Bố trí 2 sườn tăng cường đứng gối tại đầu mỗi dầm, khoảng cách 200mm.. Tại sườn tăng cường đứng gối đầu tiên, bố trí hệ dầm ngang bằng thép cán chữ I,loại dầm cánh rộng W760x196.. Bề dày
Trang 1CHƯƠNG I : GIỚI THIỆU CHUNG
I.1.SỐ LIỆU THIẾT KẾ:
Thiết kế một kết cấu nhịp giản đơn, dầm thép liên hợp bản BTCT với các số liệuđầu vào sau :
Chiều dài toàn dầm : 30m
Bề rộng phần xe chạy : 7.5m
Bề rộng lề bộ hành : 2x0.5m
Tải trọng thiết kế : 0.5HL93
I.2.VẬT LIỆU
Thép làm dầm chủ : Thép tấm M270 cấp 250 có cường độ chảy Fy=250MPa.Thép làm hệ liên kết ngang (dầm ngang và khung ngang), sườn tăng cường :M270 cấp 250 có cường độ chảy Fy=250MPa
Thép bản mặt cầu, lề bộ hành :
Thép đai : CI có Fy=240MPa
Thép chịu lực, cấu tạo : CII có Fy=280MPa
Thép làm thanh lan can, cột lan can : M270 cấp 250 có cường độ chảyFy=250MPa
Bê tông bản mặt cầu, lan can, lề bộ hành : C30 có fC′ =30 MPa
Trọng lượng riêng của thép : γ = × − 5 3
S 7.85 10 N / mm
Trọng lượng riêng của bê tông có cốt thép : γ = × − 5 3
C 2.5 10 N / mm
I.3.THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU:
I.3.1.Chọn số lượng dầm n, khoảng cách dầm S, chiều dài cánh hẫng L C :
Bề rộng toàn cầu: Btc = 2x3500 + 2x250 + 2x750 = 9000mm
Ta có:
1 2
Trang 2I.3.2.Thiết kế độ dốc ngang cầu, cấu tạo các lớp mặt cầu :
Độ dốc ngang thiết kế : 2%
Tạo dốc bằng thay đổi chiều cao đá kê gối : Là dùng đá kê gối có chiều cao tăngdần để tạo độ dốc ngang của mặt đường sau khi hoàn thiện Chiều cao tối thiểu của gốilà 100mm
Chiều cao gối thiết kế:
Gối 1 : 150mm
Gối 2 : 150+Sx2%=186mm
Gối 3 : 190+Sx2%=222mm
Các gối còn lại : Đối xứng
I.3.3.Thiết kế thoát nước m ặt cầu :
Đường kính ống: D≥100mm Diện tích ống thoát nước được tính trên cơ sở 1m2mặt cầu tương ứng với ít nhất 1.5cm2 ống thoát nước Khoảng cách ống tối đa 15m, chiềudài ống vượt qua đáy dầm 100mm
Diện tích mặt cầu S=LxBtc=30x9=270m2 vậy cần bố trí ít nhất 450cm2 =45000mm2 ống thoát nước
2
2 1ơ
3.14 100
78504
n
Trang 3Vậy ta chọn 6 ống, khoảng cách ống là 10m.
1/2 MẶT CẮT NGANG ĐẦU DẦM
TỶ LỆ : 1/60
I.4.XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC DẦM :
I.4.1.Chiều dài dầm tính toán :
Chọn khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối là : a=0.3m
Chiều dài dầm tính toán : LTT = 30-2a = 30-2x0.3 = 29.4m
I.4.2.Chiều cao dầm :
Chiều cao dầm được chọn từ chiều cao tối thiểu trong quy trình và theo kinhnghiệm thiết kế :
SVTH: Trang 3
Trang 4Vậy chọn chiều cao dầm thép d=1200mm.
