1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Địa lí lớp 4 soạn 4 cột chuẩn

75 1,1K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 747,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tranh ảnh về nhà sàn , trang phục , lễ hội , sinh hoạt của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn nếu có III.Các hoạt động dạy-học: - Nêu tên một số dân tộc ít ngời ở Hoàng Liên Sơn?. GV c

Trang 1

Tiết 4: Địa lý

Mục tiêu I :

Hoùc sinh bieỏt

1 Kiến thức: - Neõu ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm tieõu bieồu veà ủũa hỡnh, khớ haọu cuỷa daừy

Hoaứng Lieõn Sụn

- Hoùc sinh khaự, gioỷi chổ vaứ ủoùc teõn nhửừng daừy nuựi chớnh ụỷ Baộc Boọ, giaỷi thớch vỡ sao Sa

Pa trụỷ thaứnh nụi du lũch nghổ maựt noồi tieỏng ụỷ vuứng nuựi phớa Baộc

2 Kỹ năng: - HS chổ ủửụùc daừy nuựi Hoaứng Lieõn Sụn treõn lửụùc ủoà & baỷn ủoà tửù nhieõn

cuỷa Vieọt Nam

- Sửỷ duùng baỷng soỏ lieọu ủeồ neõu ủaởc ủieồm, khớ haọu ụỷ mửực ủoọ ủụn giaỷn

3.Thái độ: - Tửù haứo veà caỷnh ủeùp thieõn nhieõn cuỷa ủaỏt nửụực Vieọt Nam.

II

Đồ dùng dạy-học :

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

- Tranh ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn ( nếu có )

III Các hoạt động dạy-học:

Tg Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Tiết địa hôm nay cô cùng các em tìm hiểu về dãy núi Hoàng Liên Sơn

- Các em quan sát lợc đồ các dãy núi chính ở Bắc Bộ và kể tên các dãy núi chính ở Bắc Bộ

Những dãy núi chính ở Bắc Bộ là dãy Hoàng Liên Sơn , dãy Sông Gâm , dãy Ngân Sơn ,dãy Bắc Sơn , dãy Đông Triều

- Em hãy lên bảng tìm dãy núi Hoàng Liên Sơn trên bản đồ

- Hãy mô tả dãy núi Hoàng Liên Sơn

GV chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn trên bản đồ địa lí Việt nam

+Vị trí : ở phía bắc nớc ta , giữa sông Hồng và sông Đà

+ Chiều dài : khoảng 180 km+ Chiều rộng :gần 30 km+ Độ cao :dãy núi cao và đồ sộ nhất Việt Nam

+ Đỉnh : có nhiều đỉnh nhọn + Sờn : rất dốc

+ Thung lũng : thờng hẹp và sâu

2 HS

HS nghe và ghi đầu bài

2 HS ngồi cạnh nhau vừa quan sát vừa chỉ lợc đồ vừa nêu cho nhau nghe , sau đó

HS lần lợt lên bảng chỉ và nêu tên các dãy núi

Trang 2

- Dựa vào bảng số liệu , em hãy nêu nhiệt độ trung bình của Sa Pa vào tháng

1 và tháng 7 ?

- Em có nhận xét gì về khí hậu của Sa

Pa ?( Sa Pa có khí hậu mát mẻ quanh năm )

GV nhận xét câu trả lời của học sinh

* Bên cạnh việc có khí hậu mát mẻ quanh năm , Sa Pa còn có rất nhiều cảnh

đẹp tự nhiên nh thác Bạc , Cầu mây , cổng Trời, rừng Trúc nên đã trở thành khu du lịch nghỉ mát nổi tiếng ở vùng núi phía bắc nớc ta

GV cho HS xem một số tranh ảnh về Sa

có khi tuyết rơi Từ độ cao

2 000 m đến 2 500 m, ờng có nhiều ma rất lạnh

th-Từ độ cao 2 500 m trở lên , khí hậu càng lạnh hơn gió thổi mạnh

2 HS lên bảng chỉ bản đồ

và nói

Sa Pa cao 1 570 m Vào tháng 1 , nhiệt độ trung bình ở sa Pa là 9 0 C

và vào tháng 7 là 200 C

2 HS

Trang 3

Thứ t ngày 24 tháng 9 năm 2014

Tiết 1: Địa lý

Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn

I.Mục tiêu :

- Neõu ủửụùc moọt soỏ daõn toọc ớt ngửụứi ụỷ Hoaứng Lieõn Sụn: Thaựi, Moõng, Giao…

- Bieỏt Hoaứng Lieõn Sụn laứ nụi daõn cử thửa thụựt

- Sửỷ duùng tranh aỷnh ủeồ moõ taỷ nhaứ saứn vaứ trang phuùc cuỷa moọt soỏ daõn toọc ụỷ Hoaứng Lieõn Sụn

+ Trang phuùc: Moói daõn toọc coự caựch aờn maởc rieõng; trang phuùc cuỷa caực daõn toọc ủửụùc may, theõu trang trớ raỏt coõng phu vaứ thửụứng coự maứu saộc saởc sụừ…

+ Nhaứ saứn: ủửụùc laứm baống caực vaọt lieọu tửù nhieõn nhử goó, tre, nửựa…

II.Đồ dùng dạy-học :

- Bản đồ địa lí Việt Nam

- Tranh ảnh về nhà sàn , trang phục , lễ hội , sinh hoạt của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn ( nếu có )

III.Các hoạt động dạy-học:

- Nêu tên một số dân tộc ít ngời ở Hoàng Liên Sơn?( dân tộc H-Mông…

) -Hãy xếp thứ tự các dân tộc Dao , dân tộc H-Môngdân tộc Thái theo địa bàn

c trú từ nơi thấp đến nơi cao ? Dân tộc Thái-Dao –H-Mông

- Ngời dân ở Núi cao thờng đi lại bằng phơng tiện gì ? Vì sao ? -Đi bộ hoặc bằng ngựa vì ở núi cao đờng giao thông chủ yếu là đờng mòn + Bản làng thờng nằm ở đâu ? +Bản có nhiều nhà hay ít nhà ?(mơi nhà

+Vì sao một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn sống ở nhà sàn?

1 HS

1 HS

HS thảo luận theo nhóm

Đại diện các nhóm HS trình bày trớc cả lớp kết quả làm việc nhóm

- HS làm việc theo nhóm

GV chia lớp làm 8 nhóm.-Các nhóm thảo luận

Đại diện các nhóm trình

Trang 4

đổi so với trớc đây ? Nhiều nơi có nhà sàn mái lợp ngói

H : - Nêu những hoạt động trong chợ phiên

- Trao đổi hàng hoá ,nơi giao lu văn hoá -Kể tên một số hàng hoá ở chợ?

-Nhận xét trang phục truyền thống của các dân tộc Thái, Mông, Dao? (- Trang phục đợc may, thêu trang trí công phu và thờng có màu sắc sặc sỡ.)-Trình bày những đặc điểm cơ bản về dân c, sinh hoạt, trang phục của dân tộc vùng núi Hoàng Liên Sơn?

Hoàng Liên Sơn là nơi dân c tha thớt.

ở đây có các dân tộc ít ngời nh:

Dân tộc Thái, dân tộc Dao, dân tộc Mông Dân c thờng sống tập trung thành bản và có nhiều lễ hội truyền thống Một nét văn hoá đặc sắc ở

đây là những phiên chợ vùng cao.

