1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

KẾ TOÁN XÂY DỰNG

16 219 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 305,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

K TOÁN XÂY D N GẾ Ự

B ưc 01: Sau Khi hai bên ký xong h p n g xây d ng, d a vào D toán ợ đồ ự ự ự

ph n:ầ B NG T NG H P V T LI UẢ Ổ Ợ Ậ Ệ c aủ công trình D a vào b ng t ng h p ự ả ổ ợ

v t li u i chi u v iậ ệ đố ế ớ B NG NH P XU T T N KHOẢ Ậ Ấ Ồ xem còn thi u v t t nào ế ậ ư

r i in ra kêu x p, cai công trình, cán b qu n lý theo dõi công trình ho c b n ồ ế ộ ả ặ ạ

s theo dõi liên h i l y hóa n v t t u vào cho ẽ ệđ ấ đ ậ ưđầ đ nh theo b ng kê, ư ả Hóa n ch ng t ph i l y v đ ứ ừ ả ấ ềđư c tr ưc ngày NGHI M THU CÔNG Ệ

TRÌNH , Giá mua vào c a v t t Th p h n ho c b ng Giá trên d toán c u ủ ậ ư ấ ơ ặ ằ ự ả

b ngả B NG T NG H P V T LI UẢ Ổ Ợ Ậ Ệ n u cao h n thì c ng chênh l ch chút ít ế ơ ũ ệ

n u ko s b bóc ra khi quy t toán thuế ẽ ị ế ế

So sánh gi a b ng T NG H P V T T C A D TOÁN và B NG T N G ữ ả Ổ Ợ Ậ Ư Ủ Ự Ả Ổ

H P NH P XU T T N KHOỢ Ậ Ấ Ồ xem còn thi u v t t nào n a c n l y cho công ế ậ ư ữ ầ ấ trình đ l y hóa n u vàoấ đ đ

Ho ch toán k toán:V t li uạ ế ậ ệ

+Qua kho: Nguyên v t li u mua vào: xi m ng, cát, á , s i, s t thép…… ậ ệ ă đ ỏ ắ

Phi u nh p kho + hóa n + phi u giao hàng or xu t kho bên bán + h p n gế ậ đ ế ấ ợ đồ

và thanh lý h p n g phô tô n u có + phi u chi ti n thanh toán b ng ti n m t ợ đồ ế ế ề ằ ề ặ

ho c phi u ho c toán n u mua N + y nhi m chi và các ch ng t ngân ặ ế ặ ế ợ Ủ ệ ứ ừ hàng khác => ghim l i thành bạ ộ

N u nh p kho: N 152,1331/ có 111,112,331ế ậ ợ

+Xu t th ng xu ng công trình không qua kho:ấ ẳ ố => hóa n + phi u giao hàng đ ế

or xu t kho bên bán + h p n g và thanh lý h p n g phô tô n u có + phi u ấ ợ đồ ợ đồ ế ế

Trang 2

chi ti n thanh toán b ng ti n m t ho c phi u ho c toán n u mua N + y ề ằ ề ặ ặ ế ặ ế ợ Ủ nhi m chi và các ch ng t ngân hàng khác => ghim l i thành bệ ứ ừ ạ ộ

N 621,1331ợ Có 111,112,331=> Cu i k k t chuy n: N 154/ có 621ố ỳ ế ể ợ

B ước 02: C n c v t li u t n kho và hóa n u vào cho công trình làm ă ứ ậ ệ ồ đơ đầ phi u xu t khoế ấ

Xu t kho:ấ Phi u xu t kho+ Phi u yêu c u v t tế ấ ế ầ ậ ư

N 621/ có 152ợ

=> cu i k k t chuy n: N 154/ có 621ố ỳ ế ể ợ

C n c phi u yêu c u làm phi u xu t kho cho công trình, m i công trình là ă ứ ế ầ ế ấ ỗ

m t mã 15401,15402,15403…… ộ để theo dõi giá thành riêng c a m i công ủ ỗ trình

Trang 3

+Khi xu t v t t , b n s ph i xu t chi ti t cho công trình, ấ ậ ư ạ ẽ ả ấ ế để ậ t p h p chi phí ợ vào công trình ó đ để theo dõi tính giá thành cho t ng công trình : ừ

