1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán 6 có ma tran

8 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 356,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 1: aPhạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 71 đến tiết thứ 94 theo PPCT bMục đích: - Đối với học sinh: Bước đầu nắm vững các kiến thức về khái niệm phân số,phân số bằng nha, các phép tính

Trang 1

Bước 1:

a)Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 71 đến tiết thứ 94 theo PPCT

b)Mục đích:

- Đối với học sinh: Bước đầu nắm vững các kiến thức về khái niệm phân số,phân số bằng nha, các phép tính về phân số, hổn số, số phần trăm

- Đối với giáo viên: Kiểm tra những kiến thức đã đạt được của HS từ đó có hướng khắc phục đối với những học sinh còn yếu- kém, phát huy và bồi dưỡng HS khá

-giỏi

Bước 2 Xác định hình thức đề kiểm tra

Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL)

Bước 3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra

Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

TT Chủ đề Tổng

số tiết Tiết lý thuyết Tỷ lệ thực dạy LT 1-2 VD 3-4 LT 1-2 VD 3-4Trọng số

Cấp

độ Nội dung chủ đề

Trọng

số

Số lượng câu chuẩn cần kiểm tra

Điểm số

Cấp

độ

1-2

3 - Hỗn số Số thập phân Phần trăm 5 0.8

Cấp

độ

3-4

3 - Hỗn số Số thập phân Phần trăm 11.67 1.87 1 1 1,25

3.2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1.Phân

số

Phân

số

bằng

nhau

- BiÕt kh¸i

niÖm ph©n sè:

a

b víi a ∈Z,

b ∈Z (b ≠ 0)

- BiÕt kh¸i

niÖm hai ph©n

- Hiểu khái niệm hai phân số bằng nhau :

d

c b

a

= nếu

ad = bc (bd

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số.

Trang 2

số bằng nhau :

d

c b

a

= nếu ad

= bc (bd ≠0)

≠0).

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ

%

1(cõu10)

0,25

1( cõu2) 0,25

2 0,5 0,5=5%

2 Cỏc

phộp

tớnh về

phõn

số

-Hiểu sõu và nắm chắc về quy tắc của cỏc phộp tớnh

- Làm đỳng dóy cỏc phộp tớnh với phõn số trong trường hợp.cộng, trừ,

nhõn,chia phõn số.

- Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân số,của cỏc phộp tớnh cộng, nhõn trong tính toán với phân số của dóy phộp tớnh.

- Làm đỳng dóy cỏc phộp tớnh với phõn số trong trường hợp.cộng, trừ, nhõn,chia phõn số.

Số cõu

Số

điểm

Tỉ lệ

%

3(cõu 9,11,12)

0,75điểm

6(cõu1,3,4, ,6,7,8) 1,5 điểm

3(cõu 13a,14,15,16)

6 điểm

12

8,25điểm 8,25=82,5

%

3 -

Hỗn

số Số

thập

phõn

Phần

trăm.

- Biết các khái

niệm hỗn số, số

thập phân, phần

trăm

Làm đỳng cỏc phộp tớnh với phõn số và số thập phõn trong trường hợp đơn giản

Số cõu

Số

điểm

Tỉ lệ

%

1(cõu 5)

0,25điểm

1(cõu 13b) 1điểm

2

1,25 1,25=12,5

%

Tổng

Trang 3

số câu

Tổng

số

điểm

%

2

0,5

4 1

6 1,5

4 7

16 10điểm 100%

TRƯỜNG THCS TRÀN HƯNG ĐẠO KIỂM TRA CHƯƠNG III SỐ HỌC 6 HỌ VÀ TÊN:……… TUẦN 31 NĂM HỌC:2010 - 2011

Điểm Lời phê

I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

* Khoanh trịn vào ý trả lời đúng nhất:

Câu 1: Số nghịch đảo của 4

7 là :

A.−47 B 4

7

C 7

4 D 7

4

Câu 2: Các cặp phân số sau đây, cặp phân số nào là cặp phân số bằng nhau?

