1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp trắc nghiệm dòng điện xoay chiều

45 342 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu diện thế xoay chiều cĩ giá trị: hiệu dụng U khơng đổi và tần số 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 4A.. Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 1A thì

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 1: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:

A Hiện tượng cảm ứng điện từ B Hiện tượng tự cảm

C Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay D Từ trường quay

Câu 2: Dòng điện xoay chiều dạng sin có đặc điểm là:

A Có tần số xác định B Cường độ dòng điện luôn dương

C Dòng điện có một chiều xác định D.Biên độ luôn thay đổi theo thời gian

Câu 3: Chọn câu sai

A Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên không điều hoà

B Dòng diện xoay chiếu đổi chiều một cách tuần hoàn

C Dòng điện xoay chiều được mô tả dưới dạng định luật hình sin theo thời gian

D Dòng điện xoay chiều được mô tả dưới dạng định luật hình cosin theo thời gian

Câu 4: Chọn câu đúng Hiệu điện thế dao động điều hoà là hiệu điện thế :

A có dạng uU0cos(t) B Luôn có giá trị dương

C Biến thiên theo thời gian D Không đổi theo thời gian

Câu 5 Cách tạo ra dịng điện xoay chiều là

A cho khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt khung dây và vuơng gĩc với từ trường

B cho khung dây chuyển động đều trong một từ trường đều

C quay đều một nam châm điện hay nam châm vĩnh cửu trước mặt một cuộn dây dẫn

D A hoặc C

Câu 6 Cách tạo ra dịng điện xoay chiều nào là đúng với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?

A Làm cho từ thơng qua khung dây biến thiên điều hồ

B Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều

C Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các đường cảm ứng từ

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 7 Dịng điện xoay chiều là dịng điện cĩ :

A Chiều dịng điện thay đổi tuần hồn theo thời gian

B Cường độ biến đổi tuần hồn theo thời gian

C Chiều thay đổi tuần hồn và cường độ biến thiên điều hồ theo thời gian

D Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian

Câu 8 Chọn phát biểu đúng khi nĩi về dịng điện xoay chiều

A Dịng điện xoay chiều cĩ cường độ biến thiên tuần hồn theo thời gian

B Dịng điện xoay chiều cĩ chiều dịng điện biến thiên điều hồ theo thời gian

C Dịng điện xoay chiều cĩ cường độ biến thiên điều hồ theo thời gian

D Dịng điện xoay chiều hình sin cĩ pha biến thiên tuần hồn

Câu 9 Chọn phát biểu đúng khi nĩi về cường độ dịng điện hiệu dụng

A Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi cơng thức I= 2 I0

B Cường độ hiệu dụng của dịng điện xoay chiều bằng cường độ dịng điện khơng đổi

C Cường độ hiệu dụng khơng đo được bằng ampe kế

D Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế

Câu 10 Chọn phát biểu đúng khi nĩi về hiệu điện thế dao động điều hồ

Trang 2

A Hiệu điện thế dao động điều hịa ở hai đầu khung dây cĩ tần số gĩc đúng bằng vận tốc gĩc của khung dây đĩ khi nĩ quay trong từ trường đều

B Biểu thức hiệu điện thế dao động điều hồ cĩ dạng:uU0sin(.t)

C Hiệu điện thế dao động điều hịa là một hiệu điện thế biến thiên điều hồ theo thời gian

D Cả A, B , C đều đúng

Câu 11: Cho khung dây kim loại diện tích S quay đều quanh trục đối xứng xx’ của nĩ trong một từ

trường đều B cĩ phương vuơng gĩc với xx’ Vận tốc gĩc khung quay là ω Chọn gốc thời gian là lúc mặt khung vuơng gĩc với vectơ B Tại thời điểm t bất kỳ, từ thơng qua mỗi vịng dây là:

A BSsint (Wb) B BScos(t +

3

 ) (Wb)

C BScost (Wb) D BSsin(t +

3

 ) (Wb)

Câu 12: Chọn câu trả lời đúng:

Một khung dây quay đều quanh trục trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay với vận tốc góc 150(vòng/phút) Từ thông cực đại gởi qua khung là 10 Wb Suất điện động hiệu dụng trong khung là:

A 25 V B 25 2 V C 50 V D 50 2 V

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng

Một khung dây dẫn có diện tích S = 50cm2 gồm 150 vòng dây quay đều với vận tốc 3000 vòng/phút trong một từ trường đều B vuông góc với trục quayvà có độ lớn B = 0,02T Từ thông cực đại gởi qua khung là:

A 0,015Wb B 0,15Wb C 1,5Wb D 15Wb

Câu 14 Một khung dây hình vuơng cạnh 20cm cĩ 100 vịng dây quay đều trong từ trường khơng đổi,

cĩ cảm ứng từ 10-2 (T) với vận tốc quay 50 vịng/s Đường cảm ứng từ vuơng gĩc với trục quay Lấy t0

= 0 là lúc mặt khung vuơng gĩc với đường sức Từ thơng qua khung cĩ dạng:

A 0,4sin100πt Wb B 0,4 cos100πt Wb

C 0,4 cos (100πt +

6

 ) Wb D 0,04 cos100πt Wb

Câu 15 Khung dây hình chữ nhật dài 30cm, rộng 20cm đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ B=10-2

(T) sao cho pháp tuyến khung hợp với véctơ B 1 gĩc 60o Từ thơng qua khung lúc này là

A 3.10-4 (T) B 2 3.104 Wb C 3.10-4 Wb D 3 3.104 Wb

Câu 16 Một khung dây đặt trong từ trường cĩ cảm ứng từ B Từ thơng cực đại qua khung là 6.10-4

Wb Cho cảm ứng từ giảm đều về 0 trong thời gian 10-3(s) thì sức điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:

Câu 18 Một khung dây quay đều với vận tốc 3000vịng/phút trong từ trường đều cĩ từ thơng cực đại

gửi qua khung là

1 Wb Chọn gốc thời gian lúc mặt phẳng khung dây hợp với B một gốc 300 thì biểu thức suất điện động hai đầu khung dây là :

A e = 100sin(100t +

6

) V B e = 100sin(100t +

3

) V

Trang 3

C e = 100sin(100t + 600) V D e = 100sin(50t +

3

) V

Câu 19 Một khung dây hình chữ nhật cĩ tiết diện 54cm2 gồm 500vịng, quay đều xung quanh trục với

vận tốc 50vịng/giây trong từ trường đều 0,1Tesla Chọn gốc thời gian lúc B song song với mặt phẳng khung dây thì biểu thức suất điện động hai đầu khung dây là :

A e = 27sin(100t +

2

) V B e = 27sin(100t ) V

C e = 27sin(100t + 900) V D e = 27sin(100t +

2

) V

Bài 20 Trong 1s, dịng điện xoay chiều cĩ tần số f = 60 Hz đổi chiều bao nhiêu lần?

A 60 B 120 C 30 D 240

Bài 21 Từ thơng xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hồ theo thời gian theo quy luật

 = 0sin(t + 1) làm cho trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = E0sin(t +2) Hiệu số 2 - 1 nhận giá trị nào?

A -/2 B /2 C 0 D 

Bài 22 Một khung dây dẫn phẳng cĩ diện tích S = 100 cm2

gồm 200 vịng dây quay đều với vận tốc

2400vịng/phút trong một từ trường đều cĩ cảm ứng từ B

vuơng gĩc trục quay của khung và cĩ độ lớn

B = 0,005T Từ thơng cực đại gửi qua khung là

A 24 Wb B 2,5 Wb C 0,4 Wb D 0,01 Wb

Bài 23 Một máy phát điện cĩ phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối

tiếp Suất điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz Cho biết từ thơng cực đại qua mỗi vịng dây là 4mWb Số vịng dây của mỗi cuộn trong phần ứng cĩ giá trị là:

A 44 vịng B 175 vịng C 248 vịng D 62 vịng

Bài 24 Một khung dây dẫn cĩ diện tích S và cĩ N vịng dây Cho khung quay đều với vận tốc gĩc

trong một từ trường đều cĩ cảm ứng từ B vuơng gĩc với trục quay của khung Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của khung hợp với cảm ứng từ B một gĩc

6

 Khi đĩ, suất điện động tức thời trong khung tại thời điểm t là:

NBS

C e = NBSsint D e = - NBScost

Câu 25: Tác dụng của cuộn cảm đối với dịng điện xoay chiều là

A gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dịng điện lớn

B gây cảm kháng lớn nếu tần số dịng điện lớn

C ngăn cản hồn tồn dịng điện xoay chiều

D chỉ cho phép dịng điện đi qua theo một chiều

Câu 26: Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng :

A Cường độ dòng điện không đổi nếu chúng đi qua cùng một điện trở trong thời gian như nhau thì sẽ toả ra nhiệt lượng bằng nhau

B Giá trị lớn nhất của dòng điện trong một chu kì

C Giá trị trung bình của dòng điện trong một chu kì

D Giá trị nhỏ nhất của dòng điện trong một chu kì

Câu 27: Câu nào sau đây đúng?

