- HS làm vào vở bài tập, 3HS lên bảng làm - Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính.. - Nêu cách tìm hiệu, 1 học sinh lên bảng làm bài.. - 1 HS lên bảng đặt tính và nêu cách
Trang 1
Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011
Chào cờ
*************************************
Tập đọc
Bông hoa niềm vui (tr 104)
A Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của HS (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
B Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ bài học SGK.
C Hoạt động dạy học:
Tiết 1
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ: “ Mẹ”
- Trong bài thơ em thích nhất câu nào? Vì sao?
III.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu
b.GV hớng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- HS đọc nối câu GV kết hợp HD đọc đúng :
+ Từ, tiếng: sáng, lộng lẫy, ốm nặng, 2 bông nữa
- Đọc đoạn trớc lớp :GV hớng dẫn đọc đúng một số câu :
+ Ngắt câu: Em muốn bố/ một Niềm Vui/ đau.//
Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dới ánh mặt trời buổi sáng//
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh (đoạn 1,2 )
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài:
cô giáo nói gì?
- Thái độ của cô ra sao?
- Theo em Chi có những đức tính gì?
4 Luyện đọc lại
- Thi đọc theo vai Gọi 3 HS đọc theo vai
- Đọc đúng giọng của nhân vât, ngời dẫn
chuyện thong thả, chậm rãi
- Giọng Chi cầu khẩn
- Lời cô giáo dịu dàng, trìu mến
IV Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS về nhà học bài chuẩn bị bài sau
với cha
- Trìu mến, cảm động
- Thơng bố, tôn trọng nội quy, thậ thà
- HS đóng vai ngời dẫn chuyện, cô giáo
và Chi
- GV cho 3,4 nhóm thi đọc
………
………
- Đoạn 1,2 kể về đoạn nào?
- Sớm tinh mơ Chi đã vào vờn làm gì?
- Chi tìm bông hoa niềm vui để làm gì?
- Vì sao bông cúc màu xanh lai đợc gọi là
bông hoa Niềm vui?
- Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào?
- Bông hoa Niềm vui đẹp nh thế nào?
- Vì sao Chi lại chần chừ khi ngắt hoa?
- Bạn Chi đáng khen ở điểm nào?
- Khi nhìn thấy cô giáo Chi nói gì?
- Khi biết lí do vì sao Chi rất cần bông hoa
- Bạn Chi
- Tìm bông cúc màu xanh
- Tặng bố là dịu cơn đau
- Màu xanh là màu của hi vọng vào những
điều tốt lành
- Chi thơng bố
- Rất lộng lẫy
- Vì nhà trờng có quy định không ai đợc ngắt hoa
- Biết bảo vệ của công
- Xin cô cho em
- Ôm Chi vào lòng và nói: Em hiếu thảo
Trang 2
**************************************
Toán
Tiết 59 : 14 trừ đi một số: 14-8 (tr 61)
A Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 - 8, lập đợc bảng 14 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 - 8
- HS khá làm bài 1 cột3; Bài2phép tính 4,5; Bài3 câu c
B Đồ dùng: que tính
C Hoạt động dạy và học:
I.KTBC :HS đặt tính và thực hiện các phép tính sau ;
83 - 24 93- 48
HS đọc thuộc bảng trừ 13 trừ đi một số
II.Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu phép tính 14-8
Bài 2:phép tính 1,2,3
- HS làm bảng con
- Rèn kĩ năng thực hiện tính và củng cố
bảng trừ 14 trừ đi một số
Bài 3 câu a,b: Gọi HS nêu y/c của bài
- Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số
trừ ta làm thế nào?
- HS làm vào vở bài tập, 3HS lên bảng
làm
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực
hiện phép tính
- GV nhận xét
Bài 4: Y/C HS đọc đề, nêu miệng tóm
tắt
- HS viết kết quả thẳng cột với chữ số hàng
đơn vị
- Nêu cách tìm hiệu, 1 học sinh lên bảng làm bài
- HS đọc đề bài
- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ
14 14 12
- 5 - 7 - 9
9 7 3
- Bán đi nghĩa là thế nào?
