Câu 2: Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là A.. kiểu gen trong quần thể bị đột biến, qua quá trình chọn lọc tự nhiên dẫ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
Môn: SINH HỌC - Lớp 12 CB
( Đề thi có 3 trang ) ( 30 câu trắc nghiệm)
Thời gian làm bài : 45 phút
Mã đề thi 412
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh :
Câu 1: Ở người, bệnh do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên là bệnh
A Đao B. tiểu đường C. mù màu (đỏ, lục) D hồng cầu hình liềm Câu 2: Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của
quần thể là
A giao phối không ngẫu nhiên B. đột biến
Câu 3: Loài mới được hình thành là do
A loài mở rộng khu phân bố, chiếm thêm các vùng lãnh thổ mới.
B thành phần kiểu gen của quần xã sinh vật bị biến đổi, nhờ cách li địa lí dẫn đến hình thành loài
mới
C kiểu gen trong quần thể bị đột biến, qua quá trình chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành loài
mới
D thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu bị biến đổi theo hướng thích nghi, tạo ra kiểu gen
mới, cách li sinh sản với quần thể gốc
Câu 4: Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là
5,60C và 420C Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là
Câu 5: Trong một quần thể giao phối có tỉ lệ phân bố các kiểu gen ở thế hệ xuất phát là
0,04AA + 0,32Aa + 0,64aa = 1 Tần số của các alen A và a lần lượt là
A A = 0,2 và a = 0,8 B. A = 0,4 và a = 0,6
C A = 0,64 và a = 0,36 D. A = 0,75 và a = 0,25
Câu 6: Đại mà còn được gọi kỉ nguyên của bò sát ( rất nhiều loài bò sát phát triển, trong đó có các bò
sát khổng lồ như khủng long) là
A đại Nguyên sinh B. đại Tân sinh C. đại Cổ sinh D đại Trung sinh Câu 7: Sự phân hoá các ổ sinh thái giúp các loài giảm bớt sự
Câu 8: Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá
khả năng
A tồn tại của các quần thể trong loài.
B sống sót của các cá thể trong loài.
C sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
D sinh trưởng của các cá thể trong loài.
Câu 9: Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi - Vanbec ?
A Không xảy ra chọn lọc tự nhiên, không có hiện tượng di - nhập gen.
B Quần thể đủ lớn, xảy ra giao phối tự do giữa các cá thể.
C Không phát sinh đột biến.
D Các kiểu gen khác nhau có sức sống khác nhau.
Trang 1/3-Mã đề thi 412
Trang 2Câu 10: Cơ sở để xây dựng chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật là mối quan hệ
A dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã.
B về sự hỗ trợ giữa các loài.
C về nơi sống giữa các quần thể trong quần xã.
D về sinh sản giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 11: Sơ đồ chuỗi thức ăn đúng là
A cây lúa → nhái → rắn hổ mang → sâu ăn lá lúa → diều hâu.
B cây lúa → sâu ăn lá lúa → nhái → diều hâu → rắn hổ mang.
C cây lúa → rắn hổ mang → sâu ăn lá lúa → nhái → diều hâu.
D cây lúa → sâu ăn lá lúa → nhái → rắn hổ mang → diều hâu.
Câu 12: Phân tử ADN tái tổ hợp là
A phân tử ADN tìm thấy trong thể nhân của vi khuẩn.
B đoạn ADN của tế bào cho kết hợp với ADN của plasmit.
C phân tử ADN lạ được chuyển vào tế bào nhận.
D một dạng ADN cấu tạo nên các plasmit của vi khuẩn.
Câu 13: Một phương pháp sản xuất insulin của người trên qui mô công nghiệp là ứng dụng của
A phương pháp gây đột biến ở vi sinh vật bằng tác nhân vật lí.
B công nghệ gen, chuyển ghép gen vào vi khuẩn.
C phương pháp gây đột biến ở động vật bằng tác nhân hoá học.
D công nghệ gen, chuyển gen vào thực vật.
Câu 14: Người mắc hội chứng Đao có đặc điểm
A khó có con, buồng trứng và dạ con không phát triển, da trắng, mắt hồng.
B cổ ngắn, gáy rộng và dẹt, khe mắt xếch, lưỡi dài và dày, trí tuệ chậm phát triển, thường vô sinh.
