K TOÁN XÂY D N GẾ Ự
B ưc 01: Sau Khi hai bên ký xong h p n g xây d ng, d a vào D toán ợ đồ ự ự ự
ph n:ầ B NG T NG H P V T LI UẢ Ổ Ợ Ậ Ệ c aủ công trình D a vào b ng t ng h p ự ả ổ ợ
v t li u i chi u v iậ ệ đố ế ớ B NG NH P XU T T N KHOẢ Ậ Ấ Ồ xem còn thi u v t t nào ế ậ ư
r i in ra kêu x p, cai công trình, cán b qu n lý theo dõi công trình ho c b n ồ ế ộ ả ặ ạ
s theo dõi liên h i l y hóa n v t t u vào cho ẽ ệđ ấ đ ậ ưđầ đ nh theo b ng kê, ư ả Hóa n ch ng t ph i l y v đ ứ ừ ả ấ ềđư c tr ưc ngày NGHI M THU CÔNG Ệ
TRÌNH , Giá mua vào c a v t t Th p h n ho c b ng Giá trên d toán c u ủ ậ ư ấ ơ ặ ằ ự ả
b ngả B NG T NG H P V T LI UẢ Ổ Ợ Ậ Ệ n u cao h n thì c ng chênh l ch chút ít ế ơ ũ ệ
n u ko s b bóc ra khi quy t toán thuế ẽ ị ế ế
So sánh gi a b ng T NG H P V T T C A D TOÁN và B NG T N G ữ ả Ổ Ợ Ậ Ư Ủ Ự Ả Ổ
H P NH P XU T T N KHOỢ Ậ Ấ Ồ xem còn thi u v t t nào n a c n l y cho công ế ậ ư ữ ầ ấ trình đ l y hóa n u vàoấ đ đ
Ho ch toán k toán:V t li uạ ế ậ ệ
+Qua kho: Nguyên v t li u mua vào: xi m ng, cát, á , s i, s t thép…… ậ ệ ă đ ỏ ắ
Phi u nh p kho + hóa n + phi u giao hàng or xu t kho bên bán + h p n gế ậ đ ế ấ ợ đồ
và thanh lý h p n g phô tô n u có + phi u chi ti n thanh toán b ng ti n m t ợ đồ ế ế ề ằ ề ặ
ho c phi u ho c toán n u mua N + y nhi m chi và các ch ng t ngân ặ ế ặ ế ợ Ủ ệ ứ ừ hàng khác => ghim l i thành bạ ộ
N u nh p kho: N 152,1331/ có 111,112,331ế ậ ợ
+Xu t th ng xu ng công trình không qua kho:ấ ẳ ố => hóa n + phi u giao hàng đ ế
or xu t kho bên bán + h p n g và thanh lý h p n g phô tô n u có + phi u ấ ợ đồ ợ đồ ế ế
Trang 2chi ti n thanh toán b ng ti n m t ho c phi u ho c toán n u mua N + y ề ằ ề ặ ặ ế ặ ế ợ Ủ nhi m chi và các ch ng t ngân hàng khác => ghim l i thành bệ ứ ừ ạ ộ
N 621,1331ợ Có 111,112,331=> Cu i k k t chuy n: N 154/ có 621ố ỳ ế ể ợ
B ước 02: C n c v t li u t n kho và hóa n u vào cho công trình làm ă ứ ậ ệ ồ đơ đầ phi u xu t khoế ấ
Xu t kho:ấ Phi u xu t kho+ Phi u yêu c u v t tế ấ ế ầ ậ ư
N 621/ có 152ợ
=> cu i k k t chuy n: N 154/ có 621ố ỳ ế ể ợ
C n c phi u yêu c u làm phi u xu t kho cho công trình, m i công trình là ă ứ ế ầ ế ấ ỗ
m t mã 15401,15402,15403…… ộ để theo dõi giá thành riêng c a m i công ủ ỗ trình
Trang 3+Khi xu t v t t , b n s ph i xu t chi ti t cho công trình, ấ ậ ư ạ ẽ ả ấ ế để ậ t p h p chi phí ợ vào công trình ó đ để theo dõi tính giá thành cho t ng công trình : ừ
15401,15402,15403 b n d a vàoạ ự B NG PHÂN TÍCH V T TẢ Ậ Ư r i xu t v t t ồ ấ ậ ư cho công trình thi công
Trang 4+Cu i k : k t chuy n sang tài kho n 154: chi ti t cho các công trình ố ỳ ế ể ả ế 15401,15402,15403
