1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI ON TAP 10,dung on tuyen sinh 10

11 395 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 484,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải và biện luận các hệ phương trình sau tham số m:... Tìm một hệ thức giữa x, y độc lập đối với a.. Giải và biện luận các pt sau:... b Xác định m để pt có một nghiệm bằng 3 và tính ngh

Trang 1

GV Đoàn Thị Xuân Mai

BÀI TẬP ĐẠI SỐ 10

I PT bậc nhất một ẩn – hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:

1.Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m:

a) (m2+ 2)x – 2m = x –3 b) m(x-m) = x+ m-2 c) m(x – m + 3) = m(x – 2) + 6 d) m2(x – 1) + m = x(3m – 2)

2 Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m:

3.Giải và biện luận các pt sau theo tham số m:

2 3

1 3

2 1

1 2

m x mx

d m

x mx

c

x m x b m

x m x a

) )

)

)

4 Giải các hệ phương trình:



11 5

3 2 5

16 3

2 4 3

y x

y

x



3 2 2

3

1 2 2 2

y x

y x



3 2 4 3 4

0 3

2 2 2 3

1 3

2 2

5 3 1 3

1 1 3 4

t z y x

t z y x

t z y x

t z y x d y

x

y x

) (

) (

)

14

3 19 14

3 5 2 0

2

1

5 Giải và biện luận các hệ phương trình sau tham số m:

Trang 2

GV Đoàn Thị Xuân Mai

m y m x m

y m x m d m

y x m

m y

x m c

y m x m

y m mx

b my

x

m y m mx a

) (

) (

) (

) (

) )

(

) (

)

) (

) (

) (

) )

( )

4 1

2

4 2

4 1

2

1 3 2 1

2 1

2

5 2

2 2

1 1

6 Cho hệ phương trình:

(I)

5 2 2

1 2

m my

x

m y mx

a) Giải và biện luận hệ pt (I) theo tham số m

b) Khi hệ (I) có nghiệm (x, y), tìm hệ thức giữa x và y độc lập đối với m c) Tìm m nguyên để hệ có nghiệm nguyên

7 Giải và biện luận pt theo tham số a:

a

a a x

a

1 3

4 3

2 2 2

8 Giải và biện luận pt sau theo tham số m:

2

2 1

3 1

2

x

m

x x

m x b

m x mx

a

) )

9 Giải và biện luận theo a, b phương trình:

a x 2 a x 1 b

10 Giải và biện luận hệ pt:

b y b a x

b a

a y b a x b

a

) (

) (

) ( ) (

2 2

11.Cho hệ pt

Trang 3

GV Đoàn Thị Xuân Mai

2 1

3 2

6

ay x a

y a

ax

) (

)

(

a) Giải và biện luận hệ pt sau theo tham số a

b) Giả sử (x;y) là nghiệm của hệ đó Tìm một hệ thức giữa x, y độc lập đối với a

12 Định m để các hệ sau có nghiệm duy nhất:

a)



) (

) (

) (

) )

(

) (

1 2

2 1 2

1 2

0 3 1 3

0 4 8 1

m y

x m

m y

m x

m b

m y

m mx

m y x m

13 Định m để hệ sau vô nghiệm:

2

1

2 m x my m

m my mx

)

II PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2:

1.Giải các pt:

10 24

0 4

1

3 2

50 3

10 2

2 1

17 2

1 1

4

0 5

6 3

4

2 3

2

2 2

2 2

)

; )

; ) :

) )(

( )

) )(

( ) ( ) (

)

) (

) (

)

c b

a ÑS

x x x

x c

x x

x x

x b

x x

x x

a

2.Giải và biện luận các pt:

a) (m – 3)x2 – 2mx + m – 6 = 0 b) x2 + (1 – m)x –m = 0

c) m2x2 – m(5m+1)x – (5m + 2) = 0

3 Giải và biện luận các pt sau:

Trang 4

GV Đoàn Thị Xuân Mai

a x

b

x a x

b ax f x

b a

b

a bx

b ax

a e

a x

b b

x

a d c

b a acx x

c c

ab x a b a x a

b b

a ax x

a

) )

