1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kỳ II ( phòng giáo dục Na Hang)

6 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II
Trường học Phòng Giáo Dục Na Hang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Na Hang
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 229,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.. nghịch biến với mọi x... a Chứng minh rằng MON và APB là hai tam giác vuông đồng dạng.

Trang 1

Đề kiểm tra học kì II Môn toán: lớp 9

Ma trận

Hệ phương trình bậc nhất 1

ẩn

2 0,5 1 0,25 1 0,25 1 1,5 5 2,5

Hàm số y = ax2, phương

trình bậc hai một ẩn

2 0,5 1 1 2 0,5 1 0,5 6 2,5

Góc với đường tròn 1

0,5 2 0,5 1 0,75 1 0,25 1 1 6 3

Hình trụ, hình nón, hình

cầu

2 0,5

2 0,5

1 0,5

1 0,5

6 2

3

9 3

6 4

23 10

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT NA HANG

Họ và tên: Đề thi học kỳ II- Năm học 2007-2008

Lớp 9 Môn toán lớp 9

Trường: Thời gian: 90phút (Không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm)

Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 12 đều có 4 phương án trả lời A, B,C,D; trong đó chỉ có một phương án đúng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng

Câu 1 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình x y x y 46

Câu 2 Nghi m t ng quát c a phệm tổng quát của phương trình x + 2y = 1 là: ổng quát của phương trình x + 2y = 1 là: ủa phương trình x + 2y = 1 là: ương trình x + 2y = 1 là:ng trình x + 2y = 1 l :à:

A (x;1

2

x

) ,  x R B (x;2

2

x

),  x R C (x;2

2

x

),  x R D (x; 1

2

x

 

),  x R

Câu 3 Số nghiệm của hệ phương trình 10

5

x y

x y

 l :à:

Câu 4 Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?

A 33x y x y 31

 

 B 33x y x y 13

 C 33x y x y 31

 

 D 63x x y2y36

Câu 5 Tập nghiệm của phương trình 5x2 - 20 = 0 l :à:

Câu 6 Cho hàm số y = 1 2

2x Hàm số đã cho

A đồng biến với mọi x

B đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

C đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

D nghịch biến với mọi x

Câu 7 Điểm A(-1; 4) thuộc đồ thị hàm số y = mx2

khi m b ng:ằng:

Câu 8 Nếu phương trình bậc hai x2

- mx + 5 = 0 có m t nghi m x = 1 thì m b ng:ột nghiệm x = 1 thì m bằng: ệm tổng quát của phương trình x + 2y = 1 là: ằng:

Trang 3

Câu 9 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 - 5x +2 = 0 khi đó x12 + x22

b ng: ằng:

4

Câu 10 Trong hình vẽ sau, biết MN là đường kính của (O) và MPQ= 700 Số đo

NMQ

 là bao nhiêu?

A 200

B 700

C 350

D 400

Câu 11 Trong hình 2 số đo MmN bằng:

A 600

B 700

C 1250

D 1200

Câu 12

Độ dài một đường tròn bằng 44 cm Diện tích hình tròn đó bằng:

Câu 13 Hãy viết tiếp vào chỗ ( ) để được kết quả đúng.

A Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao h là:

B Công thức tính diện tích xung quanh của mặt cầu bán kính R là:

C Công thức tính thể tích hình nón có bán kính đáy R và độ dài đường cao h là:

D Công thức tính thể tích hình có bán kính đáy R và chiều cao h là

2

V = πRhR h

Phần II Trắc nghiệm tự luận

Câu 1.(3 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R, Ax và By là hai tiếp tuyến với nửa đường tròn tại A và B Lấy trên tia Ax điểm M rồi vẽ tiếp tuyến MP cắt By tại N

a) Chứng minh rằng MON và APB là hai tam giác vuông đồng dạng

b) Chứng minh rằng AM.BN = R2

c) Tính tỉ số MON

APB

S

S khi AM=R

2

Câu 2.( 2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai:

Nếu đường kính của một đường tròn tăng 3m thì diện tích của nó tăng gấp đôi Tính độ dài đường kính lúc đầu ( làm tròn đến 0,01 m)

Câu 3 ( 1 điểm)

Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm:

(m-3)x4 -2mx2 + 6m = 0

Trang 4

Đáp án

I Phần trắc nghiệm khác quan

chọn đúng mỗi câu được 0,25 đ

Câu

1

Câu

2

Câu

3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu 13.

