1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÌNH 9-Tiết 57,58

5 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 218,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Kiến thức: Vận dụng các kiến thức vào việc giải bài tập về tính toán các đại lượng liên quan đến đường tròn , hình tròn.. Trong một đường tròn: a Các góc nội tiếp bằng nhau c

Trang 1

Giảng:

Tiết 57: ÔN TẬP CHƯƠNG III

(Có thực hành giải toán trên MTCT)

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Vận dụng các kiến thức vào việc giải bài tập về tính toán các đại

lượng liên quan đến đường tròn , hình tròn

- Kĩ năng : Luyện kĩ năng làm các bài tập về chứng minh.

- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận cho HS.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Thước kẻ, com pa, ê ke, máy tính bỏ túi, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ

- Học sinh : Thước kẻ, com pa, ê ke, thước đo góc, máy tính bỏ túi, ôn tập

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Tổ chức: 9A

9B

9C

2 Kiểm tra:

Các câu sau đúng hay sai, nếu sai giải

thích lí do

Trong một đường tròn:

a) Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các

cung bằng nhau

b) Góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo

của góc ở tâm cùng chắn một cung

c) Đừơng kính đi qua điểm chính giữa

của một cung thì vuông góc với dây

căng cung ấy

d) Nếu 2 cung bằng nhau thì các dây

căng 2 dây cung đó song song với nhau

a) Đúng

b) Sai

Sửa là: Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 900 ) có số đo bằng

c) Đúng

d) Sai, HS lấy VD

3 Bài mới:

Bài 90/SGKtr104

o

b a

Bài 90/SGKtr104

1 HS lên vẽ hình

b) Có: a = R 2

 R = 2 2

2

4

 (cm)

c) Có: 2r = AB = 4cm  r = 2 cm

d) Diện tích hình vuông là:

a2 = 42 = 16 (cm2 )

Diện tích hình tròn (O; r) là:

 r2 =  22 = 4 (cm2 )

Trang 2

4cm m

o

b a

Bài 96 SGK/tr105

H

M

O

B

A

C

Bài 97 SGK/tr105

Diện tích miền gạch sọc là:

16 - 4 = 4(4 - ) = 3,44 (cm2 ) e) Diện tích quạt tròn OBC là:

 

 4

2 2 4

2 2

R 2 (cm2 )

Diện tích tam giác OBC là:

2

2 2 2 2

OC

Diện tích viên phân BmC là:

2 - 4 = 2,28 (cm2 )

Bài 93:

Khi quay, số răng khớp nhau của các bánh phải bằng nhau

a) Số vòng bánh xe B quay là:

30

40

20 60

 (vòng)

b) Số vòng bánh xe B quay là:

120

40

60 80

 (vòng)

c) Số răng của bánh xe A gấp ba lần số răng của bánh xe C  chu vi bánh xe

A gấp ba lần chu vi bánh xe C  bán kính bánh xe A gấp ba lần bán kính bánh xe C

 R(A) = 1cm 2 = 2 (cm)

Bài 96 SGK

a) AM là phân giác góc BAC nên 

BM CM   BM CM 

mà OB = OC (= bk) hay OM là trung trực của BC

 OM đi qua trung điểm của dây BC b) OM đi qua trung điểm của dây BC

 OM BC  OM //AH

 OMA MAH(1)    (SLT)

Có tam giác OAM cân đỉnh O nên

OMA MAO(2) 

Từ (1) và (2)  MAH MAO   

Hay AM là phân giác của góc OAH

Trang 3

GT ABC;  0

90

A  ; MAC;

BM(O;MC/2)=D;

AD (O;MC/2)= S

KL a)ABCD nội tiếp

b)ABD ACD   

c)ACB ACS   

M

B

C A

Bài 97 SGK

a) Ta có BAC= 900- (gt)

MDC 90  (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

 BDC 90   0

Vậy A và D cùng nhìn BC dưới 1 góc vuông hay A,D nằm trên đường tròn đường kính BC nên tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BC

b) ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BC nên

ABD ACD  (2 góc nội tiếp cùng chắn cung AD của đường tròn đường kính BC)

c) ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BC nên

ACB ADB  (2 góc nội tiếp cùng chắn cung AB của đường tròn đường kính BC)

