Điểm Lời phê của thầy giáo Đề Bài: A.Phần trắc nghiệm.. 3đ: Hãy khoanh vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau đây: Câu 10, 5đ: Tính chất vật lý nào sau đây không phù hợ
Trang 1Trờng THCS Hơng Ngải Đề kiểm tra 45 phút
Lớp : …………
Điểm Lời phê của thầy giáo Đề Bài: A.Phần trắc nghiệm.( 3đ): Hãy khoanh vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau đây: Câu 1(0, 5đ): Tính chất vật lý nào sau đây không phù hợp với dầu mỏ? A Chất lỏng sánh B Màu nâu đen C Không tan trong nớc D Nặng hơn nớc Câu 2 (0, 5đ): Thành phần chính trong khí thiên nhiên và khí mỏ dầu là: A Mêtan. B Etan C Etilen D Benzen Câu 3 (0, 5đ): Để dập tắt đám cháy do xăng dầu ngời ta dùng cách sau: A Phun nớc B Phủ cát ẩm vào ngọn lửa C Trùm chăn khô vào ngọn lửa D Không có cách nào Câu 4 (0, 5đ): Căn cứ vào trạng thái, nhiên liệu đợc chia làm: A 2 nhóm B 3 nhóm C 4 nhóm D 5 nhóm Câu 5 (0,5đ): Dãy chất chỉ gồm các dẫn xuất Hiđrô các bon là A C2H6O , C2H4O2, C2H5Cl B C2H6, C2H2, C2H4 C C2H6O , C2H2, C2H5Cl D C2H6O , C2H4O2, CH4 Câu 6 (0, 5đ): Khối lợng MgO cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 39 gam axít axetic là: A 10 g B 13 g C 14 g D 15 g B Phần tự luận ( 7đ) :
Câu 6 (1đ) : Viết công thức cấu tạo của Ben Zen , từ đó hãy viết phản ứng thế với Cl2, phản ứng cộng với H2 ( ghi rõ điều kiện của 2 pứ) ………
………
………
………
………
………
Câu 7(2 đ) : a) Viết công thức cấu tạo của rợu etylic, phản ứng cháy của rợu etylic với khí oxi và phản ứng với kim loại Kali ………
………
………
………
………
………
b) Độ rợu là gì ? Trong 300 ml dung dịch rợu 200 có bao nhiêu ml rợu nguyên chất? ………
………
………
………
………
Trang 2
Câu8(3đ) : a)Viết phản ứng của axít axetic lần lợt với dung dịch KOH, với CaCO3
………
………
………
………
………
b) Tính khối lợng của 0,015 mol mỗi chất : axít axetic , Etyl axetat
c)Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện phản ứng): Etilen→( 1 ) Rợu etylic →( 2 ) Axit axetic →( 3 ) Etyl axetat ………
………
………
………
………
………
Câu 9(1đ): Đun nóng hỗn hợp gồm 20 g rợu etylíc và 6 g axít axêtic (có axít sunfuric xúc tác) Hiệu suất phản ứng đạt 60%.Tính khối lợng este thu đợc
-Cho: MC : 12g/mol ; M0 : 16g/mol; MH: 1g/mol ; MS: 32g/mol MCa: 40g/mol MK: 39g/mol ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………