Trờng THCS Bắc Sơn Số phách Điểm bài thi Chữ kí giám khảo .... Trắc nghiệm 2,5 đỉêm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng của mỗi câu sau.. Tổng số điểm của cá
Trang 1phòng gD & ĐT huyện Nam trực
Năm học 2010-2011 Môn : Toán 7
(Thời gian làm bài 90 phút)
Họ và tên học sinh……… Lớp…… Trờng THCS Bắc Sơn
Số phách
Điểm bài thi Chữ kí giám khảo Số phách
Phần I Trắc nghiệm (2,5 đỉêm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng của mỗi câu sau.
Câu 1: Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7A đợc liệt kê bởi bảng sau:
Tần số của điểm 8 là:
Câu 2: ở câu 1 dấu hiệu điều tra là:
C Tổng số điểm của các tháng D Thứ tự các tháng
Câu 3: Giá trị của biểu thức x2y + 2xy2 tại x = 2; y= -1 là:
Câu 4: Biểu thức nào sau đây đợc gọi là đơn thức?
Câu 5: Đơn thức thích hợp điền vào ô vuông - 2x2y = 2 2
3x y
A 8 2
3x y
3x y C 4 2
3x y
3x y
Câu 6: Đơn thức -3(x2y3z)2 có bậc là:
Câu 7: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh nh sau:
A 6 cm; 9 cm; 14 cm B 3 cm; 3 cm; 5 cm
C 4 cm; 9 cm; 12 cm D 6 cm; 8 cm; 10 cm
Câu 8: Tam giác ABC có ∠A= 65 0 , ∠C = 60 0thì
A BC > AB > AC B AB > BC > AC C AC > AB > BC D BC > AC > AB
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tam giác cân có hai cạnh bên bằng nhau
B Tam giác cân có góc ở đáy bao giờ cũng nhỏ hơn 900
C Góc ở đỉnh của tam giác cân nào cũng nhỏ hơn 900
D Tam giác cân có một góc vuông thì góc vuông đó phải
Câu 10 : Số cặp tam giác bằng nhau có trong hình vẽ bên là:
Trang 2là góc ở đỉnh
Phần II Tự luận ( 7,5 điểm )
Câu 1: Điểm kiểm tra môn toán của lớp 7A đợc ghi lại nh sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số và rút ra nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Câu 2: a) Tính giá trị của biểu thức x2 – 2x + 1 tại
2
1
=
x
b) Thu gọn các đơn thức sau: .( 3 )
3
y x z
xy −
− ; x yz2 (2xy2 2 )
Câu 3: Cho tam giác ABC cân tại A, có AB = AC = 13 cm; BC = 10 cm Gọi M là trung điểm của
BC Vẽ MH ⊥AB (H∈AB), MK⊥AC (K ∈AC) Chứng minh rằng:
a) ∆ABM = ∆ACM
b) AH = AK
c) AM ⊥BC
d) Tính AM ?
B i l m à à
Đáp án môn Toán 7 I/ Trắc nghiệm (2,5 điểm)
Mỗi câu đúng đợc 0,25 đ
II/ Tự luận (7,5 điểm)
Trang 3Câu 1
a) Dấu hiệu là điểm mỗi bài kiểm tra toán của học sinh lớp 7A 0,25 điểm
c) X = 3.2 4.3 5.5 6.8 7.10 8.7 9.4 10.3 283 6, 7
0,75 điểm
Câu 2
a) Thay x = 1/2 vào biểu thức x2 – 2x + 1 ta đợc
4
1 1 1 4
1 1 2
1 2 2
12 − + = − + =
Vậy giá trị của biểu thức đã cho tại x = 1/2 là 1/4 0,5 điểm
b) Thu gọn biểu thức
Câu 3
a) ∆ABM = ∆ACM (c.c.c) 0,75 điểm
b) ∆AHM = ∆AKM (cạnh huyền – góc nhọn)
suy ra AH = AK (vì là hai cạnh tơng ứng) 0,75 điểm
c) Ta có: ∠AMB+ ∠AMC= 180 0 (hai góc kề bù)
mà ∠AMB= ∠AMC (vì ∆ABM = ∆ACM )
suy ra ∠AMB= ∠AMC= 90 0
AM BC
⇒ ⊥ 1 điểm
d) Xét tam giác AMB vuông tại M (vì AM ⊥BC) có:
AM2 = AB2 −BM2 (theo định lí Py-ta-go)
mà AB = 13cm (gt); BM = MC = BC/2 = 5cm
⇒AM2 = 13 2 − = 5 2 144
M
B
C A