1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 CKT tuần 12

19 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Biết tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b với a, b là các số không quá 2 chữ số, bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính biết cách tìm số bị trừ

Trang 1

Thứ hai ngày 14 tháng 11 năm 2011

Chào cờ

****************************************

Tập đọc

Sự tích cây vú sữa (tr 96)

A Mục tiêu:

- Biết ngắt nhỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy

- Hiểu ND: Tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời đợc câu hỏi 2,3,4)

- HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 5

B.Đồ dùng dạy học:

Tranh ảnh minh hoạ bài đọc SGK.

C Hoạt động dạy - học:

Tiết 1

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra:2 học sinh đọc bài thơ thơng ông và trả lời câu hỏi

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc:

* GV đọc mẫu

* GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a)Y/c học sinh đọc nối tiếp câu, đoạn tìm từ tiếng khó, câu văn dài luyện đọc +giải nghĩa từ

- Luyện đọc từ

+Từ: la cà, lần, bao lâu, lớn lên, kỳ lạ, nở, nơi

b) đọc nối tiếp đoạn trớc lớp

+Ngắt nghỉ câu: Hoa tàn /quả xuất hiện / lớn nhanh / da căng mịn / xanh óng ánh / rồi chín //

Một hôm/ vừa đói/ vừa rét/ lại bị trẻ lớn hơn đánh/ cậu mới nhớ đến mẹ/ liền tìm đ-ờng về nhà //

+ Giải nghĩa từ: vùng vằng, la cà, mỏi mắt chờ mong

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm

Tiết 2

3 Tìm hiểu bài: HS thảo luận và trả lời các câu hỏi

- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi? - Vì cậu bị mẹ mắng

- HS đọc đoạn 2

- Vì sao cậu bé quay trở về? - vừa rét lại bị trẻ lớn hơn đánh

- Khi trở về nhà, không thấy mẹ, cậu bé đã - Cậu khản tiếng gọi mẹ rồi ôm

làm gì? một cây xanh trong vờn mà khóc

- Chuyện lạ gì đã xảy ra khi đó? - Cây xanh run rẩy…nh sữa mẹ

- Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh - Lá đỏ hoe nh mắt mẹ chờ con…

của mẹ?

- Theo em sao mọi ngời lại đặt cho cây lạ - Vì trái cây chín có dòng sữa trắng

tên là cây vú sữa? và ngọt thơm nh sữa mẹ

- Em hãy giúp cậu bé nói lời xin lỗi với mẹ - HS tự trả lời

4 Luyện đọc lại:

* GV đọc diễn cảm

* Các nhóm HS thi đọc *HS đọc phân vai

* Bình chọn HS đọc hay

IV củng cố dặn dò:

- Câu chuyện nói lên điều gì?

- Về nhà đọc bài nhiều lần Thuộc chuyện để tiết sau học kể chuyện

………

………

***********************************************

Toán

Trang 2

Tiết 54 : Tìm số bị trừ (tr 56)

A Mục tiêu

- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b (với a, b là các số không quá 2 chữ số), bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)

- Vẽ đợc đoạn thẳng, xác định đểm là giao của hai đoạn thẳng cắct nhau và đặt tên

điểm đó

- HS khá, giỏi làm bài 2 câu c,g bài 2 cột 4,5 bài 3

B Đồ dùng:Tờ bìa kẻ 10 ô vuông + kéo

C Hoạt động dạy- học:

I.Kiểm tra bài cũ :

II.Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 HD nội dung

b ài toán 1:

- Có 10 ô vuông bớt đi 4 ô vuông Còn lại? ô vuông

- Yêu cầu HS nêu tên các thành phần của phép trừ

b

ài toán 2: mảnh giấy đợc cắt làm 2 phần, phần 1 có 4 ô vuông, phần 2 có 6 ô

vuông Hỏi lúc đầu tờ giấy có? ô vuông

- Số ô vuông lúc đầu là bao nhiêu?

- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x trên bảng

- x là gì trong phép tính x- 4 = 6

- 6 gọi là gì?

- 4 gọi là gì?

Quy tắc

3.Thực hành:

Bài 1(a,b,d,e):

HS tự làm vào vở

Gọi HS nhận xét bài của bạn

Bài 2(cột 1,2,3):

- Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, tìm số bị trừ trong phép trừ

Bài 4:

Yêu cầu HS tự vẽ và ghi tên các điểm

* HS khá, giỏi làm bài

Bài 3: Bài toán yêu cầu làm gì?