Viết đúng mỗi ý được 0,25 đ

a Sxq = 2πRhRh

xq

S = 4πRhR

c 1 2

V= πRhR h

d trụ

II Phần tự luận:

điểm

Câu 1

(3đ )

GT:

KL:

a) Ta có tứ giác AMOP nội tiếp được đường tròn

 BAPOMN (1)( góc nội tiếp cùng chắn PO của đường tròn

ngoại tiếp tứ giác AMOP)

Tương tự tứ giác NBOP nội tiếp được đường tròn

 ABPONM (2)( góc nội tiếp cùng chắn PO của đường tròn ngoại tiếp tứ giác NBOP)

Từ (1) và (2) ta suy ra MONS APB (g.g)

Vì APB 90 0nên MON 90 0

Vậy MON và APB là hai tam giác vuông đồng dạng

b

Xét tam giác vuông MON có OP là đường cao ứng với cạnh huyền

nên MP.PN = OP2 = R2

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 5

Mà AM = MP, NB = PN ( tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)

Do đó: AM.BN = R2

c.

Ta có: ΔMONMON 2

ΔMONAPB

S

k

S  ( k là tỉ số đồng dạng)

* Tính k:

Có k=MN

AB Trong đó AB = 2R (gt)

MN = MP + PN = AM + NB = R+NB

2

Ta tính NB: Có AM.NB = R2 ( theo câu b) suy ra

R AM

2

Do đó MN = R + 2R = R5

Suy ra MN 52R 5

k = =

Vậy: ΔMONMON 2 2

ΔMONAPB

k ( )

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Câu 2:

(2 đ)

- Gọi bán kính đường tròn lúc đầu là x ( m, x > 0)

- Khi đó diện tích của hình tròn lúc đầu là πRhx 2

Diện tích của hình tròn sau khi tăng đường kính lên 3m (x = =1,5m3

là πRh(x+1,5) 2

Theo bài ra ta có phương trình:

2πRhx = πRh(x +1,5)

2

x - 3x - 2,25 = 0

3 3 2 2

3 3 2 2

x x

Kết hợp điều kiện x > 0 ta có

3 3 2 2

x 

Vậy đường kính của hình tròn lúc đầu là: d = 2.R = 3 + 3 2 7,24 m 

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,25đ

0,25đ (m-3)x4 -2mx2 + 6m = 0 ( 1)

Đặt x2 = y ( Điều kiện y 0)

Khi đó ( 1) có dạng : (m-3)y2 -2my + 6m = 0 ( 2 )

Nhận xét: (1) có nghiệm khi và chỉ khi (2) có nghiệm thỏa mãn điều

kiện y 0

Ta tìm điều kiện của m để (2) có nghiệm thỏa mãn y 0

* Trường hợp 1: m = 3 thì phương trình (2) có nghiệm y = 3

0,25đ

Trang 6

Câu 3

(1 đ)

* Trường hợp 2:m 3 

(2) có nghiệm thỏa mãn y 0 khi và chỉ khi ( 2) có hai nghiệm trái

dấu y 1   0 y 2hoặc ( 2) có hai nghiệm cùng dương 0 y  1  y 2

Ta có ΔMON' = m(18 - 5m), P = 6m

m - 3, S = 2m

m - 3

- (2) có hai nghiệm y 1   0 y 2  P 0   0 m<3 

- ( 2) có hai nghiệm 0 y  1  y 2

' 0

P 0

 

Kết hợp các trường hợp lại ta được: 0 m 3,6  

Vậy điều kiện để (1) có nghiệm là: 0 m 3,6  

0,25đ

0,25đ 0,25đ Chú ý: các bài toán có nhiều lời giải khác nhau, nếu học sinh giải đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w