1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

2 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 131,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC là 14 7 a.. Tham khảo cách dùng BĐT Nesbit... Diện tích tam giác OAB nhỏ nhất khi OA = OB.

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 01

I PHẦN CHUNG

Câu I 2 + Phương trình trung trực của AB là: d y:  x 1

+ P, Q là giao điểm của d với C m Do đó, hoành độ của P và Q là nghiệm của PT: 2 1

1

mx

x x

2

3 0

x mx

    Giả sử P x x( ;1 11), ( ;Q x x2 2 1)

1

2

APBQ

SAB PQPQ  xxx x  Sử dụng định lí Vi-et m 2

+ Để APBQ là tứ giác thì P và Q nằm khác phía với đường thẳng AB Do đó m 2

Câu II 1 + Dùng công thức hạ bậc:

2

x

+ Phương trình đã cho trở thành: 4sin 22 x8sin 2x4 3cos x2   9 0

2 2sin 2x 1 2cos x2 3 0

+ Nghiệm của phương trình:

12

x  k

2 Phương trình (2) của hệ tương đương với:  2   3   3 2

x x    x  y   x  y  

+ Xét hàm số f t( )t t( 23) đồng biến trên R Do đó x  x3 y 1x2yx3 Thay vào PT(1) ta được: 1

x1xy1xy10

+ Xét 3 trường hợp, suy ra nghiệm của hệ là x y   ;   1; 1 hoặc x y ;  0;1

Câu III + Biến đổi: x 1 14 x 1 12 1 12 x 1 1 12

ln x 1 lnx lnx ln x

+ Đổi biến t x 1

x

  , ta thu được

5 2 2

ln

I t tdt

+ Sử dụng công thức tích phân từng phần, thu được kết quả

5

25 ln

9

2 2 ln 2

Câu IV * + Giả sử hình chiếu của S trên mặt đáy là điểm H Khi đó, BDSH BD, SBBDHB Do đó, HB/ /AC + Góc giữa (SBD) và mp đáy là  0

60

SBH  Tính SH trong tam giác vuông SHB: SHSB.sin 600 a 6 + Từ diện tích mặt đáy bằng 2

a , suy ra

3

6 3

S ABCD

a

* Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC:

+ Kẻ đường thẳng qua C song song với BD, đường thẳng này cắt HB tại K

Khi đó, d BD SC , d BD SCK ,  d B SCK ,  

+ Ta tính được: 2, 2

2

a

BKHBa Do đó,  ,   1  ,  

3

d B SCKd H SCK

+ Dễ thấy CK SHK nên trong mp(SHK) kẻ HISK thì HI SHK Vậy  ,   1

3

d B SCKHI

+ HI là đường cao trong tam giác vuông SHK nên 3 14

7

a

HI  Từ đó khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC là

14

7

a

Câu V Tham khảo cách dùng BĐT Nesbit

Trang 2

II PHẦN RIÊNG

Câu VIa 1 + Gỉa sử đường thẳng AB có VTPT là n a b1 ; 

với 2 2

0

ab  Phương trình AB: a x 1b y  3 0 + Dễ thấy ABC là tam giác đều nên góc giữa hai đường thẳng AB và BD là 0

30 Do đó, 0

2 2

30

2

a b cos

a b

Từ đó, 1, 2 3

    

   



+ Xét 2 trường hợp của đường thẳng AB và vì B có hoành độ lớn hơn 1 nên thu được B(2;2)

+ Có phương trình AB, suy ra phương trình CD D 4; 4

+ Đường thẳng AC đi qua trung điểm I(-1;-1) của BD và vuông góc với BD có phương trình AC: x   y 2 0

Cho AC cắt AB được A  3 1; 3 1  , cho AC cắt CD được C 3 1;  3 1 

2 + d đi qua C và d nằm trong   nên C  Suy ra C x y ; ; 2x2y Do tam giác ABC vuông cân tại C nên

CB CA

CB CA

 

Từ đó, C2;3; 2 

+ Giả sử VTCP của d là u a b c ; ; 

Vì d nằm trong   nên u n   0 2a2b c 0

(1)

+ d tạo với   góc 45 nên 0 0

sin 45

u n

u n

 

  Kết hợp với (1) ta được VTCP của d là: 1 5;1; 84

37 37

u   



hoặc u21;1; 0

+ Có 2 đường thẳng thỏa mãn: 1

5 2 37

84 2 37

 

 

   

hoặc 2

2

2

z

 

 

  

Câu VIb + Đặt z a biza bi Thay vào điều kiện (2) thu được 2a 3b Dùng điều kiện 5

2 2

z  ab  Giải hệ suy ra a, b Từ đó có 2 số phức z thỏa mãn: 1 1 3 , 2 13 3 3

z   i z   i

Câu VIb 1 + Giả sử A xA;y A,B xB;y B Hai đường thẳng OA và OB vuông góc và A, B thuộc (E) nên suy ra được

2 2

144

OAOB  Áp dụng BĐT Côsi ta được

OA OB

 Diện tích tam giác OAB nhỏ nhất khi OA = OB

+ Từ các điều kiện OAOB OA, OBA B,  E ta tìm được cặp điểm 12 12; , 12; 12

A  B  

    hoặc ngược lại

2 + Giả sử khoảng cách từ I đến mp(P) là x , bán kính đường tròn đáy là r Khi đó,  2

r  x  x

+ Thể tích khối nón là: 1 2 1 2

V r x x x Áp dụng BĐT Côsi suy ra V lớn nhất khi x 3

+ IdI2 t; 2 ; 1 3t   t Khoảng cách từ I đến (P) bằng 3, suy ra

1 7 11

t

t

 

 

+ Có hai mặt cầu thỏa mãn: x12y12z42 27 hoặc

27

Câu VIIb + Giải phương trình được: 3

1 3 2 i

2 1 3 2 i

+ Az12012z20122  22012

Ngày đăng: 28/10/2014, 22:00

w