KHÁI NIỆM Concept Sàn là kết cấu chịu trực tiếp tải trọng sử dụng, hệ sàn được đỡ bởi hệ dầm, dầmtruyền tải lên cột và cột truyền xuống móng.. Sàn BTCT Reinforced concrete floor được sử
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
Trang 2Chương 1 TÍNH TOÁN SÀN BÊTÔNG CỐT
THÉP TOÀN KHỐI1.1 KHÁI NIỆM (Concept)
Sàn là kết cấu chịu trực tiếp tải trọng sử dụng, hệ sàn được đỡ bởi hệ dầm, dầmtruyền tải lên cột và cột truyền xuống móng
Sàn BTCT (Reinforced concrete floor) được sử dụng rất phổ biến vì những ưuđiểm của nó như: chịu lực lớn, chống cháy tốt, độ ổn định lớn,… nhưng sàn BTCT vẫn có những khuyết điểm như: cách âm chưa thật tốt (cần phối hợp với các vật liệu cách âm), thi công phức tạp, trọng lượng bản thân lớn Sàn BTCT được phân thành những loại sau:
1.1.1 Theo phương pháp thi công:
Theo PP thi công ta có thể chia sàn BTCT thành các loại sau:
Sàn BTCT toàn khối: sàn, dầm được đổ liền khối cùng lúc, đây là dạng thôngdụng vì độ ổn định cao và tuổi thọ lớn, nhưng thi công phức tạp và kéo dài
Sàn BTCT lắp ghép (Precast concrete floor): hệ dầm được đổ BT trước, sau đólắp ghép các panel sàn (được chế tạo tại xưởng), sàn lắp ghép có thời gian thi côngnhanh, phù hợp với qui mô xây dựng lớn, thi công hàng loạt, nhưng độ ổn định không cao Phần tiếp sau ta chỉ nghiên cứu dạng sàn BTCT toàn khối
1.1.2 Phân loại theo sơ đồ kết cấu:
Theo sơ đồ kết cấu ta phân thành các loại sàn như sau:
Sàn loại bản - dầm: (sau này ta gọi là sàn 1 phương) là dạng sàn chịu uốn theo 1phương hoặc 2 phương nhưng phương còn lại chịu uốn rất nhỏ Liên kết có thể là
kê lên tường hoặc đổ liền khối với dầm, nhưng chỉ ở ≤ 2 cạnh đối diện
Trang 3Sàn loại bản kê bốn cạnh (sau này ta gọi là sàn 2 phương): là dạng sàn chịu uốntheo 2 phương, liên kết có thể là kê lên tường (gối) hoặc đổ liền khối với dầm (ngàm), các liên kết với dầm có ở ≥ 2 cạnh kề.
1.2.Vật liệu
Bê tông B15, cốt thép của bản và cốt đai của dầm loại AI, cốt dọc của dầm loại AII
Số liệu tính toán của vật liệu:
-Bê tông với cấp độ bền chịu nén B15 có: R b 8,5Mpa, R bt 0, 75Mpa
-Cốt thép AI có: R s 225Mpa, R sc 225MPa, R sw 175MPa
-Cốt thép AII có:
280
sc
Trọng lượng riêng của vật liệu và hệ số vượt tải:
riêng Hệ số vượt tải
Trang 42.1.1 SÀN PHÒNG NGỦ - HÀNH LANG – CẦU THANG
Cấu tạo các lớp sàn Chiều dày Trọng lượng Tiêu Hệ số Tính toán
Trang 5(cm) riêng
( daN/m3)
chuẩn( daN/m3)
antoàn n (daN/m
ng dài
L L
Vậy nếu tính cả tải trọng bản thân sàn bê tông cốt thép thì:
Tĩnh tải tính toán của ô sàn trong phòng:
Trang 6
;
2
0, 444 4,5
ng dài
L L
Vậy nếu tính cả tải trọng bản thân sàn bê tông cốt thép thì:
Tĩnh tải tính toán của ô sàn trong phòng:
Trọng lượngriêng( daN/m3)
Tiêuchuẩn( daN/m3)
Hệ sốantoàn n
Tính toán(daN/m2)
Trang 7
;
3
0, 4 7,5
ng dài
L L
