Chữ viết sạch, đúng chính tả.. Nếu HS chỉ trả lời rõ từng câu hỏi mà không viết được thành đoạn văn chỉ cho tối đa đến 2đ... Bài 3: 2 điểm Chọn dấu câu thích hợp để điền vào ô trống tro
Trang 1PHÒNG GD & ĐT NAM ĐÔNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC
HƯƠNG GIANG
THI HỌC SINH GIỎI LỚP 1-CẤP TRƯỜNG
MÔN: TOÁN (Thời gian: 60 phút) N¨m häc 2009-2010
2) Cho các số: 3, 4, 5, 6, 7, 8 Em hãy tìm hai số mà khi lấy số lớn trừ đi số bé thì được
kết quả là 3 Hãy viết các phép tính đó ?
dọc, đường chéo đều được kết quả bằng 9 (1 điểm)
Trang 2Bài 3: (3,5 điểm ) Lớp 1A có số học sinh là số chẵn lớn nhất nhỏ hơn 37, lớp 1B có số
học sinh là số liền sau số 32 Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh ?
………
………
………
………
………
………
Bµi 4: (2 ®iÓm): H×nh vÏ sau cã: A B a) Bao nhiªu ®iÓm ? (ghi râ tªn tõng ®iÓm) ……… ………
……… ………
D C b/ Có……… tam giác ( kể rõ tên từng tam giác) ………
………
………
E
Trang 3ĐÁP ÁN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 1
MÔN: TOÁN Bài 1: (2,5đ)
a) Tính: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 đ
b) (1,5 đ) Mỗi cặp số tìm đúng cho 0,5 đ
Bài 2: (2điểm)
a (1 điểm) Mỗi phép tính lập đúng cho 0.5 đ
b (1 điểm) Mỗi ô trống điền đúng cho 0.5 đ
Bài 4: (2 điểm): Hình vẽ sau có:
a) (1điểm - nêu và ghi được 5 điểm, nêu được 3 điểm cho 0.5 đ), ngoài ra không cho điểm
b) Nêu được 8 hình tam giác cho 0,25đ Chỉ ra được 8 hình tam giác cho 0.75 đ
MÔN: TIẾNG VIỆT
Bài 1: Giáo viên đọc cho HS chép ( 3 điểm ) HS chép đúng cỡ chữ, kiểu chữ, cự ly,
khoảng cách Biết trình bày hai khổ thơ Viết đẹp, sạch, đúng chính tả cho 3 đ Sai mỗi lỗi trừ 0.5 đ
( GV căn cứ vào chất lượng chữ cụ thể mà cho điểm cho phù hợp )
Bài 2: ( 1 điểm )Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 đ
Bài 3 : ( 1 điểm ) Điền vào chỗ trống : Mỗi chỗ trống điền đúng cho 0.25 đ
Bài 4 : ( 1,5 điểm ) HS ghép và viết đúng mỗi từ cho 0.25 đ ( 1,5 điểm )
Bài 5: ( 3,5 điểm ) HS viết được thành đoạn văn ngắn kể về anh, chị của mình dựa trên
các câu hỏi gợi ý Câu trả lời rõ, đủ ý Chữ viết sạch, đúng chính tả
Nếu HS chỉ trả lời rõ từng câu hỏi mà không viết được thành đoạn văn chỉ cho tối đa đến 2đ
Trừ mỗi lỗi chính tả 0.25 đ, lỗi câu 0.25 đ
Trang 4( GV căn cứ vào chất lượng bài cụ thể mà cho diểm cho thích hợp )
PHÒNG GD & ĐT NAM ĐÔNG
Phòng thi:……… Số báo danh…… …
Bài 1: Giáo viên đọc cho HS chép bài vẽ ngựa (TV1-tập 2,trang 61 ) (3 điểm)
Trang 5Bài 2: Dựa vào bài viết trên, hãy trả lời các câu hỏi sau : (1 điểm)
a Bạn nhỏ trong tranh muốn vẽ con vật gì ?
b Vì sao nhìn tranh, bà không nhận ra con vật ấy ?