- Bài toán cho biết gì về các số cần điền?

- GV nhận xét, cho điểm

III Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn xem trớc bài"13 trừ đI mọt số: 13 - 5 trang 57" tiết sau học

………

………

**********************************************************************************

Thứ ba ngày 15 tháng 11 năm 2011

Kể chuyện, toán, chính tả

Đ/C Thủy dạy

*******************************************

Đạo đức

Đ/C Hiền dạy

**********************************************************************************

Thứ t ngày 16 tháng 11 năm2011

Tập đọc

Mẹ (tr 101)

A Mục tiêu:

- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5)

- Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ dành cho con (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc 6 dòng thơ cuối)

B Đồ dùng Bảng phụ

C Hoạt động dạy học:

Trang 3

I.ổn định tổ chức.

II KTBC: HS đọc bài Sự tích cây vú sữa và trả lời câu hỏi.

III Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a GV đọc mẫu

b.GV hớng dẫn HS luyện đoc, kết hợp giải nghĩa từ

- HS đọc nối tiếp từng dòng thơ

- Luyệnđọc từ: lặng rồi, nắng oi, lời ru, đêm nay

- Luyện đọc câu:

Lặng rồi/ cả tiếng con ve/

Con ve cũng mệt/ vì hè nắng oi//

Những ngôi sao/ thức ngoài kia/

Chẳng bằng mẹ/ đã thức vì chúng con//

- Giải nghĩa từ: nắng oi, giấc tròn, chẳng bằng, ngọn gió

- Đọc nối tiếp đoạn trớc lớp

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc đồng thanh, cá nhân

3.Tìm hiểu bài

- Hình ảnh nào cho em biết đêm hè rất oi bức? - Tiếng ve lặng đi vì cũng mệt trong

đêm hè

- Tác giả viết bài thơ trong lúc nào? - Buổi tối mùa hè

- Mẹ đã làm gì để ru con ngủ ngon giấc - Mẹ vừa đa võng hát ru, vừa

quạt cho con mát

- Ngời mẹ đợc so sánh với những hình ảnh

nào? - Ngôi sao thức,ngọn gió mát

- Em hiểu 2 câu thơ: -Thức nhiều

“Những ngôi sao thức ngoài kia”

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con

- Em hiểu câu: - Mẹ mãi yêu thơng con, lo

lắng cho con

“Mẹ là ngọn gió của con suốt đời”

nh thế nào?

4.Học thuộc lòng bài thơ

-HS tự đọc nhẩm bài 2, 3 lần

- GV xoá dần

- Để lại từ đầu dòng câu thơ

- HS đọc diễn cảm từng đoạn,cả bài

IV Củng cố, dặn dò

- Mẹ là ngời nh thế nào?

- Em làm gì để đền đáp công ơn của mẹ?

- Nhận xét đánh giá giờ học

………

………

************************************************

Toán

Tiết 56 : 33-5 (tr 58)

A Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 - 8

- Biết tìm số hạng cha biết của một tổng (đa về phép trừ dạng 33 - 8)

- HS khá, giỏi làm bài 2b,c bài3 c bài 4

B Đồ dùng - Que tính

C Hoạt động dạy- học

I KTBC: Đọc bảng trừ của 13

II Bài mới

a) Phép trừ 33-5

- GV nêu đề toán - HS nhắc và phân tích đề

Trang 4

? Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta - Lấy 33-5

làm thế nào?

- Cho HS thao tác que tính và nêu kết quả - HS thực hiện dựa công thức13-5

- Yêu cầu HS đặt tính - HS nêu kết quả:

33- 5 = 28

33

- 5

28

- GV chốt: Phép tính có nhớ (mợn 1 chục) - Làm bảng con

- Yêu cầu HS lấy 1 phép tính dạng này và

thực hiện

b) Thực hành

Bài 1: Đăt tính rồi tính - Làm bảng

Bài 2a: Muốn tìm hiệu ta làm thế nào? - Nêu cách làm

- Làm phép tính

Bài 3 a,b: Tìm x

- GV yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng - HS nêu

- GV nhận xét và sửa lỗi

* HS khá, giỏi làm

Bài 2b,c: Làm tơng tự phần a

Bài 3 c: làm tơng tự phần a,b

Bài 4: Vẽ hình

- Yêu cầu: Chấm vào giao điểm 2 đoạn thẳng

Đếm số chấm tròn và vẽ

III Củng cố, dặn dò

- GV chốt: Vận dụng bảng trừ dạng 33-5

- Dặn chuẩn bị bài "53 - 15 trang 59" tiết sau học

………

………

**************************************

Tập viết

Bài 12:Chữ hoa K (tr 100)