*HS khá làm bài:
Bài 1cột3*; Bài 2 phép tính 4*,5*; Bài3
câu c*: cách làm tơng tự nh các bài tập
trên
- Bán đi nghĩa là bớt đi
- HS tự giải bài tập vào vở
III Củng cố dặn dò:
- Thi học thuộc lòng bảng trừ của 14
- Y/C HS lập các phép tính dạng 14 trừ đi một số
………
………
………
*********************************************************************************
Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2011
Kể chuyện; Toán; Chính tả
Đ/C Thủy dạy
*****************************************
- HS nêu bài toán: Có 14 que tính, bớt đi 8
que tính Còn bao nhiêu que tính?
-? Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì?
-Y/C HS nêu cách làm
- Tóm tắt cách bớt hợp lý
- Y/C HS đặt tính và tính vào bảng con
- 1 HS lên bảng đặt tính và nêu cách thực
hiện phép tính
- HS lập bảng trừ của 14 và học thuộc
3/Thực hành:
Bài1:a cột 1,2:Tính nhẩm
- Y/C HS đọc đề, nêu miệng kết quả
b cột 1,2: HS làm bài theo nhóm
- Nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép tính trừ 14-8
- Thao tác trên que tính và tìm cách làm hợp lý
14
- 6 8
- Thi học thuộc lòng bảng trừ
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả các phép tính Lu ý so sánh:14- 4- 2 và 14-6
- 2 HS lên bảng làm bài lớp làm bài vào vở
Trang 3
Đạo đức
Đ/C Hiền dạy
*********************************************************************************
Thứ t ngày 23 tháng 11 năm 2011
Tập đọc
Quà của bố (tr 106)
A Mục tiêu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu
- Hiểu nội dung: tình cảm yêu thơng của ngời bố qua những món quà đơn sơ dành cho con.(trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
B Đồ dùng dạy học :
- Tranh ảnh chụp một số con vật nhỏ nêu trong bài (SGK)
C Hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức
II.KTBC : Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài “ Bông hoa Niềm Vui ”
III.Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài
2.Luyện đọc:
a GV đọc mẫu
b GV hớng dẫn luyện đọc , kết hợp giải nghĩa từ
- HS tiếp nối đọc từng câu
- Luyện đọc từ: lần nào, lạo xạo, thao láo, ngó ngoáy
- H.S đọc nối tiếp đoạn trớc lớp
+ Luyện đọc câu
+Ngắt câu văn dài: Mở thúngcâu ra là cả một thế giới dới nớc // Cà cuống, niễng niễng
đực, niềng niễng cái bò nhộn nhạo // mở hòm dụng cụ ra là cả một thế giới mặt đất //
Mở hòm dụng cụ ra là cả một thế giới mặt đắt//con sập sành/con muỗm to xù/mốc thếch/ngó ngoáy//
3 Tìm hiểu bài:
-Bố đi đâu về các con có quà?
-Quà của bố đi câu về có những gì?
-Vì sao có thể gọi là “ Một thế giới dới
n-ớc”?
- Các món quà dới nớc của bố có đặc
điểm gì?
- Bố đi cắt tóc về có quà gì?
- Các món quà đó có gì hấp dẫn?
-Từ ngữ nào cho thấy các con rất thích
món quà của bố?
-Theo con, vì sao các con lại thấy giàu
quá trớc món quà đơn sơ?
-Nội dung bài
- Đi câu, đi cắt tóc
-Cà cuỗng, niềng niễng, hoa sen đỏ, cá sộp, cá chuối
-Vì đó là những con vật sống dới nớc
- Sống động, bò nhộn nhạo
-Con xập xành, con muỗm, con dế
- Con xập xành , ngó ngoáy Con dế chọi nhau
- Hấp dẫn, giàu quá
- Vì các con rất yêu bố
IV.Củng cố, dặn dò:
- Bài tập đọc muốn nói với chúng ta điều gì?
