Nhiệt độ tương đối để phân hũy Muoi Cacbonat - Hidroxit 1.. Hidroxit của kim loại phần nhóm chính nhóm II 5.. Muối Cacbonat của kim loại phân nhóm phụ ZnCOa FeCOa PbCO3 CuCO;3 AgaCOa 6
Trang 1Nhiệt độ tương đối để phân hũy
Muoi Cacbonat - Hidroxit
1 Muối Caebonat của kim loại phân nhóm chính nhóm I
LCOa Na2COa KaCOa Rb2CO; Cs.CO3
LIHCOa NaHCO; KHCOa RbHCO; CsHCO3
2 Hidroxit của kim loại phần nhóm chính nhóm I
T° (phân hũy) 800-1000 Không Không Không Không
3 Muối Cacbonat của kim loại phân nhóm chính nhóm II
BeCOa MegCO3 CaCO; SrCO3 BaCO;3
Be(HCO;); | Mg(HCO;); | Ca(HCO¿;); | Sr(HCO›;); | Ba(HCO;);
4 Hidroxit của kim loại phần nhóm chính nhóm II
5 Muối Cacbonat của kim loại phân nhóm phụ
ZnCOa FeCOa PbCO3 CuCO;3 AgaCOa
6 Hidroxif của kim loại phần nhóm phụ