Công tác đầu tư xây dựng cơ bản và sửa chữa lớn tài sản cố định của doanh nghiệp có thể được thực hiện theo phương thức giao thầu hoặc tự làm. Ở các doanh nghiệp tiến hành đầu tư xây dựng cơ bản theo phương thức tự làm thì tài khoản này phản ánh cả chi phí phát sinh trong quá trình xây lắp, sửa chữa.
Trang 1CÁCH H CH TOÁN K TOÁN Ạ Ế
XÂY D NG C B N D DANG Ự Ơ Ả Ở
Cách h ch toán k toán xây d ng c b n d dang: ạ ế ự ơ ả ở
Công tác đ u t XĐCB và s a ch a l n TSCĐ c a doanh nghi p có th đầ ư ử ữ ớ ủ ệ ể ược th c hi n theoự ệ
phương th c giao th u ho c t làm. các doanh nghi p ti n hành đ u t XDCB theoứ ầ ặ ự Ở ệ ế ầ ư
phương th c t làm thì tài kho n này ph n ánh c chi phí phát sinh trong quá trình xây l p,ứ ự ả ả ả ắ
s a ch a.ử ữ
Tài kho n s d ng: Tài Kho n 241 – Xây d ng c b n d dang.ả ử ụ ả ự ơ ả ở
Tài kho n này dùng đ ph n ánh chi phí th c hi n các d án đ u t XDCB (Bao g m chi phíả ể ả ự ệ ự ầ ư ồ mua s m m i TSCĐ, xây d ng m i ho c s a ch a, c t o, m r ng hay trang b l i k thu tắ ớ ự ớ ặ ử ữ ả ạ ở ộ ị ạ ỹ ậ công trình) và tình hình quy t toán d án đ u t XDCB các doanh nghi p có ti n hành côngế ự ầ ư ở ệ ế tác mua s m TSCĐ, đ u t XDCB, s a ch a l n TSCĐ.ắ ầ ư ử ữ ớ
K t c u tài kho n 241 Xây d ng c b n d dang:ế ấ ả ự ơ ả ở
Chi phí đ u t XDCB, mua s m, s a ch a ầ ư ắ ử ữ
l n TSCĐ phát sinh (TSCĐ h u hình và TSCĐớ ữ
vô hình);
Chi phí c i t o, nâng c p TSCĐ;ả ạ ấ
Chi phí mua s m b t đ ng s n đ u t ắ ấ ộ ả ầ ư
(Trường h p c n có giai đo n đ u t xây ợ ầ ạ ầ ư
d ng);ự
Chi phí đ u t XDCB b t đ ng s n đ u t ;ầ ư ấ ộ ả ầ ư
Chi phí phát sinh sau ghi nh n ban đ u ậ ầ
Giá tr TSCĐ hình thành qua đ u t XDCB, ị ầ ư mua s m đã hoàn thành đ a vào s d ng;ắ ư ử ụ
Giá tr công trình b lo i b và các kho n ị ị ạ ỏ ả duy t b khác k t chuy n khi quy t toán ệ ỏ ế ể ế
được duy t;ệ
Giá tr công trình s a ch a l n TSCĐ hoàn ị ử ữ ớ thành, k t chuy n khi quy t toán đế ể ế ược duy t;ệ
Giá tr b t đ ng s n đ u t hình thành qua ị ấ ộ ả ầ ư
đ u t XDCB đã hoàn thành;ầ ư
K t chuy n chi phí phát sinh sau ghi nh n ế ể ậ
Trang 2TSCĐ, b t đ ng s n đ u t ấ ộ ả ầ ư
ban đ u TSCĐ, b t đ ng s n đ u t vào các ầ ấ ộ ả ầ ư tài kho n có liên quan.ả
S d bên N :ố ư ợ
Chi phí d án đ u t xây d ng và s a ch a ự ầ ư ự ử ữ
l n TSCĐ d dang;ớ ỡ