Trang 4
- Nhận xét tiết học
………
………
********************************************
Toán
Tiết 61 : 54 - 18 (tr 63)
A Muc tiêu:
- Biết thực hịên phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 - 18
- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm
- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh
- HS khá, giỏi làm Bài1 câub; Bài 2 câu c
B Hoạt động dạy và học
I.KTBC :-2 HS lên bảng HS1 đặt tính rồi tính74 -6 ; 44 -5 nêu cách đặt tính và thực
hiện phép tính
- H2 tìm x: x + 7 = 54 Nêu quy tắc tìm
- GV nhận xét và cho điểm
II.Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 GV tổ chức cho HS tự tìm ra cách thực hiện phép trừ dạng 54 - 8
- GV nêu phép trừ và viết 54 - 18
- GV cho HS tự đặt tính
- Em đặt tính nh thế nào?
- Em thực hiện phép tính nh thế nào?
- GV cho vào HS nhắc lại cách tính
- GV nhận xét
3 Thực hành:
Bài 1câu a: Yêu cầu HS tự làm sau đó
nêu cách tính của 1 số phép tính
- GV nhận xét cho điểm
Bài 2câu a,b: HS.đọc yêu cầu của bài
- Muỗn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm vào vở, 3 HS, lên
bảng làm
- Yêu cầu HS đặt tính, nêu rõ cách đặt
tính và thực hiện
phép tính
- Nhận xét, cho điểm
Bài 3; HS đọc đề bài
- Phân tích đề bài
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Vì sao em biết?
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải vào vở
- 1 HS.lên bảng
- HS nêu lại phép trừ nêu cách thực hiện
- HS khác nhận xét
- HS đặt tính
54
- 18 36
- Từ phải sang trái
- HS nêu cách tính cụ thể
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- Bài toán về ít hơn?
- Vì ngắn hơn cũng có nghĩa là ít hơn
-
Trang 5
- GV nhận xét
Bài 4: GV vẽ mẫu lên bảng và hỏi mẫu vẽ
hình gì?
- Muốn vẽ đợc hình tam giác chúng ta
phải nối mấy điểm với nhau?
- Yêu cầu HS.tự vẽ hình
- Hình tam giác
- Nối 3 điểm
HS
khá làm bài :
Bài1câub; Bài 2 câu c Làm tơng tự các phần trên đã làm
III Củng cố, dặn dò
-HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính 54 -18
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về làm lại bài SGK vào vở li ở nhà
………
………
*******************************************
Tập viết
Bài 13: Chữ hoa L (tr 108)
A Mục tiêu:
Viết đúng chữ hoa L (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Lá (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá lành đùm lá rách (3 lần)
B Đồ dùng dạy học:-Chữ hoa: L
C Hoạt động dạy và học:
I.KTBC:Học sinh viết bảng con chữ “K” hoa.
II.Dạy bài mới:
1)G th b
2) Hớng dẫn cách viết chữ hoa
- Quan sát và nhận xét chữ L
Cao, rộng, ? nét? (5 li, 4 li, 3 nét, cong trái, lợn đứng và lợn ngang tạo nét thắt.)
- Chữ L giống chữ nào?(Giống phần đầu chữ G )
- GV viết mẫu và nói cách viết (HS quan sát.)
- Cho HS viết bảng.(HS viết.)
- Nhận xét
3)Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- HS đọc cụm từ (Đùm bọc, giúp đỡ )
-? nghĩa
- Nhận xét độ cao - nét nối.(HS nêu )
- Cho HS viết bảng.(HS viết)
4)Hớng dẫn viết vở: GV uốn nắn, chấm chữa
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá tiết học
- Về nhà luyện viết phần còn lại
………
………
**********************************
Tự nhiên và x hội ã
Trang 6
Bài 13: Giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở (tr 28)
A Mục tiêu:
- Nêu đợc một số việc cần làm để giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nơi ở
- Biết tham gia làm vệ sinh môi trờng xung quanh nơi ở
- Biết đợc lợi ích của việc giữ vệ sinh môi trờng
B Đồ dùng dạy học :Tranh , ảnh trong SGK
C Các hoạt động dạy học :
I KTBC: Nêu tên các đồ dùng trong gia đình
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài: Chơi trò chơi -Bắt muỗi
2 HD nội dung :
* Hoạt động 1: Kể tên và nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh môi trờng xung quanh
- Quan sát tranh 1 đến tranh 5 (HS thảo luận nhóm đôi)
? Mọi ngời trong từng hình đang làm gì để môi trờng xung quanh sạch sẽ ?