Vậy nếu tính cả tải trọng bản thân sàn bê tông cốt thép thì:
Tĩnh tải tính toán của ô sàn trong phòng:
Trọng lượngriêng( daN/m3)
Tiêuchuẩn( daN/m3)
Hệ sốantoàn n
Tính toán(daN/m2)
Trang 8ng dài
L L
Do tải trọng trên mái nhỏ nên ta chọn chiều dày sàn mái là h s 10cm
Vậy nếu tính cả tải trọng bản thân sàn bê tông cốt thép thì:
Tĩnh tải tính toán của ô sàn mái:
Tra theo TCVN 2737 – 1995, ta có bảng thống kê hoạt tải các phòng như sau:
Phòng chức năng Tiêu chuẩn
(daN/m3)
Hệ số an toàn(n)
Hoạt tảitính toán(daN/m2)
Trang 9Với dầm trên mái, do tải trọng nhỏ nên ta chọn chiều cao nhỏ hơn: h dm0,5 m
b) Dầm AB, CD, EF (dầm ngoài hành lang)
2.2.2 Chọn kích thước tiết diện cột
Diện tích tiết diện cột được xác định theo công thức:
b
kN A R
Trang 10Cột trục B,E có diện chịu tải Sc nhỏ hơn diện chịu tải của cột trục C, để thiên
về an toàn và định hình hóa ván khung, ta chọn kích thước tiết diện cột trục
Trang 11Hoạt tảitính toán(daN/m2)
Trang 14s
<
b b max R
S
γR R
μ =ξ
R
Trang 15(MPa )
(MPa )
(cm 2
) Chọn thép Chọn
a (m.m)
Trang 16Thực hiện cắt bản sàn có bề rộng b = 1m theo phương cạnh ngắn L1 tính như dầm
chịu uốn 2 đầu ngàm
Moment dương lớn nhất giữa bản:
S I
Trang 172.4.2.2 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP
Chọn a = 1,5cm h0 h a150 15 135 cm
Quy trình tính toán :
1 2 0
m b
μ = 0,05 < 0
Aμ=
bh
s
<
b b max R
Trang 182 2 4,2 2,1
D6@200D6@200
D6@200D6@200
D6@200D6@200
2.5 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CỦA BẢN SÀN
Kiểm tra ô sàn:S1 (4,2 x 4,5) m
Tải trọng tiêu chuẩn: qtc = 240 +150,7 = 390,7(daN/m2)
Độ cứng của sàn:
2.3 10 0.1
210622.7( ) 12(1 ) 12 (1 0.3 )
Trong đó: E – là mô đun đàn hồi của bê tông B15
v – hê số Poisson, v=0.3
Độ võng của sàn:
Trang 19Độ cứng của sàn:
2,3 10 0,8
107838827,8( ) 12(1 ) 12 (1 0,3 )
Trong đó: E – là mô đun đàn hồi của bê tông B15
v – hê số Poisson, v=0.3
Độ võng của sàn:
Vậy chọn chiều dày ô bản h = 8cm thỏa điều kiện về độ võng.
Kiểm tra ô sàn:S3 (2 x 3) m
Tải trọng tiêu chuẩn: qtc = 240 +196,1 = 436,1(daN/m2)
Độ cứng của sàn:
2,3 10 0,8
107838827,8( ) 12(1 ) 12 (1 0,3 )
Trong đó: E – là mô đun đàn hồi của bê tông B15
v – hê số Poisson, v=0.3
Độ võng của sàn:
Trang 20Kiểm tra ô sàn:S4 (2 x 2) m
Tải trọng tiêu chuẩn: qtc = 480 +150,7 = 630,7(daN/m2)
Độ cứng của sàn:
2.3 10 0.1
210622.7( ) 12(1 ) 12 (1 0.3 )
Trong đó: E – là mô đun đàn hồi của bê tông B15
v – hê số Poisson, v=0.3
Độ võng của sàn:
Tải trọng tiêu chuẩn: qtc =480+150,7 = 630,7(daN/m2)
Độ cứng của sàn:
2.3 10 0.1
210622.7( ) 12(1 ) 12 (1 0.3 )
Trong đó: E – là mô đun đàn hồi của bê tông B15
v – hê số Poisson, v=0.3
Độ võng của sàn:
Trang 21 Vậy chọn chiều dày ô bản h = 10cm thỏa điều kiện về độ võng Kiểm tra ô sàn:S6 (2 x 2) m
Tải trọng tiêu chuẩn: qtc =480+150,7 = 630,7(daN/m2)
Độ cứng của sàn:
2,3 10 0,1