C cổ ngắn, người thấp bé, không có kinh nguyệt, trí tuệ chậm phát triển, tóc trắng, mắt hồng.
D si đần, vô sinh, thân cao, chân tay dài, tay sáu ngón, tinh hoàn nhỏ.
Câu 15: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền ?
A 0,32BB : 0,64Bb : 0,04bb B. 0,04BB : 0,64Bb : 0,32bb
C 0,36BB : 0,48Bb : 0,16bb D. 0,50BB : 0,25Bb : 0,25bb
Câu 16: Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị tổ chức cơ sở, đơn vị sinh sản của loài
trong tự nhiên là
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng về chọn lọc tự nhiên theo quan điểm của thuyết tiến hoá hiện
đại ?
A Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình của các cá thể trong quần thể.
B Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên từng gen riêng rẽ, không tác động đến toàn bộ kiểu gen.
C Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở cấp độ cá thể, không tác động ở cấp độ quần thể.
D Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp đến kiểu gen và alen của các cá thể trong quần thể.
Câu 18: Theo quan niệm của Lamac, có thể giải thích các loài rắn không có chân là do
A sự xuất hiện của các đột biến không có chân.
B sự tích luỹ các biến dị chân tiêu biến bởi chọn lọc tự nhiên.
C rắn không thường xuyên dùng chân để di chuyển nên chân đã bị tiêu biến.
D sự chọn lọc các đột biến không có chân.
Câu 19: Các cá thể trong quần thể hỗ trợ nhau để chống lại điều kiện bất lợi của môi trường được thể
hiện rõ trong kiểu phân bố
Trang 2/3-Mã đề thi 412
Trang 3Câu 20: Điểm đáng chú ý nhất trong đại Tân sinh là
A chinh phục đất liền của thực vật và động vật.
B phồn thịnh của cây hạt kín, sâu bọ, chim, thú và người.
C phát triển ưu thế của cây hạt trần, chim và thú.
D phát triển ưu thế của hạt trần, bò sát.
Câu 21: Cây ưa sáng thường có phiến lá
A dày, mô dậu phát triển B. mỏng, mô dậu kém phát triển
C dày, mô dậu kém phát triển D. mỏng, mô dậu phát triển
Câu 22: Tập thể sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật ?
A Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
B Những con chim sống trong vườn quốc gia Bạch Mã.
C Những con cá dầy ( Cyprinus sp) sống trong phá Tam Giang - Cầu Hai.
D Những con thú sống trong rừng Tây Nguyên.
Câu 23: Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại , vai trò chủ yếu của quá trình đột biến là
A phân hoá khả năng sinh sản của quần thể gốc.
B tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp.
C tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp.
D làm thay đổi giá trị thích nghi của các kiểu gen.
Câu 24: Khi nguồn thức ăn phân bố không đều, các cá thể của một loài động vật hoang dại có xu
hướng phân bố
Câu 25: Vi khuẩn nốt sần và cây họ đậu có quan hệ
Câu 26: Nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể theo một hướng xác
định là
A cách li B. đột biến C. giao phối D chọn lọc tự nhiên Câu 27: Trong chọn giống vật nuôi, phương pháp chủ yếu để tạo nguồn biến dị tổ hợp là
A gây đột biến nhân tạo bằng tác nhân vật lí B. nhân bản vô tính
C lai hữu tính D. gây đột biến nhân tạo bằng tác nhân hoá học
Câu 28: Phương pháp tạo ra giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen là
A lai khác thứ B. nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hoá
Câu 29: Trong quần xã rừng U Minh, cây tràm được coi là
Câu 30: Ở người, bệnh di truyền mà cơ chế gây nên bệnh ở mức độ phân tử là
HẾT
Trang 3/3-Mã đề thi 412
Trang 4¤ Đáp án của đề thi: 412
1[ 1]c 2[ 1]a 3[ 1]d 4[ 1]c 5[ 1]a 6[ 1]d 7[ 1]a 8[ 1]c 9[ 1]d 10[ 1]a 11[ 1]d 12[ 1]b 13[ 1]b 14[ 1]b 15[ 1]c 16[ 1]b 17[ 1]a 18[ 1]c 19[ 1]a 20[ 1]b 21[ 1]a 22[ 1]c 23[ 1]c 24[ 1]a 25[ 1]b 26[ 1]d 27[ 1]c 28[ 1]b 29[ 1]a 30[ 1]c