? Hình nào cho biết mọi ngời đều tham gia vệ sinh
+ Đại diện nhóm trình bày lợi ích?
* Hoạt động 2: Đóng vai (Làm việc cả lớp.)
- Liên hệ thực tế:
+ Nhà, xóm , ngõ phố nơi em ở (HS.thảo luận nhóm.)
+ Cho HS đóng vai theo các tình huống
- GV chốt lại ý chính về ý thức giữ gìn vệ sinh môi trờng
III Củng cố, dặn dò
- Làm bài 2 trong vở bài tập
- HS về nhà học kĩ bài
***********************************************************************************
Thứ năm ngày 24 tháng 11 năm 2011
Thể dục
Tiết 25: Điểm số 1-2; 1-2 theo đội hình vòng tròn (tr71)
A Mục tiêu:
Biết cách điểm số 1-2; 1-2 theo đội hình vòng tròn Yêu cầu điểm số đúng, rõ ràng
B Địa điểm, phơng tiện:
Sân trờng, còi
C Nội dung, phơng pháp:
I/Phần mở đầu:
-Nhận lớp phổ biến nội dung y/c tiết học
-Y/C HS khởi động
II/Phần cơ bản:
- Y/c cán sự cho lớp điểm số 1 - 2, 1 - 2,
theo vòng tròn.( 3 lần)
- GV theo dõi sửa sai
*Chơi trò chơi: Bịt mắt bắt dê
-Y/c HS nhắc lại tên trò chơi và cách chơi
-Y/C HS chơi theo đội hình đã xếp sẵn
- GV theo dõi và nhận xét
III/Phần kết thúc:
-Y/C HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Tập hợp lớp, điểm số, chào, báo cáo
- Xoay các khớp và chạy tại chỗ
- Tập bài thể dục phát triển chung một lần
- Lớp tập theo hiệu lệnh hô của cán sự lớp
- Tự chơi theo vòng tròn đã xếp sẵn
Trang 7
****************************************
Toán
Tiết 62 : Luyện tập (tr 64)
A Mục tiêu:
- Thuộc bảng 14 trừ đi một số
- Thực hiện đợc phép trừ dạng 54 - 18
- Tìm số bị trừ hoặc tìm số hạng cha biết
- Biết bài giải bài toán có một phép trừ dạng 54 - 18
- HS khá, giỏi làm Bài 2 cột 2; Bài 3 câu b,c; Bài 5
B.Hoạt động dạy - học:
I.KTBC:KT bài về nhà của học sinh.
II.Dạy bài mới
1 GV nêu y/c, nội dung tiết học
2 HS thực hành làm bài tập:
Bài1: HS đọc yc
Bài2cột1,3: : Đặt tính rồi tính :
Bài 3câu a: Tìm x:
- GV lu ý cho HS cách trình bày
Bài 4:
- GV cho HS tự làm bài
- Củng cố dạng toán có lời văn
* HS khá, giỏi làm bài:
Bài 2cột 2; Bài 3 câu b,c:
Bài 5: Củng cố cách vẽ hình vuông
theo các điểm cho trớc
- Nối tiếp nhau đọc bảng trừ 14 trừ đi một số
- HS nêu cách đặt tính rồi tính, 1HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở đổi vở
kiểm tra nhau
-HS nêu cách tìm số hạng cha biết và tìm số bị trừ, 1HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
- HS suy nghĩ và làm vào vở
-HS làm tơng tự Bài2cột1,3 ;Bài 3câu a
III.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà học bài và làm lại bài trong SGK vào vở li
………
………
***************************************
Luyện từ và câu
Từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu: Ai làm gì? (tr108)
A Mục tiêu:
- Nêu đợc một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1)
- Tìm đợc các bộ phận trả lời cho câu hỏi, Ai?, Làm gì?(BT2); biết chọn các từ cho sẵn
để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì? (BT3)
- HS khá, giỏi sắp xếp đợc trên 3 câu theo yêu cầu của BT3
B Đồ dùng:- Bảng phụ - Thẻ chữ
C Hoạt động dạy - học
I KTBC :3 H.S đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì)?;là gì?
