1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề kim loại Kiềm và Kiềm thổ

37 410 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU 1 (Khối B 2011): Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là: A. Na, K, Ba B. Mg, Ca, Ba C. Na, K , Ca D. Li , Na, Mg CÂU 2 (Đề 2011): Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mang tinh thể lập phương tâm khối là: A. Na, K, Ca, Ba B. Li, Na, K, Rb C. Li, Na, K , Mg D. Na, K, Ca, Be CÂU 3 (Đề 2010): Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là A. Na, K, Mg B. Be, Mg, Ca C. Li, Na, Ca D. Li, Na, K CÂU 4 (Đề 2012): Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1. B. Trong nhóm 1A, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs. C. Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước. D. Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối. CÂU 5 (Khối B 2012): Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim. B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp. CÂU 6 (Khối B 2011): Phát biểu nào sau đây là sai? A. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh. B. Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước. C. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần CÂU 7 (Khối B 2007): Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực. B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực. C. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực. D. điện phân NaCl nóng chảy

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC

KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ

Trang 2

CÂU 1 (Khối B 2011): Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

CÂU 2 (Đề 2011): Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mang tinh thể lập phương tâm khối là:

A Na, K, Ca, Ba B Li, Na, K, Rb C Li, Na, K , Mg D Na, K, Ca, Be

CÂU 3 (Đề 2010): Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là

A.Na, K, Mg B Be, Mg, Ca C Li, Na, Ca D Li, Na, K

CÂU 4 (Đề 2012): Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1

B. Trong nhóm 1A, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

C. Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

D. Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

CÂU 5 (Khối B 2012): Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

CÂU 6 (Khối B 2011): Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

B.Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

C.Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

D.Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

CÂU 7 (Khối B 2007): Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A.điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

B.điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực

C.điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

D.điện phân NaCl nóng chảy

CÂU 8 (Khối B 2007): Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) →

NaNO3 X và Y có thể là:

A NaOH và NaClO B Na2CO3 và NaClO

C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và Na2CO3

CÂU 9 (Khối A 2008): Từ 2 muối X và Y thực hiện các phản ứng:

X t

o → X + CO X + H O → XX2 + Y → X+ Y1 + H2O X2 + 2Y → X+ Y2 + 2H2OHai muối tương ứng X và Y là:

C CaCO3, NaHSO4 D BaCO3, Na2CO3

CÂU 10 (Đề 2010) : Cho sơ đồ chuyển hoá sau :

Trang 3

-2-Công thức của X, Y, Z lần lượt là

A Cl2, AgNO3, MgCO3 B Cl2, HNO3, CO2

C HCl, HNO3, Na2NO3 D HCl, AgNO3, (NH4)2CO3

CÂU 11 (Khối B 2007): Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH

C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl

CÂU 12 (Khối B 2009): Thực hiện các thí nghiệm sau :

(I)Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) ðiện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 Các thí nghiệm

đều điều chế được NaOH là:

A II, V và VI B II, III và VI C I, II và III D I, IV và V

CÂU 13 (Khối B 2011): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn

(b) ðun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)

(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư) , đun nóng Số thí nghiệm

CÂU 18 (Khối A 2011): Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua là :

A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Trang 4

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

CÂU 19 (Khối A 2011): Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương:

A Vôi sống (CaO) B Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

C đá vôi (CaCO3) D Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

CÂU 20 (Khối A 2011): Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì,

có màng ngăn xốp) thì :

A.ở cực dương xảy ra quá trinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-

B.ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-

C.ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-

D.ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-

CÂU 21 (Đề 2009): Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là

A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

C NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

CÂU 22 (Khối B 2008): Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chấtđược dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

CÂU 23 (Đề 2008): Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:

C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2

CÂU 24 (Khối A 2011): Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tắnh cứng tạm thời của nước là :

A HCl, NaOH, Na2CO3 B NaOH, Na3PO4, Na2CO3

C KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D HCl, Ca(OH)2, Na2CO3

CÂU 25 (Đề 2011): Một cốc nước có chứa các ion : Na+ (0,02 mol), Mg2+ (0,02 mol), Ca2+ (0,04mol), Cl- (0,02 mol), HCO3- (0,10 mol) và SO42- (0,01 mol) đun sôi cốc nước trên cho đến khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc

A có tắnh cứng toàn phần B có tắnh cứng vĩnh cửu

C là nước mềm D có tắnh cứng tạm thời

CÂU 26 (Khối B 2013): Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tắnh cứng Trong loại nước cứng này cóhòa tan những hợp chất nào sau đây?