Bài 3 : ( 1 điểm ) Điền vào chỗ trống:
a s hay x : … ay sưa … ay lúa
b oang , oăng hay oong : khai h…….… cái x………
Bài 4 : (1,5 điểm ) Nối một tiếng ở cột 1 với một tiếng ở cột 2 tạo thành từ, ngữ có nghĩa Cột 1 Cột 2
xuân đến
tết sang
mùa cối
trồng là
cây trọt bàn màng
Bài 5: (3,5 điểm) Dựa vào các câu hỏi dưới đây em hãy kể về anh hoặc
chị của em ( hoặc anh chị của bạn em ).
Anh( chị ) của em (bạn em ) tên là gì?
Trang 6Anh ( chị) của em ( bạn em ) học lớp nào?
Anh ( chị ) của em (bạn em ) thích môn học nào nhất?
Em thường chơi cùng anh ( chị ) trò chơi gì?
Phòng thi:……… Số báo danh…… …
Bài 1: (1,5 điểm) Sắp xếp các từ trong các phần sau cho thành câu rồi viết lại cho đúng
chính tả và cho biết câu đó thuộc mẫu câu nào?
a) chú – vịt – mấy _ bơi – mặt hồ - đang - trên
Tổng số điểm
Họ và tên người coi………
Họ và tên người chấm……… ……… …
Mã số
Trang 7b) là - giỏi - học sinh - bạn Hà
Bài 2: ( 1,5 điểm )
a) Viết các từ sau thành các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:
- đẹp ; ngắn; nóng; thấp; lạnh; béo; xấu; cao; dài; gầy
b) Chọn các từ có nghĩa trái ngược với các từ gạch chân điền vào chỗ trống để hoàn thành những câu thành ngữ sau:
Lên thác………ghềnh Đi sớm ……… tối
Xấu người ……… nết Thức khuya dậy……
Bài 3: (2 điểm ) Chọn dấu câu thích hợp để điền vào ô trống trong đoạn văn sau rồi viết
lại cho đúng chính tả
Bé Sơn rất xinh da bé trắng hồng má phinh phính môi đỏ tóc hoe vàng khi bé cười cái miệng không răng toét rộng
Bài 4 : Tập làm văn ( 5 điểm )
A Nói lời đáp của em trong trường hợp được mẹ tặng quà khi em được công nhận là
học sinh giỏi ( Thể hiện sự ngạc nhiên thích thú ) ( 1 đ iểm)
B Viết đoạn văn ngắn ( khoảng 7 câu ) kể về một cây hoa mà em yêu thích ( 4 điểm )
Trang 8ĐÁP ÁN CHẤM MÔN: TIẾNG VIỆT Bài 1: ( 1,5 điểm ) Sắp xếp đúng mỗi câu, viết đúng chính tả, chỉ ra đúng mẫu câu cho 0,75đ
(cho mỗi phần) Nếu HS chỉ xếp đúng câu chỉ cho 0.5 đ Nếu không viết hoa chữ cái đầu câu
mà cuối câu không có dấu chấm câu trừ 0.25 đ.
Bài 2: (1,5 điểm )
a Viết các từ sau thành các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau ( 0,9 đ)
b ( 0,6 đ) mỗi thanh ngữ đúng cho 1,5 đ
Bài 3: (2 điểm ) điền đúng hoàn toàn cho 1,5 đ- viết đúng chính tả hoàn toàn cho 0,5 đ Sai
mỗi lỗi chính tả trừ 0.25 đ.
Bé Sơn rất xinh Da bé trắng hồng, má phinh phính, môi đỏ, tóc hoe vàng Khi bé cười, cái miệng không răng toét rộng.
