1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử dh Hóa 2011

4 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 17: Dóy gồm cỏc chất nào sau đõy đều tỏc dụng được với dung dịch nước Brom?A.. Dóy nào dưới đõy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với dung dịch Y?. X cú cụng thức cấu tạo thu gọn là : C

Trang 1

Së GD & §T Th¸I b×nh

Trêng T.H.P.T Chu V¨n An

§Ò chÝnh thøc

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ nhÊt NĂM 2011

Môn thi: Ho¸ häc

Thời gian làm bài 90 phút

Mã đề 234

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

I.PHẦN CHUNG: (40 câu – từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Nung nóng 32,6 gam hỗn hợp X gồm Sn và Pb bằng không khí dư, sau khi phản ứng hoàn toàn

được 37,4 g hai oxit.Phần trăm khối lượng Pb trong X là :

Câu 2: Cho kim loại Ca vào dung dịch nào sau đây, sau khi phản ứng xong không thu được kết tủa?

Câu 3: Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần tính bazo các chất theo chiều từ trái sang phải?

A C6H5NH2 , CH3NH2 , CH3NHCH3 ,NH3 B C6H5NH2 ,NH3 , CH3NH2 , CH3NHCH3

C NH3 , CH3NH2 , CH3NHCH3 ,C6H5NH2 D C6H5NH2 , CH3NH2 ,NH3 , CH3NHCH3

Câu 4: Cho 11,2 g bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, khối lượng chất rắn thu được là :

Câu 5: Đun nóng 10,0g hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức có cùng công thức phân tử: C5H8O2 với dung

dịch KOH 1,0M Thể tích dung dịch KOH 1,0M cần dùng là :

Câu 6: Chọn một thuốc thử nào sau đây,để nhận biết các dung dịch riêng biệt: glucozo, glyxerol, ancol

etanol

Câu 7: Khi đun nóng với dung dịch NaOH, polime nào sau đây không làm thay đổi cấu trúc mạch

polime?

Câu 8 Để phân biệt các chất rắn riêng biệt sau: FeS, FeCO3, Fe2O3 ta có thể dùng:

A dd HNO3 B dd H2SO4 đặc nóng C dd HCl D dd NaOH

Câu 9: Cho biết E0Cr3 +/Cr = -0,74V, E0Sn2 +/Sn = -0,14V, E0Fe2 +/Fe= -0,44V ,

E0Cu2 +/Cu = +0,34 V Cặp pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất trong các cặp sau ?

Câu 10 X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu chất chỉ thị phenolphtalein X tác dụng được

với dd Na2CO3, dd NaOH và dd AgNO3/NH3 X có công thức cấu tạo là:

Câu 11: Cho ion M3+ có cấu hình electron là [Ne] 3s23p63d5 Nguyên tố M thuộc

A nhóm VB B nhóm III A C nhóm VIIIB D nhóm IIB

Câu 12: Trong các chất p.O2N-C6H4-OH, m.CH3-C6H4-OH, p.NH2-C6H4-CHO, m.CH3-C6H4-NH2 Chất

có lực axit mạnh nhất và chất có lực bazơ mạnh nhất tương ứng là

A p.O2N-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO B p.O2N-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2

C m.CH3-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO D m.CH3-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2

Câu 13: Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất có

phản ứng oxihoa- khử xẩy ra là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hçn hợp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lít CO2 (đktc), mặt khác 0,3

mol hçn hợp X tác dụng vừa hết với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M Hai axit là

A CH3COOH và (COOH)2 B HCOOH và (COOH)2

C HCOOH và C2H5COOH D CH3COOH và CH2(COOH)2

Câu 15: Nhiệt độ thường có số anken tồn tại ở thể khí mà khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm cộng là: A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 16: Trong các hoá chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất phản ứng với

nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là

A 6 B 7 C 8 D 9

Trang 2

Cõu 17: Dóy gồm cỏc chất nào sau đõy đều tỏc dụng được với dung dịch nước Brom?