210622, 7( ) 12(1 ) 12 (1 0,3 )
Trong đó: E – là mô đun đàn hồi của bê tông B15
v – hê số Poisson, v=0,3
Độ võng của sàn:
Tải trọng tiêu chuẩn: qtc =480+150,7 = 630,7(daN/m2)
Độ cứng của sàn:
2,3 10 0,1
210622, 7( ) 12(1 ) 12 (1 0,3 )
Trong đó: E – là mô đun đàn hồi của bê tông B15
v – hê số Poisson, v=0,3
Độ võng của sàn:
Trang 22 f <[f ]
Vậy chọn chiều dày ô bản h = 10cm thỏa điều kiện về độ võng Kiểm tra ô sàn:S8 (2 x 4,2) m
Tải trọng tiêu chuẩn: qtc =480+150,7 = 630,7(daN/m2)
Độ cứng của sàn:
2,3 10 0,1
210622, 7( ) 12(1 ) 12 (1 0,3 )
Trong đó: E – là mô đun đàn hồi của bê tông B15
v – hê số Poisson, v=0,3
Độ võng của sàn:
Tải trọng tiêu chuẩn: qtc =240+150,7 = 390,7(daN/m2)
Độ cứng của sàn:
2,3 10 0,08
107838,8( ) 12(1 ) 12 (1 0,3 )
Trong đó: E – là mô đun đàn hồi của bê tông B15
v – hê số Poisson, v=0,3
Độ võng của sàn:
Trang 23Tải trọng tiêu chuẩn: qtc =97,5+130 = 227,5(daN/m2)
Độ cứng của sàn:
2,3 10 0,1
210622, 7( ) 12(1 ) 12 (1 0,3 )
Trong đó: E – là mô đun đàn hồi của bê tông B15
v – hê số Poisson, v=0,3
Độ võng của sàn:
Trang 25 ( ) 1800 0,2 (3,6 0,4) 1,1 1267,2 /
Trang 261 ax
2425,7 425,7( / )
2425,7 425,7( / )
2425,7 425,7( / )
- Hoạt tải phân bố:
Do bản sàn S5, S11 truyền vào dạng tam giác:
1 5,11 5,11
Trang 28- Hoạt tải 7 liền nhịp (1, 3, 5, 6, 8) để tìm M m ax
Combo 1: Tĩnh tải – Hoạt tải 1
Combo 2: Tĩnh tải – Hoạt tải 2
Combo 3: Tĩnh tải – Hoạt tải 3
Combo 4: Tĩnh tải – Hoạt tải 4
Combo 5: Tĩnh tải – Hoạt tải 5
Combo 6: Tĩnh tải – Hoạt tải 6
Combo 7: Tĩnh tải – Hoạt tải 7
Combo 8: Tĩnh tải – Hoạt tải 8
Combo 9: Tĩnh tải – Hoạt tải 9
Combo 10: Tĩnh tải – Hoạt tải 10
Combo 11 (BAO): (Combo 1, Combo 2, Combo 3, Combo 4, Combo 5, Combo 6,Combo 7, Combo 8, Combo 9, và Combo 10)
- Dùng phần mềm sap2000v14 để giải tìm nội lực và tính cốt thép
Trang 29Sap2000 v14.2.2- file dam doc truc- momet 3-3( tinhtai)- KN,m,C
Sap2000 v14.2.2- file dam doc truc- momet 3-3( hoat tai 1)- KN,m,C
Trang 30Sap2000 v14.2.2- file dam doc truc- momet 3-3( hoat tai 2)- KN,m,C
Sap2000 v14.2.2- file dam doc truc- momet 3-3( hoat tai 3)- KN,m,C
Trang 31Sap2000 v14.2.2- file dam doc truc- momet 3-3( hoat tai 4)- KN,m,C
Trang 32Sap2000 v14.2.2- file dam doc truc- momet 3-3( hoat tai 5)- KN,m,C
Sap2000 v14.2.2- file dam doc truc- momet 3-3( hoat tai 6)- KN,m,C
Trang 33Sap2000 v14.2.2- file dam doc truc- momet 3-3( hoat tai 7)- KN,m,C
Trang 34Sap2000 v14.2.2- file dam doc truc- momet 3-3( hoat tai 8)- KN,m,C
Sap2000 v14.2.2- file dam doc truc- momet 3-3( hoat tai 9)- KN,m,C
Trang 35Sap2000 v14.2.2- file dam doc truc- momet 3-3( hoat tai 10)- KN,m,C
Trang 36Sap2000 v14.2.2- file dam doc truc- momet 3-3( combo11)- KN,m,C
Sap2000 v14.2.2- file dam doc truc- shear force 2-2 diagram( combo11)- KN,m,C
Trang 443.1.1 Vật liệu sử dụng.