Bài 4 : Tập làm văn ( 5 điểm )
A ( 1 đ) HS viết lời đáp đúng theo yêu cầu, cuối câu phải có dấu chấm than
Trang 9B.(4đ) HS viết được đoạn văn xuôi kể được những đặc điểm riêng của cây hoa đó Sử dụng các từ ngữ sinh động, chính xác, có lựa chọn Chú trọng đến tả vẻ đẹp, hương thơm của bông hoa…Câu văn đúng ngữ pháp, chữ viết sạch, đúng chính tả.
- Sai một lỗi chính tả, lỗi câu trừ 0.5 đ
( GV căn cứ vào chất lượng cụ thể của bài mà cân đối để cho điểm sao cho công bằng)
ĐÁP ÁN CHẤM BÀI THI HỌC SINH GIỎI LỚP 2 - MÔN: TOÁN
Bài 1 : Tính: ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng cho 1 điểm
Đáp số : Đức; 13 viên, Tuấn : 10 viên, Hùng : 4 viên
Bài 4: ( 2 đ) HS ghi tên và nêu được có 6 hình tam giác, 4 hình tứ giác cho 1 đ
Chỉ ra được đủ số hình tam giác cho 0,5 đ, đủ số hình tứ giác cho 0,5 đ.
Họ và tên:……… Lớp……
Phòng thi:……… Số báo danh…… …
PHÒNG GD & ĐT NAM ĐÔNG
Trang 10Bài 1: Tính: ( 2 điểm )
a 45 - 5 +5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 =
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….…
………
……….…
b 15 – 5 X 2 + 28 = ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….…
………
……….…
Bài 2 : Tính nhanh ( 3 điểm ) a 24 + 35 + 46 - 4 - 5 - 6 = ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….…
b 13 - 1 - 4 + 7 - 6 + 8 - 9 + 2 = ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….…
Trang 11……….…
………
……….…
Bài 3 : ( 3 điểm ) Ba bạn Tuấn, Hùng, Đức có số bi là số nhỏ hơn số 30 là 3 đơn vị Nếu Đức cho Tuấn 4 viên bi, Tuấn cho Hùng 5 viên thì ba bạn có số bi bằng nhau Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ? Bài giải
Bài 4: ( 2 điểm ) Ghi tên các hình tam giác, hình tứ giác có ở hình bên. A M B C H D
Trang 12
PHÒNG GD & ĐT NAM ĐỄNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC
HƯƠNG GIANG
THI HỌC SINH GIỎI LỚP 3-CẤP TRƯỜNG MÔN: TIẾNG VIỆT (THỜI GIAN: 60 PHÚT)
NĂM HỌC 2009-2010
Họ và tên:……… Lớp……
Phòng thi:……… Số báo danh…… …
Bài 1: (1 điểm ) Tìm và viết lại các câu thơ có sử dụng biện pháp nhân hóa trong các câu thơ sau rồi gạch dưới các từ ngữ thể hiện phép nhân hóa đó Dù giáp mặt cùng biển rộng Cửa sông chẳng dứt cội nguồn Lá xanh mỗi lần trôi xuống Bỗng…nhớ một vùng nước non ………
………
……….
………
………
………
………
………
Bài 2: ( 2 điểm ) Viết hai câu văn có sử dụng biện pháp so sánh nói về: - Những búp bàng vừa nhú ra: ……….
………
……….
………
Tổng số điểm
Họ và tên người coi……… ……
Họ và tên người chấm ……… ………… ……
Mã số
Trang 13- Những điểm 10 của em:
……….
………
……….
………
Bài 3: ( 2 điểm ) Đặt câu hỏi cho bộ phận câu gạch chân trong mỗi câu sau:
a - Buổi trưa, trời xanh ngắt, cao vời vợi.
- Nen-li leo lên cột rất chật vật.
b.Viết một câu có cụm từ trả lời cho câu hỏi " bằng gì?"
