Mạng lập phương tõm diện, số oxihoa phổ biến +3, +2, Cú từ tớnh Với chất oxihoa mạnh: phi kim, axit, dung dịch muối ...thu được Fe 3+ Với axit có tính oxi hóa mạnh : Tác nhân oxi hóa là
Trang 1KIẫN THỨC TRỌNG TÂM VỀ SẮT
Vị trớ cấu tạo: Z=26, ck 4, pn VIIIB, [Ar]3d 6 4s 2 Mạng lập phương tõm diện, số oxihoa phổ biến +3, +2, Cú từ tớnh Với chất oxihoa mạnh: phi kim, axit, dung dịch muối thu được Fe 3+
Với axit có tính oxi hóa mạnh : Tác nhân oxi hóa là anion gốc axit
- Lu ý sự thụ động của : Cr , Fe , Al với HNO3 đặc và nguội và H2SO4 đặc và nguội
- Lu ý : Axit oxi hóa kim loại đến số oxi hóa cao của kim loại , tuy nhiên ion kim loại có số oxi hóa cao đó lại bị chính kim loại đó khử ( Vd : Fe + Fe 3+ = 3 Fe 2+ ).
- Tính oxi hóa của Ag + > Fe 3+ > Cu 2+ > Fe 2+ và tính khử của Fe > Cu > Fe 2+ > Ag
Chính vì thế Cu cũng khử đợc Fe 3+ và Fe 2+ cũng khử đợc Ag +
Với chất oxihoa yếu: phi kim, axit, dung dịch muối thu được Fe 2+
Câu 1 Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO , Fe2O3 , Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl d Phản ứng kết thúc , cô cạn dung dịch thu đợc 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là
A 8,75 B 7,80 C 6,50 D 9,75
Câu 2 Nung nóng hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 4 gam lu huỳnh bột , trong bình kín một thời gian thu đợc hỗn
hợp X , cho X vào dung dịch HCl đặc và d , thu đợc dung dịch X , kết tủa Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z ( đktc) , tỉ khối của
Z so với H2 là 9 Đốt cháy hết kết tủa Y và hỗn hợp khí Z cần V lít O2 ( đktc) Giá trị của V là
Cõu 3: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 đặc , nóng (dư), thu được 4,032 lít ( đktc , sản phẩm khử duy nhất ) và dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là A 38,72 B 35,50 C 49,09 D 34,36.
Cõu 4 : Trong cỏc chất: FeCl2 , FeCl3, Fe(NO3 )2, Fe(NO3 )3 , FeSO4 , Fe2 (SO4 )3 Số chất cú cả tớnh oxi hoỏ và tớnh khử
là A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 5 Tôn đợc làm bằng sắt thép tráng kim loại nào sau đây
A Pb B Zn C Cr D Sn
Cõu 6 Ở trạng thỏi cơ bản hạt vi mụ nào sau đõy chứa nhiều electron độc thõn nhất
Cõu 7: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của
m và V lần lượt là
A 10,8 và 4,48 B 10,8 và 2,24 C 17,8 và 2,24 D 17,8 và 4,48
Cõu 8 : Cho cỏc hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xỳc với dung dịch chất điện li thỡ
cỏc hợp kim mà trong đú Fe đều bị ăn mũn trước là:
A I, II và IV B I, II và III C I, III và IV D II, III và IV
Cõu 9 : Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khớ NO (sản
phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X cú thể hoà tan tối đa m gam Cu Giỏ trị của m là
A 1,92 B 3,20 C 0,64 D 3,84
Cõu 10: Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng xảy
ra hoàn toàn Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại cú khối lượng bằng 0,7m gam và V lớt khớ một sản phẩm khử duy nhất , hơi nặng hơn không khí (đktc) Giỏ trị của V và m lần lượt là
A 1,12 lớt và 18,20 gam B 2,24 lớt và 22,40 gam C 2,24 lớt và 23,73 gam D 4,48 lớt và 33,07 gam Câu 11 Sắt tráng kim loại M , vết xớc để ngoài không khí ẩm thì sắt bị gỉ Vậy sắt đợc tráng kim loại M là
A Zn B Sn C Cr D Si
Câu 12 Nhiệt phân hoàn toàn 9,24 gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2 ta thu đợc 2,688 lít khí ( đktc) Vậy %
khối lợng của Cu(NO3)2 là
A 61,04 B 67,82 C 38,96 D 24,03
Câu 13 Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn Giỏ trị của m là
A 2,88 B 2,16 C 5,04 D 4,32
Cõu 14 : Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 , Fe3O4 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M,
thu được dung dịch Y cú tỉ lệ số mol Fe2+ và Fe3+ là 1 : 2 Chia Y thành hai phần bằng nhau Cụ cạn phần một
thu được m1 gam muối khan Sục khớ clo (dư) vào phần hai, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam muối khan Biết m2 – m1 = 0,71 Thể tớch dung dịch HCl đó dựng là
A 80 ml B 160 ml C 320 ml D 240 ml
Câu 15 Nung hỗn hợp gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí d Sau khi phản ứng hoàn toàn,
đa bình về nhiệt độ ban đầu , thu đợc chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trớc và sau phản ứng là nh nhau , mỗi liên hệ giữa a và b là ( biết sau phản ứng , lu huỳnh ở trạng thái số oxi hóa +4 , thể tích các chất rắn là không đáng kể )
A a = b B a =0,5b C a =4b D a =2b
Câu 16 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng với dung dịch FeCl3?
