1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 CKT tuần 17

16 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 2 3.Tìm hiểu bài: Y/C HS thảo luận các câu hỏi và tìm ra câu trả lời - Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?. trả lời đợc các câu hỏi trong SGK B.. đọc và trả lời câu hỏi bài “ Tìm ng

Trang 1

Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2011

Chào cờ

**************************************

Tập đọc

Tìm ngọc (tr138)

A Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi

- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuôI trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời (trả lời đợc câu hỏi 1,2,3)

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

C Hoạt động dạy học:

Tiết 1

I KTBC:

Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài “ Đàn gà mới nở”

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc:

* GV đọc mẫu:

* GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp

giải nghĩa từ:

a.HS đọc nối câu, tìm ra các từ khó đọc

- GV kết hợp HD các em phát âm đúng

các từ khó

b Đọc đoạn và tìm ra câu văn dài luyện

đọc

+ GV nghe và nhận xét sửa chữa cách

đọc cho HS

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d.Thi đọc giữa các nhóm

e Cả lớp đọc đồng thanh đoạn (1.2)

- Lớp đọc thầm

- Lần lợt đọc nối câu

+Từ:Nuốt,ngoan,rắnnớc,Long Vơng…

+Ngắtcâuvăn:Xa/Có chàng trai/…nớc/ liền…mua/rồi thả rắn đi.//Không ngờ/ con rắn…Vơng.//

- Kết hợp giải nghĩa từ khó

Tiết 2

3.Tìm hiểu bài: Y/C HS thảo luận các

câu hỏi và tìm ra câu trả lời

- Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?

- Ai đánh tráo viên ngọc?

- Mèo và chó đã làm cách nào để lấy lại

viên ngọc quý ở nhà ngời thợ kim

hoàn?

- Chuyện gì xảy ra khi chó ngậm ngọc

mang về?

- Khi ngọc bị quạ đớp mất mèo đã nghĩ

ra kế gì?

- Chàng trai cứu con của Long Vơng, Long Vơng đã tặng chàng

- Ngời thợ kim hoàn

- Mèo bắt chuột , nó sẽ không ăn thịt nếu chuột tìm đợc ngọc

- Chó làm rơi viên ngọc và bị cá đớp mất Sau đó chó rình bên sông

- Mèo nghĩ kế giả vờ chết để lừa quạ

- Thông minh, tình nghĩa

Trang 2

- Tìm trong bài những từ khen ngợi

mèo và chó?

4 Luyện đọc lại bài: Y/C HS đọc theo vai

III.Củng cố, dặn dò:

- Em hiểu điều gì qua câu chuyện này? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Về học thuộc chuyện để tiết sau kể chuyện

………

………

*****************************************

Toán

Tiết 79: Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tr 82)

A Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

B Hoạt động dạy học:

I KTBC: HS trả lời nhanh các câu hỏi:

+1 ngày có bao nhiêu giờ?

+1 tháng có mấy tuần? 1 tuần có bao nhiêu ngày?

II Bài mới:

1 G th b

2 HS thực hành làm bài tập:

Bài 1:- Bài toán y/c ta làm gì?

-Y/C HS nối tiếp nhau nêu kết quả của các

phép tính

-Y/C HS so sánh kết quả của hai phép

tính: 9+7 và 7+9 và cho biết vì sao?

Bài 2:- Y/C HS đọc đề

- Y/C HS nêu cách đặt tính và tính

-Y/C HS tự làm bài,3 HS lên bảng làm bài

Bài 3: Viết lên bảng ý a,b và y/c HS nhẩm

rồi ghi kết quả

-? 9+8 bằng mấy?

- Hãy so sánh 1+7 và 8 Vậy khi biết

9+1+7=17 có cần nhẩm 9+8 không ? Vì

sao?