( )

) )

( )

) )(

( )

( ) )

1 1

1

2 0

4 4

0 1

1 0

2

2 2

2 2

2 2 2

2 2

4 Cho pt (m+1)x2 – 2(m-1)x + m –2 = 0

a) Xác định m để pt có hai nghiệm

b) Xác định m để pt có một nghiệm bằng 3 và tính nghiệm kia

c) Xác định m để pt có hai nghiệm x1, x2 thoả 4(x1+x2) = 7x1x2

5 Cho pt x2 – 2(m-1)x + m2- 3m +4= 0

a) Xác định m để pt có một nghiệm

b) Xác định m để pt có hai nghiệm phân biệt x1, x2 Tìm hệ thức liên hệ giữa

x1, x2 độc lập đối với m

c) Xác định m để x12 x22  20

6 Cho pt mx2 – 2(m-3)x + m – 4 = 0 Xác định m để:

a) Pt có nghiệm kép

b) Pt có hai nghiệm âm phân biệt

c) Pt có đúng một nghiệm dương

7 Cho hai pt: x2 + x +m +1 = 0

a) Với giá trị nào của m thì hai pt có một nghiệm chung

b) Với giá trị nào của m thì hai pt tương đương (hai pt có tập nghiệm bằng nhau)

8 Tìm tất cả các giá trị của tham số a để các nghiệm x1, x2 của pt x2 + ax + 1 = 0

1

2 2 2 2

2

x

x x x

9 Cho f(x) = 2x2 + 2(m+1)x + m2 + 4m + 3

a) Với giá trị nào của m thì f(x) = 0 có nghiệm?

b) Tìm m để f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm lớn hơn hay bằng 1

Trang 5

GV Đồn Thị Xuân Mai

c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của f(x) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

)

2

1x 2 x x x

III.BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI:

1.Giải và biện luận các bất phương trình:

a) 2(x – m) – m – 1 < 3 – mx

b) m2x – 1  x + m

2

1 2

với m

m

x

x m

x

(

m x

mx

2 Định m để bất pt sau vơ nghiệm:

0 3

2 )

3 2

m

m x m

3 Định m để bất pt sau cĩ tập nghiệm là R:

(m2 + 4m + 3)x – m2- m < 0

4 Giải hệ bất phương trình:

a)



0 1

4 2 2

1 1

3 2

x

x x

x

x

) )(

( 5.Cho hệ bất phương trình:

0 1 2

0 1

2

m mx

m x

Định m để hệ đã cho :

a) Cĩ nghiệm

b) Cĩ nghiệm duy nhất

6 Giải và biện luận các bất phương trình sau:

a) (m + 1) x2 – 2(m –1)x + 3m – 3  0

b) (m + 1)x2 – 2mx + 2m < 0

7 Giải các bất phương trình, hệ bất phương trình sau:

Trang 6

GV Đồn Thị Xuân Mai

a)



2

1 4

6 3

4 3 2 1

2

2

x x

x x

x x

2 3

2 3 10

2

2

x x

x x

c) x2 +(x+1)2

1

15

2  

x

x

8 Định m để bất pt sau nghiệm đúng xR

a) (m –1)x2 – 2(m + 1)x + 3(m + 2) > 0

b) mx2 –4( m+ 1)x + m – 5  0

9 Với các giá trị nào của m thì các bất phương trình sau vơ nghiệm ?

a) (m + 2)x2 – 2(m –1)x + 4 < 0

b) (m –3)x2 + (m +2)x – 4  0

10 Tìm m để các hàm số sau xác định xR

a) ym(m 2 )x2  2mx 2 ĐS:m   4 hoặc m 0

9 5 2

1

1

m mx

x m

) (

11

a) Định a để hệ bất phương trình sau vơ nghiệm:



x a x

a

x x

) ( 3 2 3

1

0 8 7

2 2

b) Định m để hệ bất phương trình sau cĩ nghiệm:



x m x

m

x x

)