Trang 4

A Hiệu điện thế dao động điều hoà có dạnguU0cos(t)

B Trong máy phát điện, hiệu điện thế dao động điều hoà luôn có tần số bằng tần số của khung dây khi nó quay trong từ trường đều

C Hiệu điện thế dao động điều hoà là hiệu điện thế biến thiên theo thời gian theo qui luật hàm số dạng sin hoặc dạng cosin

D Cả A,B,C đều đúng

Câu 28: Một đèn neon được mắc vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, đèn sáng mỗi khi điện áp tức

thời lớn hơn hoặc bằng 110 2 V Biết trong một chu kì đèn sáng hai lần và tắt hai lần Thời gian đèn sáng trong một chu kì của dịng điện là

Câu 29 Dịng điện xoay chiều được ứng dụng rộng rãi hơn dịng một chiều, vì:

A Thiết bị đơn giản, dễ chế tạo, tạo ra dịng điện cĩ cơng suất điện lớn và cĩ thể biến đổi dễ dàng thành dịng điện một chiều bằng phương pháp chỉnh lưu

B Cĩ thể truyền tải đi xa dễ dàng nhờ máy biến thế, hao phí điện năng truyền tải thấp

C Cĩ thể tạo ra dịng xoay chiều ba pha tiết kiệm được dây dẫn và tạo được từ trường quay

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 30 Giá trị đo của vơnkế và ampekế xoay chiều chỉ:

A Giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dịng điện xoay chiều

B Giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dịng điện xoay chiều

C Giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dịng điện xoay chiều

D Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dịng điện xoay chiều

Câu 31 Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu diện thế xoay chiều cĩ giá trị: hiệu dụng U khơng đổi và

tần số 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 4A Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 1A thì tần số của

dịng điện phải bằng:

Câu 32: Một thiết bị điện một chiều cĩ các giá trị: định mức ghi trên thiết bị là 110V Thiết bị đĩ phải

chịu được hiệu điện thế tối đa là:

Câu 33 Một thiết bị điện xoay chiều cĩ các giá trị: định mức ghi trên thiết bị là 110V Thiết bị đĩ phải

chịu được hiệu điện thế tối đa là:

A 220 2.V B 220V C 110 2.V D 110V

Câu 34 Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều cĩ biểu

thức:u110 2cos(100t)V Hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là:

3

2  

là:

Trang 5

Caâu 37 Biểu thức của cường độ dòng điện trong một đoạn mạch AC là: i t )A

6 100 cos(

2

 Ở thời điểm t s

300

1

cường độ trong mạch đạt giá trị:

A Cực đại B Cực tiểu C Bằng không D Một giá trị khác

Caâu 38 Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4sin(100t +

3

)A Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Cường dộ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 4A

B Tần số dòng điện xoay chiều là 100Hz

C Cường dộ dòng điện cực đại của dòng điện là 4A

)A Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Cường dộ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 2A B Tần số dòng điện xoay chiều là 50Hz

C Cường dộ dòng điện cực đại là 2 2 A D Cả A, B và C

Caâu 41 Chọn câu trả lời sai Dòng điện xoay chiều là:

A Dòng điện mà cường độ biến thiên theo thời gian có dạng sin

B Dòng điện mà cường độ biến thiên theo theo thời gian có dạng cos

C Dòng điện đổi chiều một cách tuần hoàn

D Cả A,B,C đều sai

Caâu 42 Gọi i, Io, I lần lượt là cường độ tức thời, cường độ cực đại và cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đi qua một điện trở R Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R trong thời gian t được xác định

bởi hệ thức nào sau đây?

A QR.i2.t B QR.I2.t C Q R I t

2

2 0

D B và C đều đúng

Caâu 43 Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở 25 trong thời gian 2 phút thì nhiệt lượng toả ra

là Q=6000J Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là :

Caâu 44 Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức i2cos120t(A)đi qua điện trở 10 trong 0,5 phút là:

Caâu 45 Chọn phát biểu sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất :

A Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất

B Hệ số công suất càng lớn thì khi U,I không đổi công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn

C Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn

D Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch điện càng lớn

Caâu 46 Chọn phát biểu đúng về vôn kế và ampekế

A Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

B Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

Trang 6

C Giá trị đo của vơn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dịng điện xoay chiều