Bài 4 : Tập làm văn ( 5 điểm )
Quê em có rất nhiều cảnh đẹp Em hãy kể cho một người bạn ở xa được biết về cảnh đẹp đó
Trang 14ĐÁP ÁN CHẤM BÀI THI MÔN: TIẾNG VIỆT 3
Bài 1 : ( 1 điểm )
-HS viết được mỗi hình ảnh nhân hoá cho 0,5 đ, Gạch chân được các từ thể hiện phép nhân hoá cho 0,5 đ
Các hình ảnh nhân hoá : - Cửa sông : - giáp mặt cùng biển rộng, chẳng dứt cội nguồn
- Lá xanh : nhớ một vùng nước non
Bài 2: ( 2 điểm ) Mỗi câu viết được theo yêu cầu( Sử dụng hình ảnh so sánh hợp lí) cho 1 đ
Bài 3: ( 2 điểm )
a Mỗi câu phần a cho 0.5đ
b Viết đúng câu theo YC cho 1 đ
Bài 4 : Tập làm văn ( 5 điểm )
HS phải viết thành một lá thư có đủ 3 phần : Đầu thư, chính thư và cuối thư.
Nội dung của thư phải kể được vẻ đẹp của cảnh được nói tới, ý văn xuôi, sử dụng từ ngữ có hình ảnh,
có chọn lọc Câu văn đúng ngữ pháp Chữ viết ngay ngắn, sạch sẽ, đúng chính tả.
Mỗi lỗi chính tả, lỗi câu trừ 0,5 đ
( GV căn cứ vào chất lượng bài cụ thể của HS để cân đối cho điểm ở mức G, K, TB, Y)
ĐÁP ÁN CHẤM BÀI THI MÔN TOÁN 3
Trang 1560 : y + 15 + 0 = 25 4274 – y = 425 x 5
60 : y = 25 -15 4274 – y = 2125
60 : y = 10 y = 4274 -2125 y = 60 : 10 y = 2149
y = 6
Bài 3 ( 3 điểm) HS lập được đề toán cho 1đ; giải bài toán cho 2đ: -Tính 1 xe chở được: 1đ - Tính 5 xe chở được : 1 đ Bài 4: (1,5 điểm) Các hình 1, 2, 3, 4 đều là hình chữ nhật biết rằng hình số 1 có diện tích là: 6 x 4 = 24 ( cm 2 ) Tính diện tích các hình: 2, 3, 4 Diện tích hình 2 là : 3 x4 =12(cm 2 ) 0,5đ Diện tích hình 3 là: 3 x 10 = 30( cm 2 ) 0,5 đ Diện tích hình 4 là : 10 x 6 = 60 (cm 2 ) 0,5đ PHÒNG GD & ĐT NAM ĐÔNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯƠNG GIANG THI HỌC SINH GIỎI LỚP 3-CẤP TRƯỜNG MÔN: TOÁN (Thời gian: 60 phút) n¨m häc 2009-2010 Họ và tên:……… Lớp……
Phòng thi:……… Số báo danh…… …
Bài 1 : ( 3,5 điểm ) a.Tính giá trị mỗi biểu thức sau : ( 1,5điểm ) a 76 + 124 x 4 - 320 = ………
………
………
………
………
………
………
b ( 140 + 160 : 5 ) x 4 = ………
………
………
………
………
………
………
b Tính nhanh: (2 điểm ) Tổng số điểm
Họ và tên người coi……… ……
Họ và tên người chấm ……… ………… ……
Mã số
Trang 16
a 15 x 2 + 15 x3 + 5 x 15 - 100
………
………
………
………
………
………
………
b 100 x 7+ 7 + 7 + + 7 + 7 x 10 (102 số 7) ………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 : Tìm y : ( 2 điểm ) a 60 : y + 15 + ( a - a ) = 10 x 5 : 2 ………
………
………
………
………
………
………
b ( 4274 - y ) : 5 = 425 ………