A CuO, KCl, SO2 B KI, NH3, Fe2(SO4)3 C H2S, SO2, NH3 D HF, H2S, NaOH Cõu 18: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tỏc dụng với dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thỳc thu được

11,2 lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất ) và cũn lại 15 gam chất rắn khụng tan gồm 2 kim loại Giỏ trị

của m là: A 57 gam B 42 gam C 28 gam D 43 gam Cõu 19: Dung dịch A chứa 0,02mol Fe(NO3)3 và 0,3mol HCl cú khả năng hũa tan được Cu với khối

lượng tối đa là:

A 7,20gam B 6,40gam C 5,76gam D 7,84gam

Cõu 20: Khi cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất rắn X và dung dịch

Y Dóy nào dưới đõy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với dung dịch Y?

A Br2, NaNO3, KMnO4 B KI, NH3, NH4Cl C NaOH, Na2SO4,Cl2 D BaCl2, HCl, Cl2 Cõu 21: Cho bột kim loại sắt vào một lợng d dung dịch nào sau đây, sản phẩm thu được cú muối Fe(II)

Cõu 22: Cho 0,02 mol một α-amino axit X tỏc dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,25M ; sau phản ứng

được 3,63g một muối Y Nếu trung hũa 0,1 mol X cần vừa đủ 100ml dung dịch KOH 1,0M X cú cụng thức cấu tạo thu gọn là :

Cõu 23: Cho 22,20 g muối natri của Alanin tỏc dụng với dung dịch HCl dư sau khi phản ứng hoàn toàn

được dung dịch Y Cụ cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan.Tớnh m ? Giả sử khi cụ cạn khụng cú phản ứng xảy ra

Cõu 24: Đun núng 34,2 g sacarozo với axit ,sau phản ứng trung hũa dung dịch, được dung dịch X Cho

dung dịch AgNO3/NH3 vào X đến dư, đun núng, kết thỳc phản ứng được m gam bạc Giỏ trị của m là (cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn) :

Cõu 25:cao su Buna-N được tổng hợp trực tiếp từ :

A buta-1,3-dien và nito B buta-1,3-dien và acrilonitrin

C buta-1,3-dien và amoniac D buta-1,3-dien và HNO3

Cõu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước dư , sau khi phản ứng hoàn toàn được dung

dịch Y chứa một chất tan duy nhất Pha loóng dung dịch Y bằng nước được 500 ml, nồng độ của chất tan

là 0,8M Giỏ trị của m là :

Cõu 27: Đốt chỏy hoàn toàn 4,4g một este M bằng oxi,sau phản ứng được 4,48 lớt khớ CO2 và 3,6g nước.Số đồng phõn este của M là:

Cõu 28: Cho một lượng kim loại Fe vào dung dịch AgNO3 sau một thời gian được dung dịch X X hũa

tan được kim loại đồng nhưng khụng cú kim loại mới tao thành Thành phần chất tan trong X là :

A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)3

Cõu 29: Một hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C4H9O2N Cho X tỏc dụng với NaOH vừa đủ, sau

phản ứng được ancol Y cú tỷ khối hơi so với hydro bộ hơn 20 và muối Z Cho Z tỏc dụng với HCl dư thỡ được chất hữu cơ T.Cụng thức cấu tạo thu gọn của Y và T lần lượt là:

A C2H3OH , CH3CH(NH2)COOH B C2H5OH , CH2(NH2)COOH

C CH3OH , CH3CH(NH3+ Cl -)COOH D CH3OH , CH2(NH3+Cl-)COOH

Cõu 30: Lấy a mol anilin cho vào hỗn hợp hai axit HCl và HNO2 ở 0-50C Sau khi phản ứng xong được 28,10g muối benzenđiazoni clorua Khối lợng NaNO2 tối thiểu đó dựng để điều chế lượng muối trờn, biết hiệu suất của phản ứng là 100% ?

Cõu 31`: Cho vinylaxetat lần lượt vào cỏc dung dịch : NaOH, HCl, Br2.Số phản ứng húa học xảy ra cho sản phẩm có anđêhit là :A 2 B 1 C 3 D 4

Cõu 32: Cho một thanh kim loại Fe vào cỏc dung dịch sau: FeCl3 , CuCl2, H2SO4(loóng) + CuSO4 , H2SO4

loóng , AgNO3 Số trường hợp thanh kim loại sắt tan theo cơ chế ăn mũn điện húa là :

Trang 3

Câu 33: Một tri peptit X,thủy phân hoàn toàn được ba aminoaxit : Glyxin (Gly), Alanin (Ala), Valin

(Val) Số đồng phân cấu trúc có thể có của X là :

Câu34 Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:

A Đều được lấy từ củ cải đường B Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

C Đều bị oxi hóa bởi dd Ag2O/NH3 D Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh lam

Câu 35: Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch, chứa các ion: Cu2+, Zn2+,

Fe3+, Pb2+, Hg2+, … Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên?