HS dựa vào mục 3 ,các hình trong SGK để trả lời câu hỏi

- HS nêu phần đóng khung trong SGK tr76

Trang 5

+ Laứm caực ngheà thuỷ coõng: deọt, theõu, ủan, reứn, ủuực,…

+ Khai thaựckhoaựng saỷn: apatớt, ủoàng, chỡ, keừm

+ Khai thaực laõm saỷn: goó, maõy, nửựa…

2 Kĩ năng : Sửỷ duùng, tranh, aỷnh ủeồ nhaọn bieỏt moọt soỏ hoaùt ủoọng saỷn xuaỏt cuỷa ngửụứi

daõn: laứm ruoọng baọc thang, ngheà thuỷ coõng truyeàn thoỏng, khai thaực khoaựng saỷn

- Nhaọn bieỏt ủửụùc khoự khaờn cuỷa giao thoõng mieàn nuựi: ủửụứng nhieàu doỏc cao, quanh co, thửụứng bũ suùt, lụỷ vaứo muứa mửa

3 Thỏi độ : Yeõu quyự lao ủoọng

- Baỷo veọ taứi nguyeõn moõi trửụứng

II Đồ dùng dạy-học:

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

- Tranh ảnh về một số mặt hàng thủ công, khai thác khoáng sản ( nếu có )

III Các hoạt động dạy-học:

H: Quan sát hình 1

Em hãy cho biết ruộng bậc thang thờng

đợc làm ở đâu?

H: Tại sao phải làm ruộng bậc thang?

- Ngời dân ở Hoàng Liên sơn trồng gì

trên ruộng bậc thang?

- Nội dung thảo luận :

-2 HS trả lời -Nhận xét

HS ghi vở tên bài

HS thảo luận theo nhóm

Đại diện các nhóm HS trình bày trớc cả lớp kết quả làm việc nhóm đỉnh núi, sờn núi hay thung lũng

Giúp cho việc giữ nớc chống xói mòn

trồng lúa, ngô, chè

- GV yêu cầu HS làm

Trang 6

GV cho HS quan sát tranh ảnh về một

số mặt hàng thủ công truyền thống ở Hoàng Liên Sơn

+Nhận xét về màu sắc của hàng thổ cẩm?

+Hàng thổ cẩm thờng đợc dùng để làm gì?

H : - Kể tên một số khoáng sản có ở Hoàng Liên Sơn? - A-pa-tít, đồng, chì, kẽm

- ở vùng núi Hoàng Liên Sơn hiện nay khoáng sản nào đợc khai thác nhiều nhất?

- Quan sát hình 3 và nêu quy trình sản xuất phân lân?

Quặng đợc làm giàu đạt tiêu chuẩn sẽ

đ-ợc đa vào nhà máy để sản xuất ra phân lân phục cụ nông nghiệp

-Tại sao chúng ta phải bảo vệ, giữ gìn và khai thác khoáng sản hợp lí?

- Ngoài khai thác khoáng sản, ngời dân miền núi còn khai thác gì?

- Kể những nghề nghiệp của ngời dân Hoàng Liên Sơn? Nghề nào là nghề chính?

Ghi nhớ

Nhận xét giờ học

- Học bài, xem trớc bài sau

việc theo nhóm GV chia lớp làm 8 nhóm

GV sửa chữa và giúp các nhóm hoàn thiện câu trả lời

- Dệt, may, thêu, đan lát, rèn, đúc

- Hoa văn độc đáo, màu sắc sặc sỡ, bền, đẹp

- Để phục vụ đời sống và xuất khẩu

A-pa-tít là khoáng sản

đ-ợc khai thác nhiều nhấtQuặng a-pa-tít đợc khai thác ở mỏ, sau đó đợc làm giàu quặng (loại bỏ bớt đất đá, tạp chất)

Vì khoáng sản đợc dùng làm nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp

Khai thác gỗ, mây, nứa , măng, mộc nhĩ, nấm hơng

-Nhận xét –bổ sung

HS nêu phần đóng khung trong SGK tr79

GV ghi bảng HS ghi vở

Trang 7

-Neõu ủửụùc moọt soỏ hoaùt ủoọng saỷn xuaỏt chuỷ yeỏu cuỷa ngửụứi daõn trung du Baộc Boọ.

+ Troàng cheứ vaứ caõy aờn quaỷ laứ nhửừng theỏ maùnh cuỷa vuứng trung du

+ Troàng rửứng ủửụùc ủaồy maùnh

-Neõu taực duùng cuỷa vieọc troàng rửứng ụỷ trung du Baộc Boọ: che phuỷ ủoài, ngaờn caỷn tỡnh

traùng ủaỏt ủang bũ xaỏu ủi

-Hoùc sinh khaự gioỷi neõu ủửụùc quy trỡnh cheỏ bieỏn cheứ

-Coự yự thửực baỷo veọ rửứng & troàng rửứng

II/Đồ dùng dạy-học:

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

- Tranh ảnh vùng trung du Bắc Bộ( nếu có )

- Bản đồ hành chính Việt Nam

III/Các hoạt động dạy-học:

- GV giới thiệu bài

- Nội dung thảo luận :

+Vùng trung du là vùng núi vùng

đồi , hay đồng bằng ? +Nhận xét về đỉnh , sờn và cách sắp các đồi của vùng trung du ? +Hãy so sánh những đặc điểm đó với dãy Hoàng Liên Sơn ?

- Dãy Hoàng Liên Sơn cao , đỉnh núi nhọn hơn và sờn dốc hơn so với đỉnh và sờn đồi của vùng trung du

2 HS

HS nghe và ghi đầu bài

GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm GV chia lớp làm 6 nhóm-HS thảo luận theo nhóm

Đại diện các nhóm HS trình bày trớc cả lớp kết quả làm việc nhóm

HS cả lớp nhận xét bổ sung

- Trung du Bắc Bộ là vùng đồi

Trung du Bắc Bộ là vùng đồi với các đỉnh tròn , sờn thoải

- Vùng trung du có đỉnh tròn , sờn thoải và các đồi xếp nối liền nhau

-HS quan sát tranh ảnh về vùng trung du

Trang 8

- Thế mạnh ở đây là trồng cây ăn quả và cây công nghiệp

H : Với những đặc điểm về điều kiện tự nhiên nh trên , theo em vùng du sẽ phù hợp trồng các loại cây nào ?

GV nói : Với những đặc điểm riêng , vùng trung du rất thích hợp cho việc trồng một số loại cây ăn quả và cây công nghiệp

Đất trống đồi trọc đang đợc phủ xanh bằng việc trồng rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm và trồng cây ăn quả

-Hãy nói tên tỉnh , loại cây trồng

t-ơng ứng và chỉ vị trí 2 tỉnh trên bản đồ Địa lí Việt Nam - Chè trồng ở Thái Nguyên là cây công nghiệp , vải thiều trồng ở Bắc Giang là cây ăn quả

- Mỗi loại cây trồng đó thuộc loại cây ăn quả hay cây công nghiệp ?

- Hiện nay ở các vùng núi và trung

du đang có hiện tợng gì xảy ra ? + Hiện tợng khai thác gỗ bừa bãi, làm đất trống đồi trọc

- Theo em hiện tợng đất trống đồi trọc sẽ gây ra hậu quả nh thế nào

- Để khắc phục tình trạng này ngời dân nơi đây đã trồng những loại cây gì ?