Giá tr công trình xây d ng và s a ch a l n ị ự ử ữ ớ
TSCĐ đã hoàn thành nh ng ch a bàn giao đ a ư ư ư
vào s d ng ho c quy t toán ch a đử ụ ặ ế ư ược
duy t;ệ
Giá tr b t đ ng s n đ u t đang đ u t xây ị ấ ộ ả ầ ư ầ ư
d ng d dang.ự ỡ
Trang 3H ướ ng d n cách h ch toán k toán xây d ng c b n trong m t s nghi p c kinh t ch ẫ ạ ế ự ơ ả ộ ố ệ ụ ế ủ
y u: ế
A. K toán chi phí đ u t XDCB theo phế ầ ư ương th c giao th u:ứ ầ
I. K toán quá trình đ u t XDCB:ế ầ ư
1. Nh n kh i l ậ ố ượ ng XDCB, kh i l ố ượ ng s a ch a l n TSCĐ hoàn thành do bên nh n th u bàn ử ữ ớ ậ ầ
giao dùng vào ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v thu c đ i t ạ ộ ả ấ ị ụ ộ ố ượ ng ch u ị thu GTGT tính theo ph ế ươ ng pháp kh u tr , căn c h p đ ng giao th u, biên b n ấ ừ ứ ợ ồ ầ ả nghi m thu kh i l ệ ố ượ ng XDCB hoàn thành, hoá đ n bán hàng, ghi: ơ
N TK 241 XDCB d dang (2412, 2413)ợ ỡ
N TK 133 Thu GTGT đợ ế ược kh u tr (1332) (n u có)ấ ừ ế
Có TK 331 Ph i tr cho ngả ả ười bán
2. Khi mua thi t b đ u t XDCB, n u TSCĐ hình thành đ dùng vào s n xu t, kinh doanh ế ị ầ ư ế ể ả ấ
hàng hoá, d ch v thu c đ i t ị ụ ộ ố ượ ng ch u thu GTGT tính theo ph ị ế ươ ng pháp kh u tr , ấ ừ căn c hoá đ n, phi u nh p kho, ghi: ứ ơ ế ậ
N TK 152 Nguyên li u, v t li u (Giá mua ch a có thu GTGT)ợ ệ ậ ệ ư ế
N TK 133 Thu GTGT đợ ế ược kh u tr (1332)ấ ừ
Có TK 331 Ph i tr cho ngả ả ười bán (T ng giá thanh toán).ổ
Trường h p chuy n th ng thi t b không c n l p đ n đ a đi m thi công giao cho bên nh nợ ể ẳ ế ị ầ ắ ế ị ể ậ
th u, ghi:ầ
N TK 241 XDCB d dangợ ỡ
N TK 133 Thu GTGT đợ ế ược kh u tr (1332)ấ ừ
Có TK 331 Ph i tr cho ngả ả ười bán
Trang 43. Tr ti n cho ng ả ề ườ i nh n th u, ng ậ ầ ườ i cung c p v t t , hàng hoá, d ch v có liên quan đ n ấ ậ ư ị ụ ế
đ u t XDCB, ghi: ầ ư
N TK 331 Ph i tr cho ngợ ả ả ười bán
Có các TK 111, 112,
4. Xu t thi t b đ u t XDCB giao cho bên nh n th u: ấ ế ị ầ ư ậ ầ
a) Đ i v i thi t b không c n l p, ghi:ố ớ ế ị ầ ắ
N TK 241 XDCB d dangợ ở
Có TK 152 Nguyên li u, v t li u (Chi ti t thi t b trong kho).ệ ậ ệ ế ế ị
b) Đ i v i thi t b c n l p:ố ớ ế ị ầ ắ
Khi xu t thi t b giao cho bên nh n th u, ghi:ấ ế ị ậ ầ
N TK 152 Nguyên li u, v t li u (Chi ti t thi t b đ a đi l p)ợ ệ ậ ệ ế ế ị ư ắ