- Kết luận: Khi cộng 1 số với 1 tổng cũng

bằng cộng số ấy với các số hạng của tổng

Bài 4:- Y/C HS đọc đề và phân tích đề-

Y/C HS làm bài vào vở

- Tính nhẩm

- Thực hiện theo y/c

- Tự so sánh kết quả và đa ra câu trả lời

đúng nhất

- Đặt tính rồi tính

- Nhiều HS nêu cách đặt tính và tính

- Làm bài vào vở và nhận xét bài bạn

- Nhẩm

-9+8 bằng 17

- 1+7= 8

- Không cần vì 9+8= 9+1+7 Ta có thể ghi ngay kết quả là 17

- Nghe kết luận và làm bài vào vở

- Đọc, phân tích đề theo nhóm đôi 1 HS lên bảng làm bài HS khác làm bài và nhận xét bạn

III Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Dặn về học ôn kĩ bài chuẩn bị thi cuối học kì I

………

………

Trang 3

Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2011 Tiết 1,2,3 Đ/C Thủy dạy

*****************************************

Tiết 4 Đ/C Hiền dạy

*********************************************************************************

Thứ t ngày 21 tháng 12 năm 2011

Tập đọc

Gà “tỉ tê”với gà (tr141)

A Mục tiêu

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Hiểu ND: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thơng nhau nh con ngời (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trong SGK

C Hoạt động dạy học :

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

HS đọc và trả lời câu hỏi bài “ Tìm ngọc”.

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc:

* GVđọc mẫu, lớp đọc thầm

* GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a HS đọc tiếp nối câu, đoạn tìm từ, câu văn dài luyện đọc và giải nghĩa 1 số từ khó +Từ: roóc roóc, nũng nịu, liên tục, nói chuyện

+Ngắt câu văn: Từ khi trong trứng,/ gà mẹ…chúng/ bằng cách gõ mỏ lên vỏ trứng,/còn…tín hiệu/ nũng nịu,…lời mẹ.//Đàn gà con… nằm im.//

b.Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

3 Tìm hiểu bài: HS thảo luận các câu hỏi và tự trả lời

- Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi nào?

-Gà mẹ nói chuyện với con bằng cách nào ?

-Gà con đáp lại mẹ thế nào?

-Từ ngữ nào cho thấy gà con rất yêu mẹ?

- Gà mẹ báo cho con biết không có chuyện gì

nguy hiểm bằng cách nào?

- Gọi 1HS bắt trớc tiếng gà?

- Cách gà mẹ báo tin cho con biết “ tai hoạ! Nấp

mau!”

- Khi nào lũ con lại chui ra?

-Từ khi còn nằm trong trứng

- Gõ mỏ lên vỏ trứng

- Phát tín hiệu nũng nịu đáp lại

- Nũng nịu

- Kêu đều đều “cúc,cúc,cúc”

-Cúc, cúc,cúc

- xù lông, miệng kêu liên tục, gấp gáp “ roóc, roóc”

- Khi mẹ “cúc, cúc, cúc đều đều”

IV Củng cố, dặn dò:

- Qua câu chuyện con hiểu điều gì?

- Nhận xét tiết học

………

………

****************************************

Trang 4

Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tr84)

A Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng

B Đồ dùng dạy học:

C Hoạt động dạy học:

I KTBC: 2 HS lên bảng đọc bảng cộng và bảng trừ.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2.HD học sinh luyện tập:

Bài 1: cột 1,2,3: củng cố về mối quan

hệ giữa phép cộng và phép trừ - HS tự làm.vở Kiểm tra chéo.