15401,15402,15403 b n d a vàoạ ự B NG PHÂN TÍCH V T TẢ Ậ Ư r i xu t v t t ồ ấ ậ ư cho công trình thi công

Trang 4

+Cu i k : k t chuy n sang tài kho n 154: chi ti t cho các công trình ố ỳ ế ể ả ế 15401,15402,15403

N 154/ có 621ợ

Trang 5

+V t t trong d toán v i th c t thi công có th xu t chênh l ch so v i d ậ ư ự ớ ự ế ể ấ ệ ớ ự toán có th cao h n ho c th p h n m t chút càng t t vì th c t không thể ơ ặ ấ ơ ộ ố ự ế ể

kh p 100% v i d toán ớ ớ ự được mà s có hao h t nh ngẽ ụ ư ười th làm h ho c ợ ư ặ

k thu t tay ngh y u kém gây lãng phí khi thi công , ỹ ậ ề ế đừng để chênh l ch ệ nhi u quá là ề được n u chênh l ch quá cao thu s xu t toán ph n chênh l chế ệ ế ẽ ấ ầ ệ này , k c chi phí nhân công c ng v y n u l n h n ể ả ũ ậ ế ớ ơ đều b xu t toán raị ấ

-N u v t li u ế ậ ệ đưa vào th p h n là do k thu t tay ngh th xây t t gi m chi ấ ơ ỹ ậ ề ợ ố ả phí đầu vào => gi m giá thành => gi m giá v n => Lãi khi quy t toán thu ko ả ả ố ế ế sao cả

-Nh ng n u xu t v t li u ư ế ấ ậ ệ đầu vào cao h n d toán thì n u làm theo úng ơ ự ế đ chu n m c k toán thì:ẩ ự ế

Trang 6

M tộ là : lo i ngay t ạ ừ đầu Cu i n m khi quy t toán thuố ă ế ế TNDN ph i lo i tr ả ạ ừ

ph n chi phí này ra, t khai quy t toán TNDN nó n m m cầ ở ờ ế ằ ở ụ B4 c a t i ủ ờ khai quy t toán n m trên ph n m m HTKK 3.2.4 chi phí không ế ă ầ ề được tr khi ừ tính thu TNDN làm t ng doanh thu tính thu x 25%ế ă ế

N TK 632 - Giá v n hàng bán (Ph n chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti p ợ ố ầ ệ ậ ệ ự ế

vượt trên m c bình thứ ường)

Có TK 621 - Chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti p.ệ ậ ệ ự ế

Hai là v n t p h p vào 154 ẫ ậ ợ để theo dõi và sau này khi công trình kêt thúc lúc

k t chuy n giá v nế ể ố

N 154/ có 621ợ

N 632/ có 154 = V t li u d toán + chênh l ch vợ ậ ệ ự ệ ượt d toánự

Cu i n m khi quy t toán thuố ă ế ế TNDN ph i lo i tr ph n chi phí này ra, t ả ạ ừ ầ ở ờ khai quy t toán TNDN nó n m m cế ằ ở ụ B4= TK 632 chênh l ch v ệ ượ t d ự toán c a t i khai quy t toán n m trên ph n m m HTKK 3.2.4 chi phí không ủ ờ ế ă ầ ề

c tr khi tính thu TNDN làm t ng doanh thu tính thu x 25%

V i v t li u ph i có ớ ậ ệ ả đủ:

+ Phi u nh pế ậ

+Phi u xu t, phi u yêu c u i kèm n u cóễ ấ ế ầ đ ế

+ Xu t Nh p T n t ng h pấ ậ ồ ổ ợ

+ Th Kho chi ti tẻ ế

+ B ng tính Giá thành (n u có)ả ế

Bước 03: +Chi phí Nhân công công trình:

N 622,627/ có 334ợ

Chi tr :ả N 334/ có 111,112ợ

là chi phí h p lý c tr và ko b xu t toán khi tính thu TNDN b n ph i

có đầ đủy các th t c sau:ủ ụ

+ H p ợ đồng lao động

Trang 7

+ B ng ch m công hàng thángả ấ

+ B ng lả ương i kèm b ng ch m công tháng óđ ả ấ đ

+ T m ng, thạ ứ ưởng, t ng ca thêm gi n u có ă ờ ế

+ Phi u chi thanh toán lế ương, ho c ch ng t ngân hàng n u doanh nghi p ặ ứ ừ ế ệ thanh toán b ng ti n g iằ ề ử