Có TK 152 Nguyên li u, v t li u (Chi ti t thi t b trong kho).ệ ậ ệ ế ế ị
Khi có kh i lố ượng l p đ t hoàn thành c a bên B bàn giao, đắ ặ ủ ược nghi m thu và ch p nh nệ ấ ậ
thanh toán, thì giá tr thi t b đ a đi l p m i đị ế ị ư ắ ớ ược tính vào chi phí đ u t XDCB, ghi:ầ ư
N TK 241 XDCB d dang (2412)ợ ỡ
Có TK 152 Nguyên li u, v t li u (Chi ti t thi t đ a đi l p).ệ ậ ệ ế ế ư ắ
5. Khi phát sinh chi phí khác, ghi:
N TK 241 XDCB d dang (2412)ợ ỡ
N TK 133 Thu GTGT đợ ế ược kh u tr (1332) (n u có)ấ ừ ế
Có các TK 111, 112, 331, 341,…
Trang 56. Đ i v i ch đ u t có s d ng ngo i t trong ho t đ ng đ u t xây d ng thì căn c vào ố ớ ủ ầ ư ử ụ ạ ệ ạ ộ ầ ư ự ứ
ho t đ ng đ u t xây d ng đó th c hi n giai đo n tr ạ ộ ầ ư ự ự ệ ở ạ ướ c ho t đ ng (Ch a ti n ạ ộ ư ế hành s n xu t, kinh doanh) hay th c hi n giai đo n đã ti n hành s n xu t, kinh ả ấ ự ệ ở ạ ế ả ấ doanh đ ể h ch ạ toán, nh ư sau:
6.1. Trường h p phát sinh trong ho t đ ng XDCB c a giai đo n trợ ạ ộ ủ ạ ước ho t đ ngạ ộ (Doanh nghi p ch a ti n hành SXKD):ệ ư ế
Khi phát sinh các chi phí đ u t XDCB b ng ngo i t , ghi:ầ ư ằ ạ ệ
N TK 241 Xây d ng c b n d dang (Theo t giá h i đoái t i ngày giao d ch)ợ ự ơ ả ỡ ỷ ố ạ ị
Có các TK 111, 112 (Theo t giá ghi s k toán)ỷ ổ ế
Có TK 331 Ph i tr cho ngả ả ười bán (Theo t giá h i đoái t i ngày giao d ch)ỷ ố ạ ị
Có các TK 152, 153,
Có TK 413 Chênh l ch t giá h i đoái (4132) (Chênh l ch gi a t giá ghi s k toán nhệ ỷ ố ệ ữ ỷ ổ ế ỏ
h n t giá h i đoái t i ngày giao d ch Lãi t giá h i đoái).ơ ỷ ố ạ ị ỷ ố
Trường h p chênh l ch gi a t giá ghi s k toán l n h n t giá h i đoái t i ngày giao d chợ ệ ữ ỷ ổ ế ớ ơ ỷ ố ạ ị
ghi N TK 413 Chênh l ch t giá h i đoái (L t giá h i đoái).ợ ệ ỷ ố ỗ ỷ ố
Khi công trình hoàn thành bàn giao đ a vào s d ng, quy t toán v n đ u t đư ử ụ ế ố ầ ư ược phê duy t,ệ
k toán k t chuy n chênh l ch t giá h i đoái phát sinh trong quá trình đ u t XDCBế ế ể ệ ỷ ố ầ ư theo s d TK 413 (4132) tính ngay vào chi phí tài cính ho c doanh thu ho t đ ng tàiố ư ặ ạ ộ chính, ho c k t chuy n sang TK 242 “Chi phí tr trặ ế ể ả ước dài h n” (N u l t giá h iạ ế ỗ ỷ ố đoái l n), ho c TK 3387 “Doanh thu ch a đớ ặ ư ược th c hi n” (N u lãi t giá h i đoáiự ệ ế ỷ ố
l n) đ phân b trong th i gian t i đa là 5 năm (các bút toán xem ph n hớ ể ổ ờ ố ở ầ ướng d nẫ