A Mục tiêu

Viết đúng chữ K hoa (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Kề (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Kề vai sát cánh (3 lần)

B Đồ dùng: Chữ mẫu

C Hoạt động dạy- học

I Kiểm tra bài cũ :

HS lên bảng viết chữ hoa I

II.Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn viết chữ hoa

- Quan sát và nhận xét

-? Cấu tạo chữ: K

- GV chỉ dẫn cách viết

- GV viết mẫu, nêu lại cách v iết

- HS viết bảng (cỡ vừa)

- GV nhận xét, uốn nắn

3 Hớng dẫn viết từ ứng dụng

- HS đọc cụm từ: Kề vai sát cánh

- GV giải nghĩa

- Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét

- GV hớng dẫn nét nối chữ K sang chữ ê

- GV hớng dẫn HS viết bảng con

4 Hớng dẫn HS viết vở

- Cho HS viết bài ở lớp

- GVtheo dõi nhắc nhở

- Cao 5 li, gồm 3 nét

- Nét 1, 2 giống 2 nét đầu chữ I

- Nét3 móc xuôivà móc ngợc tạo vòng xoắn ở thân

- HS viết 2, 3 lợt

- Độ cao chữ 2,5 li: K và h

- Cao 1,5: t

- Cao 1,25: s

- Cao 1 li: là những chữ còn lại

- Kề

III Củng cố dặn dò

Nhận xét tiết học

Trang 5

Dặn về viết tiếp phần chữ nghiêng của bài

………

………

***************************************

Tự nhiên xã hội

Bài 12 : Đồ dùng trong gia đình (tr 26)

A Mục tiêu:

- Kể tên một số đồ dùng của gia đình mình.

- Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp

B Đồ dùng

Bộ đồ chơi

C Hoạt động dạy - học

I.KTBC :- Kể tên những việc thờng ngày của em trong gia đình

II.Dạy bài mới:

1 G th b

2 HD nội dung:

1 Hoạt động 1:

- Kể tên và nêu công dụng một số đồ dùng trong nhà

(phân nhóm)

+ Cho HS làm việc theo cặp - HS quan sát tranh 1,2, 3(SG

? Kể tên những đồ dùng có trong từng hình, nêu công - HS thảo luận

dụng của chúng

- GV gọi một số HS trình bày-GV ghi bảng - HS nêu, bổ sung

- HS nêu thêm đồ vật khác

- Cho HS làm việc theo nhóm.Yêu cầu mỗi HS

ghi lại 1 đồ vật trong bảng con

Thi đứng đúng theo nhóm: đồ gỗ,sứ, thuỷ tinh, - HS tiến hành chơi

đồ điện

- GV nhận xét, góp ý

- GV chốt: Mỗi gia đình cần có những đồ dùng

cần thiết

2 Hoạt động 2: Bảo quản giữ gìn đồ dùng

- Yêu cầu HS quan sát tranh 4,5,6 và nêu ngời

trong tranh đang làm gì? Vì sao? - HS nêu

- Nhận xét bạn

- GV chốt: Sử dụng cẩn thận, bảo quản chu đáo

- Cho 1 HS làm bài 1:

- Cho HS giới thiệu và nêu qua bộ đồ chơi về dụng

cụ gia đình

III Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Bảo quản & lau chùi thờng xuyên những đồ dùng trong gia đình em

………

Thứ năm ngày 17 tháng 11 năm 2011

Thể dục

Tiết 23 :- Đi thờng theo nhịp.

- Trò chơi nhóm ba nhóm bảy (tr 68)

A Mục tiêu:

- Bớc đầu thực hiện đợc đi thờng theo nhịp (nhịp 1 bớc chân trái, nhịp 2 bớc chân phải)

- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc

B Địa điểm, phơng tiện: sân trờng, còi

C Nội dung - phơng pháp:

Trang 6

I Phần mở đầu:

Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ

học

-Y/C HS khởi động

-Y/C HS tập bài thể dục phát triển chung

II.Phần cơ bản:

* HD hs đi thờng theo nhịp

*Trò chơi nhóm ba nhóm bảy

- G/V nêu tên trò chơi, hớng dẫn cách

chơi

- Cho HS nhảy chân sáo theovòng tròn vừa

vỗ tay vừa đọc bài thơ sau tiếng ba, bảy

các em hợp nhau lại khi nghe lệnh hô

III.Phần kết thúc:

-Điều khiển HS thả lỏng

- Hệ thống bài, nhận xét tiết học

-Tập hợp lớp, chào, báo cáo

- Chạy tại chỗ, xoay các khớp tay

-Tập 8 động tác của bài thể dục phát triển chung 2 lần

- HS làm theo

- Quan sát GV tập mẫu, nhắc lại tên trò chơi, chơi, chơi thử

- HS chơi theo nhóm

- Cúi ngời, nhảy 6 lần

***************************************

Toán

Tiết 57 : 53 - 15 (tr 59)

A Mục tiêu:

- Biết thự hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 53 - 15.

