1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DA De THI THU DH LAN 2- Truong THPT hau loc 2 thanh hoa

7 440 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 369,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số không có cực trị... * Tính thể tích S.ABMD... - Câu IV phải vẽ hình, nếu không vẽ hoặc vẽ sai cơ bản thì không chấm.

Trang 1

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2

1

(1 đ)

Với m 1ta được hàm số 1

1

x y x

1/ TXĐ: DR\ 1

2/ Sự biến thiên:

- Giới hạn: lim lim 1 1

1

x y

x

  đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y  1

 đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  1

- Chiều biến thiên:

' 2 2 0

( 1)

x

 hàm số đồng biến trên các khoảng xác định

Hàm số không có cực trị

- Bảng biến thiên

x   1 

'

y  

y



1

1



3/ Đồ thị:

- Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm (1;0), cắt trục Oy tại điểm (0; 1) 

0.25 đ

0.25 đ

0.5 đ

I

2

(1 đ)

- Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và đồ thị hàm số (1):

2

1

2

x

x

 

- Đường thẳng d cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm A, B phân biệt khi và chỉ khi PT

(*) có hai nghiệm phân biệt khác  m

2

(**)

- Khi đó gọi x x1, 2 là các nghiệm của PT (*), ta có 1 2

1 2

0.25 đ

0.25 đ

Trang 2

- Các giao điểm của d và đồ thị hàm số (1) là A x( ; 1 x12), ( ; B x2 x22) Suy ra AB2 2(x1x2)2 2 ( x1x2)24x x1 22(m26m3)

7

m

m

 

- Kết hợp với điều kiện (**) ta được m 7 là giá trị cần tìm

0.25 đ

0.25 đ

1

(1 đ)

Giải phương trình:

2

2

Vậy PT ban đầu có 1 họ nghiệm : 2 , Z

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

II

2

(1 đ)

Giải hệ PT:

2

2

(I)

* Nếu x 0thì hệ (I)

2

2

(1 )(2 2) 0

y

  

 

vô nghiệm

* Nếu x 0 thì chia cả hai vế của cả hai PT trong hệ chox ta được hệ tương đương

- Đặt

2

1

y

x

    , ta được hệ phương trình:

3 1

hoặc 2

1

u v

- Với

2

2

2

1

y

x

 

2 4 2

10 3

x y

 

- Với

2

2

2

x

- Vậy hệ ban đầu có 4 nghiệm ( ; )x y (2; 1) , (10; 3) , (1; 1) , (13; 5) 

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

Trang 3

S

M

G

D

C

B

A

III (1 đ)

Tính tích phân:

3

2 0

1 cos

x

2

.cos

- Tính

0

.cos

0

0

.sin

1 cos

x

Đặt x t dx dt

Đổi cận :

2

Đặt tcosxdt sin x dx

Đổi cận:

1

2 1

2 1

dt K

t

 , đặt t tanudt (1 tan  2u du)

Đổi cận:

u

4

4

4 2

4

(1 tan )

u du

u

Vậy

2

2 4

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

IV

(1 đ)

1

(0.5 đ)

Trang 4

* Tính thể tích S.ABMD

- Nhận thấy: SG là chiều cao của khối chóp S.ABMD, 6

3

a

Do ABCD là hình thoi cạnh a,  0

60

BAD   ABD và BCD là các tam giác đều

cạnh a, M là trung điểm CD

ABMD ABCD BCM

.

Vậy

3

.

2 8

S ABMD

a

0.25 đ

0.25 đ

2

(0.5 đ)

* Tính khoảng cách giữa AB và SM:

- Nhận thấy: AB CD// AB//(SCD), màSM (SCD) ( , ) ( , ( )) ( , ( ))

2

Mặt khác

     vuông cân tại D

2 0

.sin 45 2

SCM

3

VVh S nên 3 B SCM.

SCM

V h

S

B SCM S BCM S ABCD S ABMD

:

h

2

a

d AB SM 

0.25 đ

0.25 đ

V

(1 đ)

- Áp dụng BĐT AM-GM ta có:

3

2 1 8 2 (1 2 )(1 2 4 ) 1 2 1 2 4 2 4

(4 4 ) (2 1 8 4 2)

Tương tự cho 2 hạng tử còn lại, ta được:

A

- Sử dụng BĐT AM-GM để đánh giá mẫu số, ta có:

0.25 đ

Trang 5

2 2 2 2 2 2

2

A

             

A

3

3

x y z xyz

2

A  xyz

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

(1 đ)

* Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật:

- Ta có: BABBD suy ra tọa độ B là nghiệm hệ:

(7; 3)

B

- Giả sử A(2a1; )aAB: 2 2 y 1 0; D(7d14; )dBD x: 7y14 0

a

d a

  

   

Lại có: BC(x C7; y C3)

Mà ABCD là hình chữ nhật nên AD BC

với E (2;1)

- Mặt khác điểm E(2;1)AC EA EC,

cùng phương 2

0

a

Vậy A(1; 0), B(7; 3), C(6; 5), D(0; 2) là các đỉnh của hình chữ nhật cần tìm.