A 7

15 và

7

15

B 5

7

và 10

2 7

và 6 21

3 4

và 7 9

Câu 3: Phân số tối giản của phân số 36

90 là :

A.2

1

2

1 3

Câu 4: Cho x 1 4

= + Hỏi giá trị của x là số nào trong các số sau :

A 3

10 B 1

4 C 5

4

D 5

4

Câu 5: Khi đổi hỗn số 35

7

ra phân số được phân số nào trong các phânsố sau :

Trang 4

A 21

7

B 26

7

C 26

7 D

21 7

Câu 6: Kết quả đúng nhất của phép tính 5 14

7 20× là :

A 2

4 B

1

2 C

2 4

D 8

Câu 7: Biết 2.x 1

3 =5 thì x có giá trị là:

A 2

3

10

15 2

Câu 8: Kết quả đúng nhất của phép tính 5

7:

35

21

A 5

7 B

3

7 C

7

3 D

105 245

**.Điền chữ đúng(Đ) hoặc sai(S) vào ô kết quả

Câu Nội dung Kết

quả Câu 9 Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số bằng 1

Câu 10 Hai phân số bằng nhau nếu tử của chúng bằng nhau

Câu11 Muốn chia hai phân số ta chia các tử với nhau, các mẫu với nhau

Câu 12 Muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta cộng tử số với tử số,giữ nguyên

mẫu số

II/ TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu được)

a) 6 20

Bài 2: (2đ) Tìm x, biết: 4 : 1 9

x

Bài 3: (1đ) Tính tổng S = 1 1 1 1 1 1 1

30 42 56 72 90 110 132+ + + + + +

Bài 4:(2đ) Tính giá trị biểu thức sau:

a) A = 23 22 13

Trang 5

TRƯỜNG THCS TRÀN HƯNG ĐẠO KIỂM TRA CHƯƠNG III SỐ HỌC 6 HỌ VÀ TÊN:……… TUẦN 31 NĂM HỌC:2010 - 2011

Điểm Lời phê

I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

*.Điền chữ đúng(Đ) hoặc sai(S) vào ơ kết quả

Câu Nội dung Kết

quả Câu 1 Phân số tối giản là phân số cĩ tử số và mẫu số bằng 1

Câu 2 Hai phân số bằng nhau nếu tử của chúng bằng nhau

Câu3 Muốn chia hai phân số ta chia các tử với nhau, các mẫu với nhau

Câu 4 Muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta cộng tử số với tử số,giữ nguyên

mẫu số

** Khoanh trịn vào ý trả lời đúng nhất:

Câu 5: Số nghịch đảo của 4

7 là :

A.−47 B 4

7

C 7

4 D 7

4

Câu 6: Các cặp phân số sau đây, cặp phân số nào là cặp phân số bằng nhau?

A 7

15 và

7

15

B 5

7

và 10

2 7

và 6 21

3 4

và 7 9

Câu 7: Phân số tối giản của phân số 36

90 là :

A.2

1

2

1 3

Trang 6

Câu 8: Cho x 1 4

= + Hỏi giá trị của x là số nào trong các số sau :

A 3

10 B 1

4 C 5

4

D 5

4

Câu 9: Khi đổi hỗn số 35

7

ra phân số được phân số nào trong các phânsố sau :

A 21

7

B 26

7

C 26

7 D

21 7

Câu 10: Kết quả đúng nhất của phép tính 5 14

7 20× là :

A 2

4 B

1

2 C

2 4

D 8

Câu 11: Biết 2.x 1

3 =5 thì x có giá trị là:

A 2

3

10

15 2

Câu 12: Kết quả đúng nhất của phép tính 5

7:

35

21

A 5

7 B

3

7 C

7

3 D

105 245

II/ TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu được)

a) 6 20

Bài 2: (2đ) Tìm x, biết: 4 : 1 9

x

Bài 3: (1đ) Tính tổng S = 1 1 1 1 1 1 1

30 42 56 72 90 110 132+ + + + + +

Bài 4:(2đ) Tính giá trị biểu thức sau:

b) A = 23 22 13

Trang 7

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

I Trắc nghiệm :(3 điểm , mỗi câu 0,25 điểm )

Đáp án C C A A B A B B Sai Sai Sai Đúng

Đáp án Sai Sai Sai Đúng C C A A B A B B

II Tự luận:

− +

Câu 1

2 điểm =6 ( 20)

7

= 14

2 7

b) 2 4 2

= 2 2 4

= 4 4

Câu 2

2 điểm Tìm x, biết: 4 1 9

:

x

x + 4 9 1

 

x + 4 3

x 13

2

Trang 8

Câu 3

1điểm Tính tổng S = 1 1 1 1 1 1 1

30 42 56 72 90 110 132+ + + + + +

=

6

1 5

1− +

7

1 6

1 − +….+

12

1 11

=

5

1 12

1

=

60

Câu 4

2 điểm Tính giá trị của biểu thức A = 3 2 3

 + 12

A = 3 2 3

7+ 3− 7+ + 12 0,5 = 3 3 2

0,5

= 3

7

153

7

GV ra đề

Phùng Thị Hà

Ngày đăng: 28/05/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w