Chiều cao dầm liên hợp H= 1500mm
I.4.3.Kích th ướ c ti ế t di ệ n ngang :
Chiều cao phần vút : hV=100mm
Chiều dày bản bê tông : tS=200 mm
Chiều dày sườn dầm : tW=15 mm
Chiều rộng cánh trên : bC=350 mm
Chiều dày cánh trên : tC=20 mm
Chiều rộng cánh dưới : bf=450 mm
Chiều dày cánh dưới : tf=20 mm
Chiều rộng bản phủ : b’f=550 mm
Chiều dày bản phủ : t’f=20 mm
I.5.THIẾT KẾ CẤU TẠO CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH:
I.5.1.Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang:
Chỉ bố trí sườn tăng cường đứng, không bố trí sườn tăng cường dọc
Bố trí 2 sườn tăng cường đứng gối tại đầu mỗi dầm, khoảng cách 200mm
Bố trí sườn tăng cường đứng trung gian khoảng cách 1500mm, riêng tại đoạn đầudầm (từ đầu đến hệ khung ngang đầu tiên) thì bố trí cách khoảng 1000mm
Tại sườn tăng cường đứng gối đầu tiên, bố trí hệ dầm ngang bằng thép cán chữ I,loại dầm cánh rộng W760x196 Tại các sườn tăng cường đứng cách khoảng 3m thì bố tríhệ khung ngang bằng thép L100x100x10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)
Trang 5Bề dày của tất cả các sườn tăng cường là 14mm, kích thước còn lại xem hình vẽ :STC ĐỨNG GỐI STC ĐỨNG TRUNG GIAN STC ĐỨNG TẠI VỊ TRÍ
CÓ HỆ LIÊN KẾT NGANG
I.5.1.Neo chống cắt:
Thiết kế loại neo hình nấm với các số liệu sau :
Đường kính đinh: dS = 20mm
Chiều cao: h = 230mm
Thiết kế 2 hàng neo với khoảng cách giữa tim của neo đến
mép bản cánh trên là 75mm, khoảng cách 2 hàng neo là 200mm
I.5.2.Mối nối dầm chính:
Mối nối sử dụng bulong cường độ cao
Số lượng mối nối là 2, đặt đối xứng nhau qua tim cầu,
vị trí đặt mối nối là 2/3 chiều dài dầm, cách đầu dầm 10m
SVTH: Trang 5
Trang 6CHƯƠNG II : THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU
Ở phần này chỉ thiết kế cấu tạo và bố trí thép, tính tĩnh tải, không tính toán nộilực và tính toán cốt thép
Thể tích tấm thép T1: VT1 = 100 x 1740 x 5 =870,000 mm3
Thể tích tấm thép T2: VT2 = 140 x 740 x 5 =518,000 mm3
Thể tích tấm thép T3: VT3 = 100 x 150 x 5 = 75,000 mm3
3 cotlancan 870000 518000 75000 1, 463, 000
7.85 10 (1, 463,000 16 216,141.58 15 4, 712,388.98 15)24178.62
s lancan lienket tayvin
Trang 7= 24178.62 =
lancan
30000
II.2.LỀ BỘ HÀNH:
Lề bộ hành: (tính trên 1mm theo phương dọc cầu)
Vị trí đặt DC3: xác định bằng cách cân bằng momen tại vị trí đặt P2
Trang 8Vậy DC3 cách mép trái 1 đoạn bằng 422mm
Chọn và bố trí cốt thép trong bản mặt cầu như hình sau:
Thép dùng cho lề bộ hành là thép CII có Fy=280MPa
Bê tông sử dụng có F’c=30MPa
II.3.BẢN MẶT CẦU:
Bản mặt cầu sẽ được tính toán theo 2 sơ đồ: Bản congxon và bản loại dầm Trongđó phần bản loại dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đó sau khi tínhtoán dầm đơn giản xong phải nhân với hệ số kể đến tính liên tục của bản mặt cầu
Trang 9Cốt thép dùng trong bản mặt cầu là thép CII có cường độ Fy=280 MPa, bê tôngdùng cho bản mặt cầu là loại bê tông có cường độ chịu nén f’c=30 MPa
