vuông góc (d) và song song với mặt phẳng (P)

B Theo chương trình Chuẩn

Bài 4: (1.0 điểm)

Tính tích phân:

1 0

( 1) x

I =∫ x + e dx

Bài 5: (2.0 điểm)

Trong không gian Oxyz cho điểm A(2;0;1), đường thẳng

x − = = y z

và mặt phẳng (P): 2x y z− + + =1 0.

1 Lập phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P).

2 Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua điểm A, vuông góc (P) và song song với

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C): 3 2

3+ −

a) Miền xác định: D = R b) Sự biến thiên:

• Chiều biến thiên:

3 3 '=− x2 +

y Phương trìnhy'=0⇔−3x2 +3=0⇔ x=±1

Trên khoảng (-1;1) , y' > 0 thì hàm số đồng biến Trên các khoảng (−∞ −, 1) và (1;+∞)thì hàm số nghịch biến.

Chú y' :Nếu chỉ xét dấu y' hoặc chỉ nêu các khoảng đồng biến,nghịch biến thì

vẫn cho 0,25

• Cực trị : Hàm số đạt cực tiểu tại x = - 1 và yCT = y(-1) = - 4 Hàm số đạt cực đại tại x = 1 và yCĐ = y(1) = 0 Giới hạn của hàm số tại vô cực: =+∞

−∞

x

y

lim và =−∞

+∞

x

y

lim

• Bảng biến thiên

x −∞ −1 1 +∞ y’ − 0 + 0 −

y +∞ 0

CĐ CT

−4 −∞

• Giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ:

Với Oy: x=0⇒ y=−2

=

=

= +

=

− +

=

2

1 0

) 2 )(

1 ( 0 2 3

x

x x

x x

x x y

• Vẽ đồ thị:

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1

1 2 3 4 5 6 7

x y

y = m

y = 0

y = -4

m

0.25

0.25

0.25

0,50

0.25

0.5

Trang 3

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành. 0.5đ

Do hoành độ giao điểm của (C) với Ox là x = -2; x = 1 và

0 2 3 3 )

(x =−x + x− ≤

f trên [−2;1] nên diện tích hình phẳng được tính bởi:

+

=

=

2 3 1

2

1

2

) 2 3 ( )

( )

(x dx f x dx x x dx f

S

2

4x 2x x − 4 2 4

0.25

0.25

Câu

3 Dựa vào (C), định m để 3 2 0

3− x+ +m=

• Do x3 −3x+2+m=0⇔−x3 +3x−2=m nên số nghiệm của (1) bằng số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng (d): y = m

• Dựa vào đồ thị, ta suy ra được: Phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt ⇔ −4<m<0

0.25 0.25

Câu

1 Giải bất phương trình 12

log (2 x− −3) log (x− ≤2) 1 (1) 1.0đ

0 2

0 3

>

>

>

x x

x

(*)

• Khi đó:

2

2

2

log ( 5 6) 1 log ( 5 6) log 2

x 5 6 2 x 5 4 0 1 x 4

• So với điều kiện (*) ta suy ra tập nghiệm của bpt (1) làS =(3;4]

0.25

0,25

0.25 0.25

Câu2

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( ) 2 3

1

x

f x

x

+

=

− trên đoạn [-2;0] 1.0 đ

• Trên [-2;0] ta có 2

5

( 1)

f x

x

• Suy ra hàm số f(x) nghịch biến trên[-2;0]

• Do đó

[ 2;0]

1 max ( ) ( 2)

3

f x f

và min ( )f x[ 2;0]−= f(0)= −3

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu

3 Giải phương trình

• Phương trình (1) có biệt số ∆ = − = − =' 4 5 1 i2

• Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt là :x= − 2 ix= + 2 i

0,5 0,5

• Gọi O là tâm của đáy và M là trung điểm của AB, vì SABCD là hình chóp tứ giác đều nên ta suy ra được: OMAB;SMAB

Do đó: ·SMO = 600

• Xét tam giác vuông SOM ta có:

3 2 60 tan 0 a OM

0.25

0,25

60

S

M

Trang 4

3 3

2 3

1

3

a SO S

Bài 4

1

ln 1 ln

e

x

+

• Đặt t 1 ln2x t2 1 ln2x tdt lnx dx

x

• Đổi cận: x= ⇒ =1 t 1 & x= ⇒ =e t 2

• Khi đó:

2

2

2 2 1

I t dt  t

 

3

0.25 0.25 0.5

Câu1 Lập phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với (P) và tìm toạ độ tiếp điểm.

• Do mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc (P) nên bán kính của (S) là

21

21 1

4 16

1 2 8 12 )) (

;

+ +

− + +

=

=d A P R

• Phương trình (S): (x−3)2 +(y−4)2 +(z−2)2 =21

• Phương trình đường thẳng (d) qua A và vuông góc với (P) là

(d): (t R)

2

2 4

4 3



 +

=

+

=

+

=

t z

t y

t x

• Toạ độ tiếp điểm M của (S) và (P) là nghiệm của hệ phương trình

( 1;2;1)

1 z

2 y

1 x

1 t 0 1 2

4 2

2 4

4 3



=

=

=

=



=

− + +

+

=

+

=

+

=

M z

y x

t z

t y

t x

0.25 0.25

0.25

0.25

Câu2 Viết phương trình đường thẳng qua A, vuông góc (d) và song song với (P).

• Ta có VTPT của (P) làn(P) = ( 4 ; 2 ; 1 ) và VTCP của (d) là a(d) =(1;2;3)

• Gọi (∆)là đường thẳng cần tìm, khi đó (∆)có VTCP là a

r Khi đó

( ) ( ) ( ) ( ) 2 1 1 4 4 2

; ; 4; 11;6

2 3 3 1 1 2

ur ur ur ur ur ur ur

• Vậy phương trình của (∆):

6

2 11

4 4

=

x

0.25

0.50 0,25

Bài 4

Tính tích phân

1

0

( 1) x

0.25

Trang 5

1 1 0 0 1

( 1)

=

Câu1 Lập phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P).

• Do mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc (P) nên bán kính của (S) là

6

6 1 1 4

1 1 4 )) (

;

+ +

+ +

=

=d A P R

• Phương trình (S): (x−2)2 + y2 +(z−1)2 =6

0.5 0.5

Câu2 Viết phương trình (Q) qua điểm A,vuông góc với (P) và (Q) // (d)

• Theo giả thiết (Q) có VTPT là urn( )Q thì

( ) ( )

( )

( ) ( )

(1;2;1)

Q Q

Q d

P

a

n



=

uuuuur

uuuuur

uur

uur ur ur uur

• (Q): 3(x - 2) +1(y - 0) - 5(z - 1) = 0 ⇒(Q): 3x + y - 5z - 1 = 0

0.50 0.50

Chú y':Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì

được đủ điểm từng phần như đáp án quy định.

Ngày đăng: 27/07/2015, 04:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w