Có thể nhận biết dd đựng trong mỗi lọ bằng chất nào sau đây : A.. Dung dịch BaCl2.. Dung dịch AgNO3.. Dung dịch BaCl2 và quỳ tím.. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là : A.. trong
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA : Môn Hóa - lớp 9
Câu 1: Hãy khoanh tròn chữ cái : A , B , C , D trước phương án trả lời đúng :
1 Có 3 lọ đựng 3 dd : HCl , H2SO4 , Na2SO4 Có thể nhận biết dd đựng trong mỗi lọ bằng chất nào sau đây :
A Dung dịch BaCl2 C Dung dịch AgNO3
B Dung dịch BaCl2 và quỳ tím D Quỳ tím
2 Cho 1,568 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có hoà tan 6,4 ( g ) NaOH Khối lượng muối thu được sau phản ứng là :
A 7 (g) B 8 (g)
C 8,42 (g) D 7,42 (g)
3 Có những chất sau : CuO , CuCl2 , HCl , Fe(OH)2 hãy chọn một trong các chất trên điền vào chỗ trống ( ) trong các phương trình phản ứng sau và hoàn thành phương trình phản ứng :
a Fe2O3 + → FeCl3 + H2O
c CuO + HCl → + H2O
b → Fe2O3 + H2O
d + Zn → ZnCl2 + Cu
II - TỰ LUẬN : (6 điểm )
1.Cho các oxit sau : CO2 , CuO , CaO , Fe2O3
a Oxit nào tác dụng NaOH
a Oxit nào tác dụng HCl
Viết PTHH xảy ra
2 Cho một lượng bột sắt dư vào 50 ml dung dịch H2SO4 phản ứng xong thu được 3,36 lít khí ( đktc )
a Viết PTHH
b Tính khối lượng sắt đã tham gia phản ứng
c Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng
( Biết Fe = 56 ; H =1 ; O =16 ; S =32 )
ĐÁP ÁN
Trang 2I - TRẮC NGHIỆM : (4 điểm )
1.B 2.D
3.a Fe2O3 + 6 HCl → 2 FeCl3 + 3H2O c CuO + 2 HCl →
CuCl2 + H2O
(r ) (dd) (dd) (l) (r ) (dd) (dd) (l)
b Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O d CuCl2+ Zn → ZnCl2
+ Cu
(r) (r) (l) ( dd) (r) (dd) (r)
II - TỰ LUẬN : (6 điểm)
1.a Tác dụng với NaOH : CO2
CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O
(k ) (dd) (dd) (l)
1.b Tác dụng với HCl : CuO , CaO, Fe2O3
Fe2O3 + 6 HCl → 2 FeCl3 + 3H2O CuO + 2 HCl → CuCl2
+ H2O
(r ) (dd) (dd) (l) (r ) (dd) (dd) (l)
CaO + 2 HCl → CaCl2 + H2O
(r) (dd) (dd) (l)
2.a.PTHH: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
(r) (dd) (dd) (k)
b.Số mol khí H2 : n H2= 223,36,4 = 0,15 (mol)
Theo PTHH : n Fe = n H2= 0,15 (mol)
Vậy khối lượng Fe là : mFe = 0,15 56 = 8,4 (g)
c Theo PTHH : n H2SO4 = n H2= 0,15 (mol)
Vậy nồng độ mol của dd là H2SO4
CM =00,,1505 = 3 M