Do trong phạm vi hẹp của đồ án môn học nên ta bố trí cốt thép trong bản mặt cầutheo yêu cầu cấu tạo như hình dưới
Ø12a200
Ø12a200
Ø12a200
Trang 10CHƯƠNG III : THIẾT KẾ DẦM CHÍNH
III.1.ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC :
III.1.1.GIAI ĐOẠN CHƯA LIÊN HỢP:
Diện tích mặt cắt ngang phần dầm thép:
1200 765.96 434.04
s t X X NC
Trang 11s b NC
NC s b NC
III.1.1.ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC GIAI ĐOẠN 2(GIAI ĐOẠN LIÊN HỢP):
III.1.1.1.Bề rộng có hiệu dầm trong B i và dầm ngoài B e :
Trang 12hang
6 t max(t / 2,b / 4) 6 200 max(15/ 2,350 / 4)L
III.1.1.2.Đặc trung hình học dầm trong:
III.1.1.2.1.Giai đoạn liên hợp ngắn hạn (ST):
Bố trí cốt thép trong bản mặt cầu là φ12a200 và bê tông bản mặt cầu có cường độf’c=30MPa
Diện tích cốt thép dọc bản: = ×π× 2 = 2
ct
12
4
Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn Be
Diện tích phần bản bê tông quy đổi về thép:
Khoảng cách từ trục TH1 đến trục TH2
′ = K TH1 = 55,311,719 =
Trang 13Khoảng cách từ trục trung hoà đến các mép dầm :
- Mép trên dầm thép : s,t = s,t − =′ − =
Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới bản bê tông :
Momen tĩnh của tiết diện liên hợp ngắn hạn đối với trục trung hoà:
Diện tích cốt thép dọc bản:
Trang 14Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn Be
Diện tích phầnbản bê tông quy đổi về thép:
Khoảng cách từ trục TH1 đến TH2:
Trang 15Momen tĩnh của tiết diện liên hợp dài hạn đối với trục trung hoà:
Trang 16Bảng tổng hợp các đặc trưng hình học của dầm trong và dầm biên:
DẦM TRONG
Đặc trưng
Tiết diệndầm thép
Tiết diện dầm liên hợp
Chưa liên hợp (NC) Ngắn hạn(ST) Dài hạn(LT)Diện tích tiết diện (mm2) 44,100 102,213 65,130Momen kháng uốn thớ dưới dầm
Tiết diện dầm liên hợp
Chưa liên hợp (NC) Ngắn hạn(ST) Dài hạn(LT)
Momen kháng uốn thớ dưới dầm
Trang 17III.2.TẢI TRỌNG – HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG:
III.2.1.TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU:
-Mối nối (chọn trước): P3=0.5N/mm
Hình 3.1.STC trung gian Hình 3.2.STC gối
Hình 3.3.STC tại liên kết ngang
-Sườn tăng cường:
+Sườn tăng cường giữa: hình 3.1
Một dầm có: 12 x 2 = 24 sườn tăng cường giữa
Trang 18Khoảng cách các sườn: do = 1500 mm
Khối lượng một sườn tăng cường: gs1 =113.62N
+ Sườn tăng cường gối:hình 3.2
Một dầm có: 4 x 2 = 8 sườn tăng cường gối
Khoảng cách các sườn: 150 mm
Khối lượng một sườn: gs2 =184.82 N
+ Sườn tăng cường tại liên kết ngang: hình 3.3
Một dầm có: 9 x 2 = 18 sườn tăng cường
Khoảng cách các hệ liên kết ngang: Lb = 3000 mm
Khối lượng một sườn tăng cường: gs3 =263.23 N
-Liên kết khung ngang:có 18 liên kết khung ngang trên mỗi dầm
+ Khoảng cách giữa các liên kết ngang 3000 mm
+ Dùng thép L 100 x 100 x 11.1 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)