- Dựa vào bảng số liệu em nhận xét về diện tích trồng rừng mới ở Phú Thọ trong những năm gần đây Củng cố bài học

- Tiến hành thảo luận cặp đôi

- Đại diện cặp đôi trình bày

tr-ớc lớp

- HS cả lớp theo dõi bổ sung

- 2 - 3HS lên bảng , vừa nói , vừa chỉ vị trí tỉnh Thái Nguyên

và Bắc Giang trên bản đồ.Các em thảo luận cặp đôi và nói cho nhau nghe về quy trình chế biến chè

Quan sát hình 3 và nêu quy trình chế biến chè

1 số HS nêu

+ Trồng các loại cây lâu năm

nh ( keo , trẩu , sở )

?+ Em thấy diện tích trồng rừng mới ởPhú Thọ đang tăng lên

- 2HS nêu phần đóng khung trong SGK trang 81

Bổ sung:

Trang 9

+ Khớ haọu coự hai muứa roừ reọt: muứa mửa, muứa khoõ.

2 Kĩ năng: - HS chổ treõn baỷn ủoà tửù nhieõn Vieọt Nam vũ trớ cuỷa khu vửùc Taõy Nguyeõn &

caực cao nguyeõn

- Trỡnh baứy ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm cuỷa Taõy Nguyeõn (vũ trớ, ủũa hỡnh, khớ haọu)

- Bửụực ủaàu bieỏt dửùa vaứo lửụùc ủoà (baỷn ủoà), baỷng soỏ lieọu, tranh aỷnh ủeồ tỡm kieỏn thửực

3 Thái độ: - Ham thớch tỡm hieồu caực vuứng ủaỏt cuỷa daõn toọc.

II Đồ dùng:

- GV : - Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

- HS : - Sách giáo khoa Tranh ảnh Tây Nguyên (nếu có)

III Các hoạt động dạy-học:

- GVnhận xét cho điểm

Hôm nay chúng ta tìm hiểu

về Tây Nguyên

GV chỉ vị trí khu vực tây Nguyên trên bản đồ

- Tây Nguyên là vùng đất thế nào?

-Xếp cao nguyên theo thứ

từ Bắc xuống Nam: Kon Tum, Plâycu, Đắk lăk, Lâm Viên, Di Linh

Đăk lăk, Kon Tum, Plâycu, Di Linh, Lâm Viên

HS chỉ bản đồ các cao nguyên từ thấp đến cao

HS thảo luận theo nhóm

Trang 10

- Khí hậu ở tây Nguyên có mấy mùa? Là những mùa nào?

- Em hãy mô tả cảnh mùa

ma và mùa khô ở Tây Nguyên?

GV cho HS quan sát tranh

ảnh về TâyGhi nhớ: SGK trang 83

- Nêu những đặc điểm tiêu biểu về vị trí, địa hình và khí hậu ở Tây Nguyên

Đại diện các nhóm HS trình bày +Cao nguyên Kon Tum là cao nguyên rộng lớn, bề mặt cao nguyên khá bằng phẳng, có chỗ giống nh

đồng bằng.Trớc đây, toàn vùng đợc phủ rừng rậm nhiệt đới nhng hiện nay rừng còn rất ít, thực vật chủ yếu

là loại cỏ

+Cao nguyên Đăk lăk là cao nguyên thấp nhất trong các cao nguyên ở Tây Nguyên, bề mặt khá bằng phẳng, nhiều sông suối và

đồng cỏ.Đây là nơi đất đai phì nhiêu nhất, đông nhất ở Tây Nguyên

+Cao nguyên Lâm Viên có địa hình khá phức tạp, nhiều núi cao, thung lũng sâu, sông suối có nhiều thác ghềnh.Cao nguyên có khí hậu mát quanh năm

+Cao nguyên Di Linh gồm những

đồi sóng dọc theo những sông.Bề mặt cao nguyên tơng đối bằng phẳng đợc phủ bởi một lớp đất đỏ ba dan dày, tuy không phì nhiêu bằng ở cao nguyên Đăk lăk.Mùa khô ở dây không khắc nghiệt lắm, vẫn có ma ngay cả trong những tháng hạn nhất nên cao nguyên lúc nào cũng có màu xanh

-Mùa ma vào tháng 5 -tháng10, còn mùa khô từ tháng 1 đến tháng 4 và tháng 11, 12

- Có hai mùa là mùa ma và mùa khô

- HS mô tả

HS cả lớp nhận xét bổ sung

1 HS đọc

1 HS

Trang 11

- HS bieỏt Taõy Nguyeõn laứ nụi coự baỷn laứng vụựi nhaứ roõng; bieỏt moọt soỏ trang

phuùc & leó hoọi cuỷa caực daõn toọc

- Keồ teõn moọt soỏ daõn toọc ụỷ Taõy Nguyeõn

2 Kĩ năng: - Trỡnh baứy ủửụùc nhửừng ủaởc ủieồm tieõu bieồu veà daõn cử, buoõn laứng, sinh

hoaùt, trang phuùc, leó hoọi cuỷa moọt soỏ daõn toọc ụỷ Taõy Nguyeõn

- Moõ taỷ veà nhaứ roõng ụỷ Taõy Nguyeõn

- Bửụực ủaàu bieỏt dửùa vaứo lửụùc ủoà (baỷn ủoà), tranh aỷnh ủeồ tỡm kieỏn thửực

3 Thái độ: - Yeõu quyự caực daõn toọc ụỷ Taõy Nguyeõn & coự yự thửực toõn troùng truyeàn thoỏng

vaờn hoaự cuỷa caực daõn toọc

II Đồ dùng dạy-học :

- GV: Tranh ảnh về nhà ở, buôn làng, trang phục, lễ hội, các nhạc cụ dân tộc của Tây Nguyên (nếu có)

- HS : SGK

III Các hoạt động dạy-học:

số dân tộc nơi đây cùng với những nét độc đáo trong sinh hoạt của họ

- Theo em, dân c tập trung ở vùng Tây Nguyên có đông không và thờng là những dân tộc nào?

- Trong các dân tộc kể trên, những dân tộc nào sống lâu đời ở Tây Nguyên? Những dân tộc nào

Gia-rai, Ê-đê, Ba-na,

Xơ-đăng một số dân tộc từ nơi …khác đến: Kinh, Mông, Tày, Nùng

Trang 12

- GV cho HS quan sát tranh ảnh

- Lễ hội ở Tây Nguyên thờng tổ chức nh thế nào?

- Kể tên một số lễ hội đặc sắc ở Tây Nguyên?

- Ngời Tây Nguyên thờng làm gì

trong lễ hội

- Ngời dân ở Tây Nguyên sử dụng những loại nhạc cụ độc đáo nào ¿

+ Ngời dân ở Tây Nguyên rất yêu thích nghệ thuật và sáng tạo ra nhiều loại nhạc cụ dân tộc

GV sửa chữa và giúp các nhóm hoàn thiện câu trả lời

- Đọc ghi nhớ

- Học bài, xem trớc bài sau

*Tây Nguyên vùng kinh tế mới

là nơi nhiều dân tộc cùng chung sống, mỗi dân tộc có một phong tục tập quán riêng,

đa dạng nhng đều có một mục

đích chung: xây dựng Tây Nguyên trở nên ngày càng giàu

đẹp

- nhà rông

- Tập trung hội họp…

-Nhà to, cũng làm bằng vật liệu tre, nứa nh nhà sàn.Mái nhà rông cao, to

- Sự giàu có của buôn

-Ăn mặc đơn giản, nam thờng

đóng khố, nữ thờng quấn váy

- Trang trí hoa văn nhiều …màu sắc.Cả nam, nữ đều đeo vòng bạc

- Vào mùa xuân sau mỗi vụ thu hoạch

- Đua voi, lễ hội cồng, chiêng, hội đâm trâu…

- Đua voi, lễ hội cồng, chiêng, hội đâm trâu…

- cồng , chiêng

.- HS làm việc theo nhóm

HS thảo luận theo nhóm

Đại diện các nhóm HS trình bày trớc cả lớp kết quả làm việc nhóm

HS cả lớp nhận xét bổ sungTiến hành thảo luận cặp đôi

- Đại diện cặp đôi trình bày

tr-ớc lớp

- HS cả lớp theo dõi bổ sung

- 1 HS

Trang 13

+ Troàng caõy coõng nghieọp laõu naờm treõn ủaỏt ba dan.