N 154/ có 621ợ
Trang 5+V t t trong d toán v i th c t thi công có th xu t chênh l ch so v i d ậ ư ự ớ ự ế ể ấ ệ ớ ự toán có th cao h n ho c th p h n m t chút càng t t vì th c t không thể ơ ặ ấ ơ ộ ố ự ế ể
kh p 100% v i d toán ớ ớ ự được mà s có hao h t nh ngẽ ụ ư ười th làm h ho c ợ ư ặ
k thu t tay ngh y u kém gây lãng phí khi thi công , ỹ ậ ề ế đừng để chênh l ch ệ nhi u quá là ề được n u chênh l ch quá cao thu s xu t toán ph n chênh l chế ệ ế ẽ ấ ầ ệ này , k c chi phí nhân công c ng v y n u l n h n ể ả ũ ậ ế ớ ơ đều b xu t toán raị ấ
-N u v t li u ế ậ ệ đưa vào th p h n là do k thu t tay ngh th xây t t gi m chi ấ ơ ỹ ậ ề ợ ố ả phí đầu vào => gi m giá thành => gi m giá v n => Lãi khi quy t toán thu ko ả ả ố ế ế sao cả
-Nh ng n u xu t v t li u ư ế ấ ậ ệ đầu vào cao h n d toán thì n u làm theo úng ơ ự ế đ chu n m c k toán thì:ẩ ự ế
Trang 6M tộ là : lo i ngay t ạ ừ đầu Cu i n m khi quy t toán thuố ă ế ế TNDN ph i lo i tr ả ạ ừ
ph n chi phí này ra, t khai quy t toán TNDN nó n m m cầ ở ờ ế ằ ở ụ B4 c a t i ủ ờ khai quy t toán n m trên ph n m m HTKK 3.2.4 chi phí không ế ă ầ ề được tr khi ừ tính thu TNDN làm t ng doanh thu tính thu x 25%ế ă ế
N TK 632 - Giá v n hàng bán (Ph n chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti p ợ ố ầ ệ ậ ệ ự ế
vượt trên m c bình thứ ường)
Có TK 621 - Chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti p.ệ ậ ệ ự ế
Hai là v n t p h p vào 154 ẫ ậ ợ để theo dõi và sau này khi công trình kêt thúc lúc
k t chuy n giá v nế ể ố
N 154/ có 621ợ
N 632/ có 154 = V t li u d toán + chênh l ch vợ ậ ệ ự ệ ượt d toánự
Cu i n m khi quy t toán thuố ă ế ế TNDN ph i lo i tr ph n chi phí này ra, t ả ạ ừ ầ ở ờ khai quy t toán TNDN nó n m m cế ằ ở ụ B4= TK 632 chênh l ch v ệ ượ t d ự toán c a t i khai quy t toán n m trên ph n m m HTKK 3.2.4 chi phí không ủ ờ ế ă ầ ề
c tr khi tính thu TNDN làm t ng doanh thu tính thu x 25%
V i v t li u ph i có ớ ậ ệ ả đủ:
+ Phi u nh pế ậ
+Phi u xu t, phi u yêu c u i kèm n u cóễ ấ ế ầ đ ế
+ Xu t Nh p T n t ng h pấ ậ ồ ổ ợ
+ Th Kho chi ti tẻ ế
+ B ng tính Giá thành (n u có)ả ế
Bước 03: +Chi phí Nhân công công trình:
N 622,627/ có 334ợ
Chi tr :ả N 334/ có 111,112ợ
là chi phí h p lý c tr và ko b xu t toán khi tính thu TNDN b n ph i
có đầ đủy các th t c sau:ủ ụ
+ H p ợ đồng lao động
Trang 7+ B ng ch m công hàng thángả ấ
+ B ng lả ương i kèm b ng ch m công tháng óđ ả ấ đ
+ T m ng, thạ ứ ưởng, t ng ca thêm gi n u có ă ờ ế
+ Phi u chi thanh toán lế ương, ho c ch ng t ngân hàng n u doanh nghi p ặ ứ ừ ế ệ thanh toán b ng ti n g iằ ề ử
+ T t c có ký tá ấ ả đầ đủy