D Giá trị đo của vơn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dịng điện xoay chiều

Câu 47: Chọn cụm từ thích hợp sau đây để điền vào chổ trống cho thành câu đúng ý nghĩa vật lý:

A Tần số B Pha C Chu kỳ D Biên độ

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có thể không cùng ……… với cường độ dòng điện

Câu 48: Cơng suất tức thời của dịng điện xoay chiều

A luơn biến thiên cùng pha, cùng tân số với dịng điện

B luơn là hằng số

C luơn biến thiên với tần số bằng 2 lần tần số của dịng điện

D cĩ giá trị trung bình biến thiên theo thời gian

Câu 49: Đối với đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần thì:

A Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng 0

B Dòng điện và hiệu điện thế luôn cùng pha

C Dòng điện và hiệu điện thế luôn ngược pha

D Tần số dòng điện luôn lớn hơn dòng điện của hiệu điện thế

Câu 50: Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng thì kết luận nào sau nay

sai:

A Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn dòng điện một góc /2

B Dòng điện hiệu dụng tỉ lệ với độ tự cảm của cuộn dây

C Dòng điện tỉ lệ với hiệu điện thế hiệu dụng

D Cảm kháng của cuộn dây phụ thuộc vào tần số

Câu 51 Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm thì so với dòng điện hiệu điện

thế hai đầu mạch luôn:

A Nhanh pha hơn một góc /2 B Chậm pha hơn một góc /2

C Cùng pha D Ngược pha

Câu 52: Trong mạch điện xoay chiều R, L, C không phân nhánh Hiệu điện thế tức thời giữa hai

đầu điện trở thuần R làu RU0Rcos(100t) Biểu thức dòng điện trong mạch có dạng:

A i I t )A

2100cos(

Câu 53 Dịng điện chạy qua một đoạn mạch cĩ biểu thức iI0sin100.t(A) Trong khoảng thời gian

từ 0 đến 0,01s, cường độ tức thời cĩ giá trị: bằng 0,5I0 vào những thời điểm:

Câu 54: Đặt vào hai đầu điện trở R = 50 một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức:

u = 100 2sin100t(V) Biểu thức dòng điện là:

A i= 2sin100t (A) B i= sin 2100t (A)

C i= 2 2sin100t(A) D i= 2 2sin(100 )

2

t (A)

Trang 7

Câu 55 Đối với đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C, gọi f là tần số

thì độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với dòng điện trong mạch xác định bởi biểu thức:

Câu 56: Đối với đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần R nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L,

gọi f là tần số thì độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với dòng điện trong mạch được xác định bởi biểu thức:

A

fL

R tg

tg

2

1

 D tgR2fL

Câu 57: Đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần nối tiếp với tụ điện thì điện năng chỉ tiêu hao

trên:

A Tụ điện B Điện trở C Cả tụ điện lẫn điện trở D Dây nối giữa tụ điện và điện trở

Câu 58: Trong đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp, hệ số công suất phụ thuộc vào:

A Giá trị R,L,C và tần số dòng điện B Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

C Cường độ hiệu dụng trong mạch D Cả hiệu điện thế và dòng điện

Câu 59: Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch gồm tụ điện mắc nối tiếp với cuộn dây

thuần cảm thì điện năng:

A Chỉ tiêu thụ trên tụ điện B Chỉ tiêu thụ trên cuộn dây

C Tiêu thụ trên cả tụ điện lẫn cuộn dây D Không bị tiêu hao

Sữ dụng dữ kiện sau trả lời các câu 60 và 61

Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C một hiệu điện thế xoay chiều uU0cos(t)

Câu 60: Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xác định bởi :

A

2 2 2

0

1 2

C R

U

1

0

D

2 2 2 0

U

Câu 61: Kết luận nào sau đây đúng?

A Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nhanh pha hơn dòng điện

B Hiệu điện thế hai đầu tụ điện nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu điện trở một góc /2

C Dòng điện hiệu dụng qua điện trở và qua tụ điện bằng nhau

D Tổng trở đoạn mạch là: ZRC

Câu 62.Trong mạch điện chỉ cĩ tụ điện C Đặt hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu tụ điện C thì cĩ

dịng điện xoay chiều trong mạch Điều này được giải thích là cĩ electron đi qua điện mơi giữa hai bản tụ:

A Hiện tượng đúng cịn giải thích sai B Hiện tượng đúng; giải thích đúng

C Hiện tượng sai; giải thích đúng D Hiện tượng sai; giải thích sai

Câu 63: Đối với đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự

cảm L và tần số dòng điện là f thì tổng trở của mạch là:

A Z = R2fL B Z = 2 2

)21( fL

R  

C Z = 2 2

)2( fL

Trang 8

Câu 64: Trong mạch điện xoay chiều R,L,C nối tiếp, với L1C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là uU0cos  t Biểu thức dòng điện trong mạch có dạng :

C iI0cost (A) D.iI0cos(  t   ) (A)

Sử dụng dữ kiện sau trả lời các câu 65, 66 và 67

Một mạch điện gồm cuộn dây có L = 1 (H) và điện trở R = 100 mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u150 2cos(100t)V

Câu 65: Tổng trở đoạn mạch có giá trị là:

A 200 B 200 2 C 100 D 100 2

Câu 66: Biểu thức dòng điện trong mạch là:

A i t )A

4100cos(

25

,

4100cos(

5,

1  

C i t )A

4100cos(

25

,

4100cos(

5,

150  

 B u R t )V

4100cos(

150  

C u R t )V

4100cos(

2

150  

 D u R t )V

4100cos(

2

150  

Sử dụng dữ liệu sau đây trả lời các câu hỏi 68,69 và 70

Cho dòng điện xoay chiều qua mạch điện gồm cuộn dây có L = H

4,

0 và điện trở R = 30 Mắc nối tiếp thì hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R có biểu thức u R120 2cos100t(V)

Câu 68: Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:

2

))(

2100cos(

))(

2100cos(

Sử dụng các dữ kiện sau trả lời các câu hỏi 71 ,72 và 73

Một đoạn mạch gồm tụ địên C và cuộn dây có độ tự cảm L1 (H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có U = 50V ,f = 50Hz thì dòng điện trong mạch là I = 1A và chậm pha hơn hiệu điện thế một góc /2

Câu 71: Dung kháng của tụ điện là:

A 50  B 50 2 C 200 2 D 150

Câu 72: Công suất tiêu thụ trên mạch là:

Trang 9

A P = 50W B P = 150W C P = 200W D P = 0

Câu 73: Nếu pha ban đầu của HĐT bằng 0 Biểu thức của dòng điện trong mạch là:

A i t )A

2100cos(

2  

 B i2cos(100t)A

C i t )A

2100cos(

2  

 D i t )A

2100cos(

2  

Sử dụng các dữ kiện sau trả lời các câu hỏi 74, 75 và 76

Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R = 80 mắc nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 160 V, tần số f = 50 Hz thì hệ số công suất của mạch là 2 2

Câu 74: Cảm kháng của cuộn dây có giá trị là:

4100cos(

u150 2cos(100) Công suất tiêu thụ trên điện trở là:

A P = 600W B P = 300W C P = 150W D P = 75 2 W

Câu 78: Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R Nhiệt lượng toả ra trên điện trở

trong thời gian t được xác định bằng biểu thức:

A QRU2t B QR2Ut C t

R

U Q

2

 D t

U

R Q

2

Sử dụng các dữ kịên sau trả lời các câu 79 và 80

Đặt vào hai đầu tụ địên hiệu điện thế xoay chiều U =100(V) tần số f = 50 Hz thì dòng điện đi qua tụ là I = 1(A)

Câu 79: điện dung C của tụ điện là:

Câu 81: Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C một hiệu điện thế xoay chiều có U= 200 V và f=

50 Hz thì biên độ dòng điện là 2 A Điện dung của tụ điện là:

Trang 10

Một mạch điện gồm điện trở R = 100 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = F

4

10 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức u100 2cos(100t)V

Câu 82: Tổng trở của mạch có giá trị là:

A 200 B 200 2  C 100 D 100 2 

Câu 83: Biểu thức dòng điện trong mạch là:

A i t )A

4 100 cos(  

 B i t )A

4100cos(  

C i t )A

4100cos(

2  

 D i t )A

4100cos(

2  

Câu 84 : công thức tiêu thụ trên mạch là:

A P = 100W B P = 50W C P = 100 2 W D P = 100 5W

Sử dụng các dữ kiện sau trả lời các câu hỏi 85, 86 và 87

Một đoạn mạch gồm điện trở R =50, tụ điện C = F

4

10 và cuộn dây có độ tự cảm L = H

21

mắc nối tiếp đặt vào hai đầu đoạn mạch 1 hiệu địên thế có biểu thức u200 2cos(100t)V

Câu 85: Tổng trở của mạch là:

2  

 B i t )A

2100cos(

4  

 D )

