1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi tiểu học khối 2-2011

5 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a... Cơ giáo đã nĩi gì với cả lớp khi thấy mẩu giấy?. Nhặt mẩu giấy bỏ vào sọt ráca. Cĩ ý thức giữ vệ sinh mơi trường, lớp học luơn sạch đẹp.. Đọc

Trang 1

TRƯỜNG TH ĐINH TIÊN HOÀNG

KHỐI 2

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I

Năm học 2009-2010

Môn: TOÁN

Bài 1: Đặt tính rồi tính :

19+ 6; 87- 15 ; 69+8 ; 78-32 ; 50+ 48

……… ……… ……… ……… ……….

……… ……… ……… ……… ……….

……… ……… ……… ……… ……….

Bài2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a 78,79,80, ,……….,………,………… , 85

b 76,78,80,………… ,………,……….,………… , 90

Bài3: Nối phép tính với kết quả của phép tính đĩ:

75

82

94

60

Bài4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a 7 + 8 = 15 b 8 + 9 = 18

c 6 + 5 = 12 d 9 + 7 = 16 Bài5: Số ? a 15 kg – 10 kg + 7 kg = kg b 10 l + 9 l – 4 l = l Bài6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình vẽ bên:

a Có…… hình tam giác

b Có…… hình tứ giác

35 + 47

48 + 12 59+1 6

86 + 8

Trang 2

Bài 7: Điền dấu ( > , < , = )vào chỗ chấm thích hợp:

a.68… 68 b 80+6…… 85

c.27… 72 d 40+4……44

Bài 8: Giải toán: Mẹ hái được 27 quả cam, chị hái được 18 quả cam Hỏi mẹ và chị hái được tất cả bao nhiêu quả cam? ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM Môn: TOÁN Bài 1: (2,5điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng kết quả : 0,5 điểm. 19 87 69 78 50 6 15 8 32 48 25 72 77 46 98 Bài3: (1 điểm)

75

82

94

60

Bài 4 (1điểm)

Điền đúng mỗi trường hợpĐ hoặc S được 0,25 điểm

a Đ ; b S ; c S ; d Đ

Bài5: (1 điểm)

a Viết đúng số 12 được 0,5 điểm

b Viết đúng số 15 được 0,5 điểm

Bài 6 ( 1 điểm )

a Viết đúng 2 hình tam giác được 0,5 điểm

b Viết đúng 4 hình tứ giác được 0,5 điểm

Bài7: (1điểm)

Điền đúng mỗi dấu phép tính được 0,25 điểm

a = b > c < d =

Bài 8: ( 2,5 điểm )

Nêu câu lời giải đúng được 1 điểm ; viết phép tính và tính đúng được 1 điểm ; viết đáp số đúng được 0,5 điểm

Bài giải

Số quả cam Mẹ và Chị hái được tất cả là: ( 1 điểm )

27 + 18 = 45 ( quả cam ) ( 1 điểm )

Đáp số : 45 quả cam ( 0,5 điểm )

35 + 47

48 + 12

59 + 16

86 + 8

Trang 3

TRƯỜNG TH ĐINH TIÊN HOÀNG

KHỐI 2

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKI

Năm học :2009-2010

Môn: Tiếng Việt

A Ki ể m tra đọc: (40’)

I Đọc thầm (10’)

Đọc thầm bài “Mẩu giấy vụn” sách Tiếng Việt 2; tập 1 (trang48)

Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh trịn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:

1 Mẩu giấy vụn nằm ở đâu ?

a Nằm ở gĩc lớp

b Nằm ngay giữa lối ra vào

c Nằm trên bục giảng giáo viên

2 Cơ giáo đã nĩi gì với cả lớp khi thấy mẩu giấy?

a Nhặt mẩu giấy bỏ vào sọt rác

b Trực nhật lại lớp

c Lắng nghe và cho biết mẩu giấy đang nĩi gì

3 Câu chuyện nhắc nhở em điều gì?

a Cĩ ý thức giữ vệ sinh mơi trường, lớp học luơn sạch đẹp

b Phải trực nhật sạch sẽ

c Nên học hành chăm chỉ

4 Trong câu “ Các bạn ơi ! Hãy bỏ tơi vào sọt rác.” từ nào chỉ hoạt động?

a Các bạn ơi

b Bỏ

c Sọt rác

II Đọc thành tiếng:

Học sinh bốc thăm đọc một đoạn văn một trong các bài tập đọc sau:

1 Phần thưởng – Sách Tiếng Việt 2- tập 1 ( Trang 13 )

2 Chiếc bút mực – Sách tiếng Việt 2 - tập 1 ( Trang 40 )

3 Người thầy cũ – Sách Tiếng Việt 2 - tập 1 ( Trang 56 )

- Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu

B Kiểm tra viết: ( 40’ )

I Chính tả: ( Nghe - viết ) : 15’

Bài: Ngơi trường mới

Dưới mái trường mới, sao tiếng trống rung động kéo dài ! Tiếng cơ giáo trang nghiêm mà ấm áp Tiếng đọc bài của em cũng vang vang đến lạ ! Em nhìn ai cũng thấy thân thương Cả đến chiếc thước kẻ, chiếc bút chì sao cũng đáng yêu đến thế !

Theo Ngơ Quân Miện

II Tập làm văn: 25’

Viết một đoạn văn ngắn ( từ 3 đến 5 câu ) nĩi về cơ giáo ( hoặc thầy giáo) cũ của em theo gợi ý:

1 Cơ giáo ( hoặc thầy giáo) lớp 1 của em tên là gì?

2 Tình cảm của cơ (hoặc thầy ) đối với học sinh như thế nào?

3 Em nhớ nhất điều gì ở cơ ( hoặc thầy ) ?

Trang 4

4 Tình cảm của em đối với cô giáo ( hoặc thầy giáo ) ?

ĐÁP ÁN -BIỂU ĐIỂM

A.Kiểm tra đọc: 10 điểm

I Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm )

Đáp án : Câu 1 : b ( 1 điểm ) Câu 2 : c ( 1 điểm )

Câu 3 : a ( 1 điểm ) Câu 4 : b (1 điểm )

II Đọc thành tiếng ( 6 điểm )

Yêu cầu HS đọc một đoạn văn trong các bài tập đọc đã học ở SGK T.Việt 2- Tập 1

- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 3 điểm

(Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai từ 3 đến 5 tiếng: 2 điểm; đọc sai từ 6 đến 10 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai từ11 đến 15 tiếng: 1 điểm; đọc sai từ 16 đến 20 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai trên 20 tiếng: 0 điểm )

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( cĩ thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc

2 dấu câu ) : 1 điểm ( khơng ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 đấu câu: 0,5 điểm; khơng ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên : 0 điểm )

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu : 1 điểm

(Đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm ;đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0 điểm )

- Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm

( Trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt cịn lúng túng , chưa rõ ràng: 0,5 điểm; khơng trả lời được hoặc trả lời sai ý: 0 điểm

• Lưu ý : HS dân tộc GV cĩ thể linh động về thời gian, điều chỉnh tốc độ đọc phù hợp với đối tượng HS, tình hình thực tế của lớp

B viết: 10 điểm

1 Chính tả : ( 5 điểm )

- Bài viết khơng mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh,khơng viết hoa đúng quy định ) : trừ 0,5 điểm

- Lưu ý : Nếu chữ viết khơng rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn,… bị trừ 1 điểm tồn bài Lỗi sai giống nhau trừ một lần

HS dân tộc GV cĩ thể chép bài lên bảng- HS viết bài giấy kiểm tra

2 Tập làm văn: ( 5 điểm )

HS viết được đoạn văn từ 3 đến 5 câu theo gợi ý ở đề bài ; Câu văn dùng từ đúng, khơng sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng sạch sẽ : 5 điểm

( Tuỳ theo mức độ sai sĩt về ý, về diễn đạt và chữ viết, cĩ thể cho các mức điểm 4,5:4 ; 3,5: 3 ; 2.5: 2 ; 1.5: 1 ; 0.5 )

Lưu ý : Điểm Tiếng Việt = Điểm đọc + Điểm viết ( làm trịn 0.5 thành 1 ) 2

Đak Pơ , ngày 4 tháng 10 năm 2009

Người ra đề

TT

Trang 5

Trần Thị Thu Hường

Ngày đăng: 29/05/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w