TK 413 “Chênh l ch t giá h i đoái”).ệ ỷ ố
.2. Trường h p phát sinh trong ho t đ ng XDCB c a giai đo n s n xu t, kinh doanh:ợ ạ ộ ủ ạ ả ấ
Khi phát sinh các chi phí đ u t XDCB b ng ngo i t , ghi:ầ ư ằ ạ ệ
Trang 6N TK 241 Xây d ng c b n d dang (Theo t giá h i đoái t i ngày giao d ch)ợ ự ơ ả ỡ ỷ ố ạ ị
Có các TK 111, 112 (Theo t giá ghi s k toán)ỷ ổ ế
Có TK 331 Ph i tr cho ngả ả ười bán (Theo t giá h i đoái t i ngày giao d ch)ỷ ố ạ ị
Có TK 515 Doanh thu ho t đ ng tài chính (Chênh l ch gi a t giá ghi s k toán nh h nạ ộ ệ ữ ỷ ổ ế ỏ ơ
t giá h i đoái t i ngày giao d ch Lãi t giá h i đoái).ỷ ố ạ ị ỷ ố
Trường h p chênh l ch gi a t giá ghi s k toán l n h n t giá h i đoái t i ngày giao d chợ ệ ữ ỷ ổ ế ớ ơ ỷ ố ạ ị
thì ghi N TK 635 “Chi phí tài chính” (L t giá h i đoái).ợ ỗ ỷ ố
II. K toán khi công trình hoàn thành bàn giao đ a vào s d ng:ế ư ử ụ
1 Khi công trình hoàn thành, vi c nghi m thu t ng th đã đ ệ ệ ổ ể ượ c th c hi n xong, tài s n ự ệ ả
đ ượ c bàn giao và đ a vào s d ng: N u quy t toán đ ư ử ụ ế ế ượ c duy t ngay thì căn c vào ệ ứ giá tr tài s n hình thành qua đ u t đ ị ả ầ ư ượ c duy t đ ghi s N u quy t toán ch a đ ệ ể ổ ế ế ư ượ c phê duy t thì ghi tăng giá tr c a tài s n hình thành qua đ u t theo giá t m tính (Giá ệ ị ủ ả ầ ư ạ
t m tính là chi phí th c t đã b ra đ có đ ạ ự ế ỏ ể ượ c tài s n, căn c vào TK 241 đ xác đ nh ả ứ ể ị giá t m tính). C 2 tr ạ ả ườ ng h p đ u ghi nh sau: ợ ề ư
N TK 211 TSCĐ h u hìnhợ ữ
N TK 213 TSCĐ vô hìnhợ
Có các TK 152, 153,
Có TK 241 XDCB d dang (Giá đỡ ược duy t ho c giá t m tính).ệ ặ ạ
2. Khi quy t toán v n đ u t XDCB hoàn thành đ ế ồ ầ ư ượ c duy t thì k toán đi u ch nh l i giá ệ ế ề ỉ ạ
t m tính theo giá tr tài s n đ ạ ị ả ượ c duy t, ghi: ệ
N u giá tr tài s n hình thành qua đ u t XDCB đế ị ả ầ ư ược duy t có giá tr l n h n giá t mệ ị ớ ơ ạ tính, ghi:
N TK 211 TSCĐ h u hìnhợ ữ
Trang 7N TK 213 TSCĐ vô hìnhợ
N các TK 152, 153ợ
N TK 138 Ph i thu khác (Ph n chi phí xin duy t b không đợ ả ầ ệ ỏ ược duy t ph i thu h i)ệ ả ồ
Có TK 241 XDCB d dang (Chênh l ch giá đỡ ệ ược duy t l n h n giá t m tính).ệ ớ ơ ạ
N u giá tr tài s n hình thành qua đ u t XDCB đế ị ả ầ ư ược duy t có giá tr th p h n giá t mệ ị ấ ơ ạ tính, ghi ngượ ạc l i bút toán trên