= > thi u 1 trong các cái trên c quan thu s lo i tr ra vì cho r ng b n angế ơ ế ẽ ạ ừ ằ ạ đ
a chi phí kh ng vào, và b xu t toán khi quy t toán thu TN
+Cu i k : k t chuy n sang tài kho n 154: chi ti t cho các công trình ố ỳ ế ể ả ế
15401,15402,15403
N 154/ có 622ợ
Trang 8+ Chi phí nhân công trong d toán v i th c t thi công có th xu t chênh ự ớ ự ế ể ấ
l ch so v i d toán có th cao h n ho c th p h n m t chút càng t t vì th c tệ ớ ự ể ơ ặ ấ ơ ộ ố ự ế không thể kh p 100% ớ đừng để chênh l ch nhi u quá là ệ ề được n u chênh ế
l ch quá cao thu s xu t toán ph n chênh l ch nàyệ ế ẽ ấ ầ ệ
-N u chi phí nhân công ế đưa vào gi m chi phí => gi m giá thành => gi m giá ả ả ả
v n => Lãi khi quy t toán thu ko sao cố ế ế ả
-Nh ng n u chi phí nhân công vào cao h n d toán thì n u làm theo úng ư ế ơ ự ế đ chu n m c k toán thì:ẩ ự ế
M tộ là : lo i ngay t ạ ừ đầu Cu i n m khi quy t toán thuố ă ế ế TNDN ph i lo i tr ả ạ ừ
ph n chi phí này ra, t khai quy t toán TNDN nó n m m cầ ở ờ ế ằ ở ụ B4 c a t i ủ ờ khai quy t toán n m trên ph n m m HTKK 3.2.4 chi phí không ế ă ầ ề được tr khi ừ tính thu TNDN làm t ng doanh thu tính thu x 25%ế ă ế
N TK 632 - Giá v n hàng bán (Ph n chi phí nhân công tr c ti p vợ ố ầ ự ế ượt trên
m c bình thứ ường)
Có TK 622 - Chi phí nhân công tr c ti p.ự ế
Hai là v n t p h p vào 154 ẫ ậ ợ để theo dõi và sau này khi công trình kêt thúc lúc
k t chuy n giá v nế ể ố
N 154/ có 622ợ
N 632/ có 154 = V t li u d toán + chênh l ch vợ ậ ệ ự ệ ượt d toánự
Cu i n m khi quy t toán thuố ă ế ế TNDN ph i lo i tr ph n chi phí này ra, t ả ạ ừ ầ ở ờ khai quy t toán TNDN nó n m m cế ằ ở ụ B4= TK 632 chênh l ch v ệ ượ t d ự
toán c a t i khai quy t toán n m trên ph n m m HTKK 3.2.4 chi phí không ủ ờ ế ă ầ ề
c tr khi tính thu TNDN làm t ng doanh thu tính thu x 25%
Bước 03: + Chi chi phí s n xu t chung:ả ấ
N 627,1331ợ
Trang 9Có 111,112,331,142,242….Chi phí này phân b theo y u t nguyên v t li u ổ ế ố ậ ệ
xu t dùng:ấ
Phân b = (tiêu chí phân b *100/ t ng 621 trong tháng)%* t ng 627 trong ổ ổ ổ ổ tháng
+Cu i k : k t chuy n sang tài kho n 154: chi ti t cho các công trình ố ỳ ế ể ả ế
15401,15402,15403
N 154/ có 627ợ
+ Chi phí SXC trong d toán v i th c t thi công có th xu t chênh l ch so ự ớ ự ế ể ấ ệ
v i d toán có th cao h n ho c th p h n m t chút càng t t vì th c t không ớ ự ể ơ ặ ấ ơ ộ ố ự ế thể kh p 100% ớ đừng để chênh l ch nhi u quá là ệ ề được n u chênh l ch quá ế ệ cao thu s xu t toán ph n chênh l ch này-N u chi phí SXC ế ẽ ấ ầ ệ ế đưa vào gi m ả chi phí => gi m giá thành => gi m giá v n => Lãi khi quy t toán thu ko sao ả ả ố ế ế cả