Bài 2: cột 1,2: củng cố cách đặt tính

và thực hiện phép cộng, trừ có nhớ - Đặt tính: Cột 1,2-> HS lên bảng làm, lớp làm bảng con.-> nx sửa chữa Bài 3: Tìm x: củng cố tìm thành phần

cha biết

Bài 4:Củng cố giải toán có lời văn

dạng ít hơn

- Nêu lại các quy tắc.Tìm SH, ST, SBT

- HS đọc y/c,Tóm tắt, giải

GV nhận xét sửa chữa nếu sai

III Củng cố dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Dặn về học ôn kĩ bài chuẩn bị kiểm tra cuối học kì I

………

………

************************************

Tập viết

A Mục tiêu:

Viết đúng hai chữ hoa Ô, Ơ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ- Ô hoặc Ơ), chữ và câu

ứng dụng: Ơn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ơn sâu nghĩa nặng (3 lần)

B Đồ dùng dạy học:

Mẫu chữ Ô,Ơ hoa và vở tập viết

C Hoạt đông dạy học:

I.KTBC:

Gọi 2 HS lên bảng và y/c lớp viết bảng con từ sau: Ong

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn viết chữ hoa Ô, Ơ

- Treo mẫu chữ, y/c HS so sánh chữ Ô, Ơ với

chữ O đã học

- Chữ O, Ơ gồm mấy nét là những nét nào?

- Dấu phụ của chữ Ô, Ơ giống hình gì?

- Y/C HS nêu quy trình viết chữ Ô, Ơ

- Quan sát mẫu chữ và so sánh Chữ Ô,

Ơ là chữ O có thêm dấu phụ

- Viết bởi 1 nét cong kín kết hợp với 1 nét cong trái

- Dấu của chữ Ô giống chiếc nón úp,

Trang 5

- Y/C HS viết chữ Ô, Ơ hoa vào bảng con 2

lần

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- Y/C HS mở vở tập viết và đọc

- Y/C HS giải nghĩa cụm từ

- Cụm từ có mấy tiếng? là những tiếng nào?

- So sánh chiều cao của chữ Ơ và chữ n?

những chữ nào có chiều cao bằng chữ Ơ?

- Y/C HS nêu cách viết nối nét giữa Ơ và n

- Khoảng cách giữa các chữ ra sao?

-Y/C HS viết bảng con chữ Ơn

4 Hớng dẫn HS viết bài vào vở

dấu của chữ Ơ giống dấu hỏi

- Nhiều HS nêu -Viết vào bảng con

- Đọc: Ơn sâu nghĩa nặng

- Có tình có nghĩa sâu nặng với nhau

- 4 tiếng : Ơn, sâu, nghĩa, nặng

- Chữ Ơ cao 2,5 li, chữ n cao 1 li

- Từ điểm cuối của chữ Ơ lia bút viết chữ n

- Cách nhau 1 con chữ o

- Viết bảng

- Mở vở viết bài

III Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn về viết phần còn lại

………

………

************************************

Tự nhiên và x hội ã

Phòng tránh bị ngã khi ở trờng (tr36)

A Mục tiêu:

Kể tên những hoạt động dễ ngã, nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi ở tr-ờng

B Đồ dùng dạy học: Hình vẽ trong SGK.

C Hoạt động dạy học:

I.KTBC: GVcho HS chơi khởi động:

Trò chơi: Nhảy ô

- Một nhóm chơi ba đến năm em

II Bài mới:

1 G th b

2 HD nội dung:

a, Nhận biết các hoạt động nguy hiểm

cần tránh

- Kể tên các hoạt động dễ gây nguy

hiểm ở trờng: quan sát tranh 36, 37

- Tự nêu tên các hoạt động

- Quan sát và nói các hoạt động nguy hiểm, không nguy hiểm phân tích mức độ

KL: Chạy đuổi nhau trên sân trờng,

trèo cây, với cành, ném đá, là rất

nguy hiểm

b, Lựa chọn trò chơi bổ ích có ý

nghĩa phòng tránh ngã ở trờng

- Thảo luận- chọn trò chơi tốt

c, HS ghi phiếu BT

Nên tham gia- Không nên tham gia - Các nhóm tự viết

III Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học kĩ bài

Trang 6

………

………

Thứ năm ngày 22 tháng 12 năm 2011

Thể dục

Tiết 33: Trò chơi : Bịt mắt bắt dê, Nhóm ba nhóm bảy (tr 83)

A.Mục tiêu:

Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi

B.Địa điểm- Phơng tiện: Sân trờng, còi.

