1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kỳ II Lý 9 (Đổi mới)

9 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 176,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.. Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tá

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN VẬT LÍ 9

Nội dung kiến thức: Chương 2 chiếm 20%; chương 3 chiếm 65%, chương 4 chiếm 15%

1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

số tiết

Lí thuyết

Tỷ lệ Trọng số của chương

Ch.4: SỰ BẢO TOÀN VÀ CHUYỂN

2 Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (30%TNKQ, 70% TL)

2.1 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Số lượng câu (chuẩn cần

số

Cấp độ 1,2

(Lí thuyết)

Ch.4: SỰ BẢO TOÀN VÀ

Cấp độ 3,4

(Vận dụng)

Ch.4: SỰ BẢO TOÀN VÀ

2.2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tên chủ

đề

Cộng

Chương 2.

Điện từ

học

7 tiết

1 Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều

có khung dây quay hoặc có nam châm quay

2 Nêu được các

máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng

3 Nêu được dấu

hiệu chính phân

8 Phát hiện được

dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng

9 Giải thích được

nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay

10 Giải thích

được vì sao có sự

12 Giải được một số bài

tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng

13 Mắc được máy biến áp

vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu

14 Nghiệm lại được công

thức 1 1

U =n bằng thí nghiệm

15 Giải thích được

nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng

Trang 2

biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều

4 Nhận biệt được

ampe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ

5 Nêu được các

số chỉ của ampe

kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ hoặc của điện áp xoay chiều

6 Nêu được công

suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây

nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp

hao phí điện năng trên dây tải điện

11 Nêu được điện

áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến

áp tỉ lệ thuận với

số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp

được công thức 1 1

U =n .

Số câu hỏi C6.1 1

1 C7.7

Chương 3.

Quang học

20 tiết

16 Nhận biết

được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

17 Nêu được mắt

có các bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng l-ưới

18 Nêu được

kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và được dùng để quan sát vật nhỏ

19 Kể tên được

một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thư-ờng, nguồn phát

ra ánh sáng màu

và nêu được tác

22 Mô tả được

hiện tượng khúc

xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại

23 Chỉ ra được tia

khúc xạ và tia phản xạ, góc khúc

xạ và góc phản xạ

24 Mô tả được

đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì

25 Nêu được các

đặc điểm về ảnh

33 Xác định được thấu

kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó

34 Vẽ được đường truyền

của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

35 Dựng được ảnh của

một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt

36 Giải thích được một số

hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do

có sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu

39 Xác định

được tiêu cự, độ cao của ảnh, của vật, khoảng cách từ ảnh và vật tới thấu kính của thấu kính hội tụ

Trang 3

dụng của tấm lọc ánh sáng màu

20 Nhận biết

được rằng khi nhiều ánh sáng màu được chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thì chúng được trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một số ánh sáng màu thích hợp với nhau để thu được ánh sáng trắng

21 Nhận biết

được rằng vật tán

xạ mạnh ánh sáng màu nào thì có màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật màu đen không

có khả năng tán

xạ bất kì ánh sáng màu nào

của một vật tạo bởi thấu kính hội

tụ, thấu kính phân kì

26 Nêu được máy

ảnh có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim

27 Nêu được sự

tương tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh

28 Nêu được mắt

phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí xa, gần khác nhau

29 Nêu được đặc

điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa

30 Nêu được số

ghi trên kính lúp là

số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có

số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn

31 Nêu được

chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu

32 Nêu được ví

dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra được sự biến đổi năng lượng đối với mỗi tác dụng này

sắc các vật là do nguyên nhân nào

37 Xác định được một

ánh sáng màu, chẳng hạn bằng đĩa CD, có phải là màu đơn sắc hay không

38 Tiến hành được thí

nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật có màu trắng

và lên một vật có màu đen

Số câu hỏi

2 C17.2;

C21.3

1 C25.9 C29.8 1 C35.4 1 C36.10 1 C35.5 1

1 C39.1 1

8

Chương 4.

Bảo toàn

và chuyển

hóa năng

40 Nêu được một

vật có năng lượng khi vật đó có khả năng thực hiện

46 Nêu được ví

dụ hoặc mô

tả được hiện tượng

48 Vận dụng được công

thức Q = q.m, trong đó q

là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

50 Vận dụng

được công thức tính hiệu suất

Trang 4

lượng công hoặc làm

nóng các vật khác

41 Kể tên được

các dạng năng lượng đã học

42 Phát biểu

được định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

43 Nêu được

động cơ nhiệt là thiết bị trong đó

có sự biến đổi từ nhiệt năng thành

cơ năng Động cơ nhiệt gồm ba bộ phận cơ bản là nguồn nóng, bộ phận sinh công và nguồn lạnh

44 Nhận biết

được một

số động

cơ nhiệt thường gặp

45 Nêu được

hiệu suất động cơ nhiệt và năng suất toả nhiệt của nhiên liệu là gì

trong đó có

sự chuyển hoá các dạng năng lượng đã học và chỉ

ra được rằng mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lượng

từ dạng này sang dạng khác

47 Nêu được ví

dụ hoặc mô tả được thiết bị minh hoạ quá trình chuyển hoá các dạng năng lượng khác thành điện năng

49 Giải thích được một số

hiện tượng và quá trình thường gặp trên cơ sở vận dụng định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

Q

A

H= để giải được các bài tập đơn giản về động cơ nhiệt

C45.12

1

(100%)

2.3 Nội dung đề.

A TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau

Câu 1 Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường

dây dẫn sẽ:

A tăng lên 100 lần C tăng lên 200 lần

B giảm đi 100 lần D giảm đi 10000 lần

Câu 2 Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là

A Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ

B Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được

C Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi

Trang 5

D Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi được.

