Ví dụ minh hoạ KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ thấp Cấp độ cao
C
h
ủ
đ
ề
1/ Pronunciation
Số câu
Số điểm
Ghi đầy đủ theo chuẩn KTKN
Ghi đầy đủ theo
Số điểm 0,5 = ? %
1
2/ Vocabulary
Số câu
Số điểm
Ghi đầy đủ theo chuẩn KTKN Ghi đầy đủ theochuẩn KTKN Ghi đầy đủ theochuẩn KTKN Số câu: 3
Số điểm 1,5 = ? %
1 0,5
1 0,5
1 0,5
3/ Grammar
Số câu
Số điểm
Ghi đầy đủ theo chuẩn KTKN
Ghi đầy đủ theo chuẩn KTKN
Ghi đầy đủ theo
Số điểm: 2,0= %
2 1
1 0,5
1 0,5
4/ Reading
Số câu
Số điểm
Ghi đầy đủ theo chuẩn KTKN
Ghi đầy đủ theo chuẩn KTKN Ghi đầy đủ theochuẩn KTKN Số câu: 4
Số điểm 2,0= %
1 0,5
1 0,5
1 0,5
1 0,5
5/ Writng
Số câu
Số điểm
Ghi đầy đủ theo chuẩn KTKN
Ghi đầy đủ theo chuẩn KTKN
Ghi đầy đủ theo
Số điểm: 2,0= %
2 1,0
1 0,5
1 0,5
6/ Listening
Số câu
Số điểm
Ghi đầy đủ theo chuẩn KTKN
Ghi đầy đủ theo chuẩn KTKN Số câu: 4
Số điểm: 2,0= %
2 1,0
2 1,0
Cộng
Số câu:
Số điểm:
3 1,25
6 3
1 0,25
3 1,5
1 0,5
4 2
3 1,5
Số câu: 21
Số điểm: 10
Trang 2Ví dụ minh hoạ KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1/ ch ủ đ ề 1
Số câu
Số điểm
Số câu: 2
Số điểm 0,5 = ? %
1 0,25
1 0,25
2/ch ủ đ ề 2
Số câu
Số điểm
Số câu: 3
Số điểm 1,5 = ? %
1 0,5
1 0,5
1 0,5
3/ ch ủ đ ề 3
Số câu
Số điểm
Số câu: 4
Số điểm: 2,0= %
2 1
1 0,5
1 0,5
4/ ch ủ đ ề 4
Số câu
Số điểm
Số điểm 2,0= %
1 0,5
1 0,5
1 0,5
1 0,5
5/ ch ủ đ ề 5
Số câu
Số điểm
Số câu: 4
Số điểm: 2,0= %
2 1,0
1 0,5
1 0,5
6/ ch ủ đ ề 6
Số câu
Số điểm
Số câu: 4
Số điểm: 2,0= %
2 1,0
2 1,0
Cộng
Số câu:
Số điểm:
3 1,25
6 3
1 0,25
3 1,5
1 0,5
3 1,5
4 2
Số câu: 21
Số điểm: 10
CH – Chuẩn KTKN