1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ktra lý 9 kỳ II. có đáp án,ma trận.@

3 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơng suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây là Câu 3: ảnh của một vật sáng đặt trước thấu kính hội tụ khơng thể là: A.. ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật B.. ảnh thật ngược c

Trang 1

Trường THCS Hồ Quang Cảnh

Họ tên:

Lớp:………

GV Trương Đức Tường

Kiểm tra 45' Môn: Vật Lý 9 Tuần 27… Ngày… /

…./11

Điểm L ời phê

1

I Trắc nghiệm: (5 điểm )

Khoanh trịn vào một trong các chữ A, B, C, D trước phương án trả lời đúng nhất.

Câu 1: Trên cùng đường dây tải điện, cùng cơng suất điện, nếu giảm tiết diện của dây tải hai

lần thì cơng suất hao phí do tỏa nhiệt sẽ

A tăng hai lần B giảm hai lần

C tăng bốn lần D giảm bốn lần

Câu 2: Đường dây tải điện cĩ điện trở 20Ω, cĩ hiệu điện thế ở hai đầu dây tải là 10000 V, cơng suất cần tải 50000 W Cơng suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây là

Câu 3: ảnh của một vật sáng đặt trước thấu kính hội tụ khơng thể là:

A ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật

B ảnh ảo cùng chiều với vật và bé hơn vật

C ảnh thật ngược chiều với vật và bé hơn vật

D ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật

câu 4: Đặt một vật AB cĩ dạng mũi tên, vuơng gĩc với trục chính của một thấu kính hội tụ,

cách thấu kính một khoảng bằng hai lần tiêu cự của thấu kính, ta sẽ thu được:

A ảnh thật bé hơn vật C ảnh thật bằng vật

B ảnh thật nhỏ hơn vật D ảnh thật bằng hai lần vật

Câu 5: Một vật đặt ở rất xa thấu kính cho ảnh

A ở vơ cực B sau thấu kính và bằng hai lần tiêu cự

C ngay tại tiêu điểm D ảo trước thấu kính và bằng hai lần tiêu cự

Câu 6: Qua thấu kính hội tụ, một vật thật cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật Trường

hợp này vật nằm trong khoảng nào so với thấu kính

A trong khoảng tiêu cự của thấu kính

B lớn hơn hai lần tiêu cự của thấu kính

C trong khoảng từ tiêu cự đến hai lần tiêu cự của thấu kính

D ngay tiêu cự của thấu kính

Câu 7 : Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là:

A Hiện tượng ánh sáng đổi phương khi truyền từ mơi trường trong suốt này sang mơi trường

trong suốt khác

B Hiện tượng ánh sáng bị hấp thụ bởi mơi trường.

C Hiện tượng ánh sáng quay trở lại mơi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn.

D Hiện tượng ánh sáng đổi màu khi truyền từ mơi trường trong suốt này sang mơi trường

trong suốt khác

Câu 8 : Chiếu một tia sáng song song với trục chính tới TKPK thì tia lĩ cĩ đặc điểm:

A Cĩ đường kéo dài song song với trục chính

B Cĩ đường kéo dài đi qua tiêu điểm

C Truyền thẳng

D Đi qua tiêu điểm

Câu 9 : Một bĩng đèn 24 V - 60 W dùng với mạng điện 120 V Cần chọn máy biến thế nào sau

đây cho phù hợp:

A Cuộn sơ cấp 100 vịng, cuộn thứ cấp 50 vịng

B Cuộn sơ cấp 20 vịng, cuộn thứ cấp 100 vịng

Trang 2

C Cuộn sơ cấp 100 vòng, cuộn thứ cấp 20 vòng

D Cuộn sơ cấp 50 vòng, cuộn thứ cấp 100 vòng

Câu 10 : Cho TKHT có tiêu cự 50mm Đặt cây nến cách TK một khoảng 12cm Hỏi ảnh của

cây nến qua TK có đặc điểm gì?

A Ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật B Ảnh thật ngược chiều lớn hơn vật

C Ảnh thật ngược chiều nhỏ hơn vật D Ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật

II/ Tự luận: (5 điểm)

Câu 1: Cho ∆ là trục chính của thấu kính, S là một điểm sáng,

S’ là ảnh của S tạo bởi thấu kính (hình vẽ) Hãy xác định:

a/ S’ là ảnh ảo hay thật

b/ Thấu kính đã cho là hội tụ hay phân kỳ

c/ Xác định quang tâm, các tiêu điểm bằng phép vẽ

Câu 2: Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm Đặt một vật sáng AB cao 2 cm vuông góc

với trục chính, cách thấu kính một khoảng 15 cm

a/ Vẽ hình minh hoạ

b/ Tính chiều cao của ảnh A’B’ và khoảng cách từ ảnh đến quang tâm của thấu

kính

-Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

S

S’

Trang 3

MA TRẬN – THANG ĐIỂM

Công suất hao

phí và máy biến

thế

2 câu

1 điểm

1 câu 0,5điểm

3 câu 1,5 điểm

Thấu kính 4 câu

2 điểm

7 câu 3,5 điểm

3 câu

3 điểm

14 câu 8,5điểm

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM I.TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm )

( Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm )

II TỰ LUẬN: ( 5 điểm )

Bài 1: a) Xác định S/ là ảnh ảo ( 0,5 điểm )

b) Xác định đúng TKPK (0,5 điểm ) B/

c) Vẽ hình chính xác ( 1 điểm )

b ) ∆A/B/O : ∆ABO

AB = A O/

AO (1) B I ∆A/B/F/ : ∆OIF/ A/ F A O F/

OI = / /

/

A F

OF = / /

/

A O OF OF

+

(2) ( 0,75 đ )

Từ (1) (2) (3)⇒ A O/

AO = / /

/

A O OF OF

+

⇔A/O OF/ = AO.(A/O + OF/)

⇔20A/O = 15A/O + 15.20

5

⇒A/B/= AB A O /

AO

= 2.60 15

Ngày đăng: 30/05/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w