1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kỳ II Hóa 9 (PP đổi mới)

4 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai nguyên tố có vị trí nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố: A.. Câu 4 : 0,5 điểm Cho một luồng khí etilen qua dung dịch nớc brom, làm dung dịch bị mất màu và bình chứa dung

Trang 1

MA TRẬN HAI CHIỀU Môn : Hóa học 9 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Cấp độ

Chủ đề

Sơ lược BTH

các nguyên

tố hóa học

- Biết được cấu tạo BTH

- Từ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố suy ra vị trí

và tính chất hóa học cơ bản của chúng và ngược lại

(7,5% ) Hidrocacbon

Nhiên liệu

- Biết được cấu tạo phân tử của hidrocacbon.

- Nhận biết các hidrocacbon

- Tính chất hóa học của các hidrocacbon

- Phương pháp khai thác dầu mỏ

- Tìm CTHH của một số

hidrocacbon cụ

thể

- Tính khối lượng của Hidrocacbon theo PTHH

(25%) Dẫn xuất của

hidrocacbon

Polime

- Biết được cấu tạo phân tử dẫn xuất của

hidrocacbon

- Định nghĩa, cấu tạo, phân loại, tính chất chung của polime

- Mối liên hệ

giữa etilen, rượu etylic và axit axetic, polime…

- Phân biệt một số dẫn xuất của hidrocacbon cụ

thể

- Tính thành phần phần trăm về khối lượng hoặc thể tích của hỗn hợp

hidrocacbon…

(67,5%)

TS điểm 1,75

17,5%

0,25 2,5%

4,5 45%

1 10%

2,5 25%

10 ( 100%)

Trang 2

Đấ̀ KIấ̉M TRA HỌC KÌ II Mụn hóa học- Lớp 9

I Trắc nghiợ̀m khách quan : (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Cõu 1: Nguyờn tụ́ X có điợ̀n tích hạt nhõn là 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng

có 1 electron X là:

A Na B Li C Al D K

Cõu2 : Hãy cho biờ́t cách sắp xờ́p nào sau đõy đúng theo chiờ̀u tính kim loại

giảm dõ̀n :

A Na, Mg, Al,K

B K, Na, Mg, Al

C Al, K, Na, Mg

D Mg, K, Al, Na

Câu 3 : Hai nguyên tố X và Y ở hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn

có tổng điện tích hạt nhân của X và Y là 16 Hai nguyên tố có vị trí nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố:

A X ở chu kì 3 nhóm II, Y ở chu kì 4 nhóm III

B X ở chu kì 1 nhóm I, Y ở chu kì 2 nhóm I

C X ở chu kì 3 nhóm II, Y ở chu kì 2 nhóm II

D X ở chu kì 3 nhóm III, Y ở chu kì 4 nhóm III

Câu 4 : ( 0,5 điểm)

Cho một luồng khí etilen qua dung dịch nớc brom, làm dung dịch bị mất màu

và bình chứa dung dịch tăng thêm 14g Khối lợng của brom có sẵn trong bình là:

A 79 gam B 80 gam C 81 gam D Tất cả đều sai

Câu 5 : ( 0,5 điểm)

Dãy nào sau đây gồm các chất đều có thể làm mất màu dung dịch brom?

A CH4 , C6H6 B CH4 , C2H2

C C6H6 , C2H2 D C2H4 , C2H2

Câu 6 : ( 0,5 điểm)

Trong phân tử benzen có:

A 9 liên kết đơn, 3 liên kết đôi B 12 liên kết đơn, 3 liên kết đôi

C 6 liên kết đơn, 3 liên kết đôi D 9 liên kết đơn, 6 liên kết đôi

Câu 7 : ( 0,5 điểm)

Để trung hòa 60g dung dịch axitaxetic10% cõ̀n bao nhiờu ml dung dịch NaOH 0,5 M Sau phản ứng thu được sụ́ gam muụ́i là:

A 8,2g B 4,1g C 16,4g D 20,5 g

Câu8: ( 0,5 điểm)

Phơng pháp crăckinh dầu mỏ là phơng pháp:

A Chng cất dầu mỏ thu đợc xăng và khí

B Bẻ gẫy mạch hiđrocacbon có mạch cacbon lớn thành hiđrocacbon có mạch cacbon nhỏ hơn

