c/ Tính khối lợng kết tủa thu đợc nếu thay CaCl2 bằng dung dịch CaOH2.. Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng để bắt đầu có khí thoát ra và thể tích khí thoát ra là lớn nhất.. b/ Tính % k
Trang 1Bài tập về muối cacbonat
Câu1: a/ Phải đốt bao nhiêu gam cacbon để cho khí CO2 tạo ra trong phản ứng trên tác dụng
3 1, 4 3
C − = C − .
dung dịch CaCl2 tối thiểu cần cho vào dung dịch A
c/ Tính khối lợng kết tủa thu đợc nếu thay CaCl2 bằng dung dịch Ca(OH)2
Câu2: Một hỗn hợp X gồm NaHCO3; Na2CO3; K2CO3 có mX= 46,6 gam Chia X làm hai phần bằng nhau
P1: Tác dụng với dung dịch CaCl2 d thu đợc 15 gam kết tủa
P2: Tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 20 gam kết tủa
a/ Tính % khối lợng mỗi chất trong X
b/ Hoà tan 46,6 gam X trên vào nớc đợc dung dịch A, sau đó thêm từ từ dung dịch HCl 0,2M vào dung dịch A Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng để bắt đầu có khí thoát ra và thể tích khí thoát ra là lớn nhất
Câu3: Câu2: Một hỗn hợp X gồm Na2CO3; K2CO3 có mX= 10,5 gam khi cho X tác dụng với dung dịch HCl d thì thu đợc 2,016 lít khí CO2 ở đktc
a/ Xác định % khối lợng của hỗn hợp X
b/ Lấy 21 gam X nh trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ Tính thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng
c./ Nếu thêm từ từ 0,12 lít dung dịch HCl 2M vào dung dịch chứa 21 gam X, tính thể tích CO2
thoát ra ở đktc và thể tích dung dịch Ba(OH)2 1M vừa đủ để trung hòa dung dịch thu đợc sau phản ứng
Câu4: 75 gam dung dịch A chứa hai muối M2CO3 và R2CO3(M;R là hai kim loại liên tiếp trong cùng một phân nhóm chính) Vừa khuấy đều bình phản ứng vừa thêm chậm dung dịch HCl 3.65% vào dung dịch A Kết thúc phản ứng thu đợc 336 ml khí B và dung dịch C Thêm nớc vôi d vào dung dịch C thu đợc 3 gam kết tủa
a/ Xác định hai kim loại M và R
b/ Tính % khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu? Dung dịch C nặng gấp bao nhiêu lần dung dịch A
Câu5: Hoà tan hết vào nớc 10,95 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3; NaHCO3; NaCl trong ba muối
đó chỉ có một muối ngậm nớc thu đợc dung dịch A Chia A làm ba phần bằng nhau?
gam kết tủa?
lọc cần 25 ml dung dịch HCl 1M
a/ Tính % khối lợng mỗi muối khan và lợng nớc kết tinh
b/ Xác định công thức phân tử của muối ngậm nớc biết rằng mỗi phân tử muối chỉ ngậm một
số nguyên phân tử nớc?