+ Trọng lượng mỗi mét dài: glk =168 N
+Thanh ngang dài: 1930 mm
+Thanh xiên dài: 1048 mm
+ Mỗi liên kết ngang có: 2 x 1 = 2 thanh liên kết ngang, 2 x 1 = 2 thanh liênkết xiên
-Liên kết ngang ở đầu dầm:
+Dầm ngang W760x196 dài 1885m có khối lượng:
Trang 19+Diện tích bản mặt cầu: Abmc=Btc.ts=10000.200=2000000 mm2
+Diện tích bản vút: 2 2 2 1002 2
v vut c h
vút).γ
bt
=(2000000+5x45000).2,5.10
-5
=51.125 N/mm (toàn cầu)-Trọng lượng lan can – lề bộ hành:đã tính ở trên
DC3 = 8.27 N/mm(tính cho toàn cầu)
-Tĩnh tải lớp phủ DW:
DW =h DW× ×B g DW =60 7500 2.310× × -5 =10.35N mm/ (tính cho toàn cầu)
III.2.1.2.Hoạt Tải:
-Hoạt tải tác dụng lên dầm gồm có: HL93 + Tải trọng người đi
-Tải trọng xe HL93 gồm có:
+ Tải trọng xe 3 trục và tải trọng làn
+ Tải trọng xe 2 trục và tải trọng làn
-Xe 3 trục:
+ Trục trước: P3 = 35000 N
+ Trục sau: P1 = P2 = 145000 N
-Xe 2 trục: P1 = P2 = 110000 N
-Tải trọng làn: Wlàn = 9.3 N/mm
-Tải trọng người đi: WPL = 3.10-3 xB bộ hành=3.10-3 x 1000 = 3 N/mm
III.2.2.XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG:
III.2.2.1.Phương pháp đòn bẫy:
III.2.2.1.1.Dầm Biên:
Trang 20Hình 3.3.Đường ảnh hưởng dầm biên theo phương pháp đòn bẫy
Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục : 1, 2 0.575 0.345
Trang 21Hình 3.4.Đường ảnh hưởng dầm 3 theo phương pháp đòn bẫy
a.Xét cho dầm 3:
Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :
Trang 22b.Xét cho dầm 2:
Hình 3.5.Đường ảnh hưởng dầm 2 thep pp đòn bẫy
Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :
Trang 23b.Hệ số phân bố cho moment:
Một làn chất tải:
0,1
g SI
Trang 24Vậy 20000 7.22
27691.47
B D
E n E
c.Hệ số phân bố cho lực cắt:
Một làn chất tải:
2000
SI luccat
a.Một làn chất tải: (PP đòn bẩy)
Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục : 1, 2 0.575 0.345
(Hệ số phân bố ngang cho Momen và lực cắt cùng giá trị)
b.Hai hay nhiều làn chất tải:
Vì de = - 250 thỏa điều kiện áp dụng PP dầm đơn, vậy không cần thiết tính hệ số
phân bố ngang cho tải trọng HL93 với các phương pháp khác như nén lệch tâm, gối tựađàn hồi, nên ta có :
Hệ số phân bố cho momen:
=
Trang 25 Tính hệ số phân bố cho lực cắt:
Hệ số điều chỉnh : 0.6 0.6 250 0.51
e d
Vậy: ME MI 0.51 0.721 0.367
luccat luccat
III.2.2.3.Phương pháp nén lệch tâm:
3 '
S EI
× ∆Khi tính mặt cắt ở giữa nhịp giản đơn ta có:
Khoảng cách liên kết ngang là: Lb=3000mm
Tính In:
Trang 26Mặt cắt bố trí thép hệ liên kết ngang
Hình 3.7 Mặt cắt thép liên kết ngang L100x100x10
Thép L100x100x10 có:F=1920mm2 ;I=1,770,000 mm4
Momen tĩnh đối với trục X-X:
mm
=Khoảng cách từ trục trung hòa (0-0) đến trục X-X:
202.31
1000 200 2 19208
X X K
n I
Trang 27Từ hai điều kiện cho thấy, dùng phương pháp nén lệch tâm để tính hệ số phân bốngang cho tải trọng sẽ cho kết quả chính xác hơn phương pháp gối tựa đàn hồi.