Sử dụng bê tông dùng cho kết cấu bên trên là bêtông B15 với các chỉ tiêu như sau:
- Khối lượng riêng: 25kN m/ 3
- Cường độ tính toán: R b 8,5MPa
- Cường độ chịu kéo tính toán: R bt 0,75MPa
- Modun đàn hồi: E b 23 10 3MPa
Cốt thép dọc nhóm AII với các chỉ tiêu:
- Cường độ chịu nén tính toán: R s' 280MPa
- Cường độ chịu kéo tính toán: R SC 280MPa
- Cường độ tính cốt thép ngang: R SW 225MPa
Trang 45Tra bảng ta được: R 0,650; R 0, 439.
Tính toán cốt thép dọc cho dầm:
2 0
m b
M A
2
1,5 1
1,5 1 0 1 0,9 200 270
3195,86 6158,9
f b bt m
tt
R bh s
- Khoảng cách cấu tạo cốt đai: cho dầm h< 450mm
Cốt đai gần gối: S ct minh/ 2;150 min 300 / 2;150 150mm
ct
h
mm S
Trang 47CỐT THÉP
I – Xác định tải trọng tác dụng lên dầm khung trục 5
1 – hoạt tải toàn phần:
*)Tĩnh tải: gồm trọng lượng các lớp cấu tạo sàn gs (daN/m2), trọng lượng bản thân dầm gd, trọng lượng tường xây trên dầm
Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm:
a) Chọn kích thước tiết diện dầm
Dầm BC, DE ( dầm trong phòng)
Chọn chiều cao dầm h d 0, 4 m ; bề rộng dầm b d 0, 22 m
Với dầm trên mái, do tải trọng nhỏ nên ta chọn chiều cao nhỏ hơn: h dm 0,3 m Dầm AB, CD, EF (dầm ngoài hành lang)
Trang 48d) Tải trọng do sàn truyền vào :
Nhịp AB, CD, EF có dạng tam giác, trị số lớn nhất là 2g (daN/m) s
Nhịp BC,DE có dạng hình thang, trị số lớn nhất là 4, 2g (daN/m) s
Nhịp A’A có dạng tam giác, trị số lớn nhất là 2,5g (daN/m) s
Nhịp A’A có dạng hình thang, trị số lớn nhất là 2,5g (daN/m) s
*) Hoạt tải do sàn truyền vào :
Nhịp AB, CD, EF có dạng tam giác, trị số lớn nhất là 2p s daN/m)
Nhịp BC,DE có dạng hình thang, trị số lớn nhất là 4, 2p (daN/m) s
Nhịp A’A có dạng tam giác, trị số lớn nhất là 2,5p (daN/m) s
Trang 49Nhịp A’A có dạng hình thang, trị số lớn nhất là 2,5p (daN/m)
Trang 50480 1,1 2,1 1 2,1 2,1 1826, 4 / 2
2- Hoạt tải gió :
Tải trọng gió được xác định như sau :
• Gió đẩy (ở phía đón gió công trình)
Cường độ tính toán gió đẩy được xác định theo
0
W W k c n B95.1,1.0,8.4, 2(daN m/ )
Trong đó : - W0 : giá trị áp lực gió tiêu chuẩn lấy theo bản đồ phân vùng theo địa danh hành chính (TCVN 2737-1995)
Giá trị áp lực gió theo bản đồ phân vùng áp lực gió trên lãnh thổ Việt Nam : II B
- k : hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao so với mốc chuẩn và dạng địa hình
- n : hệ số tin cậy(vượt tải)
- c : hệ số khí động phụ thuộc vào hình dáng công trình
Trường hợp công trình có hình dáng đơn giản (hình vuông hay chữ nhật) : c=+0,8
Trang 51• Gió hút ( ở phía khuất gió công trình)
Cường đọ gió hút được xác định theo :
Trang 52loại tải trọng với từng trường hợp tác dụng của hoạt tải rồi tổ hợp để tìm ra những giátrị nội lực bất lợi nhất cho kết cấu.