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Dựa vào kiến thức bài cũ
Trang 8
2 Hớng dẫn làm bài tập
+ Bài 1: Kể tên những việc em đã làm ở nhà giúp đỡ bố mẹ?
- 1 H.S đọc đề
- Làm vở bài tập Nêu miệng nối tiếp
- GV nhận xét (Ví dụ: quét nhà,trông em, nấu cơm)
- Hãy đặt 1 câu với từ em chọn ( Em quét nhà )
Bài 2: Tìm các bộ phận (HS đọc đề.)
- GV phân tích mẫu: Ai làm gì?
+ Chi đến tìm bông cúc màu xanh
? Trả lời câu hỏi thứ nhất là từ chỉ gì ? (Từ chỉ ngời,chỉ sự vật)
? Trả lời câu hỏi thứ hai là từ chỉ gì ?(Từ chỉ hoạt động.)
- HS làm vở bài tập
* HS.tìm bộ phận trả lời câu hỏi Ai ?(Gạch 1 gạch)
* HS tìm bộ phận trả lời làm gì? (Gạch 2 gạch)
- GV chấm chữa, nhận xét
- Cho HS đặt câu hỏi theo mẫu: Ai làm gì? (HS nêu.)
Bài 3: Chọn và sắp xếp từ thành câu: (HS đọc đề phân tích mẫu )
- GV phát thẻ và yêu cầu HS ghép (Gọi 3 nhóm / 3 ngời thực hiện )
- HS khác làm nháp
- GV khuyến khích HS làm nhiều câu (Ví dụ: Em sắp sách vở.)
- GV đánh giá, tuyên dơng.(Chị em giặt quần áo.)
III Củng cố- dặn dò:
- Nhấn mạnh kiểu câu: Ai làm gì?
- HS về nhà xem lại bài
………
………
*****************************************
Thủ công
Bài 6 : Gấp, cắt, dán hình tròn (tiết 1-tr216)
A Mục tiêu:
- Biết cách gấp, cắt, dán hình tròn
-Gấp, cắt, dán đợc một hình tròn Hình có thể cha tròn đều và có kích thớc to, nhỏ tùy thích Đờng cắt có thể mấp mô
- HS khéo tay: Gấp, cắt, dán đợc một hình tròn Hình tơng đối tròn Đờng cắt ít mấp mô Hình dán phẳng.Có thể cắt, dán đợc hình tròn có kích thớc khác
B Chuẩn bị: Giấy trắng, kéo, hồ dán
C Hoạt động dạy- học:
I.KTBC: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
II.Dạy bài mới:
1.GTB
2.Dạy bài mới
- GV nêu y/c mục tiêu tiết học
- HS thực hành luyện gấp, cắt, dán hình tròn
-Y/C HS nêucác bớc gấp, cắt, dán hình tròn
- GV chia nhóm cho HS luyện gấp, cắt, dán hình tròn
- GV theo dõi các nhóm làm nhắc nhở những nhóm làm chậm
-Y/C HS thực hành làm trong vòng 20 phút sau đó cho HS trình bày sản phẩm
Trang 9
3 Trng bày sản phẩm và đánh giá sản phẩm
- GV trao giải cho nhóm có nhiều sản phẩm đẹp, sáng tạo
III.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học
-HS chuẩn bị đồ dùng (giấy màu, kéo, bút chì, thớc,…) bài sau học
………
………
***********************************************************************************
Thứ sáu ngày 25 tháng 11 năm 2011
Thể dục
Tiết 26 : Trò chơi : “Bịt mắt bắt dê”; “nhóm ba, nhóm bảy” (tr73)
A Mục tiêu:
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi.
