1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MỘT SỐ CÔNG THỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP MỞ RỘNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

5 833 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ CÔNG THỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP MỞ RỘNG VỀDÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 1.. Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây phát

Trang 1

MỘT SỐ CÔNG THỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP MỞ RỘNG VỀ

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

1 Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây phát ra:

2 Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện

Với 0 = NBS là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là

diện tích của vòng dây,  = 2f

3 Suất điện động trong khung dây:

Với E0 = NSB là suất điện động cực đại.

3 Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều cùng tần số, cùng biên độ nhưng độ lệch pha từng đôi một là 2

3

1 0

2 0

3 0

os( )

2

3 2

3

e E c t

e E c t

e E c t

trong trường hợp tải đối xứng thì

1 0

2 0

3 0

os( )

2

3 2

3

i I c t

i I c t

i I c t

 

4 Công thức máy biến áp:

10 Công suất hao phí trong quá trình truyền tải điện năng:

Trong đó: P là công suất truyền đi ở nơi cung cấp

U là điện áp ở nơi cung cấp

cos là hệ số công suất của dây tải điện

R l

S

là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)

Độ giảm điện áp trên đường dây tải điện: U = IR

11 Hiệu suất tải điện:

12 Đoạn mạch RLC có R thay đổi:

f = pn (Hz)

 = NBScos(t +) = 0cos(t + )

e = NSBcos(t +  -

2

) = E 0 cos(t +  -

2

)

= = =

2

2 2

os R

U c

PP

 

P P.100%

H P

Trang 2

* Khi R=ZL-ZC thì

M

L C

2

* Khi R=R1 hoặc R=R2 thì P có cùng giá trị Ta có 2 2

RRR RZZ

P

Và khi RR R1 2 thì

2 ax

1 2 2

M

U

R R

P

* Trường hợp cuộn dây có điện trở R0 (hình vẽ)

Khi

0

L C

R Z Z R

P

Khi

0

L C

R R

P

13 Đoạn mạch RLC có L thay đổi:

* Khi L 12

C

 thì IMax  URmax; PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau

2 2

C L

C

R Z Z

Z

LM

U R Z U

R

UUUU UU UU

* Với L = L1 hoặc L = L2 thì UL có cùng giá trị thì ULmax khi

1 2

1 2

2

2

L L L

ZZZ  LL

2

L

2 R 4

RLM

U U

  Lưu ý: R và L mắc liên tiếp

nhau

14 Đoạn mạch RLC có C thay đổi:

* Khi C 12

L

 thì IMax  URmax; PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau

2 2

L C

L

R Z Z

Z

2 2

ax

L CM

U R Z U

R

UUUU UU UU

* Khi C = C1 hoặc C = C2 thì UC có cùng giá trị thì UCmax khi

1 2

C C C

2

C

2 R 4

RCM

U U

  Lưu ý: R và C mắc liên tiếp

nhau

15 Mạch RLC có  thay đổi:

LC

  thì IMax  URmax; PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau

2

C L R C

 

2 4

LM

U L U

R LC R C

C

0

Trang 3

* Khi 1 2

2

L R

L C

2 4

CM

U L U

R LC R C

* Với  = 1 hoặc  = 2 thì I hoặc P hoặc UR có cùng một giá trị thì IMax hoặc PMax hoặc

URMax khi

  1 2  tần số ff f1 2

MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP GIAO THOA VỚI ÁNH SÁNG TRẮNG VÀ GIAO THOA VỚI 2 BỨC XẠ ĐƠN SẮC

Trang 4

1 Giao thoa với nguồn sáng dùng 2 bức xạ 12.

- Trên màn quan sát ta thu được 2 hệ vân giao thoa có các khoảng vân tương ứng i1 và i2

- Tại vị trí M có 2 vân trùng nhau thì: k1 1 k2 2 hay k1.i1 = k2.i2.

- Các dạng bài tập:

1.1 Trên đoạn MN có tọa độ xM, xN, xác định số vị trí mà 2 VS trùng nhau hoặc 2 VT trùng

nhau:

+ Vì các Vân trùng nhau nên có xk11  xk22

+ Nếu bài hỏi về VS ta có: k1 1 k2 2

+ Lập tỉ số: 1 2 1

  với 1

2

a

a là phân số tối giản.

+ Ta viết lại k1 = a1.m và k2 = a2.m với m là 1 số nguyên

+Thay lại tọa độ 1 VS thứ 1 hay thứ 2:

1 1 1

S

D

a

+ Giải bất PT trên tìm số nghiệm nguyên của m là số vị trí các vân sáng trùng nhau

1.2 Tìm khoảng cách giữa 2 vân trùng nhau liên tiếp = KC từ Vân trung tâm tới vân gâng nhất

trùng nhau Các vân trùng nhau có cùng màu nhau

Ta làm tương tự như trên Khoẳng cách cần tìm bằng d = 1 1

1 1 1

Vậy d = 1

1 D

a

a

1.3 Tìm số vân sáng quan sát được.

+ Tìm số vân sáng của hệ 1 là N1; Tìm số vân sáng của hệ 2 là N2

+ Tìm số vân sáng trùng nhau Nnhư dạng 1.1

+ Số vân sáng quan sát được N = N1 + N2 - N

2 Giao thoa với nguồn sáng là ánh sáng trắng.

- Ánh sáng trắng là tập hợp các ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím có bước sóng từ 0,38.10-6m đến 0,76.10-6m

- Các dạng bài:

2.1 Cho tọa độ điểm M và xác định tại đó có VS hay VT của các bức xạ nào:

S

k

a x D

x k

S k

Giải bất pt tìm số nghiệm nguyên của k là số VS tại M thay k lại  ta có các bức xạ tại M

( 0,5)

S

k

a x D

x k

 Làm tương tj và tìm k theo bất phương trình:

S k

2.2 Xác định bề rộng quang phổ:

+ Bề rộng quang phổ bậc 1: x x do x t kD( do tim)

a  

Trang 5

+ Bề rộng quang phổ bậc n: x n  n x.

Ngày đăng: 28/05/2015, 14:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w