-Nh ng n u chi phí SXC vào cao h n d toán thì n u làm theo úng chu n ư ế ơ ự ế đ ẩ
m c k toán thì:ự ế
M tộ là : lo i ngay t ạ ừ đầu Cu i n m khi quy t toán thuố ă ế ế TNDN ph i lo i tr ả ạ ừ
ph n chi phí này ra, t khai quy t toán TNDN nó n m m cầ ở ờ ế ằ ở ụ B4 c a t i ủ ờ khai quy t toán n m trên ph n m m HTKK 3.2.4 chi phí không ế ă ầ ề được tr khi ừ tính thu TNDN làm t ng doanh thu tính thu x 25%ế ă ế
N TK 632 - Giá v n bán hàng (Chi phí s n xu t chung c nh không phân ợ ố ả ấ ố đị
b ho c vổ ặ ượt d toán)ự
Có TK 627 - Chi phí s n xu t chung.ả ấ
Hai là v n t p h p vào 154 ẫ ậ ợ để theo dõi và sau này khi công trình kêt thúc lúc
k t chuy n giá v nế ể ố
N 154/ có 627ợ
Trang 10N 632/ có 154 = V t li u d toán + chênh l ch vợ ậ ệ ự ệ ượt d toánự
Cu i n m khi quy t toán thuố ă ế ế TNDN ph i lo i tr ph n chi phí này ra, t ả ạ ừ ầ ở ờ khai quy t toán TNDN nó n m m cế ằ ở ụ B4= TK 632 chênh l ch v ệ ượ t d ự
toán c a t i khai quy t toán n m trên ph n m m HTKK 3.2.4 chi phí không ủ ờ ế ă ầ ề
c tr khi tính thu TNDN làm t ng doanh thu tính thu x 25%
Các ch ng t :ứ ừ
- Hóa đơ đần u vào + phi u chi ti n, phi u ho ch toán, y nhi m chiế ề ế ạ ủ ệ
- B ng phân b CCDC, TSCả ổ Đ
Bước 04: N u công trình ch a k t thúc kéo dài nhi u tháng, n m thì c treo ế ư ế ề ă ứ trên 154 cho đến khi hoàn thành: khi nghi m thu hoàn thành + xác nh n kh i ệ ậ ố
lượng + quy t toán kh i lế ố ượng là d a vào kh i lự ố ượng th c t ã thi công và ự ế đ thanh thoán + xu t hóa ấ đơn theo giá tr th c t nàyị ự ế
Doanh thu:
N 111,112,131/ có 511,33311ợ
Giá v n :ố
N 632/ có 154ợ
Bước 5:
+ Sau khi k t thúc m i công trình L y m t thùng các tông : thùng mì tôm, ế ỗ ấ ộ thùng bia b h t t t c tài li u vào ó: h p ỏ ế ấ ả ệ đ ợ đồng , thanh lý, biên b n xác nh nả ậ khôi lượng, biên b n nghi m thu, công v n, h s thanh toán, h s hoàn ả ệ ă ồ ơ ồ ơ công, b n v hoàn công , báo cáo kinh t k thu t, thả ẽ ế ỹ ậ ương th o h p ả ợ
ng……….dán nhãn mác ghi chú tên công trình mã 154
đồ
Các v n ấ đề ư l u ý:Các c n c ă ứ để xu t v t t , và nhân công , chi phí s n xu t ấ ậ ư ả ấ chung ph i bám sát ả để tránh đưa vào vượt khung => b xu t toán sau nàyị ấ
Trang 11+D toán là do các k s xây d ng phòng k thu t l p b n sang bên ó xinự ỹ ư ự ở ỹ ậ ậ ạ đ
b n m m = excel ho c b ng quy n d toán : trong d toán có nh m c ả ề ặ ằ ể ự ự đị ứ nguyên v t li u, nhân công, s n xu t chung, và chi phí máy thi ậ ệ ả ấ
công……… t t c th hi n ấ ả ể ệ đầ đủy trên : B NG T NG H P KINH PHÍẢ Ổ Ợ
Xu t hóa ấ đơ đố ớn i v i xây d ng:ự c n c thông t 64 thì t m ng không ă ứ ư ạ ứ được