- Biết tìm số bị trừ, dạng x - 18 = 9

- Biết vẽ hình vuông theo mẫu (vẽ trên giấy ô li)

- HS khá, giỏi: làm bài 1 dòng 2, bài 3 b, c

B Đồ dùng : Que tính , bảng gài

C Hoạt động dạy - học

I KTBC: KT bài về nhà của hs

II Dạy bài mới

1.G th b

2 HD nội dung

1 Tổ chức cho HS tự tìm ra kết quả của phép tính: 53-15

- GV nêu đề toán: -> HS nhắc lại bài toán, tự phân tích

- Đi tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 3 que tính rời

- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau thảo luận

tìm cách bớt 15 que tính và nêu kết quả

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- GV ta phải bớt bao nhiêu que tính?

- Vậy bớt 15 que tính ta phải bớt 5 que tính

Ta bớt 3 que tính trớc rồi sau đó tháo 1 bó

que tính và bớt tiếp 2 que

tính Ta còn 8 que tính rời Bớt tiếp 1 bó 1

chục que tính nữa, vậy còn 3 bó que tính

chục và 8 que tính rời

- Vậy 53-15 =?

- HS đặt tính và thực hiện phép tính

- 1 HS lên bảng nêu cách đặt tính và thực

hiện phép tính

- GV chốt: Trừ có nhớ ở hàng chục

2 Thực hành

Bài 1(dòng 1): HS tự làm rồi chữa

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu

Bài 3 a: Tìm x

Muốn tìm số bị trừ, số hạng, ta làm thế

nào?

- HS nêu cách bớt

- 15 que tính

- Bằng 38

- HS đặt tính và thực hiện phép tính 53

- 15

38

- áp dụng bảng trừ

- Kiểm tra chéo kết quả

- HS đặt tính vào bảng con

- HS làm vở kiểm tra chéo, nêu cách thực hiện

- HS làm vở

- HS vẽ

Trang 7

Bài 4: Vẽ theo mẫu

- GV hớng dẫn HS vẽ

* HS khá, giỏi làm bài.

- Bài 1 (dòng 2) : làm bài tơng tự dòng1

- bài 3 phần b, c: Làm tt phần a

III.Củng cố , dặn dò :

- Dạng trừ có nhớ: số bị trừ, số trừ đều có hai chữ số

- Dặn chuẩn bị bài "Luyện tập - trang 60" tiết sau học

………

………

**********************************************

Luyện từ và câu

Từ ngữ về tình cảm - Dấu phẩy (tr 99)

A Mục tiêu:

- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm đợc để điền vào chỗ trống trong câu (BT1, BT2); nói đợc 2,3 câu về hoạt động của

mẹ và con đợc vẽ trong tranh (BT3)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu (BT4 - chọn 2 trong số 3 câu)

B.Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ viết nội dung bài 1.

C Hoạt động dạy- học:

I.Kiểm tra: Tìm từ ngữ về đồ dùng gia đình? Tác dụng của nó

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn h/s làm bài tập :

Bài 1: Y/C h/s đọc đề và nêu y/c của đề

bài và câu mẫu (miệng)

- Y/C h/s suy nghĩ và đọc to các từ mình

vừa tìm đợc

Bài 2: treo bảng phụ và y/c h/s đọc đề

-Tổ chức cho h/s làm miệng từng câu

Bài 3: - Y/C h/s đọc đề bài

- Y/c h/s quan sát kĩ tranh xem mẹ đang

làm gì, em bé đang làm gì, bé gái đang

làm gì và nói lên hoạt động của từng ngời

Bài 4: - Y/c h/s đọc câu văn ở ý a, y/c 1

h/s làm bài

- Kết luận: Chăn màn, quần áo là

những bộ phận giống nhau trong câu

Giữa các bộ phận giống nhau ta phải đặt

dấu phẩy

- Y/C 1 h/s lên bảng làm tiếp ý b, cả lớp

làm vào vở bài tập

- Ghép các tiếng sau thành các từ có 2 tiếng yêu, mến, thơng, quý, kính

- Yêu mến, quý mến, thơng yêu, yêu thơng, quý mến, mến thơng, yêu quý -Nối tiếp nhau đọc các từ ghép đợc