+ Chaờn nuoõi traõu, boứ treõn ủoàng coỷ

2 Kĩ năng: -Dửùa vaứo baỷng soỏ lieọu bieỏt loaùi caõy coõng nghieọp vaứ vaọt nuoõi ủửụùc nuoõi,

troàng nhieàu nhaỏt ụỷ Taõy Nguyeõn

- Quan saựt hỡnh, nhaọn xeựt veà vuứng troàng ca pheõ ụỷ Buoõn Ma Thuoọt

3 Thái độ: Coự yự thửực toõn troùng, baỷo veọ thaứnh quaỷ lao ủoọng cuỷa ngửụứi daõn.

II/Đồ dùng dạy-học:

GV: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

HS: SGK

III/Các hoạt động dạy-học:

đời ở Tây Nguyên ?

- Nêu một số nét về trang phục và sinh hoạt của ngời dân ở Tây Nguyên ?

- Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về một số hoạt

động sản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên

GV chốt lại

- Kể tên các cây công nghiệp chính ở TâyNguyên ? Chúng thuộc loại cây gì ?

- Cây công nghiệp lâu năm nào

đ-ợc trồng nhiều nhất ở đây ?

2 HS

GV nhận xét , cho điểm

HS nghe và ghi đầu bài

1 HS đọc mục 1 SGK trả lời câu hỏi

- Chủ yếu là cao su , cà phê,

hồ tiêu , chè Chúng thuộc loại cây công nghiệp

- Cây cà phê với diện tích là

494 200 ha

Trang 14

- Tại sao Tây Nguyên lại thích hợp cho việc trồng cây công nghiệp ?

- Cây công nghiệp có giá trị kinh

tế gì ?

- Em hãy kể tên các vật nuôi chính ở Tây Nguyên ?

- Con vật nào đợc nuôi nhiều ở Tây Nguyên?

- Tây Nguyên có những thuận lợi nào để phát triển chăn nuôi trâu

bò ? - Ngoài trâu bò Tây Nguyên còn có vật nuôi nào đặc trng ?

- Chữa và hoàn thiện câu trả lời

- GV cho HS quan sát tranh ảnh

về Tây Nguyên

- Đọc ghi nhớ

- Học bài, xem trớc bài sau

- Buôn Mê Thuột có cà phê nổi tiếng

- Vì có đất đỏ tơi xốp , phì nhiêu

+ Đất đỏ ba dan tơi xốp rất thích hợp để Tây Nguyên trồng các cây công nghiệp lâu năm mang lại nhiều giá trị kinh tế cao

- HS thảo luận theo nhóm-Đại diện các nhóm HS trình bày trớc cả lớp kết quả làm việc nhóm

Trang 15

1 Kiến thức: - Trỡnh baứy moọt soỏ ủaởc ủieồm tieõu bieồu veà hoùat ủoọng saỷn xuaỏt cuỷa

ngửụứi daõn ụỷ Taõy Nguyeõn (khai thaực sửực nửụực, khai thaực rửứng)

- Neõu ủửụùc vai troứ cuỷa rửứng ủoỏi vụựi ủụứi soỏng vaứ saỷn xuaỏt: cung caỏp goó, laõm saỷn, nhieàu thuự quyự

-Bieỏt ủửụùc sửù caàn thieỏt phaỷi baỷo veọ rửứng

2 Kĩ năng: - Moõ taỷ sụ lửụùc ủaởc ủieồm soõng sụỷ Taõy nguyeõn: coự nhieàu thaực ngheành.

- Moõ taỷ sụ lửụùc rửứng raọm nhieọt ủụựi, rửứng khoọp

- Chổ treõn baỷn ủoà vaứ keồ teõn nhửừng con soõng baột nguoàn tửứ Taõy Nguyeõn: Soõng Xeõ Xan, Soõng Xreõ Poỏk, soõng ẹoàng Nai

3 Thái độ: - Coự yự thửực toõn troùng , baỷo veọ caực thaứnh quaỷ lao ủoọng cuỷa ngửụứi daõn

II Đồ dùng dạy-học:

GV: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

HS: SGK

III Các hoạt động dạy-học:

- Trình bày ghi nhớ

- Bài học hôm nay sẽ giúp các em tìm hiểu về hoạt động sản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên

- GV chốt lại

- Em hãy kể tên một số con sông ở Tây Nguyên ?

- Những con sông này bắt nguồn từ

đâu và chảy ra đâu ?

- Điều đó có tác dụng gì ?

- 2 HS

- HS nghe và ghi đầu bài

- 1 HS đọc mục 1 SGK Quan sát lợc đồ trả lời câu hỏi

- 1 HS chỉ 3 con sông trên lợc

đồ

- sông Xê Xan , sông Ba , sông Đồng Nai

-Từ Tây Nguyên và chảy qua nhiều vùng cao khác nhau

- Ngời dân đã dùng sức nớc

Trang 16

- Em biết nhà máy thuỷ điện nào nổi tiếng ở Tây Nguyên ?

KL :Tây Nguyên là nơi bắt nguồn của nhiều con sông Địa hình với nhiều cao nguyên xếp tầng đã

khiến cho các lòng sông lắm thác nhiều ghềnh , là điều kiện để khai thác nguồn nớc , sức nớc của nhà máy thuỷ điện , trong đó phải kể

đến nhà máy thuỷ điện Y - ta - li

GV mô tả thêm vị trí của nhà máy thuỷ điện

- Tây Nguyên có những loại rừng nào?

- Tại sao có sự phân chia nh vậy?

- Rừng Tây Nguyên cho ta những sản vật gì?

-Nêu quy trình sản xuất ra đồ gỗ?

- Thế nào là du canh, du c ?

- Chúng ta cần làm gì để bảo vệ rừng?

chảy để chạy tua bin sản xuất

ra điện , phục vụ đời sống con ngời

-Có độ cao khác nhau nêndòng sông lắm thác, nhiều ghềnh

- để chạy tua bin sản xuất ra

điện

- giữ nớc và hạn chế cơn lũ bất thờng

- nhà máy thuỷ điện Y - ta -li

nó nằm trên sông Xê- xan

HS chỉ trên lợc đồ

HS thảo luận theo nhóm-Đại diện các nhóm HS trình bày trớc cả lớp kết quả làm việc nhóm

-Rừng rậm nhiệt đới và rừng khộp mùa khô

-Vì điều đó phụ thuộc vào đặc

điểm khí hậu của Tây Nguyên

có hai mùa ma và mùa khô rõ rệt

-Cho ta nhiều sản vật, nhất là

gỗ, tre, nứa, mây, các loại cây làm thuốc và nhiều thú quý.-Gỗ đợc khai thác và vận chuyển đến xởng ca -> xẻ ->

đa đến xởng làm sản phẩm đồ gỗ

-Khai thác hợp lí, không đốt phá rừng Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp hợp lí.-HS cả lớp nhận xét bổ sung

Trang 17

1 Kiến thức: - HS neõu ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm chuỷ yeỏu cuỷa thaứnh phoỏ ẹaứ Laùt

+ Vũ trớ: Naốm treõn cao nguyeõn Laõm Vieõn

+ Thaứnh phoỏ coự khớ haọu trong laứnh, maựt meỷ, coự nhieàu phong caỷnh ủeùp: coự nhieàu rửứng thoõng, thaực nửụực,…