+ T t c có ký tá ấ ả đầ đủy

= > thi u 1 trong các cái trên c quan thu s lo i tr ra vì cho r ng b n angế ơ ế ẽ ạ ừ ằ ạ đ

a chi phí kh ng vào, và b xu t toán khi quy t toán thu TN

+Cu i k : k t chuy n sang tài kho n 154: chi ti t cho các công trình ố ỳ ế ể ả ế

15401,15402,15403

N 154/ có 622ợ

Trang 8

+ Chi phí nhân công trong d toán v i th c t thi công có th xu t chênh ự ớ ự ế ể ấ

l ch so v i d toán có th cao h n ho c th p h n m t chút càng t t vì th c tệ ớ ự ể ơ ặ ấ ơ ộ ố ự ế không thể kh p 100% ớ đừng để chênh l ch nhi u quá là ệ ề được n u chênh ế

l ch quá cao thu s xu t toán ph n chênh l ch nàyệ ế ẽ ấ ầ ệ

-N u chi phí nhân công ế đưa vào gi m chi phí => gi m giá thành => gi m giá ả ả ả

v n => Lãi khi quy t toán thu ko sao cố ế ế ả

-Nh ng n u chi phí nhân công vào cao h n d toán thì n u làm theo úng ư ế ơ ự ế đ chu n m c k toán thì:ẩ ự ế

M tộ là : lo i ngay t ạ ừ đầu Cu i n m khi quy t toán thuố ă ế ế TNDN ph i lo i tr ả ạ ừ

ph n chi phí này ra, t khai quy t toán TNDN nó n m m cầ ở ờ ế ằ ở ụ B4 c a t i ủ ờ khai quy t toán n m trên ph n m m HTKK 3.2.4 chi phí không ế ă ầ ề được tr khi ừ tính thu TNDN làm t ng doanh thu tính thu x 25%ế ă ế

N TK 632 - Giá v n hàng bán (Ph n chi phí nhân công tr c ti p vợ ố ầ ự ế ượt trên

m c bình thứ ường)

Có TK 622 - Chi phí nhân công tr c ti p.ự ế

Hai là v n t p h p vào 154 ẫ ậ ợ để theo dõi và sau này khi công trình kêt thúc lúc

k t chuy n giá v nế ể ố

N 154/ có 622ợ

N 632/ có 154 = V t li u d toán + chênh l ch vợ ậ ệ ự ệ ượt d toánự

Cu i n m khi quy t toán thuố ă ế ế TNDN ph i lo i tr ph n chi phí này ra, t ả ạ ừ ầ ở ờ khai quy t toán TNDN nó n m m cế ằ ở ụ B4= TK 632 chênh l ch v ệ ượ t d ự

toán c a t i khai quy t toán n m trên ph n m m HTKK 3.2.4 chi phí không ủ ờ ế ă ầ ề

c tr khi tính thu TNDN làm t ng doanh thu tính thu x 25%

Bước 03: + Chi chi phí s n xu t chung:ả ấ

N 627,1331ợ

Trang 9

Có 111,112,331,142,242….Chi phí này phân b theo y u t nguyên v t li u ổ ế ố ậ ệ

xu t dùng:ấ

Phân b = (tiêu chí phân b *100/ t ng 621 trong tháng)%* t ng 627 trong ổ ổ ổ ổ tháng

+Cu i k : k t chuy n sang tài kho n 154: chi ti t cho các công trình ố ỳ ế ể ả ế

15401,15402,15403

N 154/ có 627ợ

+ Chi phí SXC trong d toán v i th c t thi công có th xu t chênh l ch so ự ớ ự ế ể ấ ệ

v i d toán có th cao h n ho c th p h n m t chút càng t t vì th c t không ớ ự ể ơ ặ ấ ơ ộ ố ự ế thể kh p 100% ớ đừng để chênh l ch nhi u quá là ệ ề được n u chênh l ch quá ế ệ cao thu s xu t toán ph n chênh l ch này-N u chi phí SXC ế ẽ ấ ầ ệ ế đưa vào gi m ả chi phí => gi m giá thành => gi m giá v n => Lãi khi quy t toán thu ko sao ả ả ố ế ế cả