3 1

0 8 7

2 2

12 Cho hệ bất phương trình:

2

Định m để hệ bất phương trình cĩ nghiệm là một đoạn cĩ chiều dài bằng 1

13 Cho phương trình: (m+1)x2

–2(m+2)x +m + 7 = 0.Tìm m để phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả:

a) x1 < 2 < x2

Trang 7

GV Đoàn Thị Xuân Mai

14 Tìm m để phương trình : x2

– 2mx + 3m –2 = 0 có hai nghiệm x1 , x2 thoả điều kiện :1< x1<2<x2

15 Định m để :

a) Phương trình x2 – 2mx + 5m – 4 = 0 có nghiệm thuộc  0; 1

b) Phương trình (m – 1)x2 + (2m – 3)x + m +1 = 0 có nghiệm thuộc  2; 1

16 Tuỳ theo các giá trị của tham số m, hãy so sánh số 2 với các nghiệm của

phương trình :

(m – 2)x2 – 2(m – 1)x +m +4 = 0

17

a) Cho f(x) = (m + 2)x2 – 2(m+3)x – m +3 Tìm các giá trị của m để f(x) >

0 với mọi x < 1

b) Cho f(x) = 3x2 – 2mx –(2m2 -7m + 1) Tìm các giá trị của m để f(x) < 0 với mọi x 2 ; 3

18 Định m để phương trình sau có nghiệm thuộc đoạn 0 ;

19 Tìm m sao cho : (x+3)(x+1)(x2

+4x+16) m , xR

ĐS: m  12

IV HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI:

* Hệ gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc hai:

1.Giải các hệ phương trình:

5 1 2

4 3

13 3

2

2

x

y x

55

157

; 55

122

ÑS

)

; ( , )

; ( :

)

29

21 29

67 1

1 0

4 6 4 3

3

0 6 10 2

2 2

2 2



ÑS y

x y

x

y x

y x b

)

; ( , )

; ( :

5 2

11 3

2

2 2



ÑS xy

y

y xy x

c

* Hệ đối xứng loại I:

2.Giải các hệ phương trình:

)

; (

, )

; (

, )

; ( , )

; ( :

16 3

3

7

2

ÑS y

x y

x

xy y x

a

)

; ( , )

; ( :

5

3 2 2

2 2

3 3

2 2



ÑS xy

y x y x

y x y

x

b

Trang 8

GV Đoàn Thị Xuân Mai

) 0

; 3 ( , ) 3

; 0 ( : 6

3

ÑS xy

y x y x

y x xy

c

) 2

; 1 (

; ) 2

; 1 (

; ) 2

; 2 ( , ) 2

; 2 ( : 2

) 1 ( ) 1 (

4

y y y

x x

y x y x

d

* Hệ đối xứng loại II:

3.Giải các hệ phương trình:

)

a

DS

   

  



 

)

; ( :

1 2 3

1 2 3

2

2

ÑS x

x y

y y

x b



* Hệ đẳng cấp bậc 2:

4.Giải các hệ phương trình:

)

; ( , )

; (

, )

; ( , )

; (

:

5

7 2 5

7 5

7 2 5

7 7

5 4

3

0 2

5 2

2 2

2 2



ÑS y

xy x

y xy x

a

)

; ( , )

; ( , )

; ( , )

; (

:

41

16 41

15 41

16 41

15 25

5 2

11 2

3

2 2

2 2



ÑS y

xy x

y xy x

b

* Đưa về phương trình tích – đặt ẩn phụ:

5.Giải các hệ phương trình:



0 22 2

3 5

0 4 2

2 2

2

y x y

x

x y

xy

a)

8

321 1

8

321 15

8

321 1

8

321 15

2 2

17 3

2 2

17

)