Chia ra các trường hợp chất tải rồi dùng phần mềm Sap2000 để phân tích nội lực chotừng trường hợp Sau đó tổ hợp lại để tìm nội lực nguy hiểm nhất tại tiết diện
3.2.1 Các trường hợp chất tải:
1 TT: Tĩnh tải chất đầy
2 HT1: Hoạt tải toàn phần đặt ở tầng chẵn
3 HT2: Hoạt tải toàn phần đặt ở tầng lẻ
4 HT3: Hoạt tải toàn phần đặt cách nhịp, cách tầng
Trang 53GP)
Trang 54Combo 24 (BAO): Combo 1 + Combo 2 + … + Combo 23
Tĩnh tải chất đầy
Trang 55Hoạt tải toàn phần tầng chẵn
Trang 56Hoạt tải toàn phần tầng lẻ
Trang 57Hoạt tải toàn phần đặt cách nhịp, cách tầng
Trang 58Hoạt tải toàn phần đặt cách nhịp, cách tầng
Trang 59Hoạt tải toàn phần liền nhịp
Trang 60Hoạt tải toàn phần liền nhịp
Trang 61Hoạt tải gió trái
Trang 62Hoạt tải gió phải
Trang 63BẢNG NỘI LỰC BẤT LỢI CỦA DẦM
Trang 65NỘI LỰC BẤT LỢI CỦA CỘT
16.4844
465.286
465.286
16.4844
-5 43.760
8
689.829
48.4877
806.467
806.467
48.4877
-9 47.689
1
662.149
44.2883
825.667
834.15
39.0598
-13 45.746
5
653.291
49.3626
833.752
833.752
49.3626
-17 46.352
1
700.908
41.5648
799.392
807.875
38.7364
-21
12.504
363.89
12.3859
455.031
460.333
11.7282
-46 25.912
2 -19.09
22.9563
40.458
40.458
22.95632
-2 11.097
4
276.211
12.9357
340.165
340.165
12.9357
-642.261
519.083
39.9875
601.918
601.918
39.9875
-10 42.905
1
503.169
44.0162
611.453
618.239
4.7149
-14 43.223
4
496.422
41.9144
618.34
618.34
41.9144
Trang 6639.354
524.515
41.664
595.357
602.143
4.3032
-22 14.671
4
275.318
11.5851
342.084
342.084
11.5851
-3
3
36.6457
191.088
9.5619
219.082
219.082
9.5619
-7 33.245
2
343.841
30.3387
402.213
402.213
30.3387
-11 30.740
4
340.445
33.4831
405.35
412.13
-6 1.3211
15 32.406
2
333.696
29.6901
412.22
412.22
29.6901
-19 30.094
7
351.085
32.8846
395.583
402.36
-9 1.5797
23
9.5545
190.664
6.7177
219.516
219.516
6.71774
-4
4.731
90.294
7.1347
106.882
106.882
7.1347
-8 33.600
9
168.187
25.7791
204.957
204.957
25.7791
-12 26.826
2
169.971
35.1491
200.851
207.637
-14.4356
16 33.697
4
163.253
25.3768
206.08
206.08
25.3768
-20 25.221
6
175.22
32.911
197.94
204.72
-14.0834
Trang 673 4 2 8
24
7.2467
94.658
4.4507
102.631
106.872
3.9462
-3.3 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP DẦM
3.3.1 Tính cốt thép dầm
a) Cốt thép dọc cho các dầm:
Sử dụng bê tông dùng cho kết cấu bên trên là bêtông B15 với các chỉ tiêu như sau:
- Khối lượng riêng: 25kN m/ 3
- Cường độ tính toán: R b 8,5MPa
- Cường độ chịu kéo tính toán: R bt 0,75MPa
- Modun đàn hồi: E b 23 10 3MPa
Cốt thép dọc nhóm AII với các chỉ tiêu:
- Cường độ chịu nén tính toán: R s' 280MPa
- Cường độ chịu kéo tính toán: R SC 280MPa
- Cường độ tính cốt thép ngang: R SW 225MPa
- Modun đàn hồi: E b 2,0 10 5MPa
Tra bảng ta được: R 0,650; R 0, 439
Tính toán cốt thép dọc cho dầm:
2 0
m b
M A
Trang 68BẢNG TÍNH TOÁN THÉP DẦM TẠI GỐI
Trang 69AB, CD, EF -14.56 27 0.094 0.951 202.61 760.2 0.419 1.89125 (2ø22)3
AB, CD, EF -10.18 27 0.066 0.966 139.40 760.2 0.291 1.89125 (2ø22)4
Trang 70b) Tính cốt thép đai, cốt treo cho các dầm AA’, AB, CD, EF.
