Hình 62 b Tính diện tích hình HOABINH miền gạch sọc c Chứng tỏ rằng hình tròn đường kính NA Có cùng diên tích với hình HOABINH đó... Hai điểm A và B nằm trên đường tròn sao cho .Hãy tín
Trang 1-Phát biểu công thức tính diện tích hình tròn , hình quạt tròn ?
Trang 2So sánh diện tích hình gạch sọc và hình để trắng trong hình vẽ sau :
Bài tập:
O' A
4cm4cm
Trang 3Diện tích hình để trắng là ½ diện
tích hình tròn đường kính 4cm
Bài tập:
O' A
4cm
2 1
Trang 4I Sửa bài tập :
* Bài 66 - trang 83 (SBT)
Diện tích hình để trắng là ½ diện
tích hình tròn đường kính 4cm
O' A
4cm
2 1
Trang 5II Luyện tập :
A
N
I B
1) Bài 83 - trang 99 (SGK)
a) Vẽ hình 62 ( tạo bởi các cung tròn)
Với HI = 10cm và HO=BI=2cm.
Nêu cách vẽ?
Hình 62
Trang 6I B
1) Bài 83 - trang 99 (SGK) a) Vẽ hình 62 ( tạo bởi các cung tròn)
Với HI = 10cm và HO=BI=2cm.
Nêu cách vẽ?
Hình 62
M
- Trên đường kính HI lấy HO = BI = 2cm
- Vẽ nửa đường trịn đường kính OB, khác phía với nửa đường trịn (M)
- Vẽ hai nửa đường trịn đường kính HO
và BI cùng phía với nửa đường trịn (M)
- Vẽ đường thẳng vuơng gĩc với HI tại
M cắt nửa đường trịn (M) tại N và cắt
Trang 7II Luyện tập :
A
N
I B
1) Bài 83 - trang 99 (SGK)
a) Vẽ hình 62 ( tạo bởi các cung tròn)
Với HI = 10cm và HO=BI=2cm.
Nêu cách vẽ?
Hình 62
b) Tính diện tích hình HOABINH
Trang 8II Luyện tập :
A
N
I B
1) Bài 83 - trang 99 (SGK)
a) Vẽ hình 62 ( tạo bởi các cung tròn)
Với HI = 10cm và HO=BI=2cm.
Nêu cách vẽ?
Hình 62
b) Tính diện tích hình HOABINH
(miền gạch sọc)
c) Chứng tỏ rằng hình tròn đường kính NA
Có cùng diên tích với hình HOABINH đó.
M
Trang 9II Luyện tập :
A
N
I B
Trang 10II Luyện tập :
Trang 11II Luyện tập :
2) Cho đường tròn (O) bán kính R=5,1cm Hai điểm A và B nằm trên
đường tròn sao cho Hãy tính diện tích phần giới hạn
bởi cung nhỏ AB và dây cung AB ?
AOB =
m O
B
A
Hình viên phân là phần hình trịn giới hạn bởi một cung và dây căng cung ấy.
60 0
- Diện tích hình viên phân :
Svp = SquạtAmB - S∆AOB
Trang 12Công Văn Sở Giáo Dục ngày 16/4/2007
Để giúp học sinh giải toán trong kỳ thi tuyển sinh lớp 10 , Sở cho phép học sinh được sử dụng những công thức bổ sung dưới đây mà không cần chứng minh lại :
5) Tam giác đều ABC có cạnh bằng a thì
Chiều cao h = ; Diện tích S =
6) Hình vuông ABCD có cạnh bằng a thì đường chéo d =
7) Hai góc có cạnh tương ứng vuông góc thì bằng nhau hoặc bù nhau
8) Tam giác đều , hình vuông , lục giác đều nội tiếp đường tròn bán kính
R có cạnh là
10) Trong 1 đường tròn : Hai cung bị chắn bởi hai dây // thì bằng nhau.
R 3 ; 2 ;
Trang 13II Luyện tập :
2) Cho đường tròn (O) bán kính R=5,1cm Hai điểm A và B nằm trên
đường tròn sao cho Hãy tính diện tích phần giới hạn
bởi cung nhỏ AB và dây cung AB ?
AOB =
m O
B
A
Hình viên phân là phần hình trịn giới hạn bởi một cung và dây căng cung ấy.
60 0
- Diện tích hình viên phân :
Svp = SquạtAmB - S∆AOB
Trang 14II Luyện tập :
60 0
O
m B
Trang 15II Luyện tập :
Hình vành khăn là phần hình trịn nằm giữa hai đường trịn đồng tâm.
a) Tính diện tích S của hình vành
khăn theo R 1 và R 2 ( giả sử R 1 > R 2 )
b) Tính diện tích hình vành khăn
khi R 1 = 10,5cm, và R 2 = 7,8cm
Trang 16II Luyện tập :
4) Cho tam giác ABC vuông ở A và đường cao AH Vẽ đường tròn tâm (O) đường kính AB Biết BH = 2cm và HC = 6cm Tính :
a) Tổng diện tích hai hình viên phân AmH và BnH ( ứng với các cung nhỏ)
Trang 17II Luyện tập :
4) Cho tam giác ABC vuông ở A và đường cao AH Vẽ đường tròn tâm (O) đường kính AB Biết BH = 2cm và HC = 6cm Tính :
a) Tổng diện tích hai hình viên phân AmH và BnH ( ứng với các cung nhỏ)
b) Diện tích hình quạt tròn AOH ( ứng với cung nhỏ AH)
Trang 18- Diện tích hình tròn : S = π R2 ( R: bán kính)
Trang 19m O
Trang 20•BÀI TẬP VỀ NHÀ :
•- Bài 84; 87/trang 99 - 100 SGK
•- Bài 70; 71/trang 84 SBT.
•- Chuẩn bị bài :”ÔN TẬP CHƯƠNG III”
Bài toán : “ Hình trăng khuyết Hy-pô-crat”
Cho tam giác ABC nội tiếp nửa đường tròn đường kính BC Vẽ ra phía Ngoài của tam giác các nửa đường đường tròn đường kính AB và AC Chứng minh rằng tổng diện tích hai hình trăng khuyết giới hạn bởi ba Nửa đường tròn bằng diện tích tam giác ABC
Trang 21•HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ
a) Vẽ lại hình tạo bởi các cung tròn xuất
phát từ đỉnh C của tam giác đều ABC
cạnh 1 cm Nêu cách vẽ (hình 63)
C
Trang 22•HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ
Lấy cạnh BC của một tam giác đều làm đường kính, vẽ một nửa đường tròn về cùng một phía với tam giác ấy đối với đường thẳng BC Cho biết cạnh BC = a, Hãy tính diện tích của hai hình viên phân được tạo thành
Trang 23•HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài toán : “ Hình trăng khuyết Hy-pô-crat”
Cho tam giác ABC nội tiếp nửa đường tròn đường kính BC Vẽ ra phía Ngoài của tam giác các nửa đường đường tròn đường kính AB và AC Chứng minh rằng tổng diện tích hai hình trăng khuyết giới hạn bởi ba Nửa đường tròn bằng diện tích tam giác ABC
A
Trang 24- Cảm ơn các thầy cô đến dự giờ thăm lớp.
- Chúc các thầy , cô mạnh khỏe.
- Cảm ơn học sinh lớp 911.
Bài học kết thúc