+ ẹaứ Laùt laứ thaứnh phoỏ coự nhieàu coõng trỡnh phuùc vuù nghổ ngụi vaứ du lũch

+ ẹaứ Laùt laứ nụi troàng nhieàu loaùi rau, quaỷ xửự laùnh vaứ nhieàu loaùi hoa

2 Kĩ năng: - Xaực ủũnh ủửụùc vũ trớ cuỷa thaứnh phoỏ ẹaứ Laùt treõn baỷn ủoà Vieọt Nam.

- Trỡnh baứy ủửụùc nhửừng ủaởc ủieồm tieõu bieồu cuỷa ẹaứ Laùt

- Bieỏt dửùa vaứo lửụùc ủoà (baỷn ủoà), tranh aỷnh ủeồ tỡm kieỏn thửực

- Xaực laọp ủửụùc moỏi quan heọ ủũa lớ giửừa ủũa hỡnh vụựi khớ haọu, giửừa thieõn nhieõn vụựi hoaùt ủoọng saỷn xuaỏt cuỷa con ngửụứi

3 Thái độ: Tửù haứo veà caỷnh ủeùp thieõn nhieõn cuỷa ủaỏt nửụực Vieọt Nam.

II Đồ dùng dạy-học:

GV: - Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam Tranh ảnh về thành phố Đà Lạt (su tầm)

HS : - SGK

III Các hoạt động dạy-học:

2 Tìm hiểu bài:

*Hoạt động1

Thành phố nổi tíếng về rừng thông

và thác nớc.

- Qua các bài đã học về Tây Nguyên, bạn nào cho biết Tây Nguyên có thành phố du lịch nổi tiếng nào?

- GV nhận xét, tuyên dơng

- Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết về vì sao Đà Lạt lại trở thành thành phố du lịch và nghỉ mát nổi tiếng của nớc ta

GV chỉ trên bản đồ

- Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

- Đà Lạt có độ cao bao nhiêu mét?

- Với độ cao đó, Đà Lạt có khí hậu

- Khí hậu Đà Lạt mát mẻ quanh năm

Trang 18

- Hãy nêu lại các đặc điểm chính về

vị trí địa lí và khí hậu của Đà Lạt?

- Hãy mô tả cảnh đẹp Hồ Xuân

H-ơng và thác Cam-Li?

- Hồ Xuân Hơng là hồ đẹp nhất ở trung tâm thành phố Đà Lạt Hồ

của Đà Lạt

- Vì sao nói Đà Lạt là thành phố nổi tiếng về rừng thông và thác nớc? Kể tên một số thác nớc đẹp của Đà Lạt?

- Đà lạt có không khí mát mẻ quanh năm, lại có nhiều cảnh đẹp tự nhiên, vì thế du lịch ở Đà Lạt rất phát triển

Chúng ta cùng tìm hiểu về ngành du lịch của Đà Lạt

GV đa tranh ảnh giới thiệu

- Tại sao Đà Lạt đợc chọn làm nơi

ợc đồ hình 3, miêu tả

-Đà Lạt nổi tiếng thác Cam Li, thác Pơ-ren

- HS quan sát hình 3 đọc thầm mục 2 SGK, trả lời câu hỏi Đại diện các nhóm trình bày- nhận xét, kết luận

- Khí hậu quanh năm mát

mẻ, có các cảnh quan thiên nhiên đẹp nh rừng thông, v-

ờn hoa, thác nớc, chùa chiền, các công trình phục

vụ du lịch nh: Nhà ga, khách sạn, biệt thự, sân gôn

Có các hoạt động du lịch lí thú nh: du thuyền,

HS quan sát hình 4, đọc mục 3 SGK, trả lời câu hỏiCác nhóm thảo luận

Đại diện nhóm trả lời

- Trồng quanh năm với diện tích rộng

-Lan, hồng, cúc đào, dâu tây, cải bắp

- Chủ yếu đợc tiêu thụ ở các thành phố lớn và xuất khẩu, sau cung cấp cho nhiều nơi

ở miền Trung và Nam Bộ

Trang 19

2 Kĩ năng: HS chổ ủửụùc daừy nuựi Hoaứng Lieõn Sụn, caực cao nguyeõn ụỷ Taõy Nguyeõn &

thaứnh phoỏ ẹaứ Laùt treõn baỷn ủoà ủũa lớ tửù nhieõn Vieọt Nam

3 Thái độ: HS yêu thích môn học.

II.Đồ dùng dạy-học:

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

III.Các hoạt động dạy-học:

TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

GV nhận xét, tuyên dơng

- Chúng ta đã tìm hiểu về thiên nhiên, hoạt động sản xuất của con ngời ở miền núi và trung du Hôm nay chúng ta cùng nhau ôn tập lại

- Chỉ vị trí dãy núi Hoàng Liên Sơn?

- Nêu đặc điểm thiên nhiên và hoạt động con ngời ở Hoàng Liên Sơn và Tây Nguyên?

+ Địa hình+ Khí hậu

+ Dân tộc+ Trang phục+ Lễ hội+ Tg gian+ Tên một số lễ hội

Trang 20

3’ C.Củng cố,

dặn dò:

+ Trồng trọt+ Nghề thủ công+ Chăn nuôi+ Khai thác khoáng sản+ Khai thác sức nớc và rừng

- Hãy nêu đặc điểm địa hình của trung

-Các nhóm khác bổ sung

-HS lần lợt trả lời

-Nhận xét –bổ sung

Trang 21

Thứ t ngày 26 tháng 11 năm 2014

Tiết 1: địa lí

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : - HS bieỏt ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm tieõu bieồu veà ủũa hỡnh, soõng ngoứi cuỷa

ủoõàng baống Baộc Boọ

+ ẹoàng baống BAẫc Boọ do phuứ sa cuỷa soõng Hoàng vaứ soõng Thaựi Bỡnh boài ủaộp neõn; ủaõy laứ ủoàng baống lụựn thửự hai nửụực ta

+ ẹoàng baống baộc boọ coự daùng hỡnh tam giaực vụựi ủổnh ụỷ Vieọt Trỡ, caùnh ủaựy laứ ủửụứng bụứ bieồn

+ ẹoàng baống BAẫc Boọ coự beà maởt khaự baống phaỳng, nhieàu soõng ngoứi, coự heọ thoỏng ủeõ ủieàu ngaờn luừ

2.Kĩ năng: - HS chổ ủửụùc vũ trớ cuỷa ủoàng baống Baộc Boọ treõn baỷn ủoà ủũa lớ tửù nhieõn Vieọt

Nam

- Trỡnh baứy moọt soỏ ủaởc ủieồm cuỷa ủoàng baống Baộc Boọ (hỡnh daùng, nguoàn goỏc, hỡnh thaứnh, ủũa hỡnh, soõng ngoứi), vai troứ cuỷa heọ thoỏng ủeõ ven soõng

- Bửụực ủaàu bieỏt dửùa vaứo baỷn ủoà, tranh aỷnh ủeồ tỡm kieỏn thửực

3 Thái độ: Coự yự thửực toõn troùng, baỷo veọ caực thaứnh quaỷ lao ủoọng cuỷa con ngửụứi.

II Đồ dùng dạy-học :

GV: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, lợc đồ miền bắc hoặcđồng bằng Bắc Bộ

Lợc đồ câm vùng đồng bằng Bắc Bộ tranh ảnh về đồng bằng Bắc Bộ nh SGK

HS : SGK, vở ghi

III Các hoạt động dạy-học:

GV nêu yêu cầu mục đích tiết học

GV treo bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam chỉ bản đồ và nói cho HS biết

đồng bằng Bắc Bộ

- Vùng đồng bằng Bắc Bộ có hình dạng tam giác với đỉnh ở việt trì và cạnh đáy là đờng bờ biển kéo dài từ Quảng Yên xuống tận Ninh Bình

- Em hãy chỉ vị trí đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ và nhắc lại hình dạng của đồng bằng này

- Các em dựa vào kí hiệu, xác định

Kiểm tra sách vở của HS

HS nghe và ghi đầu bài

1 HS khá

HS cả lớp thực hiện yêu cầu

Trang 22

- GV chọn 1- 2 bài tô nhanh, đúng,

đẹp khen trớc lớp và yêu cầu HS đó nhắc lại hình dạng của ĐB Bắc Bộ

1, Đồng bằng Bắc Bộ do sông nào bồi đắp nên? hình thành nh thế nào?