- Đọc đề bài

- Cháu kính yêu (yêu quý, quý mến )

- Đọc đề, quan sát tranh, nhìn tranh nói

2 đến 3 câu về hoạt động của mẹ và con

- Nhiều h/s nói VD: Mẹ em bế em bé

Em bé ngủ trong lòng mẹ

- Làm bài Chăn màn, quần áo, đợc xếp gọn gàng

+ Giờng tủ, bàn ghế đợc kê ngay ngắn +Giày dép, mũ nón đợc để đúng chỗ

- Nhận xét bài bạn làm

III Củng cố dặn dò:

- Nhận xét ,đánh giá giờ học

-Tìm thêm các từ ngữ về tình cảm, luyện tập thêm mẫu câu: Ai (cái gì, con gì ) làm gì?

………

………

****************************************************

Trang 8

Thủ công

Tiết 12: Ôn tập chủ đề gấp hình(tiếp)

A Mục tiêu:

- Củng cố đợc kiến thức, kĩ năng gấp hình đã học

- Gấp đợc ít nhất một hình để làm đồ chơi

- HS khéo tay: Gấp đợc ít nhất hai hình để làm đồ chơi Hình gấp cân đối

B Chuẩn bị:

Các mẫu gấp hình của các bài đã học

C Hoạt động dạy - học:

I.KTBC: KT đồ dùng của hs.

II.Dạy bài mới :

1 G th b

2.GV nêu y/c tiết học

3.HD hs thực hành

- Y/c HS nêu tên các hình đã đợc học và cho h/s quan sát lại các mẫu gấp hình tên lửa, máy bay phản lực, máy bay đuôi rời, thuyền phẳng đáy không mui, thuyền phẳng đáy

có mui

- Tổ chức cho HS thi gấp các hình

+GV giúp đỡ những HS gấp cha đẹp

+ Chấm bài và tìm ra những sản phẩm gấp đẹp, có sáng tạo

III.Củng cố ,dặn dò.

Đánh giá sản phẩm và nhận xét tiết học

- GV tuyên dơng những HS gấp đẹp

- Động viên những HS gấp cha đẹp

- Dặn dò về thực hành gấp lại cho đẹp, phẳng

………

………

**********************************************************************************

Thứ sáu ngày 18 tháng11năm 2011

Thể dục

Tiết 24 :- Đi thờng theo nhịp

- Trò chơi nhóm ba nhóm bảy(tr 69)

A Mục tiêu:

- Bớc đầu thực hiện đợc đi thờng theo nhịp (nhịp 1 bớc chân trái, nhịp 2 bớc chân phải)

- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc

B Địa điểm, phơng tiện: sân trờng, còi

C Nội dung - phơng pháp

I Phần mở đầu:

- Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu

giờ học

-Y/C h/s khởi động

-Y/C h/s tập bài thể dục phát triển chung

II.Phần cơ bản:

* HD HS đi thờng theo nhịp

*Trò chơi nhóm ba nhóm bảy

- G/V nêu tên trò chơi, hớng dẫn cách

chơi

- Cho h/s nhảy chân sáo theovòng tròn vừa

vỗ tay vừa đọc bài thơ sau tiếng ba, bảy

các em hợp nhau lại khi nghe lệnh hô

III.Phần kết thúc:

- Điều khiển h/s thả lỏng

- Hệ thống bài, nhận xét tiết học

-Tập hợp lớp, chào,báo cáo

- Chạy tại chỗ, xoay các khớp tay

- Quan sát g/v tập mẫu, nhắc lại tên trò chơi, chơi, chơi thử

- H/S chơi theo nhóm

- Cúi ngời, nhảy 6 lần

*******************************************

Toán

Trang 9

Tiết 58 : Luỵên tập (tr 60)

A Mục tiêu:

- thuộc bảng 13 trừ đi một số

- Thực hiện đợc phép trừ dạng 33 - 5, 53 - 15

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 53 -15

- HS khá, giỏi: làm bai 3,5

B Hoạt động dạy học

I KTBC:- 2 ,3 HS lên bảng đọc bảng trừ 13.

II Dạy bài mới.