A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Ca(HCO3)2, MgCl2

C CaSO4, MgCl2 D Mg(HCO3)2, CaCl2

NƯỚC CỨNG

Trang 5

CÂU 27 (Khối B 2013): Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau

đây thu được thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất ?

• Dù nCa < nK nhưng lượng H2 do Ca giải phóng lại nhiều hơn K

→ Vậy K tạo ra số mol H2 ít nhất

Trang 7

nH = 0,01 (mol) và

nM(OH) = 0,02 (mol)2M + 2nH2O → 2M(OH)n+

nH2

0,02

0,02n

← 0,01(mol)

M2On + nH2O → 2M(OH)n

(0,

01−0,01)

←n

(0, 02 −0,02 )

n

* M +(0,01 - 0,01

)(2M + 16n) =2,9

CÂU 31 (khối B 2009): Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước,thu được 500 ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại

M là

Trang 9

nHCl = 0,2.1,25 = 0,25 (mol)

A + 2HCl → ACl2 +

H2 B + 2HCl → BCl2

+ H2

• Do dung dịch Y chứa các chất tan (ACl2, BCl2 hoặc HCl dư, nếu có) có nồng độ mol bằng nhau

nên số mol chúng bằng nhau →n A = n B

Trang 10

→ M = 15, 6 ( Chọn Li và Na)6,645 18,655

Trang 11

CÂU 36 (khối B 2013): Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2 và MCO3 (M là kim loại có hóa trị không đổi) trong 100 gam dung dịch H2SO4 39,2%, thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 39,41% Kim loại M là

CÂU 37 (khối B 2007): Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch

X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng ñể trung hoà dung dịch X

2

H

CÂU 38 (khối A 2010): Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được

dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1

Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là:

A 13,70 gam B 18,46 gam C 12,78 gam D 14,62 gam

Trang 12

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 13

CÂU 39 (đề 2013): Hòa tan hết một lượng hỗn hợp gồm K và Na vào H2O dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc) Cho X vào dung dịch FeCl3 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

• ðể trung hòa dd X thì dung dịch Y cần dùng với số mol H+ là 0,24 mol

• Gọi số mol của H2SO- 4 là x thì số mol của HCl là 4x → nH = 2x + 4x = 0,24 → x = 0,04

CÂU 41 (đề 2012): Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1)

Cho X tác dụng với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra

hoàn toàn Tỉ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là

A 1 : 2 B 5 : 8 C 5 : 16 D 16 : 5

Trang 14

Dựa vào đáp án nhận thấy có 3 trường hợp là kim loại có hóa trị II và 1 trường hợp hóa trị I 

đặt công thức của kim loại hóa trị II:

M(HCO3)2 + H2SO4  MSO4 + 2CO2 + 2H2O M + 122→M + 96

Trang 15

Chú ý: Cĩ thể dùng phương pháp tăng giảm khối lượng CÂU 35 (đề 2011): Hồ tan hồn tồn 6,645 gam hỗn hợp muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X Cho tồn bộ dung dịch X tác dụng hồn tồn với dung dịch AgNO3 (dư), thu được 18,655 gam kết tủa Hai kim loại kiềm trên là:

(1)

 FeSO4 + H2

0,25V(2)

Gọi a là nồng độ mol/l của HCl đã dùng nKOH = 0,1 (mol) và nHCl = 0,1a (mol)

dd chứa 6,525g chất tan

KOH + HCl → KCl + H2OGiả sử KOH phản ứng hết thì:

nKCl = nKOH = 0,1 (mol) → mKCl = 0,1*74,5 = 7,45 > 6,525 → Trái giả thiết Vậy KOH cịn dư sau phản ứng và cĩ:

nKCl = nHCl = 0,1a (mol) và nKOH dư = 0,1 – 0,1a (mol)

Sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất→ Phản ứng vừa đủ

HNO3 + KOH → KNO3 + H2O

→ nKOH = nHNO

3 ⇔ 0,05.1 = 0,1.x → x = 0,5 (M)

Trang 16

CÂU 44 (đề 2007): Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu ñược kết tủa

Y để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là

-khỏi dung dịch Dung dịch tạo thành gồm K+; Na+; SO42-

Bảo toàn điện tích ta có:

mCr(OH) = 0,2.103 = 20,6 (g)

CÂU 45 (đề 2011): Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu

được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan Hòa tan

hòan tòan 2m gam hỗn hợp X vào nước thu đựơc dung dịch Z Cho từ từ hết dung dịch Z vào 0,5

lít dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hòan tòan thu được kết tủa có khối lượng là

A 54,0 gam B 20,6 gam C 30,9 gam D 51,5 gam

3

Trang 17

CÂU 46 (khối B 2013): Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ñktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2

0,2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

nCO

→ mBaCO

CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O0,1(mol) → 0,1(mol)

nCaCO = nCO = 0,1 (mol) → mCaCO = 0,1.100 = 10 (g)

CÂU 48 (khối B 2012): Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 19

Tóm tắt:

HƯỚNG DẪN GIẢI

NaOH 0,1 M 4,48 lit CO 2 + 500ml dd mg

Ba(OH) 2 0,2 M

nCO = 4,48

22,4

= 0,2 (mol)

n

-ta có : 1 <OH

n = 0,1.0,5 + 2.0,2.0,5 = 0,25 (mol)OH

= 1,25 < 2 => PƯ tạo ra 2 muối

nCO

nCO

= a + b =0,2

= 0,2.0,5 = 0,1 (mol) ⇒

n = 0,1 (mol)Ba

mBaCO

= 0,05.197 = 9,85 (g)

Cách khác: Ta dựa vào định luật bào toàn nguyên tố C: a + b = 0,2

và bảo toán điện tích âm: a + 2b = 0,25Sau đó ta giải hệ phương trình trên rồi làm giống ở trên

-nOH

2

Trang 21

CÂU 51 (Cð 2010): Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thuđược dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng ñộ mol của chất tan trong dung dịch Xlà:

Trang 22

-HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 23

21, 9(g) hh X  2

H2 O→ 1,12 (lit) H+ dd Y

NaOH BaCO ?0,3(mol)CO 2→

Ba2

Ba(OH) : 20,52(g)3

2

BaO

Nhận xét: Bài toán có 4 ẩn mà chỉ có 3 dữ kiện Nếu đặt 4 ẩn giải sẽ phức tạp, khi đó phải thực hiện nhiều phép biến đổi toán học phức tạp Do đó, chúng

ta cần giảm xuống thành 3 ẩn như sau:

•Qui đổihỗn hợp

X về

3 nguy

ên tử: Na (x mol), Ba (y mol)

; O (z mol)Bảo toàn khối lượng:

23x + 137y

Trang 24

• Thay y = 0,12 vào (1) và (2) → x = 0,14 và z =

0,12

• Xét trong dung dịch Y:

∑nOH− = x + 2y = 0,14 + 2.0,12 = 0,38 (mol)

CÂU 54 (đề 2012): Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO

0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất

0

2

= 0,0

4 molLập tỷ lệ:

ð Á P Á N C

O HnC O

ối tru

ng hòa, dưOH

-

:0, 015

m

rắn

= 23

0,0

2 + 39

0,0

2 + 0,015

60 + 0,01.1

7

= 2,3

1 (g)

CÂU 55 (khối A 2007): Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí COBa(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là:

A 0,032 B 0,048

HƯ ỚN G DẪN GIẢ I

Trang 25

2

+

Ba(OH

) 2

BaCO

2

2

Trang 26

Lập tỷ lệ: OH n 0, 25

nCO  1, 6 → Tạo 2 muối

0,152

CO2+Ba(OH)2  BaCO3 + H2Oa(mol)a(mol)