; (

, )

; (

:

)

5

5 3 5 10

5 3 5 5

5 3 5 10

5 3 5 0

1 3

2 3

0 2

2 2

2 2



ÑS y

x y

xy x

y xy x

b

Trang 9

GV Đoàn Thị Xuân Mai

)

; ( , )

; ( : )

( ) (

) (

) (

1 2

2 5

10 3

2 4

2 2

2 2



ÑS y

y x

x

y y x

x c



9 2

3

10 2

2

2 2

2 2

) (

) (

)

y y

x

y y

x

d

)

; ( , )

; ( , )

; ( , )

; ( : )

(

50

11 10

3 2

37 2

15 4

15 1

2

3 3

4

17 3

1 2

3

2

2



ÑS y

x

y x

x

y x

y x

x e

* Hệ bậc hai có chứa tham số:

6 Giải và biện luận hệ phương trình:



8

y x

m x

y y x

7 Tìm các giá trị của m để hệ sau có nghiệm duy nhất:

0 ) 1 2

)(

(

0 1 3

2

x

y x

8 Cho hệ phương trình:

m y

x

m xy y x

2 2

a) Giải hệ với m =5

b) Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm?

V PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA TRỊ TUYỆT ĐỐI, CĂN:

1 Giải các phương trình:

1 3

2 9 3

8 1

3 5 2

3 1

5 5

6

2 2

x x

x x

d

x x

x c

x x

x b

x x

x a

)

) ) )

Trang 10

GV Đoàn Thị Xuân Mai

2 Giải các bất phương trình:

1 5

3 4 )

1 1

3 2 )

2 1 )

4 11 3 2 )

2 1 3

) 1

2 3

2 3 )

3 6 5

2 )

6 2 6 3

4 )

2 8 )

1 2

1 )

2 2

2 2

2 2

2 2

3

x x

x x

m x

x l

x x

h x

x g

x x

f x

x

x x

e

x x

x d

x x x

x c

x x

b x

x a

3 Giải các phương trình:

4 3 11 3

2 )

4 7 1

7 2

8 )

7 8 2 3

5 2 3

)

1 2 2

1 )

1 4 ( ) 5

8 3

)

1 2 16 1

2 ) 13

12 2

2 3 2

)

11 2

6 5

) 4

6 5 )

2 7

12 6

) 3

2 1 2

)

2 2

2 2

2 2

3 3

3

3 3

3 2

2 2

x x

x x

f

x x

x x

m x

x x

x e

x x

x x

l x

x

d

x x

x k

x x

x c

x x

x h x

x x

b

x x

x x

g x

x a

4 Giải các bất phương trình:

2 3

4 )

2 6

5

)

2

1

1 4

3 1 ) 7

2 3

1

)

6 )

5 2

) 3

2 7

2

)

2 2

2 2

3 2

x

x x

f x

x

x

c

x x

e x

x x

b

x x x

g x

x d x

x x

a

5 Giải và biện luận theo m phương trình: x1(x2)m 0

6 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: xx  xm

2 3 4

2

7 Giải và biện luận theo a, b phương trình:

a x 2 a x 1 b

Trang 11

GV Đoàn Thị Xuân Mai

8 Tìm a để phương trình sau có nghiệm duy nhất: 2x2 3x2 5a8x2x2

9 Xác định a để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt:

a x x

x

 2 2 10 8 2 5

10

a) Tìm GTLN, GTNN của hàm số yx 2  4 x

b) Sử dụng kết quả câu a) để giải phương trình:

11 6

4

x x x x

11 Giải các hệ phương trình sau:









5 ) 1 (

2 2

)

; 30

35 )

; 4

2 8 2

)

; 2

0 3

2 )

; 27 9

1 1 1 1

2 2

y xy

y x

e x

y y x

y y x x d

y x

xy y

x c

y y x x

y xy x

b zx

yz xy

z y x

z y x a

Ngày đăng: 27/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w