1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 65,66

5 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 153,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Tiết học hôm nay chúng ta học về một dàng phương trình mới đó là phương trình có chứa dâu giá trị tuyệt đối.. - Một HS phát biểu - HS khác nhận xét, nhắc lại... - Để bỏ dấu giá

Trang 1

Ngày soạn: 27/3/2011

Ngày dạy: 30/3/2011

I/ MỤC TIÊU : Qua bài HS nắm được

+ Kiến thức : HS biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng |ax| và dạng | x + a|

+ Kỹ năng : HS biết giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối dạng |ax| = cx + d và dạng

|x+a| = cx + d

+ Thái độ : Tự giác , tư duy độc lập

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ (ghi đề bàiktra, bài tập ?1)

- HS : Ôn tập định nghĩa giá trị tuyệt đối của số a Bảng phụ nhóm, bút dạ

III/ TIẾN TRÌNH:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới: Tiết học hôm nay chúng ta học về một dàng phương trình mới đó là phương trình có chứa dâu giá trị tuyệt đối

Hoạt động 3 : Nhắc lại kiến thức

- Phát biểu định nghĩa giá trị tuyệt

đối?

- Tìm |12| = ? ; |-2/3| = ? ; |0| = ?

- Như vậy,ta có thể bỏ dấu gttđ tuỳ

theo giá trị của bthức trong dấu gttđ

là âm hay không âm

- Nêu ví dụ 1

- Gọi hai HS thực hiện ở bảng

- GV gợi ý hướng dẫn :

a) x ≥ 3 ⇒ x – 3 ? ⇒x - 3= ?

- Từ đó rút gọn A ?

b) x > 0 ⇒ –2x ? ⇒–2x= ?

- Từ đó rút gọn B ?

- Nêu ?1 trên bảng phụ

- Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm

- Các nhóm hoạt động khoảng 5’

sau đó GV yêu cầu hai đại diện lên

bảng trình bày

- Nhận xét, sửa sai ở bảng

- Một HS phát biểu

- HS khác nhận xét, nhắc lại

|12| = 12 ; |-2/3| = 2/3 ; |0| = 0

- Hai HS lên bảng làm

- HS1 : Khi x ≥ 3 ⇒ x – 3 ≥ 0 nên x - 3= x – 3

A = x – 3 + x – 2 = 2x – 5

- HS2 : Khi x > 0 ⇒ –2x < 0 nên –2x= -(-2x) = 2x

B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5

- Hợp tác làm bài theo nhóm (2nhóm cùng làm 1 bài) : a) Khi x ≤ 0 ⇒ –3x ≥ 0 nên -3x = 3x

Vậy C = 3x +7x – 4 = 10x – 4 b) Khi x < 6 ⇒ x – 6 < 0 nên x – 6= -x + 6 Vậy D = 5 - 4x –x + 6 = 11 - 5x

1/ Nhắc lại về giá trị tuyệt đối :

<

=

0

0

a neu a

a neu a a

Ví dụ: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức sau:

a) A = |x – 3| + x – 2 khi x ≥ 3 b) B = 4x + 5 + |-2x| khi x > 0 Giải

a) Khi x ≥ 3 ⇒ x – 3 ≥ 0 nên x - 3= x – 3

A = x – 3 + x – 2 = 2x – 5 b) Khi x > 0 ⇒ –2x < 0 nên –2x= -(-2x) = 2x

B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5

?1 Rút gọn biểu thức:

a) C = –3x + 7x – 4 khi x ≤ 0 b) D = 5– 4x +x– 6 khi x < 6

Hoạt động 2 : Giải pt chứa dấu gttđ

- Đvđ: bây giờ ta sẽ dùng kỹ thuật

bỏ dấu gttđ để giải một số phương

trình chứa dấu gttđ

- Ghi bảng ví dụ 2

- HS ghi ví dụ

HS nghe hướng dẫn cách giải và ghi bài

2/ Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối :

Ví dụ 2: Giải phương trình

3x= x + 4

Trang 2

- Để bỏ dấu giá trị tuyệt đối trong

phương trình ta cần xét hai trường

hợp

- Biểu thức trong dấu giá trị tuyệt

đối không âm

- Biểu thức trong dấu giá trị tuyệt

đối âm

- Do đó để giải ptrình đã cho ta giải

2 ptrình …

(GV hướng dẫn giải từng bước như

sgk)

- Nêu ví dụ 3

- Yêu cầu HS gấp sách thử tự giải

bài tập?