Câu 36: Dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch riêng biệt sau: NaCl, AlCl3,

Fe(NO3)3, Mg(NO3)2

Câu 37: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ Y, Z có cùng công thức phân tử: C3H6O2 Y tác dụng được với

Na2CO3 giải phóng khí CO2 Z không tác dụng với Na, không tác dụng với AgNO3/ NH3, nhưng tác dụng được với NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y, Z :

A CH3CH2COOH, CH2OH-CH2CHO B CH3CH2COOH, H-COOC2H5

Câu 38: Cho m gam Na vào 100 ml dung dịch HCl 0,5 M Sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch X

và 3,36 lít khí (đktc).Cô cạn dung dịch X được m1gam chất rắn.Giá trị của m, m1 lần lượt là :

A 6,9g ; 8,425g B 6,9g ; 12,925g C 2,3 g; 25,6 g D 4,6 g; 34,65g

Câu 39: Hòa tan hết 20,6g hỗn hợp rắn X gồm Na2CO3 và CaCO3 trong dung dịch axit clohi®ric d Sau

khi phản ứng hoàn toàn được 4,48 lít khí ( đktc).Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Y Giá trị của

Y là :A 23,2 g B 22,8 g C 27,6 g D 18,4 g

Câu 40: Đun nóng một chất béo X với NaOH ,sau phản ứng được sản phẩm gồm hai muối của hai axit :

axit steroic và axit oleic với tỷ lệ phân tử hai muối lần lượt là 2:1 Thì công thức cấu tạo thu gọn đúng của chất béo X là :

A (C17H35COO)(C17 H33COO)2C3H5 B (C17H35COO)(C17 H33COO)C3H5

C (C17H35COO)2(C17H33COO)C3H5 D (C17H35COO)2(C15 H31COO)C3H5

II.PHẦN RIÊNG ( 10 Câu ) ( Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau )

1.Phần dành cho các thí sinh học theo chương trình chuẩn

Câu 41.Cho hỗn hợp gồm 6,4gam Cu và 5,6gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư Để tác dụng

hết với các chất có trong cốc sau phản ứng với dung dịch HCl (sản phẩm khử duy nhất là NO), cần ít nhất khối lượng NaNO3 là

Câu 42 Cho các chất sau: CH3COOH, CH2=CHCOOH, CH2=CHOOCCH3, CH2OH-CH2OH, CHCl3,

HOOC(CH2)4COOH, HCHO Số chất có thể tạo thành polime bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng là: A 7 B 6 C 5 D 4

Câu 43 Chất nào sau đây khi phản ứng với H2O trong ®iÒu kiÖn thÝch hîp không tạo rượu etylic

Câu 44 Dung dịch A chứa a mol Na+, bmol NH4+, c mol HCO3-, d mol CO32-, e mol SO42- Thêm dần dần dung dịch Ba(OH)2 f M đến khi kết tủa đạt giá trị lớn nhất thì dùng hết V ml dd Ba(OH)2 Cô cạn dung dịch sau khi cho V ml dd Ba(OH)2 trên thì thu được số gam chất rắn là:

A 35b gam B 40a gam C 20a gam D cả A,B,C đều sai

Câu 45 Cho 1 mol KOH vào dd chứa m gam HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3 Để thu được 7,8 gam kết tủa

thì giá trị của m là:

A 18,9gam B 19,8gam C 18,9 gam hoặc 44,1 gam D 19,8gam hoặc 44,1gam

Câu 46 Oxi hóa 4,6 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức mạch hở thành andehit thì dùng hết 8 gam

CuO Cho toàn bộ andehit tác dụng với Ag2O/NH3 dư thu được 32,4 gam Ag (hiệu suất phản ứng là 100%) Công thức của hai rượu là:

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và CH3CH2CH2OH

C C3H7CH2OH và C4H9CH2OH D CH3OH và C2H5CH2OH

Trang 4

Câu 47 Trong các chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3 Số chất khi tác dụng với dung

dịch NaAlO2 thu được Al(OH)3 là :

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 48 Để kết tủa hoàn toàn c¸c cation có trong dung dịch A chứa 0,1 mol FeSO4 và 0,1 mol CuCl2

cần V ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M + NaOH 0,2M thu được kết tủa B Nung B ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là:

A 15,2 gam B 39,3 gam C 16,0 gam D 38,5 gam

Câu 49: Dãy nµo sau ®©y gồm các dung dịch đều có pH lớn hơn 7 ?

A NaHSO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2 B KHCO3, Na2CO3, C6H5ONa

C NH4HCO3, FeCl3, CH3COONa D CuSO4, NH4Cl, AgNO3

Câu 50 Hai hiđrocacbon X,Y có cùng công thức phân tử C5H8 X là monome dùng để điều chế caosu,

Y có mạch cacbon phân nhánh và tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt Tên gọi của X,Y lần lượt là:

A isopren và 2-metylbutin-3 B isopren và 3-metylbutin-1

C 2-metylbutađien-1,3 và 2-metylbutin-3 D isopentan và 3-metylbutin-1

2 Phần dành cho các thí sinh học theo chương trình nâng cao

Câu 51 Cho các dung dịch sau: (1): dd C6H5NH2; (2): dd CH3NH2; (3): dd H2N-CH2COOH;

(4): dd C6H5ONa; (5): dd Na2CO3; (6): dd NH4Cl Dung dịch làm xanh quỳ tím là:

A (2); (5) B (3); (4); (6) C (2); (4); (5) D (1); (2); (4); (5)

Câu 52 Một axit có công thức đơn giản nhất C2H3O2 thì có công thức phân tử là:

Câu 53: Oxit không tan được trong dung dịch NaOH là :

Câu 54: Để phản ứng hết 0,1 mol natricromit trong dung dịch KOH dư, thì cần tối thiểu m gam brom.

Giá trị của m là :

Câu 55.Một hỗn hợp X gồm Cl2 và O2 X phản ứng vừa hết với 9,6gam Mg và 16,2 gam Al tạo ra 74,1

gam hỗn hợp muối Clorua và oxit Thành phần % theo thể tích của Cl2 trong X là

Câu 56 Nung nóng hỗn hợp gồm 0,5mol N2 và 1,5mol H2 trong bình kín (có xúc tác) rồi đưa về nhiệt

độ t0C thấy áp suất trong bình lúc này là P1 Sau đó cho một lượng dư H2SO4 đặc vào bình (nhiệt độ lúc này trong bình là t0C) đến khi áp suất ổn định thì thấy áp suất trong bình lúc này là P2 (P1 = 1,75P2) Hiệu suất tổng hợp NH3 là:

Câu 57 Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ X phản ứng vừa đủ với 200ml dd KOH 5M sau phản

ứng thu được dung dÞch chøa hỗn hợp hai muối của hai axit no đơn chức và một rượu no đơn chức Y Cho Y tác dụng với Na dư thu được 6,72 lít H2 ở đktc Hai chất hữu cơ trong X cã thÓ là:

A một axit và một rượu B hai este C một este và một rượu D một axit và một este

Câu 58 Cho bột Ag có lẫn Fe và Cu Để tách Ag tinh khiết ra khỏi hỗn hợp ban đầu thì cần dùng dung

dịch là:

A HNO3 dư B H2SO4 đặc, dư C AgNO3 dư D HCldư

Câu 59 Cho bốn chất X,Y,Z,T có công thức là C2H2On (n ≥ 0) X, Y, Z đều tác dụng được dd

AgNO3/NH3; Z, T tác dụng được với NaOH; X tác dụng được víi H2O X, Y, Z, T tương ứng là

Câu 60 Cho các chất sau: H2N-CH2COOCH3; Al(OH)3; H2NCH2COOH;(NH4)2CO3 Chất không phải

là chất lưỡng tính là:

A (NH4)2CO3 B H2NCH2COOH C Al(OH)3 D H2N-CH2COOCH3

………HÕt………

Ngày đăng: 29/05/2015, 18:00

w