- Chơi chủ động trò chơi : Bịt mắt bắt dê nhóm ba, nhóm bảy
B Địa điểm, phơng tiện: Sân trờng, còi
C Nội dung, phơng pháp:
I Phần mở đầu:
- Nhận lớp phổ biến nội dung, y/c tiết
học
- Y/C HS khởi động
- Y/C HS tập bài thể dụcphát triển
chung
II Phần cơ bản:
- Hớng dẫn trò chơi: Nhóm ba, nhóm
bảy
+GV nêu tên trò chơi
+Hớng dẫn cách chơi: Y/C HS nhảy
chân sáo theo vòng tròn, vừa vỗ tay vừa
đọc bài thơ,sau tiếng ba, bảyhợp lại nhau
khi nghe lệnh hô
- Y/C cán sự cho lớp đi đều 5 phút
III Phần kết thúc:
- Y/C HS thả lỏng
- Hệ thống bài, nhận xét tiết học
- Tập hợp lớp, điểm số, chào, báo cáo
- Chạy tại chỗ, xoay các khớp
- Tập theo sự điều khiển của cán sự lớp
- Nhắc lại tên trò chơi
- Thực hiện theo hớng dẫn, ai thực hiện sai phải nhảy lò cò 1 vòng
- Tập theo hiệu lệnh của cán sự lớp, theo đội hình hai hàng dọc
- Cúi lắc ngời thả lỏng
- Nghe giao việc
******************************************
Toán
Tiết 63 : 15, 16 , 17 , 18 trừ đi một số (tr 65)
A Mục tiêu :
- Biết cách thực hiện các phép trừ để lập các bảng trừ :15, 16 , 17, 18 trừ đi một số
- HS khá, giỏi làm bài tập số 2
B Đồ dùng dạy học :1 chục bó que tính và 8 que tính rời
C Các hoạt động dạy :
I KTBC:KT bài về nhà của hs
II.Day bài mới :
1 GTB
2 HD nội dung :
Trang 10
- GV hớng dẫn lập các bảng trừ
+ GV hớng dẫn HS lập bảng trừ 15 trừ đi một số
+GV cùng HS thực hiện trên que tính
+ HS nêu kết quả GV ghi bảng:
15 - 6 = 9 15 - 8 = 7
15 - 7= 8 15 - 9 = 6
- Các bảng còn lại HS tự thành lập
- GV tổ chức cho HS học thuộc bảng trừ
3.Thực hành
Bài 1; - GV cho HS tự làm rồi nêu kết quả
- Củng cố lại các bảng trừ
* HS khá làm bài:
Bài 2 : - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
- GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài HS lên nối kết quả
- Cả lớp và GV nhận xét
III Củng cố , dặn dò
- Cả lớp đọc lại bảng trừ
- HS về nhà học thuộc các bảng trừ đã học
………
………
Chính tả (nghe - viết)
Quà của bố (tr110)
A Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có nhiều dấu câu
- Làm đợc BT(2)a/b/c Củng cố lại quy tăc viết từ tiếng có iê/ yê và không nhầm lẫn khi viết d/ gi
B Đồ dùng dạy học : Bảng phụ viết nội dung bài 2 , phiếu học tập ghi nội dung bài 3(a).
C Các hoạt động dạy học :
I KTBC : 2 HS viết bảng lớp , cả lớp viết giấy nháp : múa dối , nói dối
II Dạy bài mới :
1 GTB
2 HD học sinh nghe viết
a HD hs chuẩn bị :
- GV đọc chính tả , 1 , 2 HS đọc lại
- HD nắm nội dung bài
? quà của bố đi về có những gì ?
- HD hs nhận xét:
+ Bài chính tả có mấy câu ? Những chữ nào viết hoa ? + Câu nào có dấu hai chấm ?
- HS tập viết chữ ghi tiếng khó hoặc vần dễ lẫn : lần nào , niềng niễng , toả
b GV đọc HS viết bài
c Chấm , chữa bài
3 HD làm bài tập chính tả
*Bài 2:- Củng cố HS nhắc lại quy tắc viết từ tiếng có iê/ yê
- 1 HS đọc yc GV mở bảng phụ đã ghi nội dung bài
- Cả lớp làm vào bảng con 1 HS lên bảng làm