2CO2 + Ba(OH)2 Ba(HCO3)2

b(mol)0,5b (mol)0,5b(mol)

 Giải hệ: a  b  0,15a  0, 5b  0,125b  0, 05 a  0,1  [Ba(HCO )

]  0, 5.0, 05  0, 2M0,125

 = 0,0125.100 = 1,25 (g)

CÂU 52: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là :

A 2,00.B 0,75.C 1,00.D 1,25

0,082CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2

0,04 → 0,02T

OH ) 2

= 0, 08 + 0,

02 = 0,1 (mol) ⇒

a = 0,1 = 0, 04 M2,5

Chú ý:

Với dạng bài toán

CO2 + Ba(OH)2/Ca(OH)2

+ Khi bài toán yêu cầu tính

nBa(OH) ↓

CÂU 56 (khối B 2011): Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO

và KOH x mol/lít , sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác

dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là:

HƯỚNG DẪN GIẢI

K2CO3 0,2 MBaCl2,24(lit) CO + 100 (ml)

→ dd Y 2 →11,82(g)

BaCO

G i ả s ử :

KOH x (M)

CO2 ban đầu chuyển hết thành

HC

O− : n

> n

Ba CO

3

= 0, 06

→ CO2 tác dụng với KOH tạo thành

HCO3 và CO3 :

nCO + n

2 − = n −+ n → n − = 0,06 mol

CO 3 (bđ) H

C O

3

B a C O

Trang 27

MUỐI CACBONAT – HIðROCACBONAT

CÂU 57 (Khối A 2010): Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ amol/l, thu được 2 lít dung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2

(dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2

(dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a,

( 2 )

Nhận xét: Trong dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 dư

Trang 29

AXIT + MUỐI CACBONAT/ HIĐROCACBONAT

CÂU 60 (Khối A 2007): Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vàodung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

Trang 30

2-Dung dịch X chứa NaHCO3 dư do đó tác dụng với Ca(OH)2 cho kết tủa NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O

Vậy: V = 22,4(a – b)

 đÁP ÁN A

Trang 31

Chú ý: Khi cho từ từ HCl vào dung dịch Na2CO3 thì xảy ra phản ứng theo thứ tự (1) và (2)

Na CO = 0,02 (mol); nNaHCO = 0,02 (mol)

• Phản ứng xảy ra đầu tiên tạo HCO3-:

-CO3 + H → HCO30,02 → 0,02 → 0,02

• Phản ứng tiếp theo tạo khí CO2 từ HCO3-:

Trang 32

→ VCO

mmuối clorua = mmuối cacbonat + 11.nCO

=22,8 − 20,6 .22, 4 = 4, 48 (lit)11

2

2

Trang 33

CÂU 64 (khối A 2012): Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là

A 3,94 gam.B 7,88 gam.C 11,28 gam.D 9,85

HƯỚNG DẪN GIẢI

K2CO3 : x(mol)Bình 

NaHCO : x(mol) → tuûa X ↓+ dd Y +0,2molNaOH →

Ba(HCO ) : y (mol)Bình + 0,28 mol HCl

• Y phản ứng với NaOH nên Y có HCO3– Toàn lượng HCO3– trong Y bằng tổng HCO3– trong

• Giải hệ phương trình (1) và (2): x = 0,04 và y = 0,08

K2CO3 + Ba(HCO3)2 → BaCO3 + 2KHCO3 0,04 0,08 0,04 mol

• Khối lượng kết tủa BaCO3: 0,04.197 = 7,88 (gam)

NHIỆT PHÂN MUỐI KIM LOẠI KIỀM/THỔ

CÂU 65 (Khối B 2007): Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được

6,8 gam chất rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối

lượng muối khan thu được sau phản ứng là

A 5,8 gam B 6,5 gam C 4,2 gam D 6,3 gam

Ngày đăng: 07/08/2017, 11:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w