- Gọi một HS lên bảng

- Lưu ý: Kiểm tra nghiệm theo đk

rồi mới trả lời

Tham gia giải phương trình theo hướng dẫn cảu GV

- Đọc đề bài vd3

- Gấp sách, dựa theo bài mẫu ở vd1

để giải

- Một HS giải ở bảng

- Nhận xét bài làm ở bảng

Ta có

3x= 3x khi 3x ≥ 0 hay x ≥ 0

3x= - 3x khi 3x < 0 hay x < 0 a) Nếu x ≥ 0 , ta có :

3x= x + 4 ⇔ 3x = x + 4

⇔ 2x = 4 ⇔ x = 2 (TMĐK x≥0)

b) Nếu x < 0 , ta có :

3x= x + 4 ⇔ -3x = x + 4

⇔ -4x = 4 ⇔ x = -1(TMĐK x<0) Vậy tập nghiệm của pt là

S = { -1; 2}

Ví dụ 3 : Giải ptx -3= 9 –2x

Ta có:

x -3 = x – 3 nếu x ≥ 3 = 3 – x nếu x < 3

Hoạt động 3 : Củng cố

- Treo bảng phụ ghi bài tập ?2 cho

HS thực hiện

- Cho cả lớp nhận xét

- Cho HS tiếp tục làm bài 36 sgk

(nếu còn thời gian)

- HS làm ?2 vào vở

- Hai HS làm ở bảng

- Nhận xét bài làm ở bảng

- HS tiếp tục làm bài 36 (một HS làm ở bảng

IV/ HDVN :

BVH:

- Nắm vững cách bỏ dấu gttđ, giải ptrình có chứa dấu gttđ

- Làm các bài tập 35(a,b) , 36(a,b) , 37(a,c)

BSH: ÔN TẬP CHƯƠNG IV

- Ôn tập kiến thức chương (trang 52)

Trang 3

Ngày soạn :

Tiết 68 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I/ MỤC TIÊU :

-kiến thức : Hệ thống hoá kiến thức về bất phương trình bậc nhất một ẩn , cách giải bất phương trình ,

biểu diển tập nghiệm trên trục số

- Kỹ năng : Giải bất phương trình , các tính chất về bất đẳng thức

- Thái độ : Tự giác , tư duy độc lập

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ (ghi đề bàiktra, bài tập ?1)

- HS : Ôn tập các kiến thức về bất phương trình bậc nhất một ẩn – Bảng phụ nhóm, bút dạ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1/ Kiểm tra -2 là nghiệm của bất

phương trình nào trong các bất

phương trình sau :

a) 3x + 2 > -5

b) 10 – 2x < 2

2/ Giải các bất phương trình và

biểu diển tập nghiệm trên trục số :

a) x – 1 < 3

b) x + 2 > 1

1/ Cho ví dụ về bất đẳng thức

theo từng loại có chứa dấu <;

; ;

≤ > ≥

2/ Bất phương trình bậc nhất một

ẩn có dạng như thế nào ? Cho ví

dụ

3/ Hãy chỉ ra một nghiệm của bpt

trong ví dụ của câu 2

4/ Phát biểu qui tắc chuyển vế để

biến đổi bpt Qui tắc này dựa trên

tính chất nào của thứ tự trên tập

số

5/ Phát biểu qui tắc nhân để biến

đổi bpt Qui tắc này dựa trên tính

chất nào của thứ tự trên tập số

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm tra Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời

- Đánh giá cho điểm

Hoạt động 2 : Lý thuyết

- Sau khi học hết chương IV các

em có thể khái quát nội dụng của chương ?

- Treo bảng phụ ghi câu hỏi ôn chương

- Cho HS trả lời

- Cả lớp theo dõi

- Cho HS khác nhận xét

- HS đọc đề bài

- HS lên bảng làm bài

- HS1 : a) Thay x = -2 vào bpt ta được : 3.(-2) + 2 > - 5

 -4 > -5 (luôn đúng ) Vậy x = -2 là nghiệm của bpt b) Thay x = -2 vào bpt ta được

10 – 2(-2) < 2

 14 < 2 (vô lý) Vậy x = -2 là nghiệm của bpt

- HS khác nhận xét

- HS khái quát nội dung chương

1/ HS tự cho ví dụ 2/ Bpt bậc nhất một ẩn có dạng

ax + b < 0 (hoặc ax+b>0; ax+b≤ 0

ax +b≥0)