Như phân tích ở trên, phương pháp dầm đơn đã sử dụng để tính hệ số phân bốngang cho hoạt tải HL93 (gồm xe và làn), nên ở đây tính thêm cho tải trọng HL93 chỉmang tính tham khảo
a a
1 1 y
Trong đó: n – số dầm chủ
ai – khoảng cách giữa 2 dầm đối xứng
Trang 28Hình 3.8.Đường ảnh hưởng dầm biên theo pp nén lệch tâm
Ta có hệ số phân bố ngang:
DC2: 1 7000 0.7 - 3000 0.3 0.2
DC3 : g =0.657 - 0.257 0.4=DW: 1 0.576 5750 - 0.175 1750 0.2
Tính cho hoạt tải:
Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục : 1.2 0.514 0.334 0.51
Khi xếp 2 làn xe trên cầu:
Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục : 1.0 0.514 0.334 0.164 - 0.015 0.499
Trang 29Hình 3.10.Đường ảnh hưởng dầm trong theo phương pháp nén lệch tâm
Ta có hệ số phân bố ngang:
Tính cho hoạt tải:
Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :
Trang 30Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục : 1.0 0.357 0.267 0.182 0.092 0.449
mg
B
III.2.2.4.Phương pháp gối tựa đàn hồi: (Tham khảo)
(Trong trường hợp này chỉ tính để tham khảo, vì không thỏa điều kiện áp dụng)
Ta giả sử α=0.02 để tính theo phương pháp gối tựa đàn hồi
III.2.2.4.1.Dầm biên:
Sơ đồ bố trí dầm:
Và hệ số mềm α=0.02 ta tra bảng 3.21a trang 83 sách Thiết kế cầuthép(TS.Nguyễn Xuân Toản-ThS Nguyễn Văn Mỹ) ta được đường ảnh hưởng của dầmbiên
Trang 31Hình 3.11.Đường ảnh hưởng dầm biên theo phương pháp gối tựa đàn hồi
Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :
Xét cho tải trọng làn:
Trường hợp xếp 1 làn:
Trang 32(0.766 0.636) 1000 (0.636 0.382) 2000 (0.382 0.166) 2000
0.166 1996.4 0.0003 3.6 (0.0003 0.169) 2000 (0.169 0.246) 100010000
Trang 33Hình 3.12.Đường ảnh hưởng dầm trong theo phương pháp gối tựa đàn hồi
Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :
Trang 34Dầm giữa : Momen : mgS = 0.404.
Lực cắt : mgS =0.623
Dầm biên : Momen : mgS =0.345
Lực cắt : mgS =0.345
(Kết quả PP gối tựa đàn hồi chỉ mang tính tham khảo)
(Những hệ số in đậm trong bảng là có sử dụng khi tính nội lực, còn các hệ số cònlại chỉ mang tính tham khảo)
III.2.2.5.Tĩnh Tải Tác Dụng Toàn Cầu:
DC1=5.51(N/mm)
DC2=51.125(N/mm)
Trang 35DW=10.35(N/mm)
III.2.3.NỘI LỰC – TỔ HỢP NỘI LỰC THEO CÁC TTGH
III.2.3.1.KIỂM TRA DẦM CHỦ TẠI CÁC MẶT CẮT SAU:
Tại mặt cắt gối (I-I): cách gối một khoảng L = 0(Vu)
Tại mặt cắt mối nối (II-II): cách gối một khoảng L2 = 9700 mm(Ms,Vs)
Tại mặt cắt liên kết ngang gần mặt cắt giữa dầm (III-III): cách gối một khoảngL3 = 11700 mm(Mu)
Tại mặt cắt giữa dầm (IV-IV): cách gối một khoảng L4 = 14700 mm(Mu,Ms,Mmỏi)
III.2.3.1.1.Mặt cắt I-I:
Hình 3.13.Đ.a.h lực cắt V
Diện tích đường ảnh hưởng: V
V
0 14700mm 0mm
Trang 36V2trục= P1.y1 + P2.y’1 = 110000 x 1 + 110000 x 0.959 = 215490 N
Vlàn = Wlàn ΩV(+) = 9.3 x 14700 = 136710 NVPL = WPL ΩV(+) = 3 x 14700 = 44100 NVDC1=DC1× Ω − Ω( V+ V−)=5.511x(14700-0)=81011.7 NVDC2=DC2× Ω − Ω( V+ V−)=51.125x(14700-0)=751537.5 NVDC3=DC3× Ω − Ω( V+ V−)=8.27x(14700-0)=121569 NVDW=DW× Ω − Ω( V+ V−)=10.35x(14700-0)=152145 NMomen: M3trục=M2trục=Mlane=MPL=MDC1=MDC2=MDC3=MDW=0
III.2.3.1.2.Mặt cắt II-II:
Trang 38Diện tích đường ảnh hưởng moment: Ω =M 103545330mm2
M3trục = P3.y1 + P2.y2 + P1.y3
Trang 39Diện tích đường ảnh hưởng momen: Ω =M 108045000mm2
M3trục = P1.y1 + P2.y2 + P3.y3
= 145000 x 5200 + 145000 x 7350 + 35000 x 5200
= 2001750000 N.mmM2trục = P1.y1 + P2.y2
= 110000 x 7350+ 110000 x 6750
= 1551000000 N.mmMlàn = Wlàn ΩM = 9.3 x 108045000 = 1004818500 N.mm
Trang 40Hình 3.19 Đ.a.h lực cắt V
Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt:Ω =V+ 3675, Ω =V− 3675
V3trục = P1.y4 + P2.y6 + P3.y7
Trang 41III.2.3.2.CÁC MẶT CẮT TÍNH NEO CHỐNG CẮT Ở TTGH MỎI :
Thiết kế neo chống cắt, dự định bố trí neo không đổi trong khoảng 3m Vậy cầntính biên độ lực cắt mỏi VSR ở các mặt cắt sau :
- Tại mặt cắt gối cách gối một khoảng L = 0
- Tại mặt cắt cách gối một khoảng L1 = 2700 mm
- Tại mặt cắt cách gối một khoảng L2 = 5700 mm
- Tại mặt cắt cách gối một khoảng L3 = 8700 mm
- Tại mặt cắt cách gối một khoảng L4 = 11700 mm
- Tại mặt cắt cách gối một khoảng L5 = 14700 mm
Hệ số phân bố ngang của dầm giữa (0.623) lớn hơn của dầm biên (0.345) nênbiên độ lực cắt được tính và thiết kế cho dầm giữa, rồi sử dụng kết quả để thiết kế chodầm biên vì dầm biên chịu tải ít hơn
Trang 42(1 0.15) 0.75 (234910 13340) 111,1621.2
Trang 43Hình 3.22: Chaát xe 3 truïc leân ñ.a.h.V
V(+) = P1.y1 + P2.y2 + P3.y3
Trang 44Hình 3.23: Chaát xe 3 truïc leân ñ.a.h.V
V(+) = P1.y1 + P2.y2 + P3.y3
Trang 45Hình 3.24: Chaát xe 3 truïc leân ñ.a.h.V
V(+) = P1.y1 + P2.y2 + P3.y3
Trang 46Hình 3.25: Chất xe 3 trục lên đ.a.h.M
M3trục = P1.y1 + P2.y2 + P3.y3
= 145000 x 2850 + 145000 x 7350 + 35000 x 5200
= 1661000000 N.mm
Xếp tải tính V:
Hình 3.26: Chất xe 3 trục lên đ.a.h.V
V(+) = P1.y1 + P2.y2 + P3.y3
0.75 (1 0.15) 16610000001.2
Trang 471 1 2 2 3 3
1.20.404
0.75 (1 0.15) 16610000001.2
III.3.NỘI LỰC – TỔ HỢP NỘI LỰC THEO CÁC TTGH
III.3.1.Nội lực không hệ số :
Bảng3.2: Bảng tổng hợp nội lực do hoạt tải tác dụng lên dầm chủ
(chưa nhân hệ số)
-Bảng3.3: Bảng tổng hợp nội lực do tĩnh tải tác dụng lên toàn cầu
(chưa nhân hệ số)