C.Nội dung phơng pháp:

I/Phần mở đầu;

- Nhận lớp, nêu y/ c nội dung tiết học

- Y/C HS tập các động tác khởi động

- Y/C HS tập các động tác tay, chân,

l-ờn, bụng, toàn thân

II/Phần cơ bản:

*Ôn trò chơi: Bịt mắt bắt dê

- Y/C HS nêu tên trò chơi và cách chơi

- GV chia tổ y/c HS chơi theo tổ

*Ôn trò chơi : Nhóm ba nhóm bảy

- Chia nhóm y/c HS tự chơi

- Quan sát nhận xét

III/Phần kết thúc:

- Y/C HS đi đều theo 2 hàng dọc

- Y/C HStập các động tác thả lỏng

- Hệ thống bài, nhận xét tiết học

-Tập hợp lớp, điểm số, chào báo cáo

- HS xoay các khớp và chạy 1 hàng dọc sau đó đi theo vòng tròn

- Tập các động tác 1 động tác 2 lần 8 nhịp

- Nhiều HS nêu tên trò chơi và cách chơi

Cử ngời làm dê và ngời đi bắt dê lạc

- Chơi theo nhóm

- Tự chơi

- Tập theo y/c

***************************************

Toán

Tiết 82: Ôn tập về hình học (tiết1- tr 85)

A Mục tiêu:

- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình tứ giác và hình chữ nhật

- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

- Biết vẽ hình theo mẫu

B Đồ dùng dạy học:

- Một số mô hình về các hình đã học

C Hoạt động dạy học:

I KTBC: KT sự chuẩn bị của HS.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 HD luyện tập:

Bài 1:

-Vẽ các hình trong phần bài tập lên bảng

-Tổ chức cho HS chơi trò chơi thi tìm hình

theo y/c

- Chia tổ, nêu y/c của trò chơi

- Quan sát hình, thảo luận theo nhóm

- Nghe phổ biến cách chơivà luật chơi

- Nhận tổ và thực hiện chơi

- Từng nhóm nêu hình mà mình tìm

Trang 7

đ-Bài 2:

- Y/C HS nêu đề bài ý a

- Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm

- Y/C HS thực hành vẽ và đặt tên cho đoạn

thẳng vừa vẽ

- Tiến hành tơng tự với ý b( Y/C HS làm bài

vào vở)

Bài 4:- Y/C HS quan sát hình và tự vẽ

- Hình vẽ đợc là hình gì? Nêu tên các hình

đ-ợc ghép lại với nhau

ợc

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm

- 5 HS nêu cách vẽ

- Thực hiện theo y/c

- 2 HS đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

-Vẽ hình theo mẫu

- Hình ngôi nhà Có 1 hình tam giác và

2 hình chữ nhật ghép lại với nhau

III Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học ôn kĩ bài chuẩn bị thi cuối kì I

………

………

************************************

Luyện từ và câu

Từ ngữ về vật nuôi Câu kiểu Ai thế nào? (tr142)

A Mục tiêu:

- Nêu đợc các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1); bớc đầu thêm

đ-ợc hình ảnh so sánh vào sau từ cho trớc và nói câu có hình ảnh so sánh (BT2, BT3)

B Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2,3

C Hoạt động dạy học:

I KTBC: 3 HS lên bảng đặt câu có từ ngữ chỉ đặc điểm về loài vật.