Câu 3 Các vật có màu sắc khác nhau là vì

A vật có khả năng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu

B vật không tán xạ bất kì ánh sáng màu nào

C vật phát ra các màu khác nhau

D vật có khả năng tán xạ lọc lựa các ánh sáng màu

Câu 4 Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì Hình vẽ nào vẽ đúng ảnh

A'B' của AB qua thấu kính?

Câu 5: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm Khoảng cách giữa hai tiêu điểm FF’ là:

A 10 cm B 20 cm C 30 cm D 40 cm

Câu 6 Biết năng suất toả nhiệt của than đá là 27.106J/kg.K Nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 5kg than đá là:

A 135.106kJ B 13,5.107kJ C 135.106J D 135.107J

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 7 (1,5 điểm) Quan sát hình vẽ (máy biến thế), nếu đặt vào hai đầu của cuộn sơ cấp

một hiệu điện thế xoay chiều thì bóng đèn mắc ở hai đầu cuộn thứ cấp có sáng lên không?

Tại sao ?

Câu 8 (1 điểm) Nêu đặc điểm của mắt cận và cách khắc phục tật cận thị?

Câu 9 (1 điểm) Nêu đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ?

Câu 10 (1,5 điểm) Tại sao, khi nhìn vật dưới ánh sáng lục thì vật màu trắng có màu lục, vật màu lục vẫn có màu

lục, còn vật màu đen vẫn có màu đen?

Câu 11(1 điểm) An quan sát một cây thẳng đứng cao 12m cách chỗ An đứng 25m Biết màng lưới của mắt An cách thể thuỷ tinh 1,5 cm.

A'

B'

A.

A

B

B'

C.

A

B

F

O

F'

A'

B'

B.

A

B

F

O

B'

D.

A

B

F

O

F'

Trang 6

a) Vẽ ảnh của vật trên màng lưới mắt (không cần đúng tỷ lệ)

b) Tính chiều cao ảnh của cây trên màng lưới mắt ra cm./.

Câu 12 (1 điểm) Viết biểu thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt?

2.4 ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)

B TỰ LUẬN: 7 điểm

Câu 7: (1,5 điểm)

- Nếu đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì bóng đèn phát sáng

- Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì sẽ tạo ra trong cuộn dây

đó một dòng điện xoay chiều Lõi sắt bị nhiễm từ trở thành một nam châm có từ trường biến

thiên; số đường sức từ của từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn thứ cấp biến thiên, do đó

trong cuộn thứ cấp xuất hiện dòng điện cảm ứng (dòng điện xoay chiều) làm cho đèn sáng

0,5 điểm

1 điểm

Câu 8 (1 điểm)

- Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, nhưng không nhìn rõ những vật ở xa Điểm cực

viễn của mắt cận thị ở gần mắt hơn bình thường

- Cách khắc phục tật cận thị là đeo kính cận, một thấu kính phân kì, có tiêu điểm trùng

với điểm cực viễn của mắt

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 9 (1 điểm)

- Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật, ngược chiều với vật

- Khi vật đặt rất xa thấu kính thì cho ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng

tiêu cự

- Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật

0,25 điểm 0,25 điểm

0,5 điểm

Câu 10 (1,5 điểm).

Vì dưới ánh sáng lục:

+ Vật màu trắng tán xạ tốt ánh sáng màu lục nên vật có màu lục

+ Vật màu lục tán xạ tốt ánh sáng màu lục nên vật vẫn có màu lục

+ Vật màu đen không tán xạ ánh sáng màu lục nên vật vẫn có màu đen

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 11 (1điểm)

Tóm tắt: h = AB = 12m = 120 cm; d = OA = 25m = 250 cm

d' = OA' = 1,5 cm; h' = ?

LỜI GIẢI

a Vẽ ảnh của vật trên màng lưới mắt

B P

Q

0,25 điểm

0,25 điểm

I

F' B' O

F

s

Trang 7

b Ta có ∆ABO ∆A'B'O (g.g): Ô1 = Ô2 (đ2); Â' = Â = 1v

AB

'

B

'

OA

'

OA

'

250

5 ,

Vậy: Chiều cao của ảnh của cây trong màng lưới mắt An là 0,72 cm.

ĐS: 0,72 cm

0,5 điểm

Câu 12 (1 điểm).

- Công thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt:

Q

A

H= .100%.

- Trong đó : H là hiệu suất của động cơ nhiệt, tính ra phần trăm (%); A là công mà động cơ

thực hiện được (có độ lớn bằng phần nhiệt lượng chuyển hoá thành công), có đơn vị là J; Q là

nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy tỏa ra, có đơn vị là J

0, 5 điểm

0,5 điểm

Ngày đăng: 27/05/2015, 22:00

w