1 G th b

2.HD thực hành:

Bài 1: Củng cố bảng trừ 13 trừ đi một số

-GV tổ chức HS.chơi trò chơi truyền điện:

13- 4 13-5 13-8 13-6 13-7 13-9

- 1 HS đọc phép tính, HS khác nêu kết quả

Bài 2: Củng cố phép trừ có nhớ dạng 33-5; 53- 15

- HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu: HS làm bảng con, nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính

Bài 4:

- HS phân tích đề :

+Bài toán cho biết gì?( Cô giáo có 63 quyển vở, cô đã phát cho HS 48 quyển.) + Bài toán hỏi gì?( Cô còn bao nhiêu quyển vở?)

+ Bài toán thuộc dạng nào ta đã học?

- HS tóm tắt và giải

* HS khá làm bài :

Bài 3- GV làm mẫu :

+ Tính kết quả của 33 - 9 - 4 = 30

33 - 13 = 30

+ HS nhận xét : 33 - 9 - 4 = 33 - 13 = 30

- HS làm bảng con và nhận xét để hiểu đợc phơng pháp tính nhanh

Bài 5: HS làm quen với toán trắc nghiệm Đáp án

III Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài "14 trừ đi một số:14 - 8 trang 61"Tiết sau học

………

………

*****************************************

Chính tả (tập - chép)

Mẹ (tr 102) A.Mục tiêu:

- Chép chính xác bài chính tả: biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát

- Làm đúng BT2; BT(3) a / b.- Củng cố cách viết ia/ yê/ ya

B Đồ dùng dạy học:

- Bút dạ + 3,4 tờ giấy khổ to viết nọi dung bài tập

C Các hoạt động dạy học:

I KTBC:

HS viết bảng con : con trai ,cái chai

II.Dạy bài mới:

1 G th b

2 Dạy bài mới:

a HD hs chuẩn bị:

- GV đọc bài chép trên bảng 1.2 hs đọc lại

- HD hs nắm nội dung bài

- HD hs nhận xét:

+Đếm và nhận xét số chữ của các dòng thơ +Nêu cách viết những chữ đầu dòng

- GV chọn cho hs những chữ viết dễ lẫn HS viết bảng con

b HS chép bài vào vở

C

Trang 10

c Chấm, chữa bài

3.HD hs làm tập

Bài 2: - HS đọc yc

- 3,4 hs làm bài trên giấy đã viết sẵn

- HS dán bài lên bảng Cả lớp và GV nhận xét- chữa bài

Bài 3: (phần a)

- GV cho hs đọc yc phần a

- 3 , 4 hs thi làm bài trên bảng lớp

- Cả lớp và GV nhận xét - chữa bài

III Củng cố , dặn dò:

- Củng cố cách viết ia/ yê/ ya

- Nhận xét đánh giá giờ học Dặn về vết lại bài vào vở li ở nhà

………

………

****************************************

Tập làm văn

Ôn luyện kể về ngời thân

A Mục tiêu :Củng cố cho HS

- Kể về ông bà hoặc ngời thân, dựa theo câu hỏi gợi ý (BT1vở luyện - trang 47)

- Viết đợc đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu kể về việc học tập của em trong tuần qua để

ông bà vui (BT2 vở luyện - trang 48)

B.Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ chép sẵn các câu hỏi ở BT 1

C Các hoạt động dạy học :

I KTBC:

KT bài về nhà của HS

II Bài mới :

1 GTB

2 HD học sinh làm BT trong vở luyện Tiếng Việt thực hành trang 47; 48 :

Bài 1:

- GV giúp HS nắm vững YC

- Một HS lên bảng làm mẫu

- GV hớng dẫn HS thực hành theo nhóm

- Các nhóm lên bảng thực hành hỏi - đáp với nhau theo các câu hỏi của bài

- GV gọi HS trình bày trớc lớp

- Cả lớp nghe và nhận xét

Bài 2:

- GV giúp HS nắm vững YC

- HS viết đợc về học tập của em để ông bà vui, thành một đoạn văn

- Lu ý HS viết câu liền mạch Cuối câu có dấu chấm, chữ cái đầu câu phải viết hoa

- Gọi một vài HS đọc bài viết của mình

- GV nhận xét và cho điểm HS

III Củng cố , dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài "Kể về gia đình"để tiết sau học

………

………

*********************************************************

Sinh hoạt

I Nhận xét tuần 11:

* Ưu điểm:

* Tồn tại:

Ngày đăng: 28/05/2015, 14:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w