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài

2.Hớng dẫn làm bài tập:

*Bài1:- Gọi HS đọc y/c của bài

- Y/C HS quan sát tranh trong vở bài tập

- Y/C HS thảo luận tìm từ chỉ đặc điểm của 1

số loài vật

- Nhận xét và ghi nhanh các từ HS vừa tìm

*Bài 2:- Gọi HS đọc y/c của bài, đọc câu

mẫu

-Gọi HS nói câu so sánh

*Bài 3:- Gọi 1HS đọc yêu cầu và đọc câu

mẫu

- Gọi HS hoat động theo cặp

- Gọi HS bổ sung

- Chọn mỗi con vật dới đây1 từ chỉ

đúng đặc điểm của nó

- Nối tiếp nhau nêu các từ chỉ đặc điểm của 1 số loài vật

- Đọc các từ ghi ở trên bảng

-Thêm hình ảnh so sánh vào các câu từ dới đây Đọc : đẹp nh tranh

-Nối tiếp nhau nói câu so sánh

III Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học kĩ bài

………

………

Trang 8

Thủ công

Bài 10: Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe ( Tiết 1- tr 227)

A.Mục tiêu:

- Biết cách gấp, cắt, dán đợc biển báo giao thông cấm đỗ xe

- Gấp, cắt, dán đợc biển báo giao thông cấm đỗ xe Đờng cắt có thể mấp mô Biển báo tơng đối cân đối

- HS khéo tay: Gấp, cắt, dán đợc biển báo giao thông cấm đỗ xe Đờng cắt ít mấp mô Biển báo cân đối

B Chuẩn bị:GV ( Hình mẫu, quy trình, giấy màu, hồ dán).

HS ( giấy trắng, kéo, hồ dán.)

C.Hoạt động dạy học:

I KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

II Bài mới:

1 G th b

2 Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét:

-Treo mẫu biển báo giao thông cấm đỗ xe

- Y/C HS nêu sự giống và khác nhau giữa

biển báo giao thông cấm xe đi ngợc chiều

với biển báo cấm đỗ xe

3/Hớng dẫn gấp, cắt, dán

- Nêu và làm mẫu các bớc gấp, cắt, dán

biển báo giao thông cấm đỗ xe

(Các bớc tơng tự gấp, cắt, dán biển báo

giao thông cấm xe đi ngợc chiều)

- Quan sát mẫu và nhận xét:

+Giống: có hình tròn màu đỏ, có chân dài bằng nhau Khác: ở trong hình tròn đỏ có hình tròn màu xanh Có hình chữ nhật đợc dán ở giữa hình tròn màu xanh

- Quan sát và làm theo

III.Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn về thực hành làm biển báo cấm đỗ xe cho đẹp chuẩn bị tiêt sau học tiếp

………

………

*********************************************************************************

Thứ sáu ngày 23 tháng 12 năm 2011

Thể dục

Bài 34: Trò chơi:Vòng tròn và bỏ khăn (tr 84)

A Mục tiêu:

Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi.

B Địa điểm- phơng tiện:

Các nhóm tự chuẩn bị đồ dùng phục vụ cho trò chơi của nhóm mình

C Nội dung- phơng pháp:

I Phần mở đầu:

- Nhận lớp,phổ biến nội dung y/c tiết học

- Y/c HS tập 1 số động tác khởi động

- Y/c HS tự chọn trò chơi để chơi

- Tập hợp lớp, điểnm số, chào, báo cáo

- Chạy tại chỗ, vỗ tay, đi đều 2 phút

- Tự chơi

Trang 9

II Phần cơ bản:

*Ôn 2 trò chơi: Vòng tròn và bỏ khăn

- Y/c HS nêu tên trò chơi và cách chơi

- Chia nhóm cho HS tự chơi

- Theo dõi HS chơi và nhận xét

*Y/C HS tập bài thể dục phát triển chung 2 lần

III Phần kết thúc:

- Y/C HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát

-Hệ thống bài, nhận xét tiết học

- 1 Nhóm cử 1 bạn nêu tên trò chơi và cách chơi

- Tự chơi

- Tập theo y/c của GV

- Thực hiện theo y/c

**********************************************

Toán

Ôn tập về đo lờng( tiết 2- tr 86)

A Mục tiêu:

- Biết xác định khối lợng qua sử dụng cân

- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào

đólà ngày thứ mấy trong tuần

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ 12

B Đồ dùng dạy học:

- Cân đồng hồ SGK

- Tờ lịch năm

C Các hoạt động dạy học:

I KTBC:

- 4 HS lên bảng vẽ hình tam giác, tứ giác, đờng thẳng, đoạn thẳng.