-Nh ng n u chi phí SXC vào cao h n d toán thì n u làm theo úng chu n ư ế ơ ự ế đ ẩ

m c k toán thì:ự ế

M tộ là : lo i ngay t ạ ừ đầu Cu i n m khi quy t toán thuố ă ế ế TNDN ph i lo i tr ả ạ ừ

ph n chi phí này ra, t khai quy t toán TNDN nó n m m cầ ở ờ ế ằ ở ụ B4 c a t i ủ ờ khai quy t toán n m trên ph n m m HTKK 3.2.4 chi phí không ế ă ầ ề được tr khi ừ tính thu TNDN làm t ng doanh thu tính thu x 25%ế ă ế

N TK 632 - Giá v n bán hàng (Chi phí s n xu t chung c nh không phân ợ ố ả ấ ố đị

b ho c vổ ặ ượt d toán)ự

Có TK 627 - Chi phí s n xu t chung.ả ấ

Hai là v n t p h p vào 154 ẫ ậ ợ để theo dõi và sau này khi công trình kêt thúc lúc

k t chuy n giá v nế ể ố

N 154/ có 627ợ

Trang 10

N 632/ có 154 = V t li u d toán + chênh l ch vợ ậ ệ ự ệ ượt d toánự

Cu i n m khi quy t toán thuố ă ế ế TNDN ph i lo i tr ph n chi phí này ra, t ả ạ ừ ầ ở ờ khai quy t toán TNDN nó n m m cế ằ ở ụ B4= TK 632 chênh l ch v ệ ượ t d ự

toán c a t i khai quy t toán n m trên ph n m m HTKK 3.2.4 chi phí không ủ ờ ế ă ầ ề

c tr khi tính thu TNDN làm t ng doanh thu tính thu x 25%

Các ch ng t :ứ ừ

- Hóa đơ đần u vào + phi u chi ti n, phi u ho ch toán, y nhi m chiế ề ế ạ ủ ệ

- B ng phân b CCDC, TSCả ổ Đ

Bước 04: N u công trình ch a k t thúc kéo dài nhi u tháng, n m thì c treo ế ư ế ề ă ứ trên 154 cho đến khi hoàn thành: khi nghi m thu hoàn thành + xác nh n kh i ệ ậ ố

lượng + quy t toán kh i lế ố ượng là d a vào kh i lự ố ượng th c t ã thi công và ự ế đ thanh thoán + xu t hóa ấ đơn theo giá tr th c t nàyị ự ế

Doanh thu:

N 111,112,131/ có 511,33311ợ

Giá v n :ố

N 632/ có 154ợ

Bước 5:

+ Sau khi k t thúc m i công trình L y m t thùng các tông : thùng mì tôm, ế ỗ ấ ộ thùng bia b h t t t c tài li u vào ó: h p ỏ ế ấ ả ệ đ ợ đồng , thanh lý, biên b n xác nh nả ậ khôi lượng, biên b n nghi m thu, công v n, h s thanh toán, h s hoàn ả ệ ă ồ ơ ồ ơ công, b n v hoàn công , báo cáo kinh t k thu t, thả ẽ ế ỹ ậ ương th o h p ả ợ

ng……….dán nhãn mác ghi chú tên công trình mã 154

đồ

Các v n ấ đề ư l u ý:Các c n c ă ứ để xu t v t t , và nhân công , chi phí s n xu t ấ ậ ư ả ấ chung ph i bám sát ả để tránh đưa vào vượt khung => b xu t toán sau nàyị ấ

Trang 11

+D toán là do các k s xây d ng phòng k thu t l p b n sang bên ó xinự ỹ ư ự ở ỹ ậ ậ ạ đ

b n m m = excel ho c b ng quy n d toán : trong d toán có nh m c ả ề ặ ằ ể ự ự đị ứ nguyên v t li u, nhân công, s n xu t chung, và chi phí máy thi ậ ệ ả ấ

công……… t t c th hi n ấ ả ể ệ đầ đủy trên : B NG T NG H P KINH PHÍẢ Ổ Ợ

Xu t hóa ấ đơ đố ớn i v i xây d ng:ự c n c thông t 64 thì t m ng không ă ứ ư ạ ứ được