0.25 đ

0,25 đ

0.25 đ

0.25 đ

1

(1 đ)

Đường thẳng d đi qua điểm 1 M 1 (0; 1; 0) , có vectơ chỉ phương là u 1 (1; 2; 1)

Đường thẳng d đi qua điểm 2 M 2 (1; 1; 4) , có vectơ chỉ phương là u 2 (1; 2;3)

a/ Ta có u u 1, 2(8; 2; 4),   M M1 2 (1; 0; 4)u u  1, 2.M M1 2   8 0

1, 2

d d

 chéo nhau

Lại có u u 1 2    1 4 3 0d1 d2

Vậy d , 1 d chéo và vuông góc với nhau 2

b/ Gọi Mdd1, Ndd2M ( ; 1 2 ; ), t   t t N (1s; 1 2 ; 4 3 )  ss

là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d

Lại có u  (1; 4; 2)

là vectơ chỉ phương của ,

0.25 đ

0.25 đ

0,25 đ

Trang 6

do đó //d  u

s t

u MN

s t

  

  

0

(2;3; 2) 2

s

M t

Vậy đường thẳng cần tìm là : 2 3 2

0.25 đ

VII.a

(1 đ)

* Tìm số phức z

z a bi a b R

     

Và 1 ( 1) ( 1) ( 1)2 ( 2)(2 1) (22 3) 22

i

thuần ảo khi và chỉ khi 2 ( 1) ( 2)( 1) 0

0 va 2

Vậy có hai số phức cần tìm: z 2 i và 7 1

z   i

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

(1 đ)

* Chứng minh đường thẳng d cắt (E) tại 2 điểm

- Xét hệ PT giao điểm

4, 0 1

16 9

0, 3

là các

giao điểm của d và (E)

- Gọi

0 0

16 9

C x yE    (1) Ta có ( , ) 3 0 4 0 12

5

ABC

Theo giả thiết suy ra 0 0 0 0

- Từ (1) và (2) ta được PT 2

2y 12y 270, PT này vô nghiệm

- Từ (1 và (3) ta được PT 32 02 144 0 3 0 2 2

2

Vậy có hai điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán là:

2 2; 3

2

C  

và 2 2; 3

2

C  

0,25 đ

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

2

(1 đ)

Ta có: 1: 2 4

1

d đi qua điểm M 1 (0; 2; 4) , có vectơ chỉ phương là u 1 (1; -1; 2)

2

d đi qua điểm M  2 ( 8; 6;10), có vectơ chỉ phương là u 2 (2;1; 1)

a/ u u 1, 2 ( 1;5;3), M M1 2  ( 8; 4;14)u u  1, 2.M M1 2 700 Suy ra d và 1 d chéo nhau 2

1 2

1 2

35 ,

d d d

u u

  

 

b/ Ta có Ad1, Bd2A( ; 2t   t; 4 2 ), t B  ( 8 2 ;6ss;10s)

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

Trang 7

Do AB là đường vuông góc chung nên 1 1

2

t

   

(2; 0; 0), (0;10; 6)

Mặt cầu đường kính AB có PT là: (x1)2(y5)2(z3)2 35

0.25 đ

VII.b

Giải hệ PT:

log ( ) log ( )

4 2 2 (1)

1 log (4 4 ) log log ( 3 ) (2)

2

Đặt log ( 3 )

2 xy 0

t   , PT (1) trở thành 2

3

2

t

 

Thay vào PT (2) ta được PT: 4 2 362 1 4 4 9

2

2

3

6

x

 

3 3

6 6

2

y x

 

Vậy hệ có 2 nghiệm là  3; 3 ,  6; 6

2

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

Lưu ý: - Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa của câu đó

- Câu IV phải vẽ hình, nếu không vẽ hoặc vẽ sai cơ bản thì không chấm

- Thí sinh thi khối D thì câu I.1 cho 1.5 điểm; câu II.1 cho 1.5 đ; câu II.2 cho 1.5 đ

Ngày đăng: 01/06/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3/ Đồ thị: - DA De THI THU DH LAN 2- Truong THPT hau loc 2 thanh hoa
3 Đồ thị: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w