C Bơm nớc xuống mỏ dầu để lấy dầu lên

D Lọc dầu để lấy xăng

Câu9: Hợp chṍt hữu cơ Y Làm cho quỳ tím chuyờ̉n sang màu đỏ, tác dụng

được với mụ̣t sụ́ kim loại, oxit bazo, muụ́i cacbonnat, Y có chứa nhóm:

A – CH=O B –OH C – COOH D – CH3

Cõu 10: Hợp chṍt hữu cơ vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch

NaOH Hợp chṍt hữu cơ có cụng thức là:

A C2H6O B C6H6 C C2H4 D C2H4O2

Trang 3

Cõu 11: Đờ̉ nhọ̃n ra ba lọ đựng các dung dịch khụng màu: CH3COOH; C6H12O6;

C2H5OH bị mṍt nhãn có thờ̉ dùng cách nào trong các cách sau đõy đờ̉ nhọ̃n ra ba dung dịch trờn:

A Giṍy quỳ tím B Dung dịch Ag2O/ NH3

B Giṍy quỳ tím và Na D Giṍy quỳ tím và dung dịch Ag2O/ NH3

Cõu 12: Cho các chṍt : rượu etylic, axit axetic, glucozơ, chṍt béo, saccarozơ,

xenlulozơ Dãy gụ̀m các chṍt đờ̀u tan trong nước là:

A Rượu etylic, glucozơ, chṍt béo, xenlulozơ

B Rượu etylic, axit axetic, glucozơ, saccarozơ

C Glucozơ, chṍt béo, saccarozơ, xenlulozơ

D Axit axetic, chṍt béo, saccarozơ, xenlulozơ

II.Tự luọ̃n : (7 điểm)

Câu 13 : ( 1,5 điểm)

Nêu cách phân biệt ba bình chứa ba khí: CO2 ; CH4 ; C2H4 Viết các phơng trình hóa học của phản ứng (nếu có)

Cõu14: ( 2,5 điểm)

Có hụ̃n hợp A gụ̀m rượu etylic và axit axetic Cho 21,2 gam A phản ứng với Na

dư thì thu được 4,48 lít khí ở đktc Tính thành phõ̀n phõ̀n trăm khụ́i lượng mụ̃i chṍt trong hụ̃n hợp A

Cõu15: ( 3 điểm)

Viờ́t các PTHH thực hiợ̀n dãy biờ́n hóa hóa hóa học theo sơ đụ̀ sau:

( - C6H10O5-)n (1) C6H12O6 C2H4 (6) ( - CH2 - CH2-)n (2) (3)

CH3COOH (4) C2H5OH (5) CH3COOC2H5

ĐÁP ÁN Đấ̀ KIấ̉M TRA HỌC KÌ II

Mụn hóa học- Lớp 9

I Trắc nghiợ̀m khách quan : (3 điểm)

Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm

Trang 4

II Trắc nghiệm tự luận( 7 điểm):

Câu 13 : ( 1,5 điểm)

- Khí làm đục nớc vôi trong là khí CO2

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O ( 0,5 điểm)

- Khí làm mất màu dung dịch brom là C2H4

C2H4 + Br2 C2H4Br2 ( 0,5 điểm)

- Còn lại là khí CH4 ( 0,5 điểm)

Câu14: ( 2,5 điểm)

- Lọ̃p hợ̀ phương trình, sụ́ mol axit : 0,2 mol và rượu 0,2 mol ( 1,5 điểm)

- % khụ́i lượng mụ̃i chṍt: 43,39% rượu etylic và 56,61% axit axetic ( 1 điểm)

Cõu15: ( 3 điểm)

Mụ̃i PTHH đúng được 0,5 điờ̉m

1) ( - C6H10O5-)n + n H2O axit, to nC6H12O6

2) C6H12O6 men rượu 2C2H5OH + 2CO2

3) C2H4 + H2O axit C2H5OH

4) C2H5OH + O2 men giṍm CH3COOH + H2O

5) C2H5OH + CH3COOH H2SO4 đặc,to CH3COOC2H5 + H2O

6) nC2H4 xúc tác, P, to ( - CH2 - CH2-)n

Ngày đăng: 27/05/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w