xu t hóa ấ đơn mà ch theo dõi công n 131*ỉ ợ
B TÀI CHÍNH -Ộ
C NG HÒA XÃ H I CH NGH A VI T NAMỘ Ộ Ủ Ĩ Ệ Độ ậc l p - T do - H nh ự ạ
phúc
-S : 64/2013/TT-BTCố
Trang 12Hà N i, ngày 15 tháng 05 n m 2013 ộ ă
THÔNG TƯ
HƯỚNG D N THI HÀNH NGH Ẫ Ị ĐỊNH S 51/2010/N -CP NGÀY 14 THÁNG Ố Đ
5 N M 2010 C A CHÍNH PH QUY Ă Ủ Ủ ĐỊNH V HÓA Ề ĐƠN BÁN HÀNG HÓA, CUNG NG D CH VỨ Ị Ụ
Chương 3
S D NG HÓA Ử Ụ ĐƠN
2 Cách l p m t s tiêu th c c th trên hóa ậ ộ ố ứ ụ ể đơn
a) Tiêu th c “Ngày tháng n m” l p hóa ứ ă ậ đơn
Ngày l p hóa ậ đơ đố ớn i v i xây d ng, l p ự ắ đặt là th i i m nghi m thu, bàn giaoờ đ ể ệ công trình, h ng m c công trình, kh i lạ ụ ố ượng xây d ng, l p ự ắ đặt hoàn thành, không phân bi t ã thu ệ đ được ti n hay ch a thu ề ư được ti n.ề
Trường h p giao hàng nhi u l n ho c bàn giao t ng h ng m c, công o n ợ ề ầ ặ ừ ạ ụ đ ạ
d ch v thì m i l n giao hàng ho c bàn giao ị ụ ỗ ầ ặ đều ph i l p hóa ả ậ đơn cho kh i ố
lượng, giá tr hàng hóa, d ch v ị ị ụ được giao tương ng.ứ
+Lo i công trình cu n chi u làm ạ ố ế đế đn âu nghi m thu ệ đế đn ó ( g i là phân ọ
o n, nghi m thu giai o n)=> g i là nghi m thu giai o n thi công, h ng m c
nào làm xong nghi m thu luôn , thanh toán xu t hóa ệ ấ đơn luôn
Giai o n 1: biên b n nghi m thu giai o n 1 + biên b n xác nh n kh i lđ ạ ả ệ đ ạ ả ậ ố ượng giai o n 1 + b ng quy t toán kh i lđ ạ ả ế ố ượng giai o n 1 => xu t hóa đ ạ ấ đơn tài chính giai o n 1đ ạ
Giai o n 2: biên b n nghi m thu giai o n 2 + biên b n xác nh n kh i lđ ạ ả ệ đ ạ ả ậ ố ượng giai o n 2 + b ng quy t toán kh i lđ ạ ả ế ố ượng giai o n 2 => xu t hóa đ ạ ấ đơn tài chính giai o n 2……….cho đ ạ đến khi k t thúc công trìnhế
Trang 13=> K t thúc công trình = các giai o n c ng l i : biên b n nghi m thu khi hoànế đ ạ ộ ạ ả ệ thành công trình đưa vào s d ng + biên b n xác nh n kh i lử ụ ả ậ ố ượng hoàn
thành + b ng quy t toán kh i lả ế ố ượng công trình => xu t hóa ấ đơn tài chính
ph n còn l i ầ ạ + thanh lý h p ợ đồng
= > Th c t m i l n ng là ch ự ế ỗ ầ ứ ủ đầ ư đều t u yêu c u xu tầ ấ hóa đơn m i cho ớ
t m ng do ó ạ ứ đ để h p th c hóa ti n t m ng cho các hóa ợ ứ ề ạ ứ đơn xu t ra thì ấ làm biên b n nghi m thu + xác nh n giai o n theo d ng cu n chi u ki u nàyả ệ ậ đ ạ ạ ố ế ể cho úng lu tđ ậ ch ế độ ử ụ s d ng hóa đơn+ Lo i công trình hoàn thành ạ đạ ụi c c => t c bên thi công ph i thi công xây d ng h t các h ng m c toàn b => ti nứ ả ự ế ạ ụ ộ ế hành nghi p thu hoàn thành công trình ệ đưa vào s d ngử ụ
=> K t thúc công trình : biên b n nghi m thu khi hoàn thành công trình ế ả ệ đưa vào s d ng + biên b n xác nh n kh i lử ụ ả ậ ố ượng hoàn thành + b ng quy t toán ả ế