xu t hóa ấ đơn mà ch theo dõi công n 131*ỉ ợ

B TÀI CHÍNH -Ộ

C NG HÒA XÃ H I CH NGH A VI T NAMỘ Ộ Ủ Ĩ Ệ Độ ậc l p - T do - H nh ự ạ

phúc

-S : 64/2013/TT-BTCố

Trang 12

Hà N i, ngày 15 tháng 05 n m 2013 ộ ă

THÔNG TƯ

HƯỚNG D N THI HÀNH NGH Ẫ Ị ĐỊNH S 51/2010/N -CP NGÀY 14 THÁNG Ố Đ

5 N M 2010 C A CHÍNH PH QUY Ă Ủ Ủ ĐỊNH V HÓA Ề ĐƠN BÁN HÀNG HÓA, CUNG NG D CH VỨ Ị Ụ

Chương 3

S D NG HÓA Ử Ụ ĐƠN

2 Cách l p m t s tiêu th c c th trên hóa ậ ộ ố ứ ụ ể đơn

a) Tiêu th c “Ngày tháng n m” l p hóa ứ ă ậ đơn

Ngày l p hóa ậ đơ đố ớn i v i xây d ng, l p ự ắ đặt là th i i m nghi m thu, bàn giaoờ đ ể ệ công trình, h ng m c công trình, kh i lạ ụ ố ượng xây d ng, l p ự ắ đặt hoàn thành, không phân bi t ã thu ệ đ được ti n hay ch a thu ề ư được ti n.ề

Trường h p giao hàng nhi u l n ho c bàn giao t ng h ng m c, công o n ợ ề ầ ặ ừ ạ ụ đ ạ

d ch v thì m i l n giao hàng ho c bàn giao ị ụ ỗ ầ ặ đều ph i l p hóa ả ậ đơn cho kh i ố

lượng, giá tr hàng hóa, d ch v ị ị ụ được giao tương ng.ứ

+Lo i công trình cu n chi u làm ạ ố ế đế đn âu nghi m thu ệ đế đn ó ( g i là phân ọ

o n, nghi m thu giai o n)=> g i là nghi m thu giai o n thi công, h ng m c

nào làm xong nghi m thu luôn , thanh toán xu t hóa ệ ấ đơn luôn

Giai o n 1: biên b n nghi m thu giai o n 1 + biên b n xác nh n kh i lđ ạ ả ệ đ ạ ả ậ ố ượng giai o n 1 + b ng quy t toán kh i lđ ạ ả ế ố ượng giai o n 1 => xu t hóa đ ạ ấ đơn tài chính giai o n 1đ ạ

Giai o n 2: biên b n nghi m thu giai o n 2 + biên b n xác nh n kh i lđ ạ ả ệ đ ạ ả ậ ố ượng giai o n 2 + b ng quy t toán kh i lđ ạ ả ế ố ượng giai o n 2 => xu t hóa đ ạ ấ đơn tài chính giai o n 2……….cho đ ạ đến khi k t thúc công trìnhế

Trang 13

=> K t thúc công trình = các giai o n c ng l i : biên b n nghi m thu khi hoànế đ ạ ộ ạ ả ệ thành công trình đưa vào s d ng + biên b n xác nh n kh i lử ụ ả ậ ố ượng hoàn

thành + b ng quy t toán kh i lả ế ố ượng công trình => xu t hóa ấ đơn tài chính

ph n còn l i ầ ạ + thanh lý h p ợ đồng

= > Th c t m i l n ng là ch ự ế ỗ ầ ứ ủ đầ ư đều t u yêu c u xu tầ ấ hóa đơn m i cho ớ

t m ng do ó ạ ứ đ để h p th c hóa ti n t m ng cho các hóa ợ ứ ề ạ ứ đơn xu t ra thì ấ làm biên b n nghi m thu + xác nh n giai o n theo d ng cu n chi u ki u nàyả ệ ậ đ ạ ạ ố ế ể cho úng lu tđ ậ ch ế độ ử ụ s d ng hóa đơn+ Lo i công trình hoàn thành ạ đạ ụi c c => t c bên thi công ph i thi công xây d ng h t các h ng m c toàn b => ti nứ ả ự ế ạ ụ ộ ế hành nghi p thu hoàn thành công trình ệ đưa vào s d ngử ụ