2
1,5 1
1,5 1 0 1 0,9 250 270
5921, 4 4155
f b bt m
tt
R bh s
- Khoảng cách cấu tạo cốt đai: cho dầm h< 450mm
Cốt đai gần gối: S ct minh/ 2;150 min 300 / 2;150 150mm
ct
h
mm S
Trang 71
0,3 4, 437 0,915 8,5 250 270 698802,5
Vậy không cần tính cốt xiên
c) Tính cốt thép đai, cốt treo cho các dầm BC, DE:
2
1,5 1
1,5 1 0 1 0,9 220 370
4951,8 8211
f b bt m
tt
R bh s
- Khoảng cách cấu tạo cốt đai: cho dầm h < 450mm
Cốt đai gần gối: S ct minh/ 2;150 min 400 / 2;150 150mm
ct
h
mm S
Trang 72Sử dụng bê tông dùng cho kết cấu bên trên là bêtông B15 với các chỉ tiêu như sau:
- Khối lượng riêng: 25kN m/ 3
- Cường độ tính toán: R b 8,5MPa
- Cường độ chịu kéo tính toán: R bt 0,75MPa
- Modun đàn hồi: E b 23 10 3MPa
Cốt thép dọc nhóm AII với các chỉ tiêu:
- Cường độ chịu nén tính toán: R s' 280MPa
- Cường độ chịu kéo tính toán: R SC 280MPa
- Cường độ tính cốt thép ngang: R SW 225MPa
- Modun đàn hồi: E b 2, 0 10 5MPa
Tra bảng ta được: R 0,650; R 0, 439
Tính toán cốt thép dọc cho dầm:
2 0
m b
M A
Tính toán cốt thép cột.
Trang 73(cm )
(cm
1
16.756 354.19 455 20 25 318.50 22 12.74 1.04 4.73 1 -10.95 4φ18 10,1816.484 465.29 455 20 25 318.50 22 12.74 1.06 3.54 1 -18.14 4φ18 10,1816.756 354.19 455 20 25 318.50 22 12.74 1.04 4.73 1 -10.95 4φ18 10,18
5
43.761 689.83 455 20 40 318.50 37 7.96 1.02 6.34 1 -88.06 4φ18 10,1848.488 806.47 455 20 40 318.50 37 7.96 1.03 6.01 1
106.04 4φ18 10,1843.761 689.83 455 20 40 318.50 37 7.96 1.02 6.34 1 -88.06 4φ18 10,18
-9
47.689 662.15 455 20 40 318.50 37 7.96 1.02 7.20 1 -77.52 4φ18 10,1844.288 825.67 455 20 40 318.50 37 7.96 1.03 5.36 1
115.20 4φ18 10,1847.689 662.15 455 20 40 318.50 37 7.96 1.02 7.20 1 -77.52 4φ18 10,18
-13
45.747 653.29 455 20 40 318.50 37 7.96 1.02 7.00 1 -78.12 4φ18 10,1849.363 833.75 455 20 40 318.50 37 7.96 1.03 5.92 1
110.52 4φ18 10,1845.747 653.29 455 20 40 318.50 37 7.96 1.02 7.00 1 -78.12 4φ18 10,18
-17
46.352 700.91 455 20 40 318.50 37 7.96 1.02 6.61 1 -87.11 4φ18 10,1841.565 799.39 455 20 40 318.50 37 7.96 1.03 5.20 1
113.22 4φ18 10,1846.352 700.91 455 20 40 318.50 37 7.96 1.02 6.61 1 -87.11 4φ18 10,18