4100cos(

4  

Sử dụng dữ kiện sau trả lời các câu hỏi 88, 89 và 90

Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây có L =

4

1 H và điện trở thuần R mắc nối tiếp một điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100 V tần suất f =50Hz thì dòng điện trong mạch chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch 1 góc

4  

4100cos(

4  

4100cos(

2

2  

Trang 11

Câu 91: Đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần nối tiếp với tụ điện thì điện năng chỉ tiêu hao

trên:

A Tụ điện B Điện trở

C Cả tụ điện lẫn điện trở D Dây nối giửa tụ điện và điện trở

Câu 92: Đối với đoạn mạch xoay chiều có tụ điện mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm kháng và

ZL>ZC thì so với dòng điện, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch luôn:

A Nhanh pha hơn 1 góc

Câu 93: Trong đoạn mạch xoay chiều R, L và C không phân nhánh Hiệu điện thế tức thời giữa hai

đầu tụ điện làu CU0Ccos(100t)V Biểu thức dòng điện trong mạch có dang:

A i I t )A

2 100 cos(

Câu 94:Một mạch điện gồm R măc nối tiếp với tụ điện cĩ C = 10-2

/5π (F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch

một hiệu điện thế xoay chiều cĩ biểu thức u 5 2cos(100πt)V Biết hiệu điện thế ở hai đầu R là 4V Cường độ dịng điện chạy trong mạch cĩ giá trị bằng bao nhiêu?

A 0,3 A B 0,6 A C 1 A D 1,5 A

Câu 95: Cho mạch điện nối tiếp Biết hiệu điện thế ở hai đầu điện trở là 40V và hiệu điện thế ở hai đầu

cuộn cảm L và 30V Hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch cĩ giá trị là:

A U = 10 V B U = 50 V C U = 70 V D U = 100 V

Câu 96: Cho mạch điện khơng phân nhánh RLC: R = 80, cuộn dây cĩ điện trở 20, cĩ độ tự cảm L=0,636H, tụ điện cĩ điện dung C =31,8F Hiệu điện thế hai đầu mạch là : u = 200cos(100t-4) V thì biểu thức cường độ dịngđiện chạy qua mạch điện là:

A i = 2cos(100t -2) A B i = cos(100t +2) A

C i = 2cos(100t -4) A D i = 2cos100t A

Câu 97: Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện cĩ điện dung C mắc nối

tiếp Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100 2 cos100t (V), bỏ qua điện trở dây nối Biết cường độ dịng điện trong mạch cĩ giá trị hiệu dụng là 3A và lệch pha

Câu 98: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp một chiều 9 V thì cường độ dịng điện trong cuộn

dây là 0,5 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz và cĩ giá trị hiệu dụng

là 9 V thì cường độ dịng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 0,3 A Điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây là

A R = 18 , ZL = 30  B R = 18 , ZL = 24 

Trang 12

C R = 18 , ZL = 12  D R = 30 , ZL = 18 

Câu 99: Một dịng điện xoay chiều qua một ampekế xoay chiều cĩ số chỉ 4,6 A Biết tần số f = 60 Hz

và gốc thời gian t = 0 chọn sao cho dịng điện cĩ giá trị lớn nhất Biểu thức dịng điện cĩ dạng nào sau đây?

A i = 4,6cos(120πt π/2)A B i 6,5 cos(120π t)A

C i = 6,5cos(120 πt  πD i 9,2cos(120 π.t π)A

Câu 100: Một mạch điện xoay chiều khơng phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L

cà tụ điện C Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều cĩ tần số và điện áp hiệu dụng khơng đổi Dùng vơn kế nhiệt cĩ điện trở rất lớn, đo điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện, hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vơn kế tương ứng là U, UC và UL Biết U = UC = 2UL Hệ số cơng suất của mạch điện

Câu 101: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là: u=100 2cos(100πt

π/6)Vvà dịng điệnqua mạch là: i=4 2cos(100πt  πA Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch đĩ là:

A 200W B 400W C 800W D Một giá trị khác

Câu 102: Trong đoạn mạch xoay chiều R ,L và C không phân nhánh, hiệu điện thế tức thời giữa

hai đầu cuộn dây là u LU0Lcos(t)V Biểu thức dòng điện trong mạch có dạng:

Câu 103: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có tần số

góc  Hiệu điện thế hai đầu mạch vuơng pha với uL khi:

A RZ LZ C B

C R

1

C L

  1 D LC

Câu 104: Chọn câu sai :