=> K t thúc công trình : biên b n nghi m thu khi hoàn thành công trình ế ả ệ đưa vào s d ng + biên b n xác nh n kh i lử ụ ả ậ ố ượng hoàn thành + b ng quy t toán ả ế

kh i lố ượng công trình => xu t hóa ấ đơn tài chính + thanh lý h p ợ đồng

Theo lu t N u ã nghi m thu công trình thì là th i i m xu t hóa ậ ế đ ệ ờ đ ể ấ đơn tài chính, n u không xu t thì:ế ấ Trường h p công ty vi t hoá ợ ế đơn sau th i i m ờ đ ể giao hàng (ch m xu t Hóa ậ ấ Đơn) thì b coi là hành vi không l p hoá ị ậ đơn khi bán hàng hoá, d ch v và b x ph t theo i u 33 Nghi ị ụ ị ử ạ Đ ề Định 51:5 Ph t ti n ạ ề

t 5.000.000 ừ đồng đến 20.000.000 đồng đố ới v i hành vi không l p hóa ậ đơn khi bán hàng hóa, d ch v có giá tr thanh toán trên 200.000 ị ụ ị đồng cho người mua theo quy nh t i Ngh nh này-Bây gi thay b ng ngh nh : đị ạ ị đị ờ ằ ị đị

39/2011/N -CP ngày 26/05/20114 Ph t ti n t 20.000.000 Đ ạ ề ừ đồng đến

30.000.000 đồng đố ới v i hành vi bán hàng không l p hóa ậ đơn bán hàng theo quy nh.- Lu t m i là:đị ậ ớ

Ngh nh 109/2013/N -CP ngày 24/9/2013 quy nh x ph t trong l nh v c ị đị Đ đị ử ạ ĩ ự

qu n lý giá, phí, l phí, hóa ả ệ đơn

i u 38 Hành vi vi ph m quy nh v s d ng hóa n khi bán hàng hóa,

d ch vị ụ

Trang 14

3 Ph t ti n t 4.000.000 ạ ề ừ đồng đến 8.000.000 đồng đố ới v i m t trong các ộ hành vi:d) L p hóa ậ đơn nh ng không giao cho ngư ười mua, tr trừ ường h p ợ trên hóa đơn ghi rõ người mua không l y hóa ấ đơn ho c hóa ặ đơ đượ ận c l p theo b ng kêả

Ngoài ra còn b :1 Ph t hành chính2 Ph t ch m n p thu ị ạ ạ ậ ộ ế

Theo lu t N u ã nghi m thu công trình thì là th i i m xu t hóa ậ ế đ ệ ờ đ ể ấ đơn tài

chính, n u không xu t thì:ế ấ

Trường h p công ty vi t hoá ợ ế đơn sau th i i m giao hàng (ch m xu t Hóa ờ đ ể ậ ấ n) thì b coi là hành vi không l p hoá n khi bán hàng hoá, d ch v và b

x ph t theo i u 33 Nghi ử ạ Đ ề Định 51:

5 Ph t ti n t 5.000.000 ạ ề ừ đồng đến 20.000.000 đồng đố ới v i hành vi không

l p hóa ậ đơn khi bán hàng hóa, d ch v có giá tr thanh toán trên 200.000 ị ụ ị đồng cho người mua theo quy nh t i Ngh nh nàyđị ạ ị đị

-Bây gi thay b ng ngh nh : 39/2011/N -CP ngày 26/05/2011ờ ằ ị đị Đ

4 Ph t ti n t 20.000.000 ạ ề ừ đồng đến 30.000.000 đồng đố ới v i hành vi bán hàng không l p hóa ậ đơn bán hàng theo quy nh.- Lu t m i là:đị ậ ớ

Ngh nh 109/2013/N -CP ngày 24/9/2013 quy nh x ph t trong l nh v c ị đị Đ đị ử ạ ĩ ự

qu n lý giá, phí, l phí, hóa ả ệ đơn

i u 38 Hành vi vi ph m quy nh v s d ng hóa n khi bán hàng hóa,

d ch vị ụ

3 Ph t ti n t 4.000.000 ạ ề ừ đồng đến 8.000.000 đồng đố ới v i m t trong các ộ hành vi:

d) L p hóa ậ đơn nh ng không giao cho ngư ười mua, tr trừ ường h p trên hóa ợ

n ghi rõ ng i mua không l y hóa n ho c hóa n c l p theo b ng

Ngoài ra còn b :ị

1 Ph t hành chínhạ

Ngày đăng: 29/05/2015, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w