1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 6 - Đề 5

2 244 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 81,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chu vi của tấm bìa đó.. Tính số đo góc kề bù với góc xOt.

Trang 1

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ II MÔN TOÁN KHỐI 6 THỜI GIAN : 90 phút ( không kể thời gian giao đề ) A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm ) Mỗi câu 0,5 điểm

Câu 1 : Phân số lớn nhất trong bốn phân số 6 5, , 4 0,

17 17 17 17

A/ 6

17

B/ 5

17

− C/

4 17

− D/ 0

17

Câu 2 : Cho 5 20

28

x

− = , giá trị của x bằng : A/ 7 B/ -7 C/ 25

7 D/

25 7

Câu 3 : Rút gọn 7.25 49

7.24 21

− + được : A/ 8

15 B/

2

3 C/

24

45 D/ giá trị khác

Câu 4 : Biết x = 1 3

2 4

− + , giá trị của x là …………

Câu 5 : Số nghịch đảo của -61

3 là : A/ 61

3 B/ -18 C/

3 19

− D/ 3

19

Câu 6 : Cho 8 1

3 3

− +−

< < 2 5

7 7

− +−

Số nguyên thích hợp điền trong ô vuông là : A/ 0 B/ 1 C/ -1 D/ -2

Câu 7 : Khẳng định nào sau đây đúng nhất ?

A/ Góc A là góc nhọn nếu µA > 00 B/ Góc B là góc tù nếu 900 < µB < 1800

C/ Góc C là góc bẹt nếu 00 < µC < 1800 D/ Cả A,B,C đều đúng

Câu 8 : Cho hai góc kề bù xOy và yOz Nếu góc yOz bằng 600 thì góc xOy bằng …………

B/ PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

Bài 1 : ( 1,0 điểm )

a/ Tính : ( 3 1 5

8 4 12

− + + ) : 2

3 b/ So sánh

4 5

− với 5

6

Bài 2 : ( 1,5 điểm ) Tìm x biết :

a/ x - 1 5 2.

4 8 3= b/

4. 4

9 x=11

Bài 3 : ( 1,5 điểm ) Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là 2

7m2, chiều dài là

2

3m Tính chu vi của tấm bìa đó

Bài 4 : ( 2 điểm ) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox , vẽ tia Ot , Oy sao cho ·xOt = 250, ·xOy = 500 a/ Tính số đo góc yOt ,

b/ Tia Ot có phải là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?

c/ Vẽ tia Ot, là tia đối của tia Ot Tính số đo góc kề bù với góc xOt

CHÚ Ý : Thí sinh được sử dụngmáy tính đơn giản , máy có tính năng tương tự Casio fx 500 – 570 MS

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HK II TOÁN 6

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm ) Đúng mỗi câu 0,5 điểm

Câu 1 : D Câu 2 : B Câu 3 : B Câu 4 : 1

4 Câu 5 : C Câu 6 : D Câu 7: B Câu 8 : 1200

B/ PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

Bài 1 : ( 1,0 điểm )

Câu a : ( 0,5 điểm ) Câu b : ( 0,5 điểm )

Quy đồng đúng :( 0,25 điểm ) Quy đồng đúng : ( 0,25 điểm ) Tính đúng 13

16 ( 0,25 điểm ) So sánh đúng :

4 5

− > 5 6

− ( 0,25 điểm )

Bài 2 : ( 1,5 điểm )

Câu a : ( 1,0 điểm ) Câu b : ( 0,5 đ )

Viết được x - 1 5

4 12= ( 0,25 đ ) Viết được x =

4

11 :

4

9 ( 0,25 đ) Viết được x = 5 1

12 4+ ( 0,25 đ ) Tính đúng x =

9

11 ( 0,25 đ ) Tính được : x = 5 3 8 2

12 12 12 3+ = = ( 0,25 đ x 2 )

Bài 3 : ( 1,5 điểm )

Chiều rộng : 2 2 2 3 3: .

7 3 7 2 7= = ( 0,25 x 2 đ ) Chu vi : ( 2 3

3 7+ ) 2 = (

14 9

21 21+ ).2 ( 0,25 đ x 2) Kết quả : 23

21.2 =

46

21 ( 0,25 x 2 đ )

Bài 4 : ( 2 điểm )

Hình vẽ : Tương đối ( tia Ot nằm giữa hai tia Ox , Oy ) ( 0,25 đ )

y Câu a : ( toàn câu 0,75 đ )

t * Nêu được tia Ot nằm giữa hai tia Ox , Oy ( 0,25 đ )

* ·xOt + tOy¶ = ·xOy ( 0,25 đ )

O x * Tính được tOy¶ = 250 ( 0,25 đ )

t, Câu b : ( toàn câu 0,5 đ )

* Nêu được tia Ot là phân giác của góc xOy ( 0,25 đ )

* Giải thích đúng ( 0,25 đ )

Câu c : ( toàn câu 0,5 đ )

* Xác định đúng góc cần tìm ·xOt, ( 0,25 đ )

* Tính đúng ·xOt, = 1550 ( 0,25 đ )

CHÚ Ý : Mọi cách giải khác đúng hưởng trọn điểm tương ứng

Ngày đăng: 12/07/2014, 17:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w