A Mạch có tính cảm kháng thì u nhanh pha so với i

B Khi mạch có tính cảm kháng thì u nhanh pha hơn i góc  / 2

C Khi cộng hưởng điện thì HĐT hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây thuần cảm bằng HĐT hai đầu tụ điện

D Khi có cộng hưởng điện xảy ra thì hiệu điện thế hiệu dụng U RU mach

Câu 105 : Khi uAB tăng 20 lần thì công suất tiêu thụ của mạch tăng :

A 20 lần B 40 lần C 400 lần D 200 lần

Câu 106: Cho mạch điện như hình vẽ :

Áp vào hao đầu AB hiệu điện thế xoay chiều, ta thấy uAN = )

4100cos(

R

N

Trang 13

C )

4100cos(  

i (A) D )

2100cos(

2

200  

u C (v) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là:

2100cos(

2

100  

u (v) D u200 2cos(100t) (v)

Dùng cho các câu: 108, 109, 110, 111, 112

Cho mạch điện như hình vẽ

R = 100  ; 10 ( )

4

F C

 cuộn dây thuần Cảm L thay đổi được

)2100cos(

2

3 cos D cos  1

Câu 111: Cho L thay đỗi để V1 chỉ cực đại khi đó chỉ số ampe kế là:

4100cos(  

i (A)

4100cos(

2  

4100cos(

Trang 14

Câu 114: Cho R = 50 Công suất tiêu thụ của mạch là:

A P = 100 W B P = 50 W C P = 200 W D P = 150 W

Câu 115: Công suất của cuộn day là bao nhiêu, khi R = 50

A 50 W B 100 W C 150 W D 25 W

Câu 116 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sint vào hai đầu đoạn mạch chỉ cĩ tụ điện C Gọi U

là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dịng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây đúng?

Dùng cho các câu: từ 119 -> câu 129

Cho mạch điện R,L,C mắc nối tiếp, với R = 100 ; L = 

2 ( H ) ; C = 

4

10 ( F )

Đặt vào hai mạch hiệu điện thế xoay chiều u200cos100t (v)

Câu 119: Tổng trở đoạn mạch là:

i (A) D i 2cos100t (A)

Câu 120: Công suất tiêu thụ trên toàn mạch là:

2

100   

Trang 15

C )

2100cos(

Câu 127: Độ lệch pha giữa uR so với hiệu điện thế hai đầu mạch là:

104 (F)

C C0 nt C và C0 = 

4

10(F) D C nt C0và C0 = 2

104 (F)

Câu 129: Ghép thêm vào cuộn dây một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L0 để u và i cùng pha Cách ghép và giá trị của L0 là:

A L0 // L và L0 = 1 (H) B L0 // L và L0= 

2(H)

C L0 nt L và L0 = 1 (H) D L0 nt L và L0 = 

2(H) Dùng cho các câu 130  câu 137

Cho đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp với R = 50  ; L = 2

1(H) ; C = 

4

10(F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều ta thấy u L 100cos100t (v)

Câu 130: Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:

A )

2100cos(

i (A) B )

4100cos(

Trang 16

Câu 131: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ điện là:

A u200cos(100t) (V) B )

2100cos(

2 

(F) B C0 // C và C0 = 

4

10 (F)

C C0 nt C và C0 = 

410

2 

(F) D C0 nt C và C0 = 

4

10 (F)

Câu 135: Thay cuộn dây L bằng cuộn dây thuần cảm L0 sao cho uLnhanh pha hơn uAB góc

2

 Giá trị L0 là: A 

2(H) B 

1(H) C 

4(H) D 

5,0(H)

Câu 136: Thay tụ điện trên bằng tụ điện có điện dung C0 để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch bằng hđt hiệu dụng hai đầu R Điện dung của tụ điện là:

A 5

104

(F) B 2

104(F) C 

410

2 

(F) D 

410

5 

(F)

Câu 137: Nhiệt lượng toả ra trên đoạn mạch trong thời gian 1 giờ là:

A 36 104J B 3,6 104J C 0,36 104J D 100J

Dùng cho câu 138 và 139:

Cho mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp với R = 200; L = 

3(H) ; C = 

4

10 (F) Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều (v) )

4 100 cos(

Trang 17

C )

4100cos(

i (A) D )

2100cos(

A

Dùng cho các câu: từ câu 140  câu 146

Cho mạch điện gồm R = 50; C = F

100 và cuộn dây có r = 50  ; L = 2(H)

 mắc nối tiếp Cho dòng điện xoay chiều i 2 cos 100t (A) chạy qua mạch

Câu 140: Tổng trở của mạch là:

A 200 B 50 5  C 50 3  D 100 2 

Câu 141: Tổng trở hai đầu cuộn dây là:

A 200 B 50 17  C 100 5  D A,B,C đều sai

Câu 142: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là:

4100cos(

200  

4100cos(

Câu 145: Mắc vào hai đầu tụ điện một ampe kế lý tưởng, khi đó độ lệch pha giữa hđt hai đầu

mạch với cường độ dòng điện là:

 Khi đĩ hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R,

L, C bằng nhau Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

Dùng cho các câu: từ câu 148  câu 151:

Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn gồm cuộn dây thuần cảm L = 1(H)

 , tụ điện có điện dung

Trang 18

Dùng cho các câu: từ câu 152  câu 155:

Cho đoạn mạch gồm R, C và cuộn dây r,L mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế

)4100cos(

Dùng cho các câu: từ 156  158:

Cho mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp đặt vào hai đầu mạch hđt xoay chiều ta thâý U R100 (v) 200

Trang 19

Câu 158: Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu mạch so với U C là:

Dùng cho các câu: từ câu 159  câu 168:

Cho mạch điện như hình vẽ

i (A)

C )

4100cos(  

i (A) D )

2100cos(  

200  

2100cos(

4100

4100cos(

N

Trang 20

Câu 169: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ:

Cho R thay đổi cho đến khi công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại

Khi đó

A

r R

2

r R

Dùng cho các câu: câu 170  câu 173:

Cho mạch điện như hình vẽ:r = 100 ; L =

2(H) ; C =

3

104(F);

2(A) B 2 (A) C 2(A) D 1 (A)

Câu 172: Điều chỉnh R để công suất mạch đạt cực đại khi đó hệ số công suất của mạch là:

A

2

2 1

Câu 173: Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại khi đó công suất trên biến

trở là:

A 82,84W B 200W C 300W D 0

Dùng cho câu 174  180:

Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ R = 50; u AB 200cos100t(V)

Câu 174: Khi K đóng i nhanh pha so với uAB góc

3  D F

35

10 3

Câu 175: Khi K mở thì U AMU MBUAM UMB

 Điện trở R và cảm kháng có giá trị là:

i    

B )( )

3100cos(

Trang 21

C )( )

3 100 cos( t A

i    

D )( )

3100cos(

Caâu 181:Mắc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số thay

đổi được Ở tần số f 1  60Hz, hệ số công suất đạt cực đại cos   1 Ở tần số f 2  120Hz, hệ số công suất nhận giá trị cos   0, 707 Ở tần số f3 90Hz, hệ số công suất của mạch bằng

1000

Đặt vào hai đầu

đoạn mạch một hiệu điện thế u75 2sin(100t)V Công suất trên toàn mạch là P = 45W Điện trở R

có giá trị: bằng bao nhiêu?

A R = 45B R = 60 C R = 80 D Câu A hoặc C

Caâu 183: Cho mạch điện nối tiếp có hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 200V, tần số dòng điện f =50Hz., R = 50, UR =100V, r = 10.Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

Caâu 184: Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 100Ω cuộn dây có thuần cảm, có độ tự cảm L = 1,59H, tụ điện có điện dung 31,8 μF Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại thì tần số f có giá trị là

A f = 148,2Hz B f = 21,34Hz C f = 44,696Hz D f = 23,6Hz

Caâu 185: Đoạn mạch xoay chiềukhông phân nhánh RLC Điện trở thuần 10, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L H

10

1

 , tụ điện C thay đổi được Mắc vào hai đầu đoạn mạch một hđt: )

(.100

Trang 22

Câu 186: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha cuả hiệu điện

thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dịng điện trong mạch là

3

 Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là:

A r = 10B r = 30Ω C r = 10Ω D r = 30

Câu 188: Cho mạch điện như hình vẽ:u ABU0cos(t)(V)

Cuộn dây thuần cảm ( )

3

5

H L

 , tụ điện có C F

24

103

Hiệu điện thế tức thời uAB và uMB lệch pha nhau góc 900

tần số của dòng điện là:

A 100Hz B 120Hz C 50Hz D 60Hz

Câu 189: Cho mạch điện như hình vẽ

))(

2cos(

Dùng cho các câu 190 193 :

Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ:

Biết: u AM 100 2cos100t(V); )( )

3

2100cos(

Ngày đăng: 05/08/2015, 08:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w