Kieỏn thửực: Kiểm tra các kiền thức về Học Kỳ II: Các phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn: Phơng pháp cộng đại số, phơng pháp thế.. Vận dụng đợc các bớc giải toán bằng cá
Trang 1KIEÅM TRA HOẽC KYỉ II
I.MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU
Kieỏn thửực: Kiểm tra các kiền thức về Học Kỳ II:
Các phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn: Phơng pháp cộng đại số, phơng pháp thế Vận dụng đợc các bớc giải toán bằng cách lập hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Các tính chất của hàm số y = ax2
Khái niệm phơng trình bậc hai một ẩn, giải bài toán bằng cách phơng trình, hệ thức Vi-et
Khái niệm góc ở tâm, số đo của một cung, góc nội tiếp, góc tạo bỡi tia tiếp tuyến và dây cung
Hiểu định lí thuận và định lí đảo về tứ giác nội tiếp
Việc nhận biết đợc hình trụ, hình nón, hình cầu và đặc biệt là các yếu tố: đờng sinh, chiều cao, bán kính
có liên quan đến việc tính toán diện tích và thể tích các hình
Kú naờng : Keồm tra kú naờng giaỷi caực baứi taọp coự lieõn quan ủeỏn kieỏn thửực treõn.
Thaựi ủoọ : Tửù giaực nghieõm tuực khi kieồm tra
II.HèNH THệÙC.Vửứa traộc nghieọm vửứa tửù luaọn
III.MA TRAÄN ẹEÀ KIEÅM TRA.
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Hệ
phương
trỡnh bậc
nhất hai
ẩn
Hiểu khái niệm hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của
hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Vận dụng đợc các phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn: Phơng pháp cộng đại
số, phơng pháp thế
Số câu
3
2 Hàm
số y =
ax 2 ,
phương
trỡnh bậc
hai một
ẩn
Hiểu các tính chất của hàm số y = ax2 Hiểu khái niệm
ph-ơng trình bậc hai một ẩn
Biết nhận dạng phơng trình đơn giản quy về phơng trình bậc hai
và biết đặt ẩn phụ thích hợp để đa phơng trình đã cho về phơng trình bậc hai đối với
ẩn phụ
- Biết cách chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải
ph-ơng trình bậc hai một ẩn
Vận dụng đợc cách giải
ph-ơng trình bậc hai một ẩn,
đặc biệt là công thức nghiệm của phơng trình đó (nếu phơng trình có nghiệm) Vận dụng đợc các bớc giải phơng trình quy về phơng trình bậc hai
Vận dụng đợc các bớc giải toán bằng cách lập
ph-ơng trình bậc
Trang 2Số câu
3 Gúc và
đường
trũn
- Hiểu khái niệm
góc nội tiếp, mối liên
hệ giữa góc nội tiếp
và cung bị chắn
- Nhận biết đợc góc
tạo bởi tiếp tuyến và
dây cung
- Nhận biết đợc góc
có đỉnh ở bên trong
hay bên ngoài đờng
tròn, biết cách tính số
đo của các góc trên
- Hiểu bài toán quỹ
tích “cung chứa góc”
và biết vận dụng để
giải những bài toán
đơn giản
Vận dụng đợc các định lí trên
để giải bài tập
về tứ giác nội tiếp đờng tròn
Vận dụng đợc công thức tính
độ dài đờng tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình tròn
và diện tích hình quạt tròn
để giải bài tập
Số câu
4 Hỡnh
trụ, hỡnh
nún ,
hỡnh cầu
Biết đợc các công thức tính diện tích và thể tích các hình, từ
đó vận dụng vào việc tính toán diện tích, thể tích các vật có cấu tạo từ các hình nói trên
Số câu
TS câu
TS điểm
III.ẹEÀ BAỉI.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Thời gian: 90 phỳt ( Khụng kể thời gian phỏt đề)
( Hoùc sinh laứm baứi treõn giaỏy kieồm tra )
ĐỀ 1
Trắc nghiệm : ( 5 điểm) Khoanh tròn đáp án đúng trong mỗi câu sau:
A = 55 , soỏ ủo goực C laứ:
Trang 3m O
A
B
600
và x2 là:
A 7; 2
S = P= B. 7; 2
S=− P=
C 7; 2
S= P= −
D 2; 7
S =− P=−
:
A (-1;
4
1
) B (1;
-4
1
2
1
) D (1;
-2
1
)
A x1= - 1, x2 = - 6 ; B x1= x2 = 7 ; C x1 = -7, x2 = 6; D x1= 1, x2= 6
C©u 6: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình− − = − 2x x+33y y=31
Câu 9: Số đo của góc có đỉnh ở trong đường tròn chắn các cung 800 và 200 là :
A π3(cm) B 23π (cm) C 34π (cm) D 53π
II Tù luËn (5®iĨm)
Bài 1: (2điểm) Cho hai hàm số y = -x2 và y = 2x - 3 có đồ thị lần lượt là (P) và (d)
a) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính
b) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
Bµi 2 (3 điểm) Cho tam giác đều AOB Trên tia đối của tia OA lấy điểm C, trên tia đối của tia
OB lấy điểm D sao cho OC = OD
a) Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân
b) Gọi K, M, N lần lượt là trung điểm của BC, OA, OD Chứng minh : Tứ giác CNMB nội tiếp được trong một đường tròn Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác CNMB
c) Chứng minh tam giác KMN là tam giác đếu
********** Hết **********
ĐỀ 2
I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Trang 4Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 2: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình− − = − 2x x+33y y=31
Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = −12x2
Câu: Hàm số y = 3x2 đồng biến khi:
Câu 8: Cho hình vẽ, ·AOC=700 Số đo ·ABC là:
A 700 B 800
Câu 9: Biết sđBC» =500 Số đo ·xBClà:
A 800 B 250
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1: (1điểm) Giải hệ phương trình − + =3x x y+6y= −31
Bài 2: (2 điểm) Hai máy cày cùng làm chung trong 12 giờ thì cày xong một cánh đồng Nếu làm
riêng thì máy thứ nhất cày xong sớm hơn máy thứ hai 10 giờ Hỏi mỗi máy cày riêng thì thì cày xong cánh đồng trong mấy giờ?