MCDS nội tiếp đường tròn đường kính MC nên

MCS MDS  (cùng chắn cung MS) hay ACS ADB   

 ACB ACS    vậy CA là phân giác của góc BCS

4.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

- Tiết sau kiểm tra một tiết

- Ôn lại kiến thức của chương, thuộc định nghĩa, định lí, dấu hiệu nhận biết, các công thức tính

- Xem lại các dạng bài tập

_

Soạn:1/4/2011

Giảng:

Tiết 58: KIỂM TRA CHƯƠNG III

A MỤC TIÊU:

- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS

- Rèn kĩ năng chứng minh bài toán hình và tính toán theo công thức

- Giáo dục ý thức cẩn thận chu đáo khi làm bài

B CHUẨN BỊ:

Trang 4

- GV: đề cho từng HS

HS: Dụng cụ học tập

C.TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1.Tổ chức: 9A……….

9B………

9C………

2 Bài mới:

ĐỀ BÀI Cõu 1:

1 Trong một đờng tròn, số đo của góc ở tâm bằng nửa sốđo của cung bị chắn.

2 Trong một đờng tròn các góc nội tiếp cùng chắn mộtcung thì bằng nhau.

3 Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong củađỉnh đối diện là tứ giác nội tiếp một đờng tròn.

4

Trên đờng tròn bán kính R, độ dài l của một cung n0 đợc

tính theo công thức: l = Rn

360

Cõu 2: Hóy khoanh trũn chữ cỏi trước kết quả đỳng:

Cho hỡnh vẽ , biết AD là đường kớnh của (O),  0

ABC = 55 Số đo của CAD bằng:

B A

O

d c

55

A 400 B 300

C 350 D 250

Cõu 3:

Cho (O, R) sđ MmN = 600; diện tớch hỡnh quạt trũn OMmN bằng:

A 2 R ;

2 R

2 R

2 R

4 ;

Cõu 4:

Từ một điểm M ở bờn ngoài đường trũn (O ; 6 cm) kẻ hai tiếp tuyến MN; MP với đường trũn (N ; P  (O)) kẻ cỏt tuyến MAB của (O) sao cho AB = 6 cm

a Chứng minh: OPMN là tứ giỏc nội tiếp

b Tớnh độ dài đoạn thẳng MN biết MO = 10 cm

c Gọi H là trung điểm đoạn thẳng AB Chứng minh tứ giỏc MNHO nội tiếp, so sỏnh gúc MON với gúc MHN

d Tớnh diện tớch hỡnh viờn phõn bao gồm giữa cung nhỏ AB và dõy

AB của hỡnh trũn tõm O đó cho

ÁP ÁN VÀ BI U I M ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ỂU ĐIỂM ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ỂU ĐIỂM

Trang 5

1 1 Sai ; 2 Đúng ; 3 Đúng ; 4 Sai Mỗi ý đúng

0,25 điẻm

4 a)Vẽ hình đúng

m

p

n B

A O

h

Tứ giác PMNO có P = 900 (gt) ; N = 900 (gt)

P + N = 1800  Tứ giác PMNO nội tiếp

b) Tính độ dài đoạn MN: Áp dụng định lí Py-Ta –go vào

tam giác vuông MON ta có

MN = MO2  ON2 = 102  62 = 8 cm

c) OHM = ONM = 900 (gt)

OHM và ONM cùng nhìn đoạn OM một góc 900

 tứ giác MNHO nội tiếp

MHN = MON (cùng chắn cungMN)

d) Gọi diện tích cần tính là SVP

SVP = S qAOBSAOB + Chứng minh AOBđều => SAOB = 9 3 15,59

+ S qAOB =

2 0

3,14.36.60

18,84( )

R n

cm

=>SVP = S qS 18,84 - 15,59  3,25 (cm2)

(0,5điểm)

(1,5điểm)

(1 điểm)

(1 điểm) (1 điểm)

(2 điểm)

4 Hướng dẫn về nhà;

Ôn tập những nội dung đã học

Ngày đăng: 31/05/2015, 10:00

w