Giáo viên: Phan Khắc Tuân ---- Trường THCS Hải Trường Giáo viên: Phan Khắc Tuân ---- Trường THCS Hải Trường ... Viết công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn... Vẽ hai nửa đườ
Trang 1Giáo viên: Phan Khắc Tuân Trường THCS Hải Trường Giáo viên: Phan Khắc Tuân Trường THCS Hải Trường
Trang 2Viết công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
Cho hình vẽ, tính diện tích hình quạt OAB biết góc AOB
= 600 và R = 5,1 cm.
2 tròn R h
2 360
2 q R n lR h
Trang 3a) Vẽ nửa đường tròn đường kính HI =10 cm, tâm M
•Trên đường kính HI lấy HO = BI = 2cm Vẽ hai nửa đường tròn đường kính HO và BI cùng phía với nửa đường tròn (M)
•Qua M vẽ đường vuông góc với HI cắt nửa đường
tròn (M) tại N và nửa đường tròn đường kính OB tại A.
•Vẽ nửa đường tròn đường kính OB = 6cm khác phía với nửa đường tròn (M)
Cho hình vẽ với HI = 10 cm
HO = BI = 2cm
a) Nêu cách vẽ
b) Tính diện tích hình
HOABINH ( Miền màu
xanh)
c) Chứng tỏ rằng hình tròn
đường kính NA có cùng
diện tích với hình
HOABINH đó
A
B
N
O H
M
I
s3
s1
s2
s4
c) Diện tích hình tròn đường kính NA.
Trang 4Squạt =
SAOB =
S viên phân =
2
(cm )
2
2
2
.R 6
4
R
Thay R= 5,1cm ta cĩ:
Hình viên phân là phần hình trịn giới hạn bởi một cung và dây căng cung ấy.
- Diện tích hình viên phân :
Svp =
5,1
SquạtAmB - S∆AOB
Hãy tính diện tích hình viên
phân AmB , biết gĩc ở tâm
AOB = 600 và bán kính đường
trịn là 5,1 cm
600
m
Trang 5a)Diện tích hình tròn (O;R1):
Diện tích hình tròn (O;R2):
Diện tích hình vành khăn:
Hình vành khăn là phần hình tròn nằm giữa hai đường tròn đồng tâm.
O
R1
R2
S1=
S2=
S = S1 – S2 = π R12 - π R22 = π (R12-R22)
a) Tính diện tích S của hình
vành khăn theo R1 và R2
b) Tính diện tích hình vành
khăn khi R1= 10,5 cm,
R2 = 7,8 cm
π R12
π R22
3,14(10,52 - 7,82)
Trang 61) Công thức tính diện tích
hình tròn:
2) Công thức tính diện tích
hình quạt:
3) Công thức tính diện tích
hình viên phân:
4) Công thức tính diện tích
hình vành khăn:
S = S1 – S2 = π R2 – π r2
= π (R2 – r2)
Sh.tròn = π R2
2
h quat
A O
B
O.R
Diện tích hình viên phân:
Svp = Squạt AmB – S∆AOB
Diện tích hình vành khăn:
R
r
m
Trang 7Bài tập 72 ( SBT)
GT
kL
2
AB
S(O) Svp AmH +Svp BnH
AB
AB2 = BH BC
S
S
AHB
o
∆
−
2
) (
2
.BH
AH
BH AB
a.
SqtOAH
AOH
BOH
Cho tam giác ABC vuông ở A ,
đường cao AH Vẽ đường tròn
tâm O đường kính AB Biết
BH = 2 cm, HC = 6 cm Tính:
a) Diện tích hình tròn (O)
b) Tổng diện tích hai hình
viên phân AmH và BnH ( ứng
với cung nhỏ)
c) Diện tích hình quạt tròn
OAH (ứng với cung nhỏ AH)
ABC ( gãc A = 1v )
AH BC VÏ ( O , ®/k AB)
BH = 2cm ,HC = 6 cm⊥
a) Tính S(O)
b) Tính tổng diện tích hai
hình viên phân AmH, BnH
c) Tính Squạt OAH
Câu a
Trang 8Bài tập 72 ( SBT)
2
AB
S(O) Svp AmH +Svp BnH
AB
AB2 = BH BC
S
S
AHB
o
∆
−
2
) (
2
.BH
AH
BH AB
a.
SqtAOB
AOH
BOH
Cho tam giác ABC vuông ở A ,
đường cao AH Vẽ đường tròn
tâm O đường kính AB Biết BH
= 2 cm, HC = 6 cm Tính:
a) Diện tích hình tròn (O)
b) Tổng diện tích hai hình viên
phân AmH và BnH ( ứng với
cung nhỏ)
c) Diện tích hình quạt tròn
AOH (ứng với cung nhỏ AH)
Câu a
M
d) Cho AM là đường trung
tuyến của ABC Tính diện
tích hình vành khăn được tạo
bởi hai đường tròn tâm O có
bán kính OH và OM
Trang 9•Lý thuyết : Xem lại cách tính diện tích của hình tròn ;hình viên phân; hình quạt; hình vành khăn.
Xem phần định nghĩa định lí của phần “Tóm tắt các kiến thức cần nhớ”
•Bài tập : Làm các bài tập 88; 89; 90 tr 103; 104 sgk.
Trang 10Giáo viên: Phan Khắc Tuân Trường THCS Hải Trường