Bài 3: ( 2 điểm)
Cho góc nhọn xBy Từ một điểm A trên Bx kẽ AH vuông góc với By tại H và kẽ AD vuông góc với đường phân giác của góc xBy tại D
O
C
B
A
K
H O
D C
B
A
x C
B O
B
A
O 450 mÐABC = 45.20°
Trang 5-10 10 20
5
-5
-10
O
h x ( ) = 2×x-3
g x ( ) = -x 2
a) Chứng minh : OD ⊥ AH
b)) Đường tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt By tại C Đường thẳng BD cắt AC tại E Chứng minh tứ giác HDEC nội tiếp
********** Hết **********
IV.BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN.
ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Mỗi ý đúng 0,5đ
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1 :
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là :
-x2 = 2x - 3
⇔ x2 + 2x – 3 = 0 -0,25®
Tìm được x1 = 1 ; x2 = -3 -0,25®
Tìm được mỗi toạ độ : (1 ; - 1) và (-3 ; -9) -0,25®
Vẽ đúng mỗi đồ thị : -0,5đ
Bài 2 : Hình vẽ chứng minh câu a -0,25đ
a) Nêu được :
∆COD đều -0,25đ
CD//AB -0,25đ
AC = BD -0,25đ
ABCD là hình thang cân -0,25đ
b) Nêu được :
∆COD đều nên đường tung tuyến CN cũng là đường
cao
Hay : · 0
CNB = 90 - 0,25đ T.tự : · 0
Kết luận : BMNC nội tiếp -0,25đ
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác BMNC là K -0,25đ
N
M
K O
B A
Trang 6c) Ta có : KM = KN = BC1
2 -0,25đ
MN là đường trung bình của ∆ AOD
2 -0,25đ Mà : AD = BC ( Cạnh bên hình thang cân)
⇒ KM = KN = MN -0,25đ
Vậy : ∆ KMN đều -0,25đ
ĐỀ 2
I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Mỗi ý đúng 0,5đ
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1: (1điểm)
-0,25đ
⇔9y = 8 ⇒ y 8
9
= -0,25đ Với y 8
9
= ⇒ x = y – 3 = 8
9 - 3 = 19
9
− -0,25đ Vậy Nghiệm của hệ phương trình là :
19 9 8 9
x y
=−
-0,25đ
Bài 2:
Gọi x ( giờ ) là thời gian máy thứ nhất một minh cày xong cánh đồng ĐK: x > 12 Thời gian máy thứ nhất một minh cày xong cánh đồng: x + 10 ( giờ) -0,5đ Một giờ máy thứ nhất cày được : 1x ( cánh đồng)
Một giờ máy thứ hai cày được : x 10+1 ( cánh đồng)
Một giờ cả hai máy cày được : 1
12 ( cánh đồng) -0,5đ Theo đề bài ta có phương trình :
10 12
x x+ =
+
Giải phương trình ta được : x1 = 20; x2 = -6 ( loại) -0,5đ Vậy : Thời gian máy thứ nhất một minh cày xong cánh đồng là: 20giờ
Thời gian máy thứ nhất một minh cày xong cánh đồng là: 30giờ -0,5đ
Bài 3 : Hình vẽ chứng minh câu a : 0,25đ
a) Ta có BHA = BDA = 90· · 0 -0,25đ Hay ADHB nội tiếp trong đường tròn tâm O
Do đó : ∆ OBD Cân tại O -0,25đ
⇒ OBD = ODB· ·
Mà : OBD = DBH· · ( gt)
Trang 7· ·
ODB = DBH
⇒ -0,25đ
⇒ BH//OD
Và BH ⊥AH
Vậy : OD ⊥ AH -0,25đ
b)
0 0
DAB + DAE = 90
DAE + DEA = 90
DEA = DAB
⇒ -0,25đ
Mà : DAB = CHD· · ( Tứ giác ABHD nội tiếp)
Và : · · 0
DEC + DEA =180
Nên : · · 0
Vậy HDEC nội tiếp -0,25đ
V.THỐNG KÊ KẾT QUẢ.
9A
Tổng
VI.RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG :
y
x O
H
E D C