Câu6: Hỗn hợp X gồm hai muối Na2CO3 và K2CO3 có khối lợng 35 gam Khi thêm từ từ và khuấy đều 0,8lít dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch chứa hai muối trên thì có 2,24 lít khí thoát ra ở đktc và dung dịch Y Thêm Ca(OH)2 d vào dung dịch Y thu đợc kết tủa A
a/ Tính khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp và kết tủa A
0,8lít dung dịch HCl 0.5M thu đợc dung dịch Y’ Khi thêm Ca(OH)2 d vào dung dịch Y’ đợc kết tủa A’ nặng 30 gam Tính thể tích CO2 ở đktc; tính x
Câu7: Hoà tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nớc thu đợc 400ml dung dịch A Cho từ
từ 100ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch A thu đợc dung dịch B và 1,008 lít khí đktc Cho
B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 d thu đợc 29,55 gam kết tủa
a/ Tính a
b/ Tính nồtn độ các ion trong dung dịch A
đktc
Câu8: Có 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M Cho 43 gam hỗn hợp gồm BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc 38,7 gam kết tủa
A và dung dịch B
a/ Tính % khối lợng các chất trong A
b/ Chia dung dịch B làm hai phần bằng nhau
- Cho HCl d vào phần1, sau đó cô cạn dung dịch và nung chất rắn đến khối lợng không đổi thu
đợc chất rắn X Tính % khối lợng các chất trong X
- Đun nóng phần thứ 2 rồi thêm từ từ 270ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào? Hỏi tổng khối lợng của 2 dung dịch giảm tối đa bao nhiêu gam; giả sử lợng nớc bay hơi là không đáng kể
Câu9: A; B là hai kim loại hoạt động hoá trị 2 Hoà tan hỗn hợp gồm 23,5 gam muối CO32- của
A và 8,4 gam muối CO32- của B bằng dung dịch HCl d, sau đó cô cạn và tiến hành điện phân
Trang 2nóng chảy hoàn toàn hỗn hợp các muối thì thu đợc m gam hỗn hợp hai kim loại ở catot và V lít khí đktc ở anôt
Nếu trộn m gam hỗn hợp hai kim loại đó với m gam Ni rồi hoà tan hoàn toàn bằng dung dịch
H2SO4 loãng d thì thu đợc thể tích H2 thoát ra bằng 2,675 lần thể tích H2 thu đợc khi hoà tan m gam Ni Biết rằng khối lợng phân tử của oxit B bằng khối lợng nguyên tử A
a/ Viết các phơng trình hoá học xảy ra
b/ Tính % khối lợng mỗi kim loại A và B trong hỗn hợp của chúng ở catot
c/ tính thể tích V
Câu10: Cho 7,2 gam hỗn hợp A gồm hai muối CO32- của hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong nhóm IIA Cho A tan hết vào dung dịch H2SO4 loãng thu đợc khí B Cho toàn bộ B hấp thụ vào 450ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu đợc 15,76 gam kết tủa
a/ Xác định hai muối cacbonat và % khối lợng các chất trong hỗn hợp A
b/ Mặt khác cho 7,2 gam A và 11,6 gam FeCO3 vào bình kín dung tích 10 lít(giả sử thể tích chất rắn là không đáng kể và dung tích bình không thay đổi) Bơm không khí chứa 1/4 thể tíh
O2 và 4/5 thể tích N2 vào bình ở 27,30C đến khi p = 1,232 atm thì dừng lại Nung bình ở nhiệt
độ cao để các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đa bình về nhiệt độ ban đầu; áp suất lúc này là P2 Tính P2
c/ Tính V dung dịch HCl 4M ít nhất để hoà tan hỗn hợp sau khi nung?
Câu11: Có 600ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 thêm 5,64 gam hỗn hợp
K2CO3 và KHCO3 vào dung dịch trên thu đợc dung dịch A(giả sử thể tích của dung dịch A vẫn
là 600ml) Chia A làm 3 phần bằng nhau
- Cho rất từ từ 100ml dung dịch HCl vào phần 1 thu đợc dung dịch B và 448ml khí thoát ra ở
đktc Thêm nớc vôi trong d vào dung dịch B lại thu đợc 2,5 gam kết tủa
- Phần thứ 2 tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,1M
- Cho khí HBr d đi qua phần thứ 3, sau đó cô cạn thu đợc 8,125 gam muối khan Tính nồng độ mol của các muối trong dung dịch A và của dung dịch HCl đã dùng?
Câu12: Hoà tan 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A;B thuộc hai chu kỳ
liên tiếp trong nhóm IIA bằng 120 ml dung dịch HCl 0,5M thu đợc 0,896 lít khí CO2 (ở 54,60C
và 0,9atm) và dung dịch X
a/ Xác định hai kim loại A và B, Tính khối lợng muối tạo thành sau phản ứng
b/ Tính % khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
Ba(OH)2 là bao nhiêu để thu đợc 3,54 gam kết tủa?
d/ Pha loãng dung dịch X thành 200ml, sau đó thêm 200ml dung dịch Na2SO4 0,1M Biết rằng khối lợng kết tủa BSO4 không tăng thêm nữa thì tích số nồng độ ion B2+ và SO42- bằng
2,5.10-5 Hãy tính lợng kết tủa thực tế tạo ra?