A KI , Cu , AgNO3 B Na2S , HNO3 , HI C Ag, H2S , KI D CH3 NH2 , HBr , Na2CO3
Câu 17 Cho dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa đủ với dung dịch FeCl2 10% Đun nóng trong không khí cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tìm nồng độ % của muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng ( Coi nớc bị bay hơi trong quá trình là không đáng kể )
A 7,44% B 7,48% C 7,28 D 19,09
Trang 2Câu 18 Cho 6,14 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào dung dịch HNO3 đặc và nguội (d ) một thời gian , thấy thoát ra 1,344 lít khí NO2 ( đktc , sản phẩm khử duy nhất của N+5 ) , phần chất rắn còn lại cho tiếp vào dung dịch HCl d thấy thoát ra 0,672 lít H2 ( đktc) Vậy % khối lợng của Fe trong hỗn hợp X là
A 27,36 B 72,64 C 36,48 D 37,67
Câu 19 Trong các thí nghiệm sau đây :
TN1 : Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng và nguội TN2: Cho nitrobezen vào hỗn hợp gồm ( Fe+ HCl)
TN3 Dẫn khí H2S vào dung dịch FeCl3 TN4 Cho Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 + NaHSO4
Số thí nghiệm có phản ứng hóa học là :
A 4 B.3 C.2 D.1
Câu 20 Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc , nóng d , thoát ra 0,112 lít ( đktc) khí SO2 ( là sản phẩm khử duy nhất và là khí duy nhất ) Công thức phân tử của hợp chất sắt đó là :
A FeS B FeCO3 C FeS2 D FeO
Câu 21 Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo sản phẩm là Cu2O , Fe2O3 , SO2 Để thu đợc Fe từ hỗn hợp sản phẩm phải dùng tối thiểu số phản ứng hoá học là
Câu 22 Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh
ra m gam chất rắn Giỏ trị của m là
A 68,2 B.28,7 C.57,4 D.10,8
Câu 23 Cho m gam Fe vào dung dịch H2SO4 loãng d , sau phản ứng đợc dung dịch X , dung dịch X phản ứng vừa đủ với
100 ml dung dịch chứa KMnO4 0,2 M và K2Cr2O7 0,1M Vậy giá trị của m là :
A 8,96 B 9,86 C 9,68 D 6,98
Câu 24 Dung dịch A chứa 2 muối FeSO4 và Fe2(SO4)3 Ngời ta tiến hành 2 thí nghiệm sau :
TN1 Thêm dần dần dung dịch NaOH đến d vào 20 ml dung dịch A Khuấy và đun nóng hỗn hợp trong không khí Lọc lấy kết tủa và nung đến khối lợng không đổi đợc 1,2 gam TN2 Thêm H2SO4 loãng d vào 20 ml dung dịch A Nhỏ dần dần từng giọt dung dịch KMnO4 0.2 M vào dung dịch nói trên và lắc đều cho đến khi dung dịch bắt đầu xuất hiện màu hồng thì dừng lại , lợng dung dịch KMnO4 0,2M cần dùng là 10ml Vậy nồng độ mol lít của Fe2(SO4)3 trong A là :
A 0,5 B 0,125 C 0,25 D 0,30
Câu 25 Hoà tan một hợp chất của sắt trong dung dịch H2SO4 loãng, d Chia dung dịch thu đợc sau phản ứng thành 2 phần Nhỏ dung dịch KMnO4 vào phần 1 thấy màu tím biến mất Cho bột đồng kim loại vào phần 2 thấy bột đồng tan, dung dịch có màu xanh Suy ra công thức hợp chất sắt là:
A FeO B Fe(OH)3 C Fe3O4 D Fe SO4
Câu 26: Dẫn khí CO đi qua ống sứ nung nóng đựng 0,2 mol hỗn hợp Fe2O3 và FeO , nung nóng một thời gian thu đợc khí 0,25 mol CO2 và 19,2 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan X bằng dung dịch HNO3 d , thu đợc V lít NO( đ ktc, là sản phẩm khử duy nhất ) Vậy giá trị của V là ?
A 3,73 B 2,24 C 4.48 D 0,75
Câu 27 Cho 7,2 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl d Sau khi phản ứng kết thúc , khối lợng chất rắn
không tan là 1,28 gam Vậy % khối lợng của Fe3O4 trong hỗn hợp đầu là :
Câu 28 Cho x gam Fe vào dung dịch HNO3 lM thấy Fe phản ứng hết, thu đợc 0,672 lít khi NO (đktc ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng đợc 8,10 muối sắt khan Giá trị của x là:
A 1,68 B 2,52 C 1,88 D 1,81
Câu 29 Kim loại X phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 loãng , Y phản ứng đợc với dung dịch Fe(NO3)3 Vậy X và Y lần lợt là ( Biết thứ tự trong dãy thế điện hóa : Fe3+/Fe2+ đứng trớc Ag+/Ag )
A Mg , Ag B Fe, Cu C Cu , Fe D Ag , Mg
Câu 30 Hỗn hợp X gồm Cu , Fe3O4 , Fe có thể tan hết trong dung dịch nào sau đây
A dd AgNO3 B dd NH3 C dd H2SO4 loãng D HNO3 đặc và nguội
Câu 31 Cho hỗn hợp Fe và Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn , thu đợc dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại d Chất tan đó là
A HNO3 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 32 Hỗn hợp X gồm Ag , Fe3O4 , Cu , trong đó Ag chiếm 20% về số mol Hỗn hợp X có thể bị hòa tan tối đa Để hòa tan tối đa X ta cần tối thiểu 160 ml dung dịch HCl 1 M Vậy khối lợng hỗn hợp X là
A 7,00 gam B.10,64 gam C.7,44 gam D 7,26 gam
Câu 33 Ion M2+ cú tổng 3 loại hạt cơ bản là 80 Dung dịch M(NO3)2 khụng cú phản ứng dung dịch nào