Ví dụ : 2x – 4 > 0 3/ x = 3 là nghiệm của bpt trên 4/ Phát biểu qui tắc chuyển vế trang

44 SGK Tính chất này liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

5/ Phát biểu qui tắc nhân cói một số trang 44 SGK

Tính chất này liên hệ giữa thứ tự và phép phép nhân

- HS khác nhận xét

Trang 4

Bài 39 trang 53 SGK

Kiểm tra -2 là nghiệm của bất

phương trình nào trong các bất

phương trình sau :

d) x < 3

e) x > 2

Bài 41 trang 53 SGK

Giải các bất phương trình :

4

x

− <

c) 4 5 7

x− > −x

Bài 43 trang 53 SGK

Tìm x sao cho :

a) Giá trị của biểu thức 5 – 2x là số

dương

b) Giá trị của biểu thức x + 3 nhỏ

hơn giá trị của biểu thức 4x – 5

Bài 45 trang 53 SGK

Giải các phương trình sau :

a) 3x = +x 8

c) x− =5 3x

Hoạt động 3 : Bài tập Bài 39 trang 53 SGK

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- HS cả lớp cùng làm bài

- Cho HS khác nhận xét

Bài 41 trang 53 SGK

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- HS cả lớp cùng làm bài

- Cho HS khác nhận xét

Bài 43 trang 53 SGK

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- HS cả lớp cùng làm bài

- Cho HS khác nhận xét

Bài 45 trang 53 SGK

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- HS cả lớp cùng làm bài

- HS lên bảng làm bài d) Thay x = -2 vào bpt ta được :

− < ⇔ <2 3(luôn đúng) Vậy x = -2 là nghiệm của bpt e) Thay x = -2 vào bpt ta được :

− > ⇔ >2 2 (vô lí) Vậy x = -2 không là nghiệm của bpt

- HS khác nhận xét

- HS lên bảng làm bài

4

x

− <

Vậy S = {x/ x > -18}

c) 4 5 7

x− > −x

x x

Vậy S = {x/ x > 2}

- HS khác nhận xét

- HS lên bảng làm bài a) 5 – 2x > 0  -2x > -5

x < 5/2 Vậy S = {x/ x < 5/2}

b) x + 3 < 4x – 5  x – 4x < -5 – 3

 -3x < -8  x > 8/3 Vậy S = {x/ x < 8/3}

- HS khác nhận xét

- HS lên bảng làm bài a) 3x = +x 8(1)

Ta có : 3x =3xkhi 3x≥0 x≥0

3x = −3xkhi 3x<0 x<0 Giải pt (1) qui về giải 2 pt sau :

* 3x = x + 8 khi x≥0

 3x – x = 8

 2x = 8  x = 4 (nhận)

* -3x = x + 8 khi x< 0

 -3x – x = 8

Trang 5

- Cho HS khác nhận xét

 -4x = 8  x = -2 (nhận) Vậy S = {-2; 4}

c) x− =5 3x

Ta có: x− = −5 x 5khi

x− < ⇔ <x

Giải pt (1) qui về giải 2 pt sau :

* x – 5 = 3x khi x≥5

 x –3x = 5

 -2x = 5  x = -5/2 (loại)

* -(x – 5) = 3x khi x< 5

 -x + 5 = 3x  -x – 3x = -5

 -4x = -5  x = 5/4 (nhận) Vậy S = {5/4}

- HS khác nhận xét

IV/ Hướng dẫn về nhà :

Bài vừa học :

- Xem lại cách giải các dạng bất phương trình

- Các tính chất của bất đẳng thức

- Làm các bài tập Bài 39c,f trang 53 SGK Làm tương tự bài 39a,b,d

Bài 40c,d trang 53 SGK Làm tương tự bài 40a,b

Bài 41b,d trang 53 SGK Làm tương tự bài 42a,c

Bài 42 trang 53 SGK Làm tương tự bài 40

Bài 43c,d trang 53 SGK Làm tương tự bài 43a,b

Bài sắp học : Tiết 69: ÔN TẬP CUỐI NĂM

- Các phép toán trên đa thức

- Các phép toán trên phân thức

Ngày đăng: 01/06/2015, 23:00

Xem thêm

w