………
………
………
………
………
………
Bài 3 ( 3 điểm ) Lập đề toán theo tóm tắt sau rồi giải Tóm tắt : 4 xe : 9400 viên ngói 5 xe : …… viên ngói Đề
Trang 17
Bài 4: (1,5điểm ) Các hình 1, 2, 3, 4 đều là hình chữ nhật biết rằng hình số 1 có diện tích là: 6 x 4 = 24 ( cm2) Tính diện tích các hình: 2, 3, 4 . 4cm
1 3
6cm 3 cm 2 4
…………
PHÒNG GD & ĐNAM ĐÔNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯƠNG GIANG THI HỌC SINH GIỎI LỚP 4-CẤP TRƯỜNG MÔN: TIẾNG VIỆT (Thời gian: 60 phút) n¨m häc 2009-2010 Họ và tên:……… Lớp……
Phòng thi:……… Số báo danh…… …
Bài 1 : ( 2 điểm ) a Với mỗi từ đơn sau hãy tạo thành một từ ghép, một từ láy thích hợp : TỪ ĐƠN TỪ GHÉP TỪ LÁY Tươi ………
May Trắng Đỏ b/… Tìm và viết lại động từ có trong khổ thơ sau : ……… Bác đã đi rồi sao Bác ơi! 10cm 3 cm Tổng số điểm
Họ và tên người coi……… ……
Họ và tên người chấm ……… ………… ……
Mã số
Trang 18Mùa thu đang đẹp, nắng xanh trời Miền Nam đang thắng mơ ngày hội Rước Bác vào thăm thấy Bác cười.
b- Tìm và viết lại chủ ngữ, vị ngữ trong từng câu sau:
- Mấy chú chim có bộ lông trắng như tuyết bay ngang qua bầu trời
- Xa xa, trên nền cát trắng tinh, mọc lên những bông hoa hoa màu tím.
Bài 4 : Tập làm văn (5 điểm ) Nhìn chị gà mái mơ dẫn đàn con đi kiếm mồi, em thấy
chúng thật đáng yêu Em hãy tả lại đàn gà với những nét đáng yêu đó.
Trang 21ĐÁP ÁN TI ẾNG VI ỆT KHỐI 4
Bài 1: 2 đ
a- ( 1 đ) tìm đúng cho mỗi cột 4 từ cho 0.5 đ; được 2 từ cho 0,25 đ
b/1 đ
HS tìm đúng 5 cho 0,5đ- trên 6 từ cho 1 đ - dưới 4 từ cho 0,25 đ
đi, đẹp, thắng, mơ, rước,vào, thăm,thấy, cười.
Bài 2 : ( 1 điểm) Đặt mỗi câu đúng cho 0,25 đ.
Bài 3: ( 2 điểm ).
điền dấu ở cuối câu cho 0,5 điểm Nếu HS không điền dấu trừ 0.25 đ)
b( 1 đ)- Mỗi câu tìm đúng cho 0,5 đ trong đó mỗi phần tìm đúng cho 0.25 đ
- Mấy chú chim có bộ lông trắng như tuyết / bay ngang qua bầu trời
- Xa xa, trên nền cát trắng tinh, mọc lên / những bông hoa hoa màu tím.
Bài 4 : Tập làm văn (5 điểm )
Bài văn đủ bố cục 3 phần: Mở bài, thân bài, kết bài.
Trang 22Bài văn tả được vẻ đẹp riêng của gà mẹ:về hình dáng, hoạt động( yêu thương, vất vả kiếm mồi vì conche chở cho con………), nét đẹp đáng yêu của những chú gà con: Hình dáng, bộ lông, mắt, mỏ, chân và hoạt động của chúng ý văn xuôi, sử dụng các từ gợi cảm, gợi tả, sử dụng các biện pháp nhân hoá, so sánh…… Câu văn đúng ngữ pháp, chữ viết ngay ngắn, sạch sẽ, đúng chính tả.