N u TSCĐ đ u t b ng ngu n v n đ u t XDCB ho c quĩ đ u t phát tri n thì đ ngế ầ ư ằ ồ ố ầ ư ặ ầ ư ể ồ
th i, ghi:ờ
N TK 441 Ngu n v n đ u t XDCBợ ồ ố ầ ư
N TK 414 Qu đ u t phát tri nợ ỹ ầ ư ể
Có TK 241 XDCB d dang (Các kho n thi t h i đỡ ả ệ ạ ược duy t b ) (n u có)ệ ỏ ế
Có TK 411 Ngu n v n kinh doanh (Theo giá tr tài s n hình thành qua đ u t XDCBồ ố ị ả ầ ư
được duy t).ệ
2 Tr ườ ng h p công trình đã hoàn thành, nh ng làm th t c bàn giao tài s n đ vào s ợ ư ủ ụ ả ể ử
d ng, đang ch l p ho c duy t quy t toán thì k toán ph i m s chi ti t Tài kho n ụ ờ ậ ặ ệ ế ế ả ở ổ ế ả
241 “XDCB d dang” theo dõi riêng công trình hoàn thành ch bàn giao và duy t ỡ ờ ệ quy t toán ế
III. K toán ho t đ ng liên doanh theo hình th c tài s n đ ng ki m soát:ế ạ ộ ứ ả ồ ể
1 Khi mua b t đ ng s n v c n ph i ti p t c đ u t thêm đ đ a b t đ ng s n t i ấ ộ ả ề ầ ả ế ụ ầ ư ể ư ấ ộ ả ớ
tr ng thái s n sàng s d ng, ghi: ạ ẵ ử ụ
N TK 241 XDCB d dangợ ỡ
N TK 133 Thu GTGT đợ ế ược kh u tr (1332) (N u có)ấ ừ ế
Trang 82 Khi phát sinh các chi phí đ u t xây d ng b t đ ng s n, ghi: ầ ư ự ấ ộ ả
N TK 241 XDCB d dangợ ỡ
N TK 133 Thu GTGT đợ ế ược kh u tr (1332)ấ ừ
Có các TK 111, 112, 152, 153, 142, 141, 242, 331,
3 Khi quá trình xây d ng c b n b t đ ng s n hoàn thành bàn giao, ghi: ự ơ ả ấ ộ ả
N TK 217 B t đ ng s n đ u t (N u đ đi u ki n là b t đ ng s n đ u t )ợ ấ ộ ả ầ ư ế ủ ề ệ ấ ộ ả ầ ư
N TK 156 Hàng hoá (1567 Hàng hoá BĐS) (N u BĐS n m gi đ bán)ợ ế ắ ữ ể
Có TK 241 XDCB d dang.ỡ
4. Khi phát sinh chi phí nâng c p, c i t o mà xét th y chi phí đó có kh năng ch c ch n làm ấ ả ạ ấ ả ắ ắ
cho b t đ ng s n đ u t t o ra l i ích kinh t trong t ấ ộ ả ầ ư ạ ợ ế ươ ng lai nhi u h n m c ho t ề ơ ứ ạ
đ ng đ ộ ượ c đánh giá ban đ u ho c bao g m trong nghĩa v c a doanh nghi p ph i ầ ặ ồ ụ ủ ệ ả
ch u các chi phí c n thi t s phát sinh đ đ a b t đ ng s n đ u t t i tr ng thái s n ị ầ ế ẽ ể ự ấ ộ ả ầ ư ớ ạ ẵ sàng ho t đ ng thì đ ạ ộ ượ c ghi tăng nguyên giá b t đ ng s n đ u t : ấ ộ ả ầ ư
T p h p chi phí nâng c p, c i t o b t đ ng s n đ u t th c t phát sinh, ghi:ậ ợ ấ ả ạ ấ ộ ả ầ ư ự ế
N TK 241 XDCB d dangợ ỡ
N TK 133 Thu GTGT đợ ế ược kh u tr (1332)ấ ừ
Có các TK 111, 112, 152, 153, 331,
Khi k t thúc ho t đ ng nâng c p, c i t o b t đ ng s n đ u t , bàn giao ghi tăng nguyên giáế ạ ộ ấ ả ạ ấ ộ ả ầ ư