kh i lố ượng công trình => xu t hóa ấ đơn tài chính + thanh lý h p ợ đồng
Theo lu t N u ã nghi m thu công trình thì là th i i m xu t hóa ậ ế đ ệ ờ đ ể ấ đơn tài chính, n u không xu t thì:ế ấ Trường h p công ty vi t hoá ợ ế đơn sau th i i m ờ đ ể giao hàng (ch m xu t Hóa ậ ấ Đơn) thì b coi là hành vi không l p hoá ị ậ đơn khi bán hàng hoá, d ch v và b x ph t theo i u 33 Nghi ị ụ ị ử ạ Đ ề Định 51:5 Ph t ti n ạ ề
t 5.000.000 ừ đồng đến 20.000.000 đồng đố ới v i hành vi không l p hóa ậ đơn khi bán hàng hóa, d ch v có giá tr thanh toán trên 200.000 ị ụ ị đồng cho người mua theo quy nh t i Ngh nh này-Bây gi thay b ng ngh nh : đị ạ ị đị ờ ằ ị đị
39/2011/N -CP ngày 26/05/20114 Ph t ti n t 20.000.000 Đ ạ ề ừ đồng đến
30.000.000 đồng đố ới v i hành vi bán hàng không l p hóa ậ đơn bán hàng theo quy nh.- Lu t m i là:đị ậ ớ
Ngh nh 109/2013/N -CP ngày 24/9/2013 quy nh x ph t trong l nh v c ị đị Đ đị ử ạ ĩ ự
qu n lý giá, phí, l phí, hóa ả ệ đơn
i u 38 Hành vi vi ph m quy nh v s d ng hóa n khi bán hàng hóa,
d ch vị ụ
Trang 143 Ph t ti n t 4.000.000 ạ ề ừ đồng đến 8.000.000 đồng đố ới v i m t trong các ộ hành vi:d) L p hóa ậ đơn nh ng không giao cho ngư ười mua, tr trừ ường h p ợ trên hóa đơn ghi rõ người mua không l y hóa ấ đơn ho c hóa ặ đơ đượ ận c l p theo b ng kêả
Ngoài ra còn b :1 Ph t hành chính2 Ph t ch m n p thu ị ạ ạ ậ ộ ế
Theo lu t N u ã nghi m thu công trình thì là th i i m xu t hóa ậ ế đ ệ ờ đ ể ấ đơn tài
chính, n u không xu t thì:ế ấ
Trường h p công ty vi t hoá ợ ế đơn sau th i i m giao hàng (ch m xu t Hóa ờ đ ể ậ ấ n) thì b coi là hành vi không l p hoá n khi bán hàng hoá, d ch v và b
x ph t theo i u 33 Nghi ử ạ Đ ề Định 51:
5 Ph t ti n t 5.000.000 ạ ề ừ đồng đến 20.000.000 đồng đố ới v i hành vi không
l p hóa ậ đơn khi bán hàng hóa, d ch v có giá tr thanh toán trên 200.000 ị ụ ị đồng cho người mua theo quy nh t i Ngh nh nàyđị ạ ị đị
-Bây gi thay b ng ngh nh : 39/2011/N -CP ngày 26/05/2011ờ ằ ị đị Đ
4 Ph t ti n t 20.000.000 ạ ề ừ đồng đến 30.000.000 đồng đố ới v i hành vi bán hàng không l p hóa ậ đơn bán hàng theo quy nh.- Lu t m i là:đị ậ ớ
Ngh nh 109/2013/N -CP ngày 24/9/2013 quy nh x ph t trong l nh v c ị đị Đ đị ử ạ ĩ ự
qu n lý giá, phí, l phí, hóa ả ệ đơn
i u 38 Hành vi vi ph m quy nh v s d ng hóa n khi bán hàng hóa,
d ch vị ụ
3 Ph t ti n t 4.000.000 ạ ề ừ đồng đến 8.000.000 đồng đố ới v i m t trong các ộ hành vi:
d) L p hóa ậ đơn nh ng không giao cho ngư ười mua, tr trừ ường h p trên hóa ợ
n ghi rõ ng i mua không l y hóa n ho c hóa n c l p theo b ng
kê
Ngoài ra còn b :ị
1 Ph t hành chínhạ