- Lớp vẽ vào giấy nháp

II Bài mới:

1 G th b

2 HD học sinh luyện tập:

Bài 1:

- GV cho HS xem lại các mô hình cân và nêu

lại cách cân

- HS quan sát hình trong SGK và trả lời từng

câu hỏi

Bài 2 câu a,b:Củng cố để HS có kĩ năng xem

lịch

- GV treo lịch tháng 10, 11, 12 nh trong

SGK

- GV tổ chức cho hai đội lên bảng, một đội

đọc, một đội trả lời

- GV có thể cho cả lớp xem và tra một số

loại lịch khác

Bài 3 câu a:

- GV cho học sinh thực hành hỏi đáp cặp đôi

theo câu hỏi trong SGK

Bài 4:

- GV hớng dẫn lại cho HS cách xem giờ

đúng

+ Con vịt nặng 3kg

+ Gói đờng nặng 4kg

+ Lan cân nặng 30kg

- HS trả lời đồng thời chỉ vào lịch

- HS chỉ vào lịch để thực hành trả lời câu hỏi

- HS chỉ đợc từng bộ phận của đồng hồ,

đọc các con số và ý nghĩa của nó trên

đồng hồ

Trang 10

- GV cho HS quan sát mô hình đồng hồ và trả

lời câu hỏi trong SGK

- GV cho từng nhóm tự quay giờ bằng mô

hình đồng hồ và nói các giờ đúng mà nhóm

mình đã làm

III Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- HS về nhà tập xem giờ đồng hồ và xem lịch

*****************************************

Chính tả( tập - chép)

Gà " tỉ tê" với gà (tr145)

A Mục tiêu:

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có nhiều dấu câu

- Làm đợc BT (3) a / b.Pân biệt chữ có âm đầu r/ gi/ d.và vần ét/ec

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung BT2, BT3a

C Các hoạt động dạy học:

I KTBC:

- GV đọc, cả lớp viết bảng con:

- rừng lại, dừng lại, rang tôm

II Bài mới:

1 G th b

2 HD viết chính tả:

a.HD học sinh chuẩn bị:

- GV đọc bài một lợt, HS theo dõi

- HD học sinh tìm hiểu nội dung:

+ Đoạn văn nói điều gì?

+ Trong đoạn văn, những câu nào là lời gà

mẹ nói với gà con?

+ Cần dùng dấu câu nào để ghi lời gà mẹ?

b HS tìm và viết bảng con những tiếng các

em dễ viết sai:

c Học sinh nhìn bảng viết bài

đ Chấm, chữa bài

3 HD làm bài tập:

Bài 3:

GV củng cố để HS không nhầm lẫn khi

viết chữ có âm đầu r/ gi/ d.và vần ét/ec

- 1 HS đọc yêu cầu

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi:

+ GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung

+ Cử 2 nhóm, mỗi nhóm 3 HS

+ GV phổ biến luật chơi

- Gà mẹ báo cho con biết:"Không có gì nguy hiểm"

- HS đọc trong SGK

- Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

- 2 HS lên bảng viết , dới lớp viết bảng con

- GV phân tích để HS không nhầm lẫn khi viết những tiếng các em hay nhầm lẫn

- Cả lớp đọc thầm

- Cả lớp cùng tính điểm bài làm của mỗi

đội

Ngày đăng: 28/05/2015, 14:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w