b t đ ng s n đ u t , ghi:ấ ộ ả ầ ư
N TK 217 B t đ ng s n đ u tợ ấ ộ ả ầ ư
Có TK 241 XDCB d dang.ỡ
Trang 9B. K toán chi phí đ u t XDCB theo ph ế ầ ư ươ ng th c t làm: ứ ự
1. Trường h p k toán đ u t XDCB đợ ế ầ ư ược ti n hành trong cùng m t h th ng s k toánế ộ ệ ố ổ ế
c a doanh nghi p:ủ ệ
1.1. Ph n ánh chi phí đ u t XDCB th c t phát sinh: ả ầ ư ự ế
Trường h p công trình xây d ng hoàn thành ph c v cho s n xu t, kinh doanh hàng hoá,ợ ự ụ ụ ả ấ
d ch v thu c đ i tị ụ ộ ố ượng ch u thu GTGT tính theo phị ế ương pháp kh u tr , khi phátấ ừ sinh chi phí, ghi:
N TK 241 XDCB d dang (Giá mua không có thu GTGT)ợ ỡ ế
N TK 133 Thu GTGT đợ ế ược kh u tr (1332)ấ ừ
Có các TK 111, 112,. . . (T ng giá thanh toán)ổ
Trường h p công trình xây d ng hoàn thành ph c v cho s n xu t, kinh doanh hàng hoá,ợ ự ụ ụ ả ấ
d ch v thu c đ i tị ụ ộ ố ượng ch u thu GTGT tính theo phị ế ương pháp tr c ti p ho c thu cự ế ặ ộ
đ i tố ượng không ch u thu GTGT, khi phát sinh chi phí, ghi:ị ế
N TK 241 Xây d ng c b n d dang (T ng giá thanh toán)ợ ự ơ ả ỡ ổ
Có các TK 111, 112, 152,
1.2. Khi công trình xây d ng hoàn thành và quy t toán v n đ u t đ ự ế ố ầ ư ượ c phê duy t, k toán ệ ế
h ch toán các bút toán nh h ạ ư ướ ng d n t i M c II và M c III ẫ ạ ụ ụ
1.3. K toán c n chú ý khi quyéât toán v n đ u t đ ế ầ ố ầ ư ượ c duy t, căn c vào ngu n đ đ u t ệ ứ ồ ể ầ ư
và m c đích đ u t đ ghi: ụ ầ ư ể
a) Trường h p TSCĐ hình thành dùng vào s n xu t, kinh doanh b ng ngu n v n đ u tợ ả ấ ằ ồ ố ầ ư
XDCB (Ngân sách c p) ho c b ng ngu n Qu đ u t phát tri n, khi quy t toán v nấ ặ ằ ồ ỹ ầ ư ể ế ố
đ u t đu c duy t, ghi:ầ ư ợ ệ
N TK 441 Ngu n v n đ u t XDCBợ ồ ố ầ ư
Trang 10N TK 414 Qu đ u t phát tri nợ ỹ ầ ư ể
Có TK 411 Ngu n v n kinh doanh.ồ ố
b) Đ i v i TSCĐ hình thành b ng qu phúc l i và dùng vào m c đích phúc l i, khi ch đ uố ớ ằ ỹ ợ ụ ợ ủ ầ
t duy t quy t toán v n đ u t , k toán ghi tăng qu phúc l i đã hình thành TSCĐ:ư ệ ế ố ầ ư ế ỹ ợ
N TK 431 Qu khen thợ ỹ ưởng, phúc l i (4312 Qu phúc l i)ợ ỹ ợ
Có TK 431 Qu khen thỹ ưởng, phúc l i (4313 Qu phúc l i đã hình thành TSCĐ).ợ ỹ ợ
C. K toán s a ch a l n TSCĐ: ế ử ữ ớ
Công tác s a ch a l n TSCĐ c a doanh nghi p cũng có th ti n hành theo phử ữ ớ ủ ệ ể ế ương th c tứ ự