Trừ mỗi lỗi câu, lỗi chính tả 0,25 đ
PHÒNG GD NAM ĐÔNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC
HƯƠNG GIANG
THI HỌC SINH GIỎI LỚP 4-CẤP TRƯỜNG MÔN: TOÁN (Thời gian: 60 phút)
n¨m häc 2009-2010
Họ và tên:……… Lớp……
Phòng thi:……… Số báo danh…… …
Bài 1 : ( 2 điểm ) Cho biểu thức : A = ( 48 + a x 4 ) : 16 Hãy : a Tính A khi a = 96 b Tính a khi A = 96
Bài 2 : ( 2 điểm ) a- Tìm y (1,5 đ) Tổng số điểm
Họ và tên người coi……… ……
Họ và tên người chấm ……… ………… ……
Mã số
Trang 23y x 30 + 12 x y = 630
………
………
………
………
………
………
………
37 x y - y = 864 ………
………
………
………
………
………
………
b- Tìm số 8a7b, biết rằng số 8a7b chia hết cho 45 ( 0,5đ)
Bài 3 ( 3 điểm ) Một kho chứa xăng ,lần đầu người ta lấy ra 32850 lít xăng, lần sau lấy ra bằng 1/3 lần đầu thì trong kho còn lại 50120 lít xăng Hỏi lúc đầu trong kho có bao nhiêu lít xăng ? Tóm tắt
Giải :
Trang 24
Bài 4 ( 1,5 điểm ) Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy là 60 mét; chiều cao bằng 1/4 độ dài cạnh đáy Tính diện tích mảnh ruộng đó?
Bài 5: (1,5 đ ) a/ Tìm 3 số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5
b/ Tìm 3 số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5
ĐÁP ÁN CHẤM BÀI THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 4 Bài 1 : ( 2điểm ) Mỗi phần đúng 1 điểm a Cho biểu thức : A = ( 48 + a x 4 ) : 16
a.Tính A khi a=96
A = ( 48 + 96 x 4 ) : 16
= ( 48 + 384 ) : 16 0,5 điểm = 432 : 16
A = 27 0,5 điểm
Trang 25b.Tính a khi A = 96
Khi A = 96 ta có: 96 = ( 48 + a x 4 ) : 16
48 + a x 4 = 96 x 16
48 + a x 4 = 1536
a x4 = 1536 - 48 0,5 điểm
a x 4 = 1488
a = 1488 : 4
a = 372 0,5 điểm
Bài 2 : ( 2,5 điểm )
a- Tìm y y x 30 + 12 x y = 630 37 x y - y = 864
y x ( 30 + 12) = 630 0,5 đ y x ( 37 -1 ) = 864
y x 42 = 630 y x 36 = 864 0,5
y = 630 : 42 y = 864 : 36
y = 15 0,25đ y = 24
0,25đ b- ( 1đ) Tìm số 8a7b, biết rằng số 8a7b chia hết cho 45 Ta thấy 45 = 5 x 9 Vậy để 8a7b chia hết cho 45 thì 8a7b đồng thời chia hết cho 9 và 5 Khi đó b= 0, hoặc 5 và 8 + a + 7 + b chia hết cho 9 * Nếu b = 0 ta có a = 3 Ta có số : 8370 * Nếu b = 5 ta có a = 7 Ta có số 8 7 7 5 Bài 3 ( 3 điểm ) -tóm tắt đề toán 0,5 đ -tìm số xăng lấy lần 2 :1 đ -tìm số xăng lấy 2 lần 1 đ -tìm số xăng trong kho lúc đầu : 0,5 đ Bài 4 ( 1,5 điểm )
- tóm tắt : đề toán 0,25 đ - cạnh đáy :60 : 4 = 15 m 0,75 đ - diện tích : 60 X 15 = 900 m2 0,5 đ Bài 5 : 1đ a/ tìm đúng 3 số : 0,5 ; 1-2 số cho 0,25đ b/ tìm đúng 3 số : 0,5 ; 1-2 số cho 0,25 PHÒNG GD & ĐT NAM ĐÔNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯƠNG GIANG THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5-CẤP TRƯỜNG MÔN: TOÁN (Thời gian: 60 phút) n¨m häc 2009-2010 Họ và tên:……… Lớp……
Phòng thi:……… Số báo danh…… …
Tổng số điểm
Họ và tên người coi……… ……
Họ và tên người chấm ……… ………… ……
Mã số