ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm Câu 1: Hãy điền Đđúng S sai vào ô vuông thích hợp 1.. trong các câu sau: 1.
Trang 1
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Câu 1: Hãy điền (Đ)đúng (S) sai vào ô vuông thích hợp
1 Căn bậc hai số học của 49 là : 7
2 Căn bậc hai của 9 là : 3 và -3
3 Với a ≥ 0 , b ≥ 0 Ta có : a b = a. b
4 Với a ≥ 0 , b ≥ 0 Ta có : a+b = a + b
5 Với a ≥ 0 , b > 0 Ta có :
b
a
=
b
a
6 Với a ≥ 0 , b ≥ 0 Ta có : a−b = a- b
7 Với A ≥ 0 , B ≥ 0 thì A - B có biểu thức liên hợp là A + B
8 Với A ≥ 0 , B ≥ 0 thì A + B có biểu thức liên hợp là A - B
9 a6 = ( )2
3
a = a3 = -a3 ( với a > 0 )
10 ( )2
2
−
x = x− 2 = x-2 ( Với x < 2)
Câu 2 : Điền vào chỗ trống ( ) trong các câu sau:
1 Căn bậc hai số học của 64 là : 64
2 Căn bậc hai của 49 là : 7 và – 7
3 x = 4 thì x = 16 ( x là số không âm )
4 A ≥ 0 , B ≥ 0 Ta có : A2B= A B
5 A < 0 , B ≥ 0 Ta có : A2B= - A B
6 A,B là các biểu thức mà A.B≥ 0 và B≠ 0 Ta có:
B
A
= B1 AB
7 A,B là các biểu thức mà B > 0 Ta có :
B
A
=
B
B A
8 A,B,C là các biểu thức mà A ≥ 0 và A ≠ B2 Ta có :
a)
B
A
C
) (
B A
B A C
−
− ; B)
B A
C
) (
B A
B A C
−
+
9 A,B,C là các biểu thức mà A ≥ 0, B ≥ 0 và A ≠ B
Ta có :
B A
C
+ = A B
B A C
−
− ) (