làm ho c giao th u.ặ ầ
1. Theo phương th c t làm:ứ ự
1.1. Khi chí phí s a ch a l n phát sinh đ ử ữ ớ ượ ậ c t p h p vào bên N TK 241 “XDCB d dang” ợ ợ ỡ
(2413) và đ ượ c chi ti t cho t ng công trình, công vi c s a ch a l n TSCĐ. Căn c ế ừ ệ ử ữ ớ ứ
ch ng t phát sinh chi phí đ h ch toán: ứ ừ ể ạ
N u s a ch a l n TSCĐ ph c v cho s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v thu c đ iế ử ữ ớ ụ ụ ả ấ ị ụ ộ ố
tượng ch u thu GTGT tính theo phị ế ương pháp kh u tr , ghi:ấ ừ
N TK 241 XDCB d dang (2413) (Giá mua ch a có thu GTGT)ợ ỡ ư ế
N TK 133 Thu GTGT đợ ế ược kh u tr (1332)ấ ừ
Có các TK 111, 112, 152, 214,
N u s a ch a l n TSCĐ ph c v cho ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch vế ử ữ ớ ụ ụ ạ ộ ả ấ ị ụ
không thu c đ i tộ ố ượng ch u thu GTGT ho c thu c đ i tị ế ặ ộ ố ượng ch u thu GTGT tínhị ế theo phương pháp tr c ti p, ghi:ự ế
N TK 241 XDCB d dang (2413) (T ng giá thanh toán)ợ ỡ ổ
Trang 11Có các TK 111, 112, 152, 214, 334, (T ng giá thanh toán)ổ
1.2. Khi công trình s a ch a l n đã hoàn thành, k toán ph i tính giá thành th c t c a t ng ử ữ ớ ế ả ự ế ủ ừ
công trình s a ch a l n đ quy t toán s chi phí này theo các tr ử ữ ớ ể ế ổ ườ ng h p sau: ợ
Trường h p chi phí s a ch a l n TSCĐ có giá tr nh , k t chuy n toàn b vào chi phí s nợ ử ữ ớ ị ỏ ế ể ộ ả
xu t, kinh doanh trong k có ho t đ ng s a ch a l n TSCĐ, ghi:ấ ỳ ạ ộ ử ữ ớ
N TK 623 Chi phí s d ng máy thi côngợ ử ụ
N TK 627 Chi phí s n xu t chungợ ả ấ
N TK 641 Chi phí bán hangợ
N TK 642 Chi phí qu n lý doanh nghi pợ ả ệ
Có TK 241 XDCB d dang (2413).ỡ
Trường h p chi phí s a ch a l n TSCĐ có giá tr ló n và lliên quan đ n nhi u k s n xu t,ợ ử ữ ớ ị ơ ế ề ỳ ả ấ
kinh doanh, khi công vi c s a ch a l n TSCĐ hoàn htành, ti n hành k t chuy n vào tàiệ ử ữ ớ ế ế ể kho n chi phí tr trả ả ước (Phân b d n) ho c chi phí ph i tr (Trổ ầ ặ ả ả ường h p đã tríchợ
trước chi phí s a ch a l n) v s a ch a l n TSCĐ, ghi:ử ữ ớ ề ử ữ ớ
N TK 142 Chi phí tr trợ ả ước ng n h nắ ạ
TK 242 Chi phí tr tr c dài h n
N TK 335 Chi phí ph i trợ ả ả
Có TK 241 XDCB d dang (2413).ỡ
Trường h p s a ch a l n ho c c i t o, nâng c p tho mãn đi u ki n ghi tăng nguyên giáợ ử ữ ớ ặ ả ạ ấ ả ề ệ
TSCĐ, ghi:
N TK 211 TSCĐ h u hìnhợ ữ