2Đồng bằng Bắc Bộ có diện tích lớn thứ mấy trong các đồng bằng ở nớc

ta ? Diện tích là bao nhiêu?

3, Địa hình đồng bằng Bắc Bộ nh thế nào?

- Yêu cầu HS đọc các câu hỏi

GV cho HS quan sát tranh ảnh về vùng đồng bằng Bắc Bộ

- GV lắng nghe nhận xét khen các nhóm trả lời đúng

- GV tổ chức cho HS chơi rò chơi:

Thi đua kể tên các sông của đồng bằng Bắc Bộ

- HS lắng nghe GV phổ biến luật chơi và cùng thi đua

Nhìn trên bản đồ cho biết:

H : Sông Hồng bắt nguồn từ đâu? - Tại sao Sông lại có tên là Sông Hồng?

GV tóm lại ý chính

Quan sát trên bản đồ cho biết:

- Sông Thái Bình do những Sông nào hợp thành?

1, ở đồng bằng Bắc Bộ mùa nào ờng ma nhiều?

GV chốt lại: Hàng năm, nhân dân

đồng bằng Bắc Bộ đều kiểm tra đê

điều, bồi đắp thêm, gia cố để đê vững chắc

Đại diện các nhóm HS trình bày trớc cả lớp kết quả làm việc nhóm

HS cả lớp nhận xét bổ sung

3 - 4 HS lên bảng , chỉ trên bản đồ và trả lời các câu hỏi

- HS lên bảng

- 2 HS mỗi HS chỉ kể tên 1 con sông và chỉ đợc trên bản

-Sông Thơng, sông cầu, sông lục nam.

-mùa hè.

-dâng cao gây lụt ở đồng bằng.

-đắp đê dọc hai bên bờ sông.)

- Đắp đê, kiểm tra , bảo vệ

đê.

HS khác nhận xét bổ sung1

số HS nêu

Trang 23

1 Kiến thức: HS bieỏt ngửụứi daõn soỏng ụỷ ủoàng baống Baộc Boọ laứ nụi daõn cử taọp trung

ủoõng ủuực nhaỏt caỷ nửụực, chuỷ yeỏu laứ ngửụứi Kinh

2 Kĩ năng: Sửỷ duùng tranh aỷnh ủeồ moõ taỷ nhaứ ụỷ, caực trang phuùc & leó hoọi cuỷa ngửụứi

daõn ụỷ ủoàng baống Baộc Boọ

+ Nhaứ thửụứng ủửụùc xaõy dửùng chaộc chaộn, xung quanh coự saõn, vửụứn, ao…

+ Trang phuùc truyeàn thoỏng cuỷa nam laứ quaàn traộng, aựo daứi the, ủaàu ủoọi khaờn xeỏp ủen; cuỷa nửừ laứ vaựy ủen, aựo daứi tửự thaõn beõn trong maởc yeỏm ủoỷ, lửng thaột khaờn luùa daứi, ủaàu vaỏn toực vaứ chớt khaột moỷ quaỷ

3 Thái độ: Coự yự thửực toõn troùng thaứnh quaỷ lao ủoọng cuỷa ngửụứi daõn & truyeàn thoỏng vaờn

hoaự cuỷa daõn toọc

II Đồ dùng dạy-học:

- Tranh , ảnh về nhà ở truyền thống và nhà ở hiện nay , cảnh làng quê , trang phục, lễ hội của ngời dân đồng bằng Bắc Bộ

III.Các hoạt động dạy-học:

- Ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ đã làm gì

để hạn chế tác hại của lũ lụt ?

GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

- Đọc mục 1 – 2 SGK và kiểm tra lại các thông tin sau là đúng hay sai Nếu sai thì

sửa lại cho đúng

Thông tin Đúng -

Sai Sửa lại

1 Con ngời sinh sống ở ĐBBB cha lâu

2, Dân c ở ĐBBB

đông thứ ba trong cả nớc

3, Ngời dân ở

ĐBBB chủ yếu là ngời Kinh.

Từ bài tập trên, em rút ra nhân xét gì về ngời dân ở vùng đồng bằng Bắc Bộ

Trang 24

ng-ời Kinh Họ đông đúc nhất cả nớc.

GV cho HS xem một số tranh ảnh về ngời dân ở vùng ĐBBB

1, Đặc điểm làng xóm của ngời dân ở

đồng bằng Bắc Bộ Làng có gì bao bọc xung quanh?

Làng có bao nhiêu nhà? các nhà trong làng có gần nhau không ?

Mỗi làng thờng có cái gì?

2, Đặc điểm nhà ở của ngời dân ở ĐBBB-GV cho HS quan sát tranh ảnh về vùng

ĐBBB

- Nhà xây bằng gì? có vững chắc không?

(- Xung quanh nhà có gì?

- Nhà thờng quay về hớng nào?

- Ngày nay nhà có gì thay đổi?

GV: Lễ hội là một trong những hoạt động văn hoá đặc sắc của ngời dân ĐBBB

- GV treo bảng phụ:

Lễ hội của ngời dân đồng bằng Bắc Bộ

- Tg điểm thờng diễn ra

- Mục đích tổ chức

- Trang phục trong lễ hội

+ Trang phục trong lễ hội: Trang phục truyền thống

- Các hoạt động thờng có

-GV có thể nêu tên một số lễ hội

- Hội lim ở Bắc Ninh- ngày 11 tháng riêng

- Hội Cổ Loa ở Đông Anh ( Hà nội)- Ngày 6 tết âm lịch

- Hội đền Hùng ở phú thọ – ngày 10 –

3 âm lịch

- Hội Gióng ở sóc sơn ( Hà nội )

GV giới thiệu một số trang phục truyền thống nam và nữ

- Đọc ghi nhớ SGK

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà tiếp tục su tầm tranh ảnh về hoạt

động sản xuất cuả ngời dân ở đồng bằng

HS thảo luận theo nhóm

Đại diện các nhóm HS trình bày trớc cả lớp kết quả làm việc nhóm

vờn, ao , sân.

hớng nam.

- thờng có thêm các đồ dùng tiện nghi.

1 số HS đọc

Trang 25

+ Troàng luựa laứ vửùa luựa lụựn thửự hai cuỷa caỷ nửụực.

+ Troàng nhieàu ngoõ, khoai, caõy aờn quaỷ, rau xanh xửự laùnh, nuoõi nhieàu lụùn vaứ gia caàm

2 Kĩ năng: Nhaọn xeựt nhieọt ủoọ cuỷa Haứ Noọi: thaựng laùnh, thaựng 1,2,3 nhieọt ủoọ dửụựi

200C, tửứ ủoự bieỏt ủoàng baống Baộc Boọ coự muứa ủoõng laùnh

3 Thái độ: Coự yự thửực toõn troùng, baỷo veọ caực thaứnh quaỷ lao ủoọng cuỷa ngửụứi daõn.

II/Đồ dùng dạy-học :

- Bản đồ nông nghiệp Việt Nam

- Tranh , ảnh về trồng trọt ,chăn nuôi ở đồng bằng Bắc Bộ

III/Các hoạt động dạy-học:

TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

- Nêu tên 1 lễ hội ở đồng bằng Bắc

Bộ và cho biết lễ hội đó đợc tổ chức vào Tg gian nào?

GV nhận xét – Cho điểm

Hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu về hoạt đông sản xuất của ngời dân ở ĐBBB

GV treo bản đồ

- Xác định vị trí của vùng ĐBBB trên bản đồ Vùng ĐBBB với nhiều lợi thế đã trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nớc ( sau đồng bằng Nam Bộ)

- ĐBBB có những thuận lợi nào để trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nớc ?

- Hãy kể 1 số câu tục ngữ, ca dao nói về kinh nghiệm trồng lúa của ngời dân ĐBBB mà em biết

Trang 26

đồng bằng Bắc Bộ.

GV cho HS quan sát tranh ảnh về

ĐBBB

- Kể tên các loại cây trồng và vật nuôi thờng gặp ở đồng bằng Bắc Bộ?

ở đây có điều kiện thuận lợi gì để phát triển chăn nuôi lợn, gà, vịt, tôm, cá

GV kết luận: Do là vựa luá thứ 2 nên có sẵn nguồn thức ăn lúa gạo cho lợn, gà, vịt, cá tôm, đồng Tg cũng có các sản phẩm nh ngô, khoai làm thức ăn

- GV đa bảng nhiệt độ của Hà Nội lên bảng Giới thiệu với HS: Bảng

về nhiệt độ TB tháng trong năm

Nhiệt độ ở Hà Nội cũng phần nào thể hiện nhiệt độ ở đồng bằng Bắc Bộ

- Yêu cầu HS quan sát bảng đo nhiệt độ và điền vào chỗ chấm để

đợc câu đúng:

Hà Nội có 3 tháng có nhiệt độ nhỏ hơn 200C

+ Mùa đông lạnh ở đồng bằng Bắc

Bộ kéo dài mấy tháng?

+ Vào mùa đông nhiệt độ thờng giảm nhanh/ hạ thấp, mỗi khi có các đợt gió mùa đông bắc thổi về

+ Thời tiết mùa đông ở ĐBBB thích hợp trồng trồng loại cây gì?

- Đọc phần bài học ?

- HS đọc ghi nhớ trong SGK

Hễ nghe … phất cờ mà lên Khoai ruộng lạ, mạ ruộng quen

- HS làm việc theo nhóm

HS thảo luận theo nhóm

Đại diện các nhóm HS trình bày trớc cả lớp kết quả làm việc nhóm

HS cả lớp nhận xét bổ sung

1 số HS trả lời

- Tiến hành thảo luận cặp đôi

- Đại diện cặp đôi trình bày

tr-ớc lớp

- HS cả lớp theo dõi bổ sung

1 số HS nêu

Đó là tháng 12; 1; 2 Đó là Tg gian của mùa đông

Trang 27

1 Kiến thức: Bieỏt ủoàng baống Baộc Boọ coự haứng traờm ngheà thuỷ coõng truyeàn thoỏng: deọt

luùa, saỷn xuaỏt ủoà goàm, chieỏu coựi, chaùm baùc, ủoà goó…

2 Kĩ năng: - Dửùa vaứo aỷnh moõ taỷ veà caỷnh chụù phieõn.

3 Thái độ: - HS có ý thc học tập

II Đồ dùng dạy-học:

- Tranh ảnh về sản xuất ở đồng bằng Bắc Bộ nh SGK

- Bản đồ,lợc đồ Việt Nam

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- Nhờ điều kiện gì mà đồng bằng Bắc

Bộ sản xuất dợc nhiều lúa gạo?

-GV nhận xét –đánh giá

GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

GV cho HS quan sát hình 9 và 1 số tranh su tầm đợc về nghề thủ công truyền thống ở đồng bằng Bắc Bộ

-Hãycho biết thế nào là nghề thủ công?

- Theo em nghề thủ công ở đồng bằng Bắc Bộ có từ lâu đời cha?

-Kể tên các làng nghề truyền thống và sản phẩm của làng theo bảng sau:

Tên làng nghề Sản phẩm thủ công nổi tiếng

2 HS

HS nghe và ghi đầu bài

-HS quan sát tranh ảnh và bằng hiểu biết của mình

HS thảo luận theo nhóm

Đại diện các nhóm HS trình bày trớc cả lớp kết quả làm việc nhóm

HS cả lớp nhận xét bổ sung

-Nghề thủ công là nghề làm chủ yếu bằng tay,dụng

cụ đơn giản,sản phẩm đạt trình độ tinh xảo.

-Có từ rất lâu,tạo nên những nghề truyền thống.

- Tiến hành thảo luận cặp

đôi

- Đại diện cặp đôi trình

Trang 28

+ĐBBB có điều kiện gì thuận lợi để phát triển nghề gốm

-Đa lên bảng các hình ảnh về sản xuất gốm nh SGK nhng đảo lộn thứ tự và không tên hình.Yêu cầu HS sắp xếp lại thứ tự cho đúng

1.Về cách bầy bán hàng ở chợ phiên

2.Về hàng hoá bán ở chợ-nguồn gốc hàng hoá.(Hàng hoá là sản phẩm sản xuất tại địa phơng(rau,khoai trứng cá )vầ một số mặt hàng đa từ nơi khác

đến phục vụ sản xuất và đòi sống ngời dân.)

3.Về ngời đi chợ để mua và bán hàng

-Giáo viên treo một tranh chợ phiên và một tranh về nghề gốm

1 Mô tả hoạt động sản xuất trong tranh

2 Mô tả về một chợ phiên

- Đọc ghi nhớ ( SGK)

bày trớc lớp

- HS cả lớp theo dõi bổ sung

Làm nghề gốm rất vất vả

để tạo ra 1 sản phẩm gốm phải tiến hành nhiều công

đoạn theo một trình tụ nhất định.

- Khéo léo khi nặn,khi vẽ,khi nung.

- Giữ gìn, trân trọng các sản phẩm.

-Chợ phiên ở ĐBBB.

Cách bày : bày dới đất, không cần sạp hàng cao, to.

- ngời dân địa phơng hoặc các vùng gần đó.

- Tiến hành thảo luận cặp

đôi

- Đại diện cặp đôi trình bày trớc lớp

- HS cả lớp theo dõi bổ-Các nhóm chọn một trong hai bức tranh chuẩn bị nội dung

-1,2HS đọc

Trang 31

Tiết 3: địa lí

Thủ đô Hà Nội

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức : - HS neõu ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm chuỷ yeỏu cuỷa Thaứnh phoỏ Haứ Noọi

+ Laứ thaứnh phoỏ lụựn ụỷ trung taõm ủoàng baống Baộc Boọ

+ Laứ trung taõm chớnh trũ, kinh teỏ, vaờn hoaự, khoa hoùc lụựn

- HS xaực ủũnh ủửụùc vũ trớ cuỷa thuỷ ủoõ Haứ Noọi treõn baỷn ủoà Vieọt Nam

2.Kĩ năng: Trỡnh baứy ủửụùc nhửừng ủaởc ủieồm tieõu bieồu cuỷa thuỷ ủoõ Haứ Noọi.

- Bieỏt moọt soỏ daỏu hieọu theồ hieọn Haứ Noọi laứ thaứnh phoỏ coồ, trung taõm chớnh trũ, kinh teỏ, vaờn hoaự, khoa hoùc

3.Thái độ: Coự yự thửực tỡm hieồu & baỷo veọ thuỷ ủoõ Haứ Noọi.

II.Đồ dùng dạy-học:

- Tranh ảnh về Hà Nội Bản đồ Hà Nội nếu có

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- Nêu tên các công đoạn tạo ra sản phẩm gốm?

- Hà Nội giáp ranh vớinhững tỉnh nào?

- Từ Hà Nội có thể đi các tỉnh và nơi khác bằng phơng tiện gì?

- Em đi đến Hà Nội bằng phơng tiện gì?

- Hà Nội đợc chọn làm kinh đô của

n-ớc ta từ năm nào?

- Lúc đó Hà Nội có tên là gì?

* Cho đến nay, vùng đất Thăng Long

đã ở tuổi 1000, đã thay đổi nhiều tên

nh Đông Đô, Hà Nội Hà Nội tồn tại với nhiều phố cổ làm nghề thủ công và buôn bán Hà Nội ngày nay càng đợc

mở rộng và hiện đại hơn

3 HS

HS lắng nghe nhận xét bổ sung

HS nghe và ghi đầu bài

- HS quan sát ở các hình, thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi

- Thái Nguyên, Bắc Giang, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc

- Ô tô,

- Năm 1010

- Tthăng Long.

Trang 32

Phố mới

Hà NộiTên

một vài con phố

Hàng Bông,Hàng Gai, Hàng

Đào,Hàng Mã

Nguyễn Chí Thanh, Hoàng Quốc Việt

Đặc

điểm tên phố

Gắn với những hoạt

động sản xuất buôn bán trớc

đây

Thờng đợc lấy tên các danh nhân

Đặc

điểm nhà cửa

Nhà thấp, mái ngói

Kiến trúc cổ kính

Nhà cao tầng Kiến trúc hiện

đại

Đặc

điểm ờng phố

Nhỏ trật hẹp

Yên tĩnh

To, rộng, nhiều xe

cộ đi lại

- Nêu các đặc điểm chứng tỏ Hà Nội

là trung tâm chính trị văn hoá, khoa học và kinh tế?

+ Trung tâm chính trị: Nơi làm viêc của có cơ quan lãnh đạo cao cấp

+ Trung tâm kinh tế lớn: Nhiều nhà máy trung tâm thơng mại, siêu thị chợ lớn, ngân hàng, bu điện

+ Trung tâm văn hoá khoa học: Trờng

ĐH đầu tiên Văn Miếu Quốc Tử Giám Nhiều viện nghiên cứu trờng

ĐH, bảo tàng, th viện Nhiều danh lam thắng cảnh đẹp

- Kể tên một số cơ quan làm việc của lãnh đạo nhà nớc, các đại sứ quán?

- Em hãy kể tên một số nhà máy, chợ lớn, siêu thị ở Hà Nội?

- Kể tên các viện bảo tàng, viện nghiên cứu, trờng ĐH, Th viện Hà Nội?

- Em biết các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử nào?

GV cho HS xem một số tranh

- Đọc ghi nhớ ( SGK)

- Hát một bài hát về Hà Nội

-HS thảo luận theo nhóm

Đại diện các nhóm HS trình bày trớc cả lớp kết quả làm việc nhóm

-2 HS-Cả lớp

Trang 33

Buæi chiÒu:

TiÕt 1 líp 4D, tiÕt 4 líp 4B:

Khoa häc KiÓm tra Häc k×

Trang 34

TiÕt 3: §Þa lÝ

Trang 35

TiÕt 19:

§Þa lý

Trang 36

Thành phố Hải Phòng

I/Mục tiêu :

1 Kiến thức: Hoùc sinh neõu ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm chuỷ yeỏu cuỷa thaứnh phoỏ Haỷi Phoứng.

+ Vũ trớ: Ven bieồn, beõn bụứ song Caỏm

+ Thaứnh phoỏ caỷng, trung taõm coõng nghieọp ủoựng taứu trung taõm du lũch…

2 Kĩ năng: - Chổ ủửụùc Haỷi Phoứng treõn baỷn ủoà (lửùục ủoà)

3 Thái độ: - Coự yự thửực tỡm hieồu veà thaứnh phoỏ caỷng

II/Đồ dùng dạy-học:

- Tranh ảnh về Hải Phòng

-Bản đồ Hải Phòng nếu có

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu :

TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Nêu bài học

GV nhận xét cho điểm

Hà Nội là thủ đô của cả nớc là một trong hai thành phố lớn nhất của vùng ĐBBB Từ Hà Nội đi theo đu-ờng quốc lộ 5 khoảng 100 km chúng ta sẽ sang thành phố lớn thứ

2 của vùng ĐBBB đó là TP Hải Phòng Hôm nay chúng ta tìm hiểu về TP Hải Phòng

- Hải phòng có những ĐK tự nhiên thuận lợi nào để trở thành một

2 HS

- nhận xét

1 HS chỉ-HS trả lời

- Hải Phòng nằm ở phía đông bắc

ĐBBB -Nhận xét –bổ sung

- Phía bắc giáp với tỉnh Quảng

NinhPhía Nam với tỉnh Thái BìnhPhía tây giáp với tỉnh Hải DơngPhía đông giáp với tỉnh biển đông)-Nhiều cầu tàu lớn - để tàu cặp bến Nhiều bãi rộng và nhà kho chứa hàng

Nhiều phơng tiện phục vụ bốc dỡ, chuyên chở hàng

Trang 37

- Kể tên các nhà máy đóng tàu ở Hải Phòng?

- Kể tên các sản phẩm của ngành

đóng tàu ở Hải Phòng

- Các nhà máy đóng tàu ở Hải Phòng đã đóng đợc những chiếc tàu biển lớn không chỉ phục vụ cho nhu cầu trong nớc mà con cho xuất khẩu

- Hải Phòng có những ĐK nào để phát triển ngành du lịch?

* Đến Hải Phòng chúng ta sẽ đợc tham gia các hoạt động lí thú:

Nghỉ mát, tắm biển, tham quan các danh lam thắng cảnh, lễ hội

-Nêu lại nội dung bài

- Đọc ghi nhớ (SGK)

- Dặn về nhà su tầm tranh ảnh, t liệu về đồng bằng Nam bộ

Thờng xuyên có nhiều tàu trong

và ngoài nớc cập bến tiếp nhận, vận chuyển một khối lợng hàng hoá

* Hải Phòng, với ĐK thuận lợi đã trở thành phố cảng lớn nhất miền bắc và có vai trò quan trọng trong

sự phát triển kinh tế của đất nớc

- Chiếm vị trí quan trọng nhất

-Xà lan, tàu đánh cá, tàu du lịch, tàu chở khách, tàu chở hàng

- Có bãi biển đồ sơn, đảo cát bà,

có nhiều cảnh đẹp và hang động kì thú có các lễ hội : chọi trâu, đua thuyền Nhiều di tích lịch sử nổi tiếng Hệ thống khách sạn, nhà nghỉ đủ tiện nghi

2 HS

Ngày đăng: 30/05/2015, 15:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng - Giáo án Địa lí lớp 4 soạn 4 cột chuẩn
Hình d ạng (Trang 21)
Bảng sau: - Giáo án Địa lí lớp 